WorksheetsLấy Lại Nhân Phẩm
Total questions: 70
Worksheet time: 35mins
Sản xuất của cải vật chất quyết định mọi hoạt động của xã hội là
vai trò của sản xuất của cải vật chất.
ý nghĩa của sản xuất của cải vật chất
nội dung của sản xuất của cải vật chất.
phương hướng của sản xuất của cải vật chất.
Toàn bộ năng lực thể chất và tinh thần của con người được vận dụng trong quá trình sản xuất được gọi là
Sức lao động
Sản xuất của cải vật chất
Lao động
Hoạt động
Kết cấu hạ tầng thuộc một trong các yếu tố nào sau đây của quá trình sản xuất?
Đối tượng sản xuất.
Tư liệu lao động.
Môi trường tự nhiên.
Đội ngũ nhân công.
Các yếu tố cơ bản của quá trình sản xuất gồm:
sức lao động, đối tượng lao động, công cụ lao động.
sức lao động, đối tượng lao động, tư liệu lao động.
sức lao động, công cụ lao động, tư liệu lao động.
sức lao động, tư liệu lao động, công cụ sản xuất.
Những yếu tố tự nhiên mà lao động của con người tác động vào nhằm biến đổi nó, tạo ra các sản phẩm cho phù hợp với mục đích của con người được gọi là
tư liệu lao động.
công cụ lao động.
đối tượng lao động.
tài nguyên thiên nhiên.
Sự tác động của con người vào tự nhiên biến đổi các yếu tố tự nhiên để tạo ra các sản phẩm phù hợp với nhu cầu của mình gọi là
sản xuất kinh tế.
thỏa mãn nhu cầu.
sản xuất của cải vật chất.
quá trình sản xuất.
Hoạt động có mục đích, có ý thức của con người làm biến đổi những yếu tố của tự nhiên tạo ra sản phẩm phù hợp với nhu cầu của con người được gọi là
sản xuất của cải vật chất.
hoạt động.
tác động.
lao động.
Yếu tố nào sau đây giữ vai trò quan trọng nhất trong tư liệu lao động?
Công cụ sản xuất.
Kết cấu hạ tầng
Hệ thống bình chứa.
Mạng lưới giao thông
Yếu tố nào sau đây giữ vai trò quan trọng nhất trong quá trình sản xuất?
Sức lao động.
Tư liệu lao động.
Đối tượng lao động.
Lực lượng sản xuất.
Hàng hóa có một trong những thuộc tính cơ bản nào sau đây?
Giá trị
Bảo tồn.
Cá biệt.
Lưu trữ.
Sản phẩm của lao động có thể thoả mãn một nhu cầu nào đó của con người thông qua trao đổi mua bán là
hàng hóa.
tiền tệ.
thị trường.
lao động.
Giá trị trao đổi là một quan hệ về số lượng, hay tỉ lệ trao đổi giữa các hàng hoá có giá trị sử dụng
khác nhau.
giống nhau.
ngang nhau
bằng nhau
Tiền tệ không có chức năng nào sau đây?
Tiền tệ thế giới.
Phương tiện lưu thông.
Thước đo giá trị.
Phương tiện trao đổi thông tin.
Giá cả của đồng tiền nước này được tính bằng đồng tiền của nước khác gọi là
mệnh giá.
giá niêm yết.
chỉ số hối đoái.
tỉ giá hối đoái.
Tiền rút khỏi lưu thông và được cất trữ, khi cần đem ra mua hàng là thực hiện chức năng
phương tiện lưu cất trữ.
phương tiện thanh toán.
Phương tiện lưu thông.
Phương tiện tiền tệ thế giới.
Tiền tệ không có chức năng nào sau đây?
Tiền tệ thế giới.
Phương tiện lưu thông.
Thước đo giá trị.
Chuyển đổi cơ cấu lao động.
Công dụng của sản phẩm có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người là thuộc tính nào sau đây của hàng hóa?
Giá trị trao đổi.
Giá trị cá biệt.
Giá trị sử dụng
Giá trị xã hội.
Hàng hóa có giá trị sử dụng là do yếu tố nào dưới đây quyết đinh?
Nhu cầu của người bán.
Công dụng của sản phẩm.
Sở thích của người mua
Hao phí của sản phẩm.
Lao động xã hội của người sản xuất được kết tinh trong hàng hóa tạo cho hàng hóa có thuộc tính nào sau đây?
Độc lập.
Sử dụng.
Cá biệt.
Giá trị.
Giá trị của hàng hóa được biểu hiện thông qua yếu tố nào dưới đây?
Giá trị trao đổi.
Giá trị số lượng, chất lượng.
Lao động xã hội của người sản xuất.
Giá trị sử dụng của hàng hóa.
Bạn M được mẹ mua cho 1 cặp sách mới. Các bạn trong lớp ai cũng khen đẹp, có nhiều ngăn. Nhận xét về chiếc cặp mới của bạn là thể hiện thuộc tính nào dưới đây của hàng hóa?
Giá trị.
Giá trị trao đổi.
Giá trị sử dụng
Giá trị cá biệt.
Bạn Đức Mảtin được mẹ mua cho 1 cái áo mới hiệu Gucci Cầu Giấy. Các bạn trong lớp ai cũng khen đẹp, chất liệu tốt, mặc mát, thấm hút mồ hôi. Nhận xét về chiếc áo mới của bạn là thể hiện thuộc tính nào dưới đây của hàng hóa?
Giá trị.
Giá trị trao đổi.
Giá trị sử dụng.
Giá trị cá biệt.
Sản phẩm của lao động, có thể thỏa mãn một nhu cầu nào đó của con người, chỉ trở thành hàng hóa khi được đi vào tiêu dùng thông qua quá trình nào sau đây?
Trao đổi, mua bán.
Cấp phát.
Tự cung, tự cấp.
Sử dụng.
Nội dung nào sau đây không phải là một trong những điều kiện để vật phẩm trở thành hàng hóa?
Là sản phẩm của lao động.
Có khả năng thỏa mãn nhu cầu của con người.
Thông qua trao đổi và mua bán
Là đối tượng lao động.
Sản xuất và lưu thông hàng hóa phải dựa trên cơ sở thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra hàng hóa đó là nội dung của
quy luật giá trị.
quy luật thặng dư.
quy luật kinh tế.
quy luật sản xuất.
Theo quy luật giá trị, trên thị trường việc trao đổi hàng hóa phải dựa theo nguyên tắc nào sau đây?
Ngang giá.
Ngẫu nhiên.
Trung gian.
Độc lập.
Quy luật giá trị yêu cầu người sản xuất phải đảm bảo sao cho thời gian lao động cá biệt để sản xuất hàng hóa phải phù hợp với
thời gian lao động xã hội cần thiết.
thời gian lao động cá nhân.
thời gian lao động tập thể.
thời gian lao động xã hội.
Quy luật giá trị yêu cầu tổng giá cả hàng hóa sau khi bán phải bằng
tổng thời gian lao động xã hội.
tổng thời gian lao động cá nhân.
tổng thời gian lao động tập thể.
tổng giá trị hàng hóa được tạo ra trong quá trình sản xuất.
Người sản xuất áp dụng các biện pháp đổi mới công nghệ là thực hiện tác động nào sau đây của quy luật giá trị?
Kích thích lực lượng sản xuất phát triển.
Nâng cao thời gian lao động cá biệt.
Thay đổi cơ cấu mặt hàng.
Điều tiết lưu thông hàng hóa.
Việc phân phối lại nguồn hàng từ nơi có lãi ít đến nơi có lãi nhiều là tác động nào sau đây của quy luật giá trị?
Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hoá.
Phân hoá giàu – nghèo giữa những người sản xuất hàng hoá.
Tăng năng suất lao động.
Kích thích lực lượng sản xuất phát triển.
Sự phân phối lại các yếu tố tư liệu sản xuất và sức lao động từ ngành sản xuất này sang ngành sản xuất khác; phân phối lại nguồn hàng từ nơi này sang nơi khác; mặt hàng này sang mặt hàng khác là tác động nào sau đây của quy luật giá trị?
Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hoá.
Phân hoá giàu – nghèo giữa những người sản xuất hàng hoá.
Tăng năng suất lao động.
Kích thích lực lượng sản xuất phát triển.
Những người có điều kiện sản xuất thuận lợi, có trình độ, kiến thức cao, trang bị kỹ thuật tốt nên có hao phí lao động cá biệt thấp hơn hao phí lao động xã hội cần thiết, nhờ đó giàu lên nhanh chóng là tác động nào sau đây của quy luật giá trị ?
Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hoá.
Phân hoá giàu – nghèo giữa những người sản xuất hàng hoá.
Tăng năng suất lao động.
Kích thích lực lượng sản xuất phát triển.
Sự ganh đua, đấu tranh giữa các chủ thể kinh tế trong sản xuất, kinh doanh hàng hóa, nhằm giành những điều kiện thuận lợi để thu được nhiều lợi nhuận là nội dung của khái niệm nào sau đây?
Cầu
Cung
Cạnh tranh.
Thị trường.
Do sự tồn tại nhiều chủ sở hữu với tư cách là những đơn vị kinh tế độc lập, tự do sản xuất, kinh doanh có điều kiện sản xuất và lợi ích khác nhau là một trong những
nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh.
tính chất của cạnh tranh.
nội dung của cạnh tranh.
các loại cạnh tranh.
Để giành giật khách hàng và lợi nhuận, một số người không từ những thủ đoạn phi pháp bất lương là thể hiện nội dung nào dưới đây?
Nguyên nhân của cạnh tranh.
Mặt tích cực của cạnh tranh.
Mặt hạn chế của cạnh tranh.
Mục đích của cạnh tranh.
Kích thích lực lượng sản xuất, khoa học kĩ thuật phát triển và năng suất lao động xã hội tăng lên là biểu hiện của nội dung nào dưới đây?
Nguyên nhân của cạnh tranh.
Mặt tích cực của cạnh tranh.
Mặt hạn chế của cạnh tranh.
Mục đích của cạnh tranh.
Khối lượng hàng hóa, dịch vụ hiện có trên thị trường và chuẩn bị đưa ra thị trường trong một thời kì nhất định, tương ứng với mức giá cả, khả năng sản xuất và chi phí sản xuất xác định là nội dung của khái niệm nào sau đây?
Cung
Cầu
Tích lũy.
Đầu cơ.
Khối lượng hàng hoá, dịch vụ mà người tiêu dùng cần mua trong một thời kì nhất định tương ứng với giá cả và thu nhập xác định được gọi là
cung
cầu
tổng cầu.
tiêu thụ.
Quan hệ cung - cầu là mối quan hệ tác động lẫn nhau giữa những chủ thể nào sau đây?
Người mua và người bán.
Nội bộ người sản xuất.
Người tiêu dùng thông thái.
Đội ngũ các nhà đầu tư.
Mối quan hệ cung cầu là mối quan hệ tác động giữa những chủ thể nào sau đây?
Người mua và người mua.
Người bán và người bán.
Người sản xuất với người tiêu dùng.
Người bán với tiền vốn.
Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, khi các nhà sản xuất thu hẹp sản xuất thì lượng cung sẽ biểu hiện theo xu hướng nào sau đây?
Giảm xuống.
Giữ nguyên.
Tăng dần.
Ổn định.
Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, khi các nhà sản xuất mở rộng sản xuất thì lượng cung sẽ biểu hiện theo xu hướng nào sau đây?
Tăng lên
Giữ nguyên.
Giảm xuống.
Ổn định.
Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, khi giá cả giảm xuống thì cầu thường có xu hướng nào sau đây?
Ổn định.
Giữ nguyên.
Giảm xuống.
Tăng lên.
Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, khi giá cả tăng lên thì cầu thường có xu hướng nào sau đây?
Ổn định.
Giữ nguyên.
Giảm xuống
Tăng lên.
Khi cung lớn hơn cầu hoặc cung nhỏ hơn cầu đều ảnh hưởng
đến lưu thông hàng hoá.
tiêu cực đến người tiêu dùng.
đến quy mô thị trường.
đến giá cả thị trường.
Cung và giá cả có mối quan hệ với nhau như thế nào sau đây?
Giá cao thì cung giảm.
Giá cao thì cung tăng.
Giá thấp thì cung tăng.
Giá biến động nhưng cung không biến động.
Quá trình chuyển đổi căn bản các hoạt động sản xuất từ sử dụng sức lao động thủ công sang sư dụng sức lao động dựa trên sự phát triển của công nghiệp cơ khí là quá trình nào sau đây?
Hiện đại hoá.
Công nghiệp hoá.
Tự động hoá.
Công nghiệp hoá - hiện đại.
Quá trình ứng dụng và trang bị những thành tựu khoa học công nghệ tiên tiến hiện đại vào quá trình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, quản lí kinh tế xã hội là quá trình nào sau đây?
Hiện đại hoá.
Công nghiệp hoá.
Tự động hoá.
Công nghiệp hoá - hiện đại hoá.
Công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở nước ta thực hiện một trong những nội dung cơ bản nào sau đây?
Phát triển mạnh mẽ lực lượng sản xuất.
Duy trì khoảng cách tụt hậu kinh tế.
Bảo tồn mọi phong tục vùng miền.
Thúc đẩy hiện tượng lạm phát.
Công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở nước ta thực hiện một trong những nội dung cơ bản nào sau đây?
Xây dựng một cơ cấu kinh tế hợp lý, hiện đại, hiệu quả.
Duy trì khoảng cách tụt hậu kinh tế.
Bảo tồn mọi phong tục vùng miền.
Thúc đẩy hiện tượng lạm phát.
Phát triển mạnh mẽ lực lượng sản xuất được thể hiện ở một trong những nội dung cơ bản nào sau đây của công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở nước ta?
Xóa bỏ các hình thức cạnh tranh.
Xây dựng nền kinh tế tự nhiên.
Thực hiện cơ khí hóa nền sản xuất.
Chủ động thúc đẩy độc quyền.
Phát triển mạnh mẽ lực lượng sản xuất được thể hiện ở một trong những nội dung cơ bản nào sau đây của công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở nước ta?
Xóa bỏ các hình thức cạnh tranh.
Xây dựng nền kinh tế tự nhiên.
Nâng cao chất lượng nguồn nhân lực gắn với phát triển kinh tế tri thức
Chủ động thúc đẩy độc quyền.
Xây dựng cơ cấu kinh tế hợp lí trong công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở nước ta được thực hiện thông qua quá trình nào sau đây?
Kìm hãm cơ khí hóa nền sản xuất.
Chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
Duy trì nền kinh tế tự cung tự cấp.
Sử dụng lao động thủ công.
Xây dựng cơ cấu kinh tế hợp lí trong công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở nước ta được thực hiện thông qua quá trình nào sau đây?
Kìm hãm cơ khí hóa nền sản xuất.
Chuyển dịch cơ cấu lao động.
Duy trì nền kinh tế tự cung tự cấp.
Sử dụng lao động thủ công.
Việc áp dụng máy móc hiện đại trong sản xuất nông nghiệp là thực hiện nội dung cơ bản nào sau đây của công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở nước ta?
San bằng mức thuế thu nhập.
Phát triển mạnh mẽ lực lượng sản xuất.
Thực hiện công bằng xã hội.
Duy trì nền kinh tế tự cung, tự cấp.
Kết quả của xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng hợp lí, hiện đại, hiệu quả sẽ tạo ra cơ cấu kinh tế nào sau đây?
Nông nghiệp – công nghiệp.
Công nghiệp – nông nghiệp.
Công nghiệp – nông nghiệp – dịch vụ hiện đại.
Nông nghiệp – công nghiệp – dịch vụ hiện đại.
Kết quả của xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng hợp lí, hiện đại, hiệu quả sẽ tạo ra cơ cấu kinh tế nào sau đây?
Nông nghiệp – công nghiệp.
Công nghiệp – nông nghiệp.
Công nghiệp – nông nghiệp – dịch vụ hiện đại.
Nông nghiệp – công nghiệp – dịch vụ hiện đại.
Tổng thể hữu cơ giữa cơ cấu ngành kinh tế, cơ cấu vùng kinh tế và cơ cấu thành phần kinh tế là
cơ cấu kinh tế.
thành phần kinh tế.
năng lực kinh tế.
cạnh tranh kinh tế.
Đi đôi với chuyển dịch cơ cấu kinh tế là chuyển dịch cơ cấu
lao động.
ngành nghề.
vùng, lãnh thổ.
dân số.
Trong cơ cấu kinh tế thì cơ cấu nào sau đây là quan trọng nhất?
thành phần kinh tế.
ngành kinh tế.
vùng kinh tế.
lĩnh vực kinh tế.
Thành phần kinh tế nào sau đây được hình thành dựa trên hình thức sở hữu nhà nước về tư liệu sản xuất?
Cá thể, tiểu chủ.
Tập thể.
Tư bản tư nhân.
Nhà nước.
Thành phần kinh tế nào sau đây được hình thành dựa trên hình thức sở hữu tập thể về tư liệu sản xuất?
Cá thể, tiểu chủ.
Tập thể.
Nhà nước.
Tư bản tư nhân.
Thành phần kinh tế nào sau đây được hình thành dựa trên hình thức sở hữu tập thể về tư liệu sản xuất?
tư liệu sản xuất.
mức thuế thu nhập.
nguồn vốn ưu đãi.
tài sản thế chấp.
Việc làm nào dưới đây thể hiện trách nhiệm của công dân đối với việc thực hiện nền kinh tế nhiều thành phần?
Tiếp thu và ứng dụng những thành tựu khoa học và công nghệ hiện đại vào sản xuất.
Tích cực tham gia vào các hoạt động xây dựng, bảo vệ chính quyền.
Chủ động tìm kiếm việc làm ở các ngành nghề thuộc các thành phần kinh tế phù hợp với khả năng của bản thân.
Chủ động tìm kiếm việc làm ở thành phần kinh tế Nhà nước.
Một trong những đặc trưng cơ bản của chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam được thể hiện ở nội dung nào sau đây?
Duy trì quan hệ sản xuất cũ.
Do nhân dân lao động làm chủ.
Do nhân dân lao động làm chủ.
Tạo công bằng xã hội tuyệt đối.
Một trong những đặc trưng cơ bản của chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam được thể hiện ở nội dung nào sau đây?
Duy trì quan hệ sản xuất cũ.
Có nền văn hóa tiên tiến,đậm đà bản sắc dân tộc.
Thúc đẩy lao động thủ công.
Tạo công bằng xã hội tuyệt đối.
Đặc trưng cơ bản của chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam không được thể hiện ở nội dung nào sau đây?
Xóa bỏ mọi phong tục tập quán.
Có nền kinh tế phát triển cao.
Quan hệ hợp tác với các nước.
Con người có cuộc sống ấm no.
Đặc trưng cơ bản của chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam không được thể hiện ở nội dung nào sau đây?
Xóa bỏ mọi tàn dư của xã hội cũ.
Có nền kinh tế phát triển cao.
Quan hệ hợp tác với các nước.
Con người có cuộc sống ấm no.
Nhà nước Việt Nam có chính sách giữ gìn, khôi phục các lễ hội truyền thống là thể hiện đặc trưng nào sau đây của chủ nghĩa xã hội?
Có nền văn hóa đậm đà bản sắc dân tộc
Thực hiện mọi hình thức lễ nghi tôn giáo.
Mở rộng quan hệ hữu nghị hợp tác.
Ngăn chặn du nhập văn hóa nước ngoài. (Vd: super idol 的笑容都没你的甜 )
Chủ trương “ hòa nhập nhưng không hoà tan” trong tiến trình hội nhập với văn hóa thế giới thể hiện đặc trưng cơ bản nào dưới đây của chủ nghĩa xã hội ở nước ta?
Là một xã hộ dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh.
Do nhân dân làm chủ.
Có quan hệ hữu nghị và hợp tác với nhân dân các nước trên thế giới.
Có nền văn hóa tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc.
