wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KT Ki.11

Total questions: 65

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Điện trường là dạng vật chất tồn tại xung quanh

a)

Trái Đất.

b)

mọi vật.

c)

điện tích.

d)

vì sao.

2.

Nếu giảm khoảng cách giữa hai điện tích điểm 2 lần thì lực tương tác tĩnh điện giữa chúng:

a)

tăng 2 lần

b)

giảm 2 lần

c)

tăng 4 lần

d)

giảm 4 lần

3.

Có hai điện tích điểm q1 và q2, chúng đẩy nhau. Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

q1> 0 và q2 < 0

b)

q1< 0 và q2 > 0

c)

q1.q2 > 0

d)

q1.q2 < 0

4.

công thức tính lực tương tác điện trong chân không?

a)

F=k.q1.q2r2F=\frac{k.\left|q_1.q_2\right|}{r^2}

b)

F=k.q1.q22.r2F=\frac{k.\left|q_1.q_2\right|}{2.r^2}

c)

F=k.q1.q2ξ.r2F=\frac{k.\left|q_1.q_2\right|}{\xi.r^2}

5.

Hai điện tích điểm được đặt cố định trong một bình không khí thì lực tương tác giữa chúng là 12 N. Khi đổ đầy một chất lỏng cách điện vào bình thì lực tương tác giữa chúng là 4 N. Hằng số điện môi của chất lỏng này là

a)

3

b)

1/3

c)

9

d)

1/9

6.

Hai điện tích điểm q1=2,5.10-6 C và q2=4.10-6 C đặt gần nhau trong chân không thì lực đẩy giữa chúng là 1,44N. Khoảng cách giữ hai điện tích là:

a)

25 cm

b)

20 cm

c)

12 cm

d)

40 cm

7.

Công thức liên hệ giữa ba đại lượng Q, U, C của tụ điện là:

a)

U=CQU=\frac{C}{Q}

b)

C=UQC=\frac{U}{Q}

c)

Q=CUQ=\frac{C}{U}

d)

U=QCU=\frac{Q}{C}

8.

Một điện tích đặt tại điểm có cường độ điện trường 25V/m. Lực tác dụng lên điện tích bằng 2.10-4N. Độ lớn của điện tích đó là

a)

q = 125μC

b)

q = 80μC

c)

q = 12,5μC

d)

q = 8μC

9.

Công thức xác định cường độ điện trường gây ra bởi điện tích Q > 0, tại một điểm trong chân không, cách điện tích Q một khoảng r là:


a)
b)
c)
d)
10.

Đặt một hiệu điện thế 20 V giữa hai bản tụ điện có điện dung 2nF thì tụ tích được một điện lượng là

a)

10 nC.

b)

20 nC.

c)

30 nC.

d)

40 nC.

11.

Một tụ điện hai đầu có hiệu điện thế 120V thì tích được một điện lượng là là 480 mC. Điện dung của tụ là

a)

1 mF.

b)

4 mF.

c)

1/4 mF.

d)

250 mF.

12.

Cường độ dòng điện được đo bằng

a)

Vôn kế  

b)

Lực kế

c)

công tơ

d)

ampe kế

13.

Điều kiện để có dòng điện là

a)

Chỉ cần có hiệu điện thế

b)

Chỉ cần duy trì một hiệu điện thế giữa hai đầu vật dẫn

c)

chỉ cần có nguồn điện

d)

Chỉ cần có các vật dẫn nối liền thành một mạch lớn

14.

Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng

a)

dự trữ điện tích của nguồn điện

b)

tạo ra điện tích dương trong một giây

c)

sinh công trong mạch điện

d)

thực hiện công của các lực lạ bên trong nguồn điện

15.

Công của lực lạ làm dịch chuyển điện lượng 4C từ cực âm đến cực dương bên trong nguồn điện là 24J. Suất điện động của nguồn là:

a)

6V

b)

96V

c)

12V  

d)

9,6V

16.

Cho mạch điện như hình vẽ, biết R = r. Cường độ dòng điện chạy trong mạch là

a)

I = 3E/r

b)

I = E/3r

c)

I = 3E/2r

d)

I = 2E/3r

17.

Cho mạch điện như hình vẽ, bỏ qua điện trở các đoạn dây nói. Biết R1 = 3Ω, R2 = 6Ω, R3 = 1Ω, E = 6V, r = 1Ω. Cường độ dòng điện qua mạch chính là

a)

0,5A

b)

2V

c)

1,5A

d)

1A

18.

Cho mạch điện như hình vẽ, bỏ qua điện trở các đoạn dây nói. Biết R1 = 3Ω, R2 = 6Ω, R3 = 1Ω, E = 6V, r = 1Ω. Hiệu điện thế hai cực của nguồn điện là

a)

5,5V

b)

4V

c)

5V

d)

4,5V

19.

Cho mạch điện như hình vẽ, R1 = 1Ω, R2 = 5Ω, R3 = 12Ω, E = 3V, r = 1Ω. Bỏ qua điện trở của dây nối. Hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở R3 bằng

a)

2,4V

b)

0,4V

C. 1,2V

D. 9V

c)

1,2V

9V

d)

9V

20.

Chọn phát biểu đúng

a)

Dòng điện không đổi là dòng điện có chiều không thay đổi

b)

Dòng điện không đổi là dòng điện có chiều thay đổi theo thời gian

c)

Dòng điện là dòng chuyển dời của các điện tích

d)

Dòng điện không đổi là dòng điện có chiều và cường độ không thay đổi theo thời gian

21.

Độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong không khí

a)

tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.

b)

tỉ lệ với khoảng cách giữa hai điện tích.

c)

tỉ lệ với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.

d)

tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích.

22.

Theo thuyết êlectron

a)

vật nhiễm điện dương là vật chỉ có các điện tích dương.

b)

vật nhiễm điện âm là vật chỉ có các điện tích âm

c)

vật nhiễm điện dương là vật có số electron ít hơn số prôtôn, nhiễm điện âm là vật có số electron nhiều hơn số prôtôn.

d)

vật nhiễm điện dương hay âm là do số electron trong nguyên tử nhiều hay ít.

23.

Khi nào một thanh kim loại trung hòa điện bị nhiễm điện do hưởng ứng

a)

Khi nó chạm vào một vật tích điện rồi lại chuyển động ra xa.

b)

Khi nó lại gần một vật tích điện rồi chuyển động ra xa.

c)

Khi nó lại gần một vật tích điện rồi dừng lại.

d)

Khi một vật tích điện từ xa chuyển động đến và chạm vào nó.

24.

Vec tơ cường độ điện trường tại một điểm trong điện trường

a)

cùng chiều với lực tác dụng lên một điện tích thử đặt trong điện trường đó.

b)

ngược chiều với lực tác dụng lên một điện tích thử đặt trong điện trường đó.

c)

cùng chiều với lực tác dụng lên một điện tích thử dương đặt trong điện trường đó.

d)

cùng chiều với lực tác dụng lên một điện tích thử âm đặt trong điện trường đó

25.

Lực điện tác dụng lên một điện tích thử q đặt tại một điểm trong điện trường đều là 2.10–5 N. Biết độ lớn của cường độ điện trường là E = 100 V/m và lực điện tác dụng lên điện tích và véctơ cường độ điện trường cùng chiều nhau. Giá trị của q là

a)

2.10–3C.

b)

– 2.10–3C.

c)

2.10-7C.

d)

–2.10-7C.

26.

Một điện tích điểm q đặt trong một môi trường đồng tính, vô hạn có hằng số điện môi bằng 4. Tại điểm M cách q một đoạn 4m vectơ cường độ điện trường có độ lớn bằng 9.105V/m và hướng về phía điện tích q. Khẳng định nào sau đây đúng khi nói về dấu và độ lớn của điện tích q?

a)

- 6,4.10-3C.

b)

6,4.10-3C.

c)

6,4C.

d)

- 6,4C.

27.

Hai điện tích điểm q1 = 4.10-8C và q2 = - 4.10-8C nằm cố định tại hai điểm AB cách nhau 20 cm trong chân không. Cường độ điện trường tại điểm I cách A 16cm, cách B 12 cm xấp xỉ bằng:

a)

3.104 V/m

b)

104 V/m

c)

4.104 V/m

d)

2.104V/m

28.

Hai điện tích điểm q1= 4mC và q2 = - 9mC đặt tại hai điểm A và B cách nhau 9cm trong chân không. Điểm M có cường độ điện trường tổng hợp bằng O cách B một khoảng

a)

18cm

b)

9cm

c)

27cm

d)

4,5cm

29.

Lực điện trường là lực thế vì công của lực điện trường

a)

phụ thuộc vào độ lớn của điện tích di chuyển.

b)

phụ thuộc vào đường đi của điện tích di chuyển.

c)

không phụ thuộc vào hình dạng đường đi mà chỉ phụ thuộc vào vị trí điểm đầu và điểm cuối đường đi của điện tích.

d)

phụ thuộc vào cường độ điện trường.

30.

Thế năng của điện tích trong điện trường đặc trưng cho

a)

khả năng tác dụng lực của điện trường.

b)

phương chiều của cường độ điện trường.

c)

khả năng sinh công của điện trường.

d)

độ lớn nhỏ của vùng không gian có điện trường.

31.

Công của lực điện trường dịch chuyển một điện tích 4μC dọc theo chiều một đường sức  trong một điện trường đều 1000 V/m trên quãng đường dài 1m là

a)

4000 J.

b)

4J.

c)

4mJ.    

d)

4μJ.

32.

Hai điểm M và N nằm trên cùng một đường sức của một điện trường đều có cường độ E, hiệu điện thế giữa M và N là UMN, khoảng cách MN = d. Công thức nào sau đây không đúng?

a)

UMN = VM – VN.

b)

UMN = E.d        

c)

AMN = q.UMN             

d)

E = UMN.d

33.

Hai điểm trên một đường sức trong một điện trường đều cách nhau 2m. Độ lớn cường độ điện trường là 1000 V/m2. Hiệu điện thế giữa hai điểm đó là

a)

500 V.

b)

1000 V.

c)

2000 V.

d)

200 V

34.

Điện dung của tụ điện phẳng phụ thuộc vào:

a)

hình dạng, kích thước tụ và bản chất điện môi  

b)

kích thước, vị trí tương đối của 2 bản và bản chất điện môi

c)

hình dạng, kích thước, vị trí tương đối của hai bản tụ 

d)

hình dạng, kích thước, vị trí tương đối của hai bản tụ và bản chất điện môi

35.

Một tụ điện điện dung 5μF được tích điện đến điện tích bằng 86μC. Tính hiệu điện thế trên hai bản tụ:       

a)

17,2V  

b)

27,2V  

c)

37,2V  

d)

47,2V

36.

Tụ điện phẳng không khí có điện dung 5nF. Cường độ điện trường lớn nhất mà tụ có thể chịu được là 3.105V/m, khoảng cách giữa hai bản là 2mm. Điện tích lớn nhất có thể tích cho tụ là:

a)

2 μC 

b)

3 μC  

c)

2,5μC

d)

4μC

37.

Cho mạch điện như hình. R = 1 Ω;E = 3V ; r = 2 Ω. Cường độ dòng điện trong mạch là

a)

2 A.

b)

1 A.

c)

0,5 A.

d)

0,25 A.

38.

Cho mạch điện như hình. R = 6 Ω; E = 18 V. Cường độ dòng điện trong mạch là 2 A. Điện trở trong của nguồn điện là

a)

4 Ω.

b)

3 Ω.

c)

2 Ω.

d)

1 Ω.

39.

Cho mạch điện như hình. R = 5 Ω; E = 12 V; r = 1 Ω. UAB = ?

a)

14 V.

b)

12 V.

c)

10 V.

d)

6 V.

40.

Một nguồn điện có công suất 4 W. Công mà lực lạ sinh ra trong 30 phút là

a)

7200 J.

b)

3600 J.

c)

1800 J.

d)

1500 J.

41.

Hạt tải điện trong kim loại là

a)

ion dương

b)

electron tự do

c)

ion âm

d)

ion dương và electron tự do

42.

Bản chất dòng điện trong chất điện phân là

a)

dòng ion dương dịch chuyển theo chiều điện trường

b)

dòng ion âm dịch chuyển ngược chiều điện trường

c)

dòng electron dịch chuyển ngược chiều điện trường

d)

dòng ion dương và dòng ion âm chuyển động ngược nhau

43.

Dòng điện không đổi có

a)

chiều thay đổi

b)

cường độ thay đổi

c)

cường độ và chiều không đổi

d)

cường độ và chiều thay đổi

44.

Khi ghép n nguồn điện nối tiếp, mỗi nguồn có suất điện động E và điện trở trong r thì suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn là

a)

nE và r/n

b)

nE nà nr

c)

E và nr

d)

E và r/n

45.

Một acquy có suất điện động 2 V, điện trở trong 1Ω. Nối hai cực của acquy với điện trở R = 10Ω thì công suất tiêu thụ trên điện trở R là

a)

0,36 W

b)

0,4 W

c)

20 W

d)

5 W

46.

Cường độ dòng điện điện không đổi chạy qua dây tóc của một bóng đèn là I = 0,373A. Tính số electron dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây tóc trong một phút.

a)

A. 1,399.1018.               

           

               

b)

B. 1,399.1020.     

c)

C. 1,399.1019.

d)

D. 1,399.1021.      

47.

Công của lực lạ làm dịch chuyển điện tích 4C từ cực âm đến cực dương bên trong nguồn điện là 24J. Suất điện động của nguồn là

a)

A. 0,166 (V)   

b)

B. 6 (V)

c)

C. 96(V)

d)

D. 0,6 (V)

48.

Hiện tượng đoản mạch xảy ra khi

a)

                                                           

A. Nối hai cực của một nguồn điện bằng dây dẫn có điện trở rất nhỏ.

b)

B. Không mắc cầu chì cho mạch điện kín.

c)

C. Dùng pin (hay ác quy) để mắc một mạch điện kín.

d)

D. Sử dụng các dây dẫn ngắn để mắc mạch điện.

49.

Chọn một đáp án sai khi nói về tính chất điện của bán dẫn:

a)

A. Điện trở suất ρ của bán dẫn có giá trị trung gian giữa kim loại và điện môi

b)

B. Điện trở suất ρ của bán dẫn tinh khiết giảm mạnh khi nhiệt độ tăng

c)

C. Tính chất điện của bán dẫn phụ thuộc rất mạnh vào các tạp chất có mặt trong tinh thể

d)

D. Điện dẫn suất σ của bán dẫn tinh khiết giảm mạnh khi nhiệt độ tăng

50.

Pin nhiệt điện gồm:

a)

A. hai dây kim loại hàn với nhau, có một đầu được nung nóng.

b)

B. hai dây kim loại khác nhau hàn với nhau, có một đầu được nung nóng.

c)

C. hai dây kim loại khác nhau hàn hai đầu với nhau, có một đầu được nung nóng.

d)

D. hai dây kim loại khác nhau hàn hai đầu với nhau, có nhiệt độ hai đầu mối hàn khác nhau

51.

Suất nhiệt điện động phụ thuộc vào:

a)

A. Nhiệt độ mối hàn

b)

B. Độ chênh lệch nhiệt độ mối hàn

c)

C. Độ chênh lệch nhiệt độ mối hàn và bản chất hai kim loại

d)

D. Nhiệt độ mối hàn và bản chất hai kim loại

52.

Một sợi dây đồng có điện trở 37Ω ở 500C. Điện trở của dây đó ở t0C là 43Ω. Biết α = 0,004K-1. Nhiệt độ t0C có giá trị:

a)

90,5K

b)

170K

c)

200K

d)

365,5K

53.

Dòng điện trong bán dẫn là dòng chuyển dời có hướng của các hạt:

a)

A. Các electron tự do

b)

B. Các electron tự do và ion dương

c)

C. Các e tự do và lỗ trống

d)

D. Các ion dương

54.

Dòng điện trong chất khí là dòng dịch chuyển có hướng của các:

a)

A. electron theo chiều điện trường

b)

B. ion dương theo chiều điện trường và ion âm ngược chiều điện trường

c)

C. ion dương theo chiều điện trường, ion âm và electron ngược chiều điện trường

d)

D. ion dương ngược chiều điện trường, ion âm và electron theo chiều điện trường

55.

Các hiện tượng: tia lửa điện, sét, hồ quang điện, hiện tượng nào là quá trình phóng điện tự lực:

a)

A. tia lửa điện

b)

B. sét

c)

C. hồ quang điện

d)

D. cả 3 đều đúng

56.

Hiện tượng điện phân không ứng dụng để

a)

đúc điện.

b)

mạ điện.

c)

sơn tĩnh điện.

d)

luyện nhôm.

57.

Nguyên nhân gây ra điện trở trong kim loại là do

a)

A. sự tương tác điện giữa các electron và hạt nhân.

b)

sự chuyển động hỗn độn của các electron.

c)

sự mất trật tự của mạng tinh thể.

d)

sự tương tác điện giữa các electron.

58.

Ứng dụng của dòng điện trong chất điện phân:

a)
b)
c)
d)
59.

Kim loại dẫn điện tốt vì:

a)

Chứa nhiều ion dương

b)

Chứa nhiều electron tự do

c)

Chứa ít electron tự do

60.

Chất điện phân dẫn điện...kim loại

a)

kém hơn

b)

tốt hơn

c)

giống như

d)

không so sánh được

61.

Đương lượng điện hóa là đại lượng có biểu thức:

a)

m/q

b)

F

c)

1/F

62.

Dòng điện trong chất bán dẫn là dòng chuyển dời có hướng của các hạt

a)

electron tư do

b)

lỗ trống và electron

c)

ion

d)

electron, ion âm, ion dương

63.

(NB) Trong chất khí, các hạt tải điện là

a)

chỉ có ion dương.

b)

chỉ có ion âm và ion âm.

c)

electron tự do.

d)

ion dương, ion âm và electron tự do.

64.

Pin mặt trời là một dạng biến đổi từ

a)

Quang năng thành điện năng

b)

Cơ năng thành điện năng

c)

Nhiệt năng hành điện năng

d)

Cơ năng thành điện năng

65.

Nguyên nhân làm xuất hiện các hạt mang điện tự do trong chất điện phân là do

a)

sự tăng nhiệt độ của chất điện phân.

b)

sự chênh lệch điện thế giữa hai điện cực.

c)

sự phân ly các phân tử chất tan trong dung môi.

d)

sự trao đổi electron với các điện cực.