Font size
Worksheets12 Ôn tập hk1
Total questions: 32
Worksheet time: 18mins
Điều nào dưới đây đúng khi nói về sóng dọc
các phần tử môi trường có phương dao động trùng với phương truyền sóng
sóng dọc chỉ truyền được trong chất rắn
các phần tử môi trường dao động vuông góc với phương truyền sóng
sóng trên mặt nước là sóng dọc
Đặc điểm nào dưới đây không phải của sóng ngang?
Truyền được trong chất rắn và bề mặt chất lỏng
phương dao động vuông góc với phương truyền sóng
truyền được trong chân không
các phần tử dao động với tần số bằng tần số của nguồn
. Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm
Trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha
Gần nhau nhất trên một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha
Gần nhau nhất mà hai điểm đó dao động đồng pha
Trên cùng một phương truyền sóng mà tại hai điểm đó dao động đồng pha
Độ cao của âm phụ thuộc vào yếu tố nào của âm?
A. Độ đàn hồi của nguồn âm.
B. Biên độ dao động của nguồn âm.
C. Tần số của nguồn âm.
D. Đồ thị dao động của nguồn âm.
Tai người nghe được âm có tần số từ
16 Hz đến 20000 Hz
1000 Hz đến 10000 Hz
Trên 20.000 Hz
Dưới 16 Hz
Thời gian vật thực hiện 1 dao đông được gọi là
Chu kỳ
Tần số
Tần số góc
Pha ban đầu
Dao động điều hòa theo phương trình x= 4cos(40t) (cm) có biên độ
8cm
4cm
2cm
6cm
Trong dao động điều hòa, gia tốc có đặc điểm gì?
Luôn hướng về vị trí cân bằng
Luôn hướng ra biên
Độ lớn không đổi
Độ lớn tăng đều theo thời gian.
Một con lắc đơn dao động điều hòa, nếu tăng chiều dài con lắc lên bốn lần thì chu kỳ con lắc
tăng lên 4 lần.
tăng lên 2 lần
giảm 4 lần
giảm 2 lần
Một vật dao động điều hòa, khi vật đi qua vị trí cân bằng thì:
độ lớn vận tốc cực đại, gia tốc bằng không.
B. độ lớn gia tốc cực đại, vận tốc bằng không.
C. độ lớn gia tốc cực đại, vận tốc khác không.
D. độ lớn gia tốc và vận tốc cực đại.
Độ lớn vận tốc tại VTCB là
v = ωA
v = 0
v = ω2A
v = A
Cho pt dđđh x=5cos(2πt+π/3) (cm). Tần số góc bằng
2π
π/3
5
2
Trong một dao động bất kì, mối liên hệ giữa tần số góc ω , chu kì T, tần số f bằng công thức nào?
ω=T2π=2π.f
ω=f2π=2π.T
T=ω2π=2π.f
T=f2π=2π.ω
Trong dao động điều hoà
x = Acos(ωt + φ)
vận tốc biến đổi điều hoà theo ptrình
v = Acos(ωt + φ).
v = Aωcos(ωt + φ).
v = - Asin(ωt + φ).
v = - Aωsin(ωt + φ).
Trong dao động điều hòa
x = Acos(ωt + φ)
giá trị cực đại của gia tốc là
amax = ωA.
amax = ω2A.
amax = - ωA.
amax = - ω2A.
chu kì dao động của con lắc lò xo cho bởi biểu thức
T=2πkm.
T=2πmk.
T=2π1mk.
T=2π1km
Chu kì dao động của con lắc đơn cho bởi biểu thức nào sau đây?
T=2πgl.
T=2πlg.
T=2πgl.
T=2π1lg.
Con lắc đồng hồ có dùng pin để hoạt động. Đây là dao động
tắt dần
duy trì
cưỡng bức
cộng hưởng
Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động
với tần số bằng tần số dao động riêng.
và không chịu ngoại lực tác dụng.
với tần số lớn hơn tần số dao động riêng.
với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng.
Suất điện động của máy phát xoay chiều có biểu thức e=1202cos(100πt) (V). Giá trị hiệu dụng của suất điện động này bằng
120(V)
100(V)
100π(V)
1202(V)
Mối liên hệ giữa cường độ hiệu dụng I và cường độ cực đại I0 của dòng điện xoay chiều hình sin là:
I=I0.2
I=2I0
2I0
2I0
Dòng điện xoay chiều là dòng điện
A. có cường độ biến thiên tuần hoàn theo thời gian.
B. có cường độ biến đổi điều hoà theo thời gian.
C. có chiều biến đổi theo thời gian.
D. có chu kỳ thay đổi theo thời gian
Cho đoạn mạch gồm điện trở thuần R nối tiếp với tụ điện có điện dung C. Khi dòng điện xoay chiều có tần số góc w chạy qua thì tổng trở của đoạn mạch là
R2+(ωC1)2
R2−(ω1)2
R2+(ωC)2
R2−(ωC)2
Đơn vị của công suất là:
Jun – J.
Vôn – V
Oát – W
Ampe – A.
Nguyên tắc tạo ra dòng điện xoay chiều dựa trên:
Hiện tượng hỗ cảm.
Hiện tượng cảm ứng điện từ.
Hiện tượng quang điện.
Hiện tượng tự cảm.
Cho mạch R, L, C mắc nối tiếp, đặt vào 2 đầu mạch điện một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U, cường độ hiệu dụng trong mạch điện xác định bởi công thức: I = ZU . Trong đó Z = R2+(ZL−ZC)2 được gọi là:
Tổng trở của mạch.
Điện trở thuần.
Cảm kháng.
Dung kháng.
Cho mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp u = U0.cos(ωt) V. Công thức tính tổng trở của mạch là
Z=R2+(ωL−ωC1)2
Z=R2+(ωL+ωC1)2
Z=R2+(ωC−ωL1)2
Z=R2+(ωL−ωC1)2
cosϕ=ZR
Tổng điện trở của mạch
Hệ số công suất của mạch
Góc lệch pha giữa điện áp và cường độ dòng điên
Công suất tiêu thụ của mạch
Liên hệ giữa các điện áp trong mạch
ZL=ZC
Điện áp và dòng điện cùng pha với nhau
Mạch có tính dung kháng
Điện áp nhanh pha hơn dòng điện
Dòng điện nhanh pha hơn điện áp
Máy biến thế là thiết bị:
Không làm thay đổi hiệu điện thế xoay chiều mà chỉ làm thay đổi tần số.
Biến đổi hiệu điện thế xoay chiều mà không làm thay đổi tần số.
Biến đổi hiệu điện thế xoay chiều và tần số.
Biến đổi hiệu điện thế xoay chiều mà không làm thay cường độ dòng điện.
Biểu thức cảm kháng là
Mạch RLC, độ lệch pha của u và i tính theo biểu thức
