wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KT Địa

Total questions: 120

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

1. Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta được qui định bởi nguyên nhân nào dưới đây?

a)

A. Nước ta giáp Biển Đông rộng lớn.

b)

B. Nước ta nằm trong vùng nội chí tuyến.

c)

C. Lãnh thổ nước ta trải dài trên 15 vĩ tuyến.

d)

D. Nước ta chịu ảnh hưởng của gió mùa châu Á.

2.

2. Vào tháng 7, nhiệt độ trung bình tại hầu hết các địa điểm trên cả nước cao trên 25 độ C là do:

a)

A. Mặt trời lên thiên đỉnh ở bán cầu Bắc.

b)

B. Chịu ảnh hưởng của gió tây khô nóng.

c)

C. Mặt trời lên thiên đỉnh ở bán cầu Nam.

d)

D. Chịu ảnh hưởng của gió mùa mùa hạ

3.

3. Số giờ nắng trung bình của nước ta là

a)

A. dưới 1000 giờ/năm.

b)

B. từ 1000 đến 1400 giờ/năm.

c)

C. từ 1400 đến 3000 giờ/năm.

d)

D. trên 3000 giờ/năm.

4.

4. Dựa vào Atlat địa lý VN trang 9, cho biết lượng mưa trung bình năm ở phần lớn lãnh thổ nước ta khoảng

a)

A. 800 - 1000 mm

b)

B. 1000 - 1500 mm

c)

C. 1600 - 2000 mm

d)

D. trên 3000 mm

5.

5. Gió mùa mùa đông hoạt động ở nước ta có nguồn gốc từ

a)

A. khối khí Bắc cực.

b)

B. áp thấp xích đạo.

c)

C. khối khí Ấn Độ Dương.

d)

D. áp cao Xibia.

6.

6. Bảng số liệu nhiệt độ trung bình tại một số địa điểm:

- Nhận xét nào sau đây mô tả đúng sự thay đổi nhiệt độ trung bình năm từ Bắc vào Nam ở nước ta?

a)

A. Tăng dần từ Đông sang Tây.

b)

B. Giảm dần từ Đông sang Tây.

c)

C. Giảm dần từ Bắc vào Nam.

d)

D. Tăng dần từ Bắc vào Nam.

7.

7. Lạnh ẩm và có mưa phùn là đặc điểm của khí hậu miền Bắc nước ta trong thời kì

a)

A. nửa đầu mùa hạ.

b)

B. nửa sau mùa hạ.

c)

C. nửa đầu mùa đông.

d)

D. nửa sau mùa đông.

8.

8. Loại gió nào thổi vào nước ta tạo nên mùa đông lạnh cho miền Bắc?

a)

A. Gió mùa Tây Nam.

b)

B. Gió mùa Đông bắc.

c)

C. Tín phong bán cầu Bắc.

d)

D. Tín phong bán cầu Nam.

9.

9. Dựa vào Atlat địa lý VN trang 9, cho biết ở miền Bắc nước ta, gió mùa mùa hạ có hướng nào sau đây?

a)

A. Đông bắc.

b)

B. Đông nam.

c)

C. Tây bắc.

d)

D. Tây nam.

10.

10. Khi di chuyển xuống phía Nam, gió mùa Đông bắc bị suy yếu dần, bớt lạnh và hầu như bị chặn lại bởi dãy núi

a)

A. Trường Sơn Bắc.

b)

B. Hoàng Liên Sơn.

c)

C. Trường Sơn Nam.

d)

D. Bạch Mã.

11.

11. Vùng có mùa khô sâu sắc và kéo dài ở nước ta là

a)

A. Tây Nguyên.

b)

B. Bắc Trung Bộ.

c)

C. Tây Bắc.

d)

D. Đông Bắc.

12.

12. Ở nước ta, gió mùa mùa hạ hoạt động từ:

a)

A. tháng V đến tháng X.

b)

B. tháng X đến tháng V.

c)

C. tháng XI đến tháng IV.

d)

D. tháng IV đến tháng XI.

13.

13. Quá trình bồi tụ diễn ra nhanh ở khu vực nào sau đây của Đồng bằng sông Hồng?

a)

A. Rìa phía đông bắc.

b)

B. Rìa phía đông nam.

c)

C. Rìa phía tây bắc.

d)

D. Rìa phía tây nam.

14.

14. Chế độ dòng chảy sông ngòi nước ta diễn biến thất thường là do

a)

A. khí hậu có mùa đông lạnh.

b)

B. địa hình dốc.

c)

C. mùa khô kéo dài.

d)

D. chế độ mưa thất thường.

15.

15. Cho bảng số liệu sau:

- Nhận xét không đúng là

a)

A. HN, Huế, TPHCM đều có cân bằng ẩm dương.

b)

B. Huế có lượng mưa cao nhất.

c)

C. TPHCM có lượng bốc hơi cao nhất

d)

D. HN có cân bằng ẩm thấp nhất.

16.

16. Quá trình bồi tụ diễn ra nhanh ở khu vực nào sau đây của ĐB sông Cửu Long?

a)

A. Rìa phía đông bắc.

b)

B. Rìa phía đông nam.

c)

C. Rìa phía tây bắc.

d)

D. Rìa phía tây nam.

17.

17. Thành phần các loài chiếm ưu thế trong giới sinh vật nước ta là

a)

A. loài nhiệt đới.

b)

B. loài cận nhiệt đới.

c)

C. loài ôn đới.

d)

D. loài ôn đới núi cao.

18.

18. Nguồn cung cấp nước chủ yếu cho sông ngòi nước ta là

a)

A. nước mưa.

b)

B. nước băng tuyết tan.

c)

C. nước từ phần lưu vực nằm ngoài lãnh thổ.

d)

D. nước ngầm

19.

19. Dựa vào Atlat địa lý VN trang 10, đỉnh lũ của sông Mê Công diễn ra vào

a)

A. tháng VIII

b)

B. tháng IX.

c)

C. tháng X

d)

D. tháng XI

20.

20. Đặc điểm của nhóm đất feralit ở vùng đồi núi nước ta là:

a)

A. Tầng đất dày, màu đỏ vàng, chua.

b)

B. Tầng đất mỏng, màu đỏ nâu, chua.

c)

C. Tầng đất mỏng, màu xám nâu, chua.

d)

D. Đất có màu đỏ - đen, chua.

21.

21. Quá trình feralit diễn ra chủ yếu ở khu vực địa hình nào của nước ta?

a)

A. Đồng bằng.

b)

B. Đồi núi thấp.

c)

C. Vùng ven biển.

d)

D. Vùng núi cao trên 2000 mm.

22.

22. Hệ sinh thái rừng nguyên sinh đặc trưng cho khí hậu nóng ẩm của nước ta là:

a)

A. Rừng gió mùa thường xanh.

b)

B. Rừng gió mùa nửa rụng lá.

c)

C. Rừng rậm nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh.

d)

D. Xa van, bụi gai hạn nhiệt đới.

23.

23. Vào đầu mùa hạ, vùng nào sau đây của nước ta có mưa lớn?

a)

A. Nam Bộ.

b)

B. Bắc Trung Bộ.

c)

C. Duyên hải Nam Trung Bộ.

d)

D. Bắc Bộ.

24.

24. Đặc điểm nào sau đây không đúng khi nói về sông ngòi nước ta?

a)

A. Sông chảy theo hướng Bắc - Nam.

b)

B. Mạng lưới sông ngòi dày đặc.

c)

C. Sông ngòi nhiều nước, giàu phù sa.

d)

D. Chế độ nước theo mùa.

25.

25. Vào đầu mùa hạ, ảnh hưởng của dãy núi nào sau đây đã gây khô nóng cho vùng ĐB ven biển Trung Bộ?

a)

A. Trường Sơn.

b)

B. Hoàng Liên Sơn.

c)

C. Hoành Sơn.

d)

D. Bạch Mã.

26.

26. Thiên nhiên phần lãnh thổ phía Nam mang sắc thái của vùng khí hậu

a)

A. nhiệt đới gió mùa.

b)

B. cận nhiệt đới gió mùa.

c)

C. cận xích đạo gió mùa.

d)

D. ôn đới gió mùa trên núi.

27.

27. Đặc điểm nào sau đây không đúng với khí hậu của phần lãnh thổ phía Bắc?

a)

A. Biên độ nhiệt độ trung bình năm lớn.

b)

B. Có một mùa đông lạnh.

c)

C. Có hai mùa rõ rệt: mùa mưa và mùa khô.

d)

D. Khí hậu phân hóa theo độ cao.

28.

28. Cảnh quan thiên nhiên tiêu biểu của phần lãnh thổ phía Bắc là

a)

A. rừng cận xích đạo gió mùa.

b)

B. rừng cận nhiệt đới lá rộng và lá kim.

c)

C. rừng nhiệt đới gió mùa.

d)

D. rừng ôn đới gió mùa.

29.

29. Giữa Tây Nguyên và đồng bằng ven biển Trung Trung Bộ có sự đối lập về mùa mưa và mùa khô là do ảnh hưởng kết hợp của

a)

A. dãy Trường Sơn Nam với gió mùa.

b)

B. dãy Hoành Sơn với gió mùa.

c)

C. dãy Hoàng Liên Sơn với gió mùa.

d)

D. dãy Bạch Mã với gió mùa.

30.

30. ĐB ven biển miền Trung hẹp ngang và bị chia cắt thành những ĐB nhỏ, bờ biển khúc khuỷu với thềm lục địa thu hẹp, tiếp giáp vùng biển sâu là do

a)

A. Đồi núi lùi xa vào đất liền.

b)

B. Địa hình đồi núi chiếm ưu thế.

c)

C. Đồi núi lan ra sát biển.

d)

D. Mạng lưới sông ngòi dày đặc.

31.

31. Đồng bằng Bắc Bộ và Nam Bộ mở rộng bãi triều thấp phẳng thềm lục địa nông, rộng vì:

a)

A. Địa hình đồng bằng chiếm ưu thế

b)

B. Mạng lưới sông ngòi dày đặc

c)

C. Đồi núi lan ra sát biển

d)

D. Đồi núi lùi sâu vào đất liền

32.

32. Cảnh quan thiên nhiên của vùng núi thấp ở phía nam Tây Bắc là

a)

A. Cận nhiệt đới gió mùa

b)

B. Nhiệt đới gió mùa

c)

C. Ôn đới

d)

D. Cận xích đạo gió mùa

33.

33. Kiểu thời tiết đặc trưng khi gió Lào hoạt động mạnh là

a)

A. khô nóng

b)

B. Nhiệt độ cao, độ ẩm cao

c)

C. Nóng khô với nhiệt độ cao, độ ẩm cao

d)

D. Nhiệt độ thấp, độ ẩm thấp

34.

34. Mùa mưa ở Nam Bộ và Tây Nguyên diễn ra

a)

A. Từ tháng XI đến tháng IV năm sau

b)

B. Quanh năm

c)

C. Từ tháng V đến tháng X

d)

D. Từ tháng I đến tháng VI

35.

35. Hai khu vực núi có dạng địa hình Cacxtơ phổ biến nhất ở nước ta là

a)

A. Đông bắc và Trường Sơn Nam

b)

B. Trường Sơn Bắc và Trường Sơn Nam

c)

C. Đông Bắc và Trường Sơn Bắc

d)

D. Trường Sơn Nam và Tây Bắc

36.

36. Biểu hiện rõ nhất cho thấy tác động của khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa tới vùng núi đá vôi là

a)

A. Làm bề mặt địa hình bị cắt xẻ mạnh

b)

B. Xói mòn lớp đất trên mặt tạo nên các bề mặt trơ sỏi đá

c)

C. Tạo nên các hang động ngầm, suối cạn, thung khô

d)

D.

37.

37. Quá trình ngoại lực chủ yếu trong sự hình thành và biến đổi địa hình Việt Nam hiện tại là

a)

A. Xâm thực - mài mòn

b)

B. Xâm thực - bồi tụ

c)

C. Xói mòn - rửa trôi

d)

D. Mài mòn - bồi tụ

38.

38. Nguyên nhân chính khiến đất feralit có màu đỏ vàng là do

a)

A. Các chất bazơ dễ tan như Ca2+, K+, Mg2+ bị rửa trôi mạnh

b)

B. Có sự tích tụ oxit sắt (Fe2O3)

c)

C. Có sự tích tụ oxit nhôm (Al2O3)

d)

D. Các sự tích tụ đồng thời oxit sắt và oxit nhôm

39.

39. Hệ thống sông có tổng lượng cát bùn vận chuyển ra biển lớn nhất nước ta là

a)

A. Hệ thống sông Hồng

b)

B. Hệ thống sông Mã

c)

C. Hệ thống sông Cả

d)

D. Hệ thống sông Đồng Nai

40.

40. Hệ thống đê ngăn lũ lớn nhất nước ta thuộc hệ thống sông

a)

A. Hồng

b)

B. Mã

c)

C. Đồng Nai

d)

D. Cửu Long

41.

41. Hệ thống sông có mạng lưới dạng nan quạt điển hình ở nước ta là

a)

A. Hệ thống sông Hồng

b)

B. Hệ thống sông Mã

c)

C. Hệ thống sông Cả

d)

D. Hệ thống sông Đồng Nai

42.

42. Yếu tố quy định tính chất mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp của nước ta là

a)

A. Thiên nhiên nước ta mang tính chất nhiệt đới ẩm

b)

B. Nhu cầu đa dạng của thị trường trong và ngoài nước

c)

C. Lao động theo mùa vụ ở các vùng nông thôn

d)

D. Sự phân hóa theo mùa của khí hậu

43.

43. Dãy núi nào sau đây được coi là ranh giới giữa hai miền khí hậu Bắc - Nam ở nước ta

a)

A. Hoàng Liên Sơn

b)

B. Hoành Sơn

c)

C. Bạch Mã

d)

D. Trường Sơn Bắc

44.

44. Đặc điểm nào sau đây không đúng với chế độ nhiệt của nước ta

a)

A. Nhiệt độ trung bình năm trên cả nước đều lớn hơn 20 độ C ( trừ các vùng núi cao)

b)

B. Nhiệt độ trung bình năm tăng dần từ Nam ra Bắc và biên độ nhiệt trong Nam lớn hơn ngoài Bắc

c)

C. Nơi nào chịu tác động của gió mùa Đông bắc sẽ có biên độ nhiệt cao hơn

d)

D. Nền nhiệt độ tương đối đồng đều trên toàn lãnh thổ vào thời kì mùa hạ ( ở cùng độ cao địa hình)

45.

45. Đặc điểm chế độ nhiệt trong năm ở các địa điểm trên lãnh thổ nước ta là

a)

A. Có một cực đại và cực tiểu

b)

B. Có 2 cực đại và 2 cực tiểu

c)

C. Ở miền Bắc có một cực đại và một cực tiểu, miền Nam có 2 cực đại và 2 cực tiểu

d)

D. Có 2 cực đại và 1 cực tiểu

46.

46. Khu vực chịu ảnh hưởng mạnh nhất của gió mùa Đông bắc ở nước ta là

a)

A. Đồng bằng sông Hồng và Bắc Trung Bộ

b)

B. Vùng đồi núi Đông Bắc và Tây Bắc

c)

C. Vùng đồi núi Đông Bắc và Đồng bằng sông Hồng

d)

D. Vùng Đồng bằng sông Hồng và vùng đồi núi Tây Bắc

47.

47. Đai cao chiếm diện tích lớn nhất ở nước ta là

a)

A. Đai cận xích đạo

b)

B. Đai nhiệt đới gió mùa chân núi

c)

C. Đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi

d)

D. Đai ôn đới gió mùa núi cao

48.

48. Thổ nhưỡng trên các đai cao cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa chủ yếu là

a)

A. Đất feralit có mùn và đất mùn thô

b)

B. Đất xám và đất feralit nâu đỏ

c)

C. Đất đen và đất phù sa cổ

d)

D. Đất feralit có mùn và đất đen

49.

49. Các dãy núi trong miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ chạy theo hướng chính là

a)

A. Tây bắc - Đông nam

b)

B. Tây Nam - Đông Bắc

c)

C. Đông - Tây

d)

D. Đông Bắc - Tây Nam

50.

50. Mùa đông ở miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ có đặc điểm là

a)

A. Đến muộn và kết thúc muộn

b)

B. Đến muộn và kết thúc sớm

c)

C. Đến sớm và kết thúc muộn

d)

D. Đến sớm và kết thúc sớm

51.

51. Nhân tố nào quyết định tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa của thiên nhiên nước ta ?

a)

Nước ta nằm trong vùng Nội chí tuyến

b)

Nước ta chịu ảnh hưởng của gió mùa châu Á

c)

Vị trí Địa Lý

d)

Nước ta chịu ảnh hưởng sâu sắc của biển

52.

52. Vì sao sông ngòi nước ta có chế độ nước theo mùa ?

a)

Mùa lũ ứng với mùa mưa một phản ứng với mùa cạn ứng với mùa khô

b)

Chế độ nước sông Diễn biến thất thường

c)

Nhịp điệu dòng chảy của sông theo sát nhịp điệu mùa của khí hậu

d)

Mạng lưới sông ngòi dày đặc nhiều nước giàu phù sa có chế độ nước theo mùa

53.

53. Vì sao nước ta không có khí hậu nhiệt đới khô hạn như một số nước có cùng vĩ độ như UAE Oman, Saudi arabia, Ấn Độ ?

a)

Nước ta nằm trong vùng Nội chí tuyến bán cầu Bắc

b)

Nước ta nằm trong khu vực có gió mùa điển hình nhất thế giới

c)

Các khối khí đã mang đến cho nước ta lượng mưa lớn độ ẩm cao

d)

Nước ta chịu ảnh hưởng sâu sắc của biển

54.

54. Nhân tố nào nằm làm cho vùng ven biển phía Bắc, đồng bằng Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ có mưa phùn ?

a)

Gió mùa mùa đông thổi vào nửa sau mùa đông

b)

Tác động kết hợp của gió mùa và tiếp Phong bán cầu Bắc

c)

Tác động ảnh tổng hợp của gió mùa mùa đông đi qua biển trước khi đến lãnh thổ nước ta

d)

Tác động tổng hợp của gió mùa- biển và hướng cánh cung của các dãy núi ở Đông Bắc

55.

55. Dựa vào Atlat địa lí Việt Nam trang 9 xác định các trạm khí tượng có mưa vào thu- đông

a)

Đà Nẵng, Đồng Hới , Thanh Hóa

b)

Đồng Hới, Nha Trang, Đà Lạt

c)

Đà Nẵng, Nha Trang. Đồng Hới

d)

Đà Nẵng, Hoàng Sa, Nha Trang

56.

56. Ý nào dưới đây là nhân tố chủ yếu tạo nên mùa khô ở vùng Tây Nguyên và Nam Bộ

a)

Tác động kết hợp của gió mùa đông bắc với dãy Trường Sơn Bắc

b)

Tác động kết hợp của tín phong bán cầu bắc với dãy Trường Sơn Nam

c)

Tác động kết hợp của gió mùa với hướng của các dãy núi

d)

Tác động kết hợp của gió mùa Tây Nam với dãy Trường Sơn Nam

57.

57. Cho biểu đồ

Ý nào thể hiện điểm giống nhau giữa ba địa điểm Hà Nội Huế và thành phố Hồ Chí Minh

a)

Cả ba địa điểm đều có lượng mưa lớn lượng bốc hơi cao cân bằng ẩm dương

b)

Huế có lượng mưa cao nhất tiếp đến là thành phố Hồ Chí Minh rồi đến Hà Nội

c)

Lượng bốc hơi tăng dần từ Bắc vào Nam lần lượt là Hà Nội ,Huế và thành phố Hồ Chí Minh

d)

Cân bằng ẩm dương nhưng có sự khác nhau giữa ba địa điểm

58.

58. Hệ sinh thái rừng thứ sinh xavan, bụi gai hạn nhiệt đới phân bố chủ yếu ở khu vực nào dưới đây

a)

Phần phía Nam khu vực Tây Bắc

b)

Vùng Tây Nguyên và cực Nam Trung Bộ

c)

Vùng vùng Bắc Trung Bộ và duyên hải Nam Trung Bộ

d)

Khu vực Nam Trung Bộ

59.

59. Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện nhiệt độ và lượng mưa của ba địa điểm trên là

a)

Biểu đồ cột

b)

Biểu đồ đường

c)

Biểu đồ kết hợp cột và đường

d)

Biểu đồ miền Khuyết

60.

60. Thảm thực vật ở rừng nước ta đa dạng về kiểu hêh sinh thái vì

a)

Địa hình đồi núi chiếm ưu thế lại phân hóa phức tạp

b)

Khí hậu nhiệt đới gió mùa ẩm phân hóa phức tạp với nhiều kiểu khí hậu

c)

Sự phong phú đa dạng của các nhóm đất

d)

Vị trí nằm ở nơi giao lưu nơi có các luồng di cư sinh vật

61.

61. Vì sao thiên nhiên nước ta phân hóa đa dạng

a)

Do Nước ta nằm trong vùng Nội chí tuyến

b)

Do Nước ta nằm trong khu vực gió mùa châu Á

c)

Do Vị trí địa lí và hình thể của nước ta quy định

d)

Do ảnh hưởng của vĩ độ gió mùa và hướng núi

62.

62. Nguyên nhân chủ yếu làm cho thiên nhiên nước ta phân hóa theo chiều bắc nam là

a)

Lãnh thổ kéo dài trên 15 độ vĩ tuyến

b)

Ảnh hưởng kết hợp của gió mùa với địa hình

c)

Tác động của tín phong với dãy Bạch Mã

d)

Sự phân hóa và khí hậu giữa phần lãnh thổ phía bắc và phía Nam

63.

63. Vườn quốc gia Yok Đôn thuộc kiểu rừng

a)

Rừng gió mùa nửa rụng lá

b)

Rừng thưa Nhiệt Đới khô nửa rụng lá

c)

Rừng lá rộng thường xanh ngập mặn

d)

Rừng á Nhiệt Đới lá rộng

64.

64. Điểm giống nhau về tự nhiên của vùng ven biển phía đông trường sơn Nam và vùng Tây Nguyên là

a)

Mưa vào mùa thu -đông

b)

Mưa và mùa hè -thu

c)

Có một mùa khô sâu sắc

d)

mùa hạ có gió tây khô nóng

65.

65. Nội dung nào dưới đây thể hiện sự khác biệt rõ nét nhất giữa Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh

a)

Cả hai đều có mưa nhiều và mưa theo mùa ở thành phố Hồ Chí Minh mua nhiều hơn Hà Nội

b)

Hà Nội có điện nhiệt trung bình năm thấp hơn TP HCM Hà Nội có 3 tháng dưới 18 Độ C

c)

Hà Nội có khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa còn TP.HCM có khí hậu cận xích đạo gió mùa

d)

Hà Nội có mùa đông lạnh còn TP.HCM có mùa đông mát mẻ

66.

66. Thiên nhiên vùng núi Đông Bắc khác với vùng núi tây bắc ở Đặc điểm nào dưới đây

a)

Mùa đông bớt lạnh nhưng khô hơn

b)

Mùa Hè Nắng Sớm đôi khi có gió Tây lượng mưa giảm

c)

Khí hậu lạnh chủ yếu ra độ cao của địa hình

d)

Mùa đông lạnh đến sớm hơn các vùng núi thấp

67.

67. Định mức nào sau đây không tiêu biểu cho phần lãnh thổ phía nam

a)

Các loài thú lớn như voi hổ báo

b)

Các loài thú lông dày như gấu, chồn

c)

Vùng đầm lầy có trăn, rắn, cá sấu

d)

Các loại thú có móng guốc

68.

68: Dọc theo tả ngạn sông Hồng và rìa phía tây, tây nam đồng bằng Bắc Bộ là:

a)

Miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ

b)

Miền đồng bằng Bắc Bộ.

c)

 Miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ

d)

 Miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ.

69.

69: Vì sao độ cao của đai nhiệt đới gió mùa ở Miền Nam cao hơn ở Miền Bắc?

a)

Nền nhiệt độ trung bình năm ở miền Nam cao hơn miền Bắc

b)

 Nền nhiệt độ trung bình năm ở miền Bắc cao hơn miền Nam.

c)

Biên độ nhiệt độ trung bình năm của miền Nam thấp hơn miền Bắc.

d)

Biên độ nhiệt độ trung bình năm của miền Bắc cao hơn miền Nam.

70.

70: Đặc điểm nào dưới đây thuộc về hệ sinh thái rừng nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh?

a)

Phần lớn là các loài cây nhiệt đới và xích đạo, rụng lá vào mùa khô

b)

Là các loài cây nhiệt đới lá rộng và lá kim, phát triển trên đất feralit

c)

Hình thành ở những vùng núi thấp mưa nhiều, khí hậu ẩm ướt, mùa khô không rõ ràng.

d)

Đa dạng, phong phú, gồm rừng thường xanh, rừng nửa rụng lá, rừng thưa nhiệt đới khô.

71.

71. Dựa vào Atlat địa lý Việt Nam trang 13 – 14, cho biết ranh giới tự nhiên của 3 miền địa lý ở nước ta lần lượt là:

a)

 Sông Hồng và dãy Bạch Mã.

b)

Sông Cả và dãy Bạch Mã

c)

Dãy Hoàng Liên Sơn và dãy Bạch Mã.

d)

Sông Hồng và sông Cả

72.

 72: Dựa vào Atlat địa lý Việt Nam trang 13, dãy núi nào dưới đây dọc theo tả ngạn sông Hồng?

a)

Hoàng Liên Sơn.

b)

Trường Sơn Bắc.

c)

Con Voi

d)

Cai Kinh

73.

Phần lãnh thổ phía bắc (từ dãy Bạch Mã trở ra) có biên độ nhiệt độ trung bình năm lớn là do

a)

 vị trí xa xích đạo, thời gian mặt trời lên thiên đỉnh, địa hình đa dạng

b)

 thời gian mặt trời lên thiên đỉnh, gió, vị trí gần vùng ngoại chí tuyến.

c)

địa hình có các núi cao, gió mùa hạ, thời gian mặt trời lên thiên đỉnh.

d)

gió Tây nam, Tín phong bán cầu Bắc, thời gian mặt trời lên thiên đỉnh.

74.

74: Nước ta nằm trong khu vực châu Á gió mùa, nên

a)

lượng mưa cao đều quanh năm.

b)

Mặt trời luôn ở trên thiên đỉnh.

c)

khí hậu có sự phân mùa rõ rệt.

d)

 thường xuyên xuất hiện front, bão…

75.

75: Sông ngòi miền Trung ngắn, dốc, lũ lên nhanh, rút nhanh là do

a)

các dãy núi song song, so le nhau, lan sát ra biển.

b)

các dãy núi chạy theo hướng tây bắc – đông nam.

c)

 sông ngòi nước ta chủ yếu bắt nguồn từ ngoài lãnh thổ.

d)

 đồng bằng hẹp ngang và bị chia cắt bởi những nhánh núi đâm ngang ra biển.

76.

76: Đặc điểm giống nhau về địa hình giữa miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ với miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ là

a)

 chủ yếu là đồi núi thấp và trung bình.

b)

Có các cao nguyên đá vôi, sơn nguyên bóc mòn và các khối núi cổ

c)

Có các hướng núi vòng cung và hướng tây bắc – đông nam

d)

thấp dần từ tây bắc xuống đông nam.

77.

77: Dựa vào Atlat địa lý Việt Nam trang 13, cho biết đỉnh núi nào sau đây nằm ở phía nam đèo Ngang?

a)

dãy Hoành Sơn.

b)

dãy Bạch Mã

c)

Pu xai lai leng

d)

Động Ngai

78.

78: Các nhân tố nào sau đây là chủ yếu tạo nên mùa mưa ở Bắc Bộ nước ta?

a)

Gió mùa Đông Bắc, bão, áp thấp nhiệt đới

b)

Gió Tây, Tín phong bán cầu Bắc, Bão.

c)

Gió Đông Nam, dải hội tụ nhiệt đới, bão.

d)

Gió Đông Bắc, dải hội tụ nhiệt đới, bão

79.

79: Dựa vào Atlat địa lý trang 10, cho biết sông nào chảy khác biệt với các sông còn lại?

a)

Sông Kì Cùng.

b)

Sông Gâm

c)

Sông Thương

d)

Sông Lục Nam.

80.

80: Những nguyên nhân chủ yếu làm cho Thừa Thiên – Huế có lượng mưa trung bình năm lớn nhất nước là

a)

 Tín phong bán cầu Bắc, gió Tây, bão và dải hội tụ nhiệt đới

b)

Tín phong bán cầu Bắc, gió Tây nam, bão và dải hội tụ nhiệt đới.

c)

Gió mùa, bão, địa hình, biển, dải hội tụ nhiệt đới.

d)

Gió mùa Tây nam, dải hội tụ nhiệt đới, bão, gió mùa Đông bắc.

81.

Biểu hiện nào sau đây không biểu hiện sự suy giảm đa dạng sinh học nước ta?

a)

A. Giảm về số lượng thành phần loài

b)

B. Giảm về diện tích rừng

c)

C. Giảm về các kiểu hệ sinh thái

d)

D. Giảm về nguồn gen quý hiếm

82.

Một trong những nguyên nhân làm suy giảm nguồn thủy hải sản của nước ta là

a)

A. Diện tích rừng bị thu hẹp

b)

B. Ô nhiễm không khí

c)

C. Ô nhiễm đất

d)

D. Ô nhiễm môi trường nước

83.

Sự suy giảm tài nguyên rừng của nước ta được biểu hiện như thế nào ?

a)

A. Tài nguyên rừng bị suy thoái vì chất lượng rừng chưa thể phục hồi

b)

B. Diện tích rừng và độ che phủ rừng suy giảm

c)

C. 70% diện tích là rừng giàu, tương ứng gần 10 triệu ha

d)

D. Tổng diện tích rừng tăng và chủ yếu là rừng trồng

84.

Biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện sự biến động diện tích rừng của nước ta trong giai đoạn trên là:

a)

A. Biểu đồ kết hợp (cột và đường).

b)

B. Biểu đồ đường.

c)

C. Biểu đồ miền.

d)

D. Biểu đồ cột.

85.

Nhận xét nào dưới đây là hợp lý nhất về sự biến động diện tích rừng của nước ta?

a)

A. Tổng diện tích rừng và độ che phủ rừng suy giảm nhưng đang được phục hồi.

b)

B. Độ che phủ rừng tăng, giảm không ổn định.

c)

C. Tổng diện tích rừng tăng, giảm không ổn định.

d)

D. Diện tích rừng tự nhiên tăng, giảm không ổn định.

86.

Câu 6: Biện pháp quan trọng nhất để bảo vệ tài nguyên rừng hiện nay ở nước ta là:

a)

A. Trồng 5 triệu ha rừng đến năm 2010.

b)

B. Triển khai luật bảo vệ và phát triển rừng.

c)

C. Trồng rừng, bảo vệ rừng, nâng cao độ che phủ rừng.

d)

D. Bảo vệ và phát triển từng loại rừng: rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất.

87.

Câu 7: Dựa vào Atlat địa lý Việt Nam trang 20, hãy cho biết các tỉnh nào dưới đây có diện tích rừng so với diện tích toàn tỉnh chiếm trên 60%?

a)

A. Lâm Đồng, Gia Lai, Kon Tum, Tuyên Quang.

b)

B. Tuyên Quang, Kon Tum, Lâm Đồng, Quảng Bình.

c)

C. Quảng Bình, Quảng Nam, Lâm Đồng, Gia Lai.

d)

D. Gia Lai, Kon Tum, Đăk Lăk, Lâm Đồng.

88.

Câu 8: Biện pháp nào sau đây không nhằm bảo vệ đa dạng sinh học ở nước ta?

a)

A. Mở rộng các vườn quốc gia và các khu bảo tồn thiên nhiên.

b)

B. Thành lập các tổ chức bảo vệ động vật hoang dã.

c)

C. Ban hành sách đỏ Việt Nam.

d)

D. Quy định việc khai thác nhằm sử dụng lâu dài các nguồn lợi sinh vật.

89.

Câu 9: Biện pháp canh tác nào có tác dụng hạn chế xói mòn trên đất dốc ở vùng đồi núi nước ta?

a)

A. Áp dụng tổng thể các biện pháp thủy lợi, canh tác.

b)

B. Thâm canh, canh tác hợp lý.

c)

C. Bón phân, cải tạo đất và chống ô nhiễm đất.

d)

D. Quản lý chặt chẽ và có kế hoạch mở rộng diện tích đất nông nghiệp.

90.

Câu 10: Biện pháp nào sau đây không nhằm bảo vệ tài nguyên đất nông nghiệp ở vùng đồng bằng?

a)

A. Chống thoái hóa, bạc màu, nhiễm phèn, nhiễm mặn.

b)

B. Chống ô nhiễm đất do chất độc hóa học, thuốc trừ sâu...

c)

C. Làm ruộng bậc thang, đào hố vẩy cá và trồng cây theo băng.

d)

D. Thâm canh, canh tác hợp lý và nâng cao hiệu quả sử dụng đất.

91.

Câu 11: Sự suy giảm đa dạng sinh học của nước ta được biểu hiện ở ý nào dưới đây?

a)

A. Diện tích rừng tự nhiên của nước ta bị thu hẹp nhanh.

b)

B. Số lượng loài bị mất dần và số lượng loài có nguy cơ tuyệt chủng.

c)

C. Khai thác tài nguyên sinh vật quá mức.

d)

D. Ô nhiễm môi trường nước.

92.

Câu 12: Hai vấn đề quan trọng nhất trong việc sử dụng tài nguyên nước hiện nay là:

a)

A. Tình trạng ngập lụt vào mùa mưa và thiếu nước vào mùa khô.

b)

B. Tình trạng ngập lụt và ô nhiễm nguồn nước.

c)

C. Tình trạng khai thác nước ngầm, đảm bảo cân bằng nước và phòng chống ô nhiễm nguồn nước.

d)

D. Tình trạng ngập lụt vào mùa mưa, thiếu nước vào mùa khô và ô nhiễm môi trường nước.

93.

Câu 13: Sự đa dạng thành phần loài và sự suy giảm số lượng loài thực vật, động vật của nước ta

- Loài nào trong bảng trên có tỉ lệ % số loài bị mất nhiều nhất?

a)

A. Thực vật.

b)

B. Thú.

c)

C. Chim và bò sát lưỡng cư.

d)

D. Cá.

94.

Câu 17: Mùa bão ở nước ta có đặc điểm nào dưới đây?

a)

A. Tập trung chủ yếu ở vùng biển phía Nam.

b)

B. Chậm dần từ Bắc vào Nam.

c)

C. Miền Trung chịu ảnh hưởng sớm nhất.

d)

D. Miền Bắc chịu ảnh hưởng muộn nhất.

95.

Câu 14: Dựa vào Atlat địa lý Việt Nam trang 9, hãy cho biết mùa bão ở nước ta diễn ra trong khoảng thời gian nào?

a)

A. Tháng V - X.

b)

B. Tháng XI - IV.

c)

C. Tháng VI - XII.

d)

D. Tháng XII - VI.

96.

Câu 15: Dựa vào Atlat địa lý Việt Nam trang 25 và trang 4 - 5, hãy cho biết các vườn quốc gia Cúc Phương, Phong Nha Kẻ Bàng, Yok Đôn, Cát Tiên thuộc các tỉnh nào dưới đây?

a)

A. Nam Định, Ninh Bình, Quảng Bình, Bình Phước.

b)

B. Nam Định, Quảng Bình, Bình Phước, Đăk Nông.

c)

C. Ninh Bình, Quảng Bình, Đăk Lăk, Đồng Nai.

d)

D. Hà Nam, Quảng Bình, Đồng Nai, Bình Dương.

97.

Câu 16: Dựa vào Atlat địa lý Việt Nam trang 4 - 5 và trang 25, hãy cho biết các tỉnh/thành phố: Cà Mau, Kiên Giang, TP Hồ Chí Minh có các khu dự trữ sinh quyển thế giới nào dưới đây?

a)

A. Phú Quốc, Cần Giờ, U Minh.

b)

B. Long Xuyên, Mũi Cà Mau, Cần Giờ.

c)

C. Rạch Giá, Cà Mau, Vũng Tàu.

d)

D. Mũi Cà Mau, Kiên Giang, Cần Giờ.

98.

Câu 18: Nguyên nhân chính gây ra ngập lụt ở vùng đồng bằng nước ta là do

a)

A. mưa bão trên diện rộng.

b)

B. địa hình thấp và khá bằng phẳng

c)

C. triều cường, nước biển dâng và lũ nguồn.

d)

D. có đê sông và đê biển bao bọc.

99.

Câu 19: Lũ quét ở miền Trung của nước ta thường xảy ra trong khoảng thời gian

a)

A. tháng VI – X.

b)

B. tháng X - XII.

c)

C. tháng IV – XI.

d)

D. tháng IX - I.

100.

Câu 20: Biện pháp phòng chống bão hiệu quả nhất hiện nay là

a)

A. củng cố đê sông và đê biển.

b)

B. kết hợp phòng chống bão với chống lũ lụt và chống xói mòn.

c)

C. tàu thuyền tìm nơi trú ẩn an toàn khi có bão.

d)

D. dự báo chính xác về quá trình hình thành và hướng di chuyển của bão.

101.

Câu 21: Vùng nào sau đây ở nước ta thường xảy ra hạn hán kéo dài?

a)

A. Đông Bắc.

b)

B. Tây Bắc.

c)

C. Bắc Trung Bộ.

d)

D. Nam Trung Bộ.

102.

Câu 22: Khu vực vùng núi có hoạt động động đất mạnh nhất ở nước ta là:

a)

A. Tây Bắc.

b)

B. Đông Bắc.

c)

C. Trường Sơn Bắc.

d)

D. Trường Sơn Nam.

103.

Câu 23: Động đất ở vùng biển nước ta tập trung ở

a)

A. vịnh Bắc Bộ.

b)

B. ven biển miền Trung.

c)

C. ven biển Nam Trung Bộ.

d)

D. vịnh Thái Lan.

104.

Câu 24: Dựa vào Atlat địa lý Việt Nam trang 9, vùng nào sau đây có tần suất bão cao nhất cả nước?

a)

A. Đồng bằng sông Hồng.

b)

B. Bắc Trung Bộ.

c)

C. Duyên hải Nam Trung Bộ.

d)

D. Đồng bằng sông Cửu Long.

105.

Câu 25: Dựa vào Atlat trang 9, hướng di chuyển chủ yếu của các cơn bão vào Việt Nam là

a)

A. hướng tây - đông.

b)

B. hướng tây - tây bắc.

c)

C. hướng tây - tây nam.

d)

D. hướng tây bắc - đông nam.

106.

Câu 26: Tình trạng mất cân bằng sinh thái môi trường nước ta biểu hiện ở

a)

A. sự gia tăng thiên tai và sự biến đổi thất thường về thời tiết, khí hậu.

b)

B. môi trường nước - biển bị ô nhiễm nghiêm trọng.

c)

C. ô nhiễm không khí nghiêm trọng ở các đô thị.

d)

D. ô nhiễm đất do chất hóa học, thuốc trừ sâu...

107.

Câu 27: Những tỉnh nào dưới đây có tình trạng khô hạn gay gắt nhất ở nước ta?

a)

A. Đăk Lăk, Đăk Nông.

b)

B. Quảng Bình, Quảng Trị.

c)

C. Ninh Thuận, Bình Thuận.

d)

D. Quảng Nam, Quảng Ngãi.

108.

Câu 28: Vùng chịu ngập lụt nghiêm trọng nhất ở nước ta hiện nay là

a)

A. châu thổ sông Hồng.

b)

B. châu thổ sông Cửu Long.

c)

C. đồng bằng Thanh Hóa, Nghệ An.

d)

D. đồng bằng Quảng Nam, Tuy Hòa.

109.

Câu 29: Dựa vào Atlat địa lý Việt Nam trang 9, hãy cho biết tần suất hoạt động của bão mạnh nhất trong khoảng thời gian nào?

a)

A. Tháng VII, VIII, IX.

b)

B. Tháng IX, X và VIII.

c)

C. Tháng X, XI, XII.

d)

D. Tháng VII, IX và X.

110.

Câu 30: Rét đậm, rét hại, sương muối, sương giá gây ra những khó khăn không nhỏ cho sản xuất và đời sống của người dân vùng

a)

A. Bắc Bộ.

b)

B. Nam Bộ.

c)

C. Bắc Trung Bộ.

d)

D. Tây Nguyên.

111.

Câu 31: Biện pháp tốt nhất để hạn chế tác hại do lũ quét gây ra là

a)

A. bảo vệ rừng đầu nguồn.

b)

B. xây dựng các hồ chứa nước.

c)

C. di dân ở những vùng thường xảy ra lũ quét.

d)

D. quy hoạch lại các điểm dân cư vùng cao.

112.

Câu 32: Để hạn chế thiệt hại do bão gây ra đối với vùng đồng bằng ven biển, biện pháp quan trọng nhất là

a)

A. sơ tán dân đến nơi an toàn.

b)

B. củng cố công trình đê biển, bảo vệ rừng phòng hộ ven biển.

c)

C. thông báo cho những tàu thuyền trên biển phải tránh xa vùng tâm bão.

d)

D. có biện pháp phòng chống lũ ở đầu nguồn các sông lớn.

113.

Câu 33: Để phòng chống khô hạn, biện pháp quan trọng nhất là

a)

A. thực hiện công tác dự báo.

b)

B. xây dựng các công trình thủy lợi.

c)

C. chuyển đổi cơ cấu mùa vụ.

d)

D. tạo ra các giống cây chịu hạn.

114.

Câu 34: Việc xây dựng các công trình thủy điện đã gây ra vấn đề chủ yếu nào về tài nguyên và môi trường?

a)

A. Hạ thấp mực nước ngầm.

b)

B. Thu hẹp diện tích rừng.

c)

C. Ô nhiễm nguồn nước.

d)

D. Ô nhiễm đất đai.

115.

Câu 35: Vùng núi phía Bắc và Duyên hải miền Trung nước ta, lũ quét thường xảy ra vào thời gian:

a)

A. Vùng núi phía Bắc từ tháng VII – X. Duyên hải Nam Trung Bộ từ tháng X – XII.

b)

B. Vùng núi phía Bắc từ tháng VI – X. Duyên hải Nam Trung Bộ từ tháng X – XII.

c)

C. Vùng núi phía Bắc từ tháng V – IX. Duyên hải Nam Trung Bộ từ tháng IX – XI.

d)

D. Vùng núi phía Bắc từ tháng VIII – I. Duyên hải Nam Trung Bộ từ tháng VIII – XII.

116.

Câu 36: Tổng diện tích đất rừng ở nước ta chiếm diện tích lớn nhất là

a)

A. rừng giàu.

b)

B. rừng nghèo và rừng mới phục hồi.

c)

C. rừng trồng chưa khai thác.

d)

D. đất trống, đồi núi trọc.

117.

Câu 37: Khu bảo tồn thiên nhiên Ea Sô của huyện Ea Kar, tỉnh Đăk Lăk là loại rừng nào?

a)

A. Ngập mặn.

b)

B. Sản xuất.

c)

C. Đặc dụng.

d)

D. Phòng hộ.

118.

Câu 38: Nguyên nhân chủ yếu khiến nước ta cần nâng cao độ che phủ rừng là

a)

A. ¾ diện tích lãnh thổ nước ta là đồi núi, nhiều khu vực là đồi núi dốc.

b)

B. nước ta là nước nông – lâm – ngư nghiệp, nên rừng có ý nghĩa rất quan trọng.

c)

C. nước ta có mùa khô sâu sắc, thiếu nước nghiêm trọng.

d)

D. tác động sâu sắc của biến đổi khí hậu toàn cầu.

119.

Câu 39: Nội dung chủ yếu của chiến lược quốc gia về bảo vệ tài nguyên và môi trường là:

a)

A. Đảm bảo chất lượng môi trường phù hợp với yêu cầu đời sống con người.

b)

B.Đảm bảo việc bảo vệ tài nguyên môi trường đi đôi với sự phát triển bền vững.

c)

C. Cân bằng giữa phát triển dân số với khả năng sử dụng hợp lí các nguồn tài nguyên.

d)

D. Phòng, chống, khắc phục sự suy giảm môi trường, đảm bảo cho sự phát triển bền vững.

120.

Câu 40: Khu bảo tồn thiên nhiên Cần Giờ thuộc:

a)

A. Tỉnh Tiền Giang.

b)

B. Tỉnh Đồng Nai.

c)

C. Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.

d)

D. TP Hồ Chí Minh.