wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TOÁN 12 CUỐI KÌ 1

Total questions: 78

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Câu 2. Với a,b là các số thực dương tùy ý và a khác 1, loga3b\log_{a^3}b   bằng: logab\log_ab  

a)

3 + logab\log_ab  

b)

13\frac{1}{3}logab\log_ab

c)

3 logab\log_ab

d)

13\frac{1}{3} + logab\log_ab

2.

Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào?

a)
b)
c)
d)
3.

Câu 3. Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên ?

a)
b)
c)
d)
4.

Câu 47. Cho hình trụ có bán kính đáy r = 4 và độ dài đường sinh l = 3 . Diện tích xung quanh của hình trụ đã cho bằng

a)

16 π\pi  

b)

48 π\pi  

c)

12 π\pi  

d)

24 π\pi  

5.

Câu 46. Tổng diện tích các mặt của một hình lập phương bằng 54 cm2cm^2   Thể tích của khối lập phương đó là:

a)

36

b)

48

c)

27

d)

54

6.

Câu 45. Tổng diện tích các mặt của một hình lập phương bằng 24 cm^2 Thể tích của khối lập phương đó là:

a)

83\frac{8}{3}  

b)

16

c)

8

d)

4

7.

Câu 42. Cho khối nón có bán kính đáy r = 5 và chiều cao h = 2 . Thể tích khối nón đã cho bằng:

a)

10π3\frac{10\pi}{3}  

b)

50π3\frac{50\pi}{3}  

c)

50π50\pi  

d)

10π10\pi  

8.

Câu 41. Thể tích khối lăng trụ tam giác đều có cạnh đáy bằng 2a và cạnh bên bằng 3a là:

a)
b)
c)
d)
9.

Câu 37. Lăng trụ tam giác đều có độ dài tất cả các cạnh bằng 3 . Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng

a)
b)
c)
d)
10.

Câu 36. Hình đa diện trong hình vẽ bên có bao nhiêu cạnh?

a)

8

b)

9

c)

16

d)

112

11.

Câu 34. Hình tứ diện có bao nhiêu cạnh?

a)

6

b)

4

c)

5

d)

3

12.

Câu 33. Cho hình chóp đều S ABCD . biết hình chóp này có chiều cao bằng a căn2 và độ dài cạnh bên bằng a căn6 . Tính thể tích khối chóp S ABCD . .

a)

10a323\frac{10a^3\sqrt[]{2}}{3}  

b)

8a333\frac{8a^3\sqrt[]{3}}{3}  

c)

8a323\frac{8a^3\sqrt[]{2}}{3}  

d)

10a333\frac{10a^3\sqrt[]{3}}{3}  

13.

Câu 31. Cho khối hộp chữ nhật có ba kích thước 2;6;7 . Thể tích của khối hộp đã cho bằng

a)

15

b)

14

c)

28

d)

84

14.

Câu 29. An có một khối trụ bằng đất sét có chiều cao bằng 4 cm bán kính đáy bằng 2cm . Từ khối đất sét đó, An muốn làm các viên bi có đường kính 2cm . Hỏi An có thể làm nhiều nhất bao nhiêu viên bi

a)

12

b)

6

c)

3

d)

18

15.

Câu 28. Tính thể tích của khối cầu ngoại tiếp một khối lập phương có cạnh bằng a.

a)
b)
c)
d)
16.

Câu 27. Cho hình chóp đều S ABCD . , biết hình chóp này có chiều cao bằng a3a\sqrt[]{3}   và độ dài cạnh bên bằng a11a\sqrt[]{11}   . Tính thể tích khối chóp S ABCD

a)

16a333\frac{16a^3\sqrt[]{3}}{3}  

b)

10a333\frac{10a^3\sqrt[]{3}}{3}  

c)

8a333\frac{8a^3\sqrt[]{3}}{3}  

d)

16a323\frac{16a^3\sqrt[]{2}}{3}  

17.

Câu 26. Thể tích khối lăng trụ tam giác đều có cạnh đáy bằng a và cạnh bên bằng 2a là:

a)

a334\frac{a^3\sqrt[]{3}}{4}  

b)

a323\frac{a^3\sqrt[]{2}}{3}  

c)

a336\frac{a^3\sqrt[]{3}}{6}  

d)

a332\frac{a^3\sqrt[]{3}}{2}  

18.

Câu 24. Hình đa diện nào dưới đây không có tâm đối xứng ?

a)

Hình tứ diện đều

b)

Hình bát diện đều

c)

Hình lập phương

d)

Hình lăng trụ tứ giác đều

19.

Câu 22. Cho khối hộp chữ nhật có 3 kích thước 3;4;5 . Thể tích của khối hộp đã cho bằng?

a)

20

b)

12

c)

10

d)

60

20.

Câu 21. Khối lăng trụ ngũ giác có tất cả bao nhiêu cạnh ?

a)

15

b)

10

c)

20

d)

25

21.

Câu 18. Cho hình nón có chiều cao h, độ dài đường sinh l và bán kính r. Diện tích xung quanh của hình nón được tính theo công thức?

a)

Sxq=13πrlS_{xq}=\frac{1}{3}\pi rl  

b)

Sxq=πrlS_{xq}=\pi rl  

c)

Sxq=πrhS_{xq}=\pi rh  

d)

Sxq=2rπlS_{xq}=2r\pi l  

22.

Câu 17. Cho hình chóp S ABC . có đáy là tam giác đều cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy, SA = a3a\sqrt[]{3}  . Tính theo a thể tích khối chóp S ABC . là:

a)

2a33\frac{2a^3}{3}  

b)

a33\frac{a^3}{3}  

c)

23a32\sqrt[]{3}a^3  

d)

a34\frac{a^3}{4}  

23.

Một hình cầu có thể tích bằng 4π3\frac{4\pi}{3}   ngoại tiếp một hình lập phương. Thể tích của khối lập phương đó là

a)

1

b)

83\frac{8}{3}  

c)

839\frac{8\sqrt[]{3}}{9}  

d)

32\frac{\sqrt[]{3}}{2}  

24.

Câu 14. Tính thể tích của một hình hộp chữ nhật biết rằng ba mặt của hình này có diện tích là 20cm2, 10cm2, 8cm220cm^2,\ 10cm^2,\ 8cm^2  

a)

40

b)

200

c)

80

d)

1600

25.

Câu 12. Số mặt phẳng đối xứng của khối tứ diện đều là

a)

7

b)

8

c)

9

d)

6

26.

Câu 10. Cho hình chóp tam giác đều S ABC . có độ dài cạnh đáy bằng a , cạnh bên bằng a3a\sqrt[]{3}   . Gọi O là tâm của đáy ABC , d1d_1  là khoảng cách từ A đến mặt phẳng ( SBC) và d2d_2   là khoảng cách từ O đến mặt phẳng ( SBC) . Tính d=d1+d2d=d_1+d_2  

a)

8a2233\frac{8a\sqrt[]{22}}{33}  

b)

2a2211\frac{2a\sqrt[]{22}}{11}

c)

8a2211\frac{8a\sqrt[]{22}}{11}

d)

2a2233\frac{2a\sqrt[]{22}}{33}

27.

Câu 9. Từ một khối đất sét hình trụ tròn có chiều cao 20 cm , đường tròn đáy có bán kính 8 cm . Bạn Na muốn chế tạo khối đất đó thành nhiều khối cầu và chúng có cùng bán kính 4 cm . Hỏi bạn Na có thể làm ra được tối đa bao nhiêu khối cầu?

a)

45

b)

15

c)

20

d)

30

28.

Câu 7. Cho hình chóp tứ giác đều có mặt bên hợp với đáy một góc 0 45 và khoảng cách từ chân đường cao của chóp đến mặt bên bằng a . Thể tích hình chóp là:

a)

a352\frac{a^3\sqrt[]{5}}{2}  

b)

3a333a^3\sqrt[]{3}

c)

a333\frac{a^3\sqrt[]{3}}{3}

d)

8a323\frac{8a^3\sqrt[]{2}}{3}

29.

Câu 6. Hình đa diện trong hình vẽ bên có bao nhiêu mặt?

a)

10

b)

12

c)

6

d)

11

30.

Câu 5. Cho khối chóp có đáy là đa giác n cạnh. Hãy chọn mệnh đề đúng :

a)

Số đỉnh của hình chóp là n.

b)

Số đỉnh và số mặt của hình chóp bằng nhau

c)

Số cạnh của hình chóp là n

d)

Số mặt của hình chóp là n.

31.

Câu 4. Số cạnh của hình bát diện đều là :

a)

8

b)

12

c)

6

d)

20

32.

Câu 2. Cho hai điểm AB, cố định và phân biệt. Điểm M thay đổi trong không gian sao cho 0 MAB = 30°30\degree    . Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề đúng.

a)

M thuộc mặt trụ cố định

b)

M thuộc mặt cầu cố định.

c)

M thuộc mặt nón cố định

d)

M thuộc mặt phẳng cố định.

33.

Câu 1. Trong các mệnh đề sau đây mệnh đề nào sai?

a)

Hai khối lập phương có diện tích toàn phần bằng nhau thì có thể tích bằng nhau.

b)

Hai khối hộp chữ nhật có diện tích toàn phần bằng nhau thì có thể tích bằng nhau

c)

Thể tích hai khối chóp có diện tích đáy và chiều cao tương ứng bằng nhau là bằng nhau.

d)

Thể tích của khối lăng trụ bằng diện tích đáy nhân với chiều cao

34.

Cho hàm số 3 2 y= ax3+bx2+cx+dax^3+bx^2+cx+d   có đồ thị như hình bên. Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

a,c,d >0; b<0

b)

a,d >0; b,c <0

c)

a,b,c <0; d>0

d)

a,b,d >0; c<0

35.

Câu 9. Cho hàm số y=12x4+x2+5y=\frac{-1}{2}x^4+x^2+5   . Chọn khẳng định đúng:

a)

Hàm số đồng biến trên các khoảng (−1;0) và (1; ++\infty  )

b)

Hàm số đồng biến trên các khoảng (− \infty   ; 1) và (1; + \infty  )

c)

Hàm số nghịch biến trên các khoảng (− \infty  ; 1) và (0;1 .)

d)

Hàm số đồng biến trên các khoảng ( -\infty  ; 1) và (0;1 )

36.

Câu 10. Đồ thị sau là của hàm số nào được cho bởi các phương án A, B, C, D?

a)

y=x3+3x23x+1y=x^3+3x^2-3x+1  

b)

y=x33x1y=x^3-3x-1  

c)

y=x33x23x1y=-x^3-3x^2-3x-1  

d)

y=13x3+3x1y=\frac{1}{3}x^3+3x-1  

37.

Câu 11. Đồ thị hàm số: y=14x492x2+4y=\frac{1}{4}x^4-\frac{9}{2}x^2+4   có bao nhiêu điểm cực tiểu?

a)

2

b)

1

c)

3

d)

0

38.

Câu 19. Cho a, b là các số thực dương, b \ne  1 thỏa mãn a34>a57,  logb34<logb57a^{\frac{3}{4}}>a^{\frac{5}{7}},\ \ \log_b\frac{3}{4}<\log_b\frac{5}{7}   Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

logba<0\log_ba<0  

b)

0<logba <10<\log_ba\ <1  

c)

0<logab <10<\log_ab\ <1  

d)

logab >1\log_ab\ >1  

39.

a65logab (a>0, a1, b>0)a^{6-5\log_ab}\ \left(a>0,\ a\ne1,\ b>0\right)  

a)

a6ba^6b  

b)

a6b5a^6b^5  

c)

a6b5\frac{a^{-6}}{b^{-5}}  

d)

a6 .b5a^{-6}\ .b^{-5}  

40.

Câu 22. Cho f (x)= log2(x2+1)\log_2\left(x^2+1\right)   . Khi đó f'(1) bằng:

a)

4ln2

b)

2

c)

1+ln2

d)

1ln2\frac{1}{\ln2}  

41.

Câu 23. Phương trình 9x3.3x+2=09^x-3.3^x+2=0  có hai nghiệm x1, x2(x1<x2)x_1,\ x_2\left(x_1<x_2\right)   Tính A=2x1+3x2A=2x_1+3x_2  

a)

3log323\log_32  

b)

1

c)

4log324\log_32  

d)

2log232\log_23  

42.

Câu 24. a43logab(a>0, a±1, b>)a^{4-3\log_ab}\left(a>0,\ a\pm1,\ b>\right)  

a)

a4b3a^4b^{-3}  

b)

ab3a^{ }b^3

c)

a4b3a^4b^3

d)

a4ba^4b^{ }

43.

Câu 25. Cho x y, là hai số thực dương và a,b là hai số thực tùy ý. Đẳng thức nào sau đây là sai?

a)

(xa)b=xab\left(x^a\right)^b=x^{ab}  

b)

xa.xb=xa+bx^a.x^b=x^{a+b}

c)

(xy)a=xa.ya\left(xy\right)^a=x^a.y^a

d)

xayb=(xy)a+bx^ay^b=\left(xy\right)^{a+b}

44.

Câu 28. Hàm số nào trong các hàm số sau đây đồng biến trên các khoảng (;3) \left(-\infty;3\right)\  và (3;+) \left(3;+\infty\right)\

a)

y=5x3y=\frac{5}{x-3}  

b)

y=x1x+3y=\frac{x-1}{x+3}

c)

y=2x5x+3y=\frac{2x-5}{x+3}

d)

y=x5x3y=\frac{x-5}{x-3}

45.

Câu 30. Đồ thị hàm số y=14x42x2+6y=\frac{1}{4}x^4-2x^2+6   có bao nhiêu điểm cực đại?

a)

1

b)

2

c)

0

d)

3

46.

Câu 31. Hàm số y=(19x2)4y=\left(1-9x^2\right)^{-4}   có tập xác định là:

a)

(;13)(13;+)\left(-\infty;-\frac{1}{3}\right)\cup\left(\frac{1}{3};+\infty\right)  

b)

(13;13)\left(\frac{-1}{3};\frac{1}{3}\right)  

c)

R   {13;13}R\ \ \ \left\{\frac{-1}{3};\frac{1}{3}\right\}  

d)

R

47.

Câu 32. Hàm số nào sau đây có bảng biến thiên như hình vẽ:

a)

y=2x+1x+2y=\frac{-2x+1}{x+2}  

b)

y=x+1x2y=\frac{x+1}{x-2}  

c)

y=2x+1x2y=\frac{-2x+1}{x-2}  

d)

y=2x+1x+2y=\frac{2x+1}{x+2}  

48.

Câu 34. Nghiệm của phương trình log2(x1)=3\log_2\left(x-1\right)=3   là

a)

8

b)

9

c)

10

d)

7

49.

Câu 35. Cho hàm số y=2x+12x6y=\frac{2x+1}{2x-6}   . Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x = 3

b)

Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là y = 3.

c)

Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là x =1

d)

Đồ thị hàm số không có tiệm cận.

50.

Câu 36. Tìm M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số y=x4x2+5y=x^4-x^2+5   trên đoạn [1;2]\left[-1;2\right]   là:

a)

M=13, m=4M=13,\ m=4  

b)

M=13, m=5M=13,\ m=5

c)

M=5, m=0M=5,\ m=0

d)

M=5, m=4M=5,\ m=4

51.

Câu 39. Nghiệm của phương trình log3(x1)=2\log_3\left(x-1\right)=2   là

a)

8

b)

9

c)

10

d)

7

52.

Cho hàm số y=x+bcxd+dy=\frac{x+b}{cxd+d}   có đồ thị như hình vẽ. Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

b<0,c>0,d<0

b)

b<0,c>0,d>0

c)

b<0,c<0,d>0

d)

b>0,c>0,d>0

53.

C41 Mệnh đề nào sau đây đúng?

a)

a<0,b>0,c<0

b)

a<0,b<0,c>0

c)

a>0,b>0,c>0

d)

a<0,b>0,c>0

54.

Câu 43. Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:

Hàm số nghịch biến trên khoảng nào?

a)

(;3)(3;+)\left(-\infty;-3\right)\cup\left(-3;+\infty\right)  

b)

(2;+)\left(2;+\infty\right)

c)

(;2)(2;+)\left(-\infty;-2\right)\cup\left(-2;+\infty\right)

d)

(;+)\left(-\infty;+\infty\right)

55.

Câu 44. Nếu log8x=5log8a6log8b (a,b,x>0)\log_8x=5\log_8a-6\log_8b\ \left(a,b,x>0\right)   thì x bằng:

a)

a5b6\frac{a^5}{b^6}  

b)

a5b6a^5b^6

c)

6a5b6a-5b

d)

5a-6b

56.

Câu 46. Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

a)

53>525^{-\sqrt[]{3}}>5^{-\sqrt[]{2}}  

b)

43<41,74^{\sqrt[]{3}}<4^{1,7}  

c)

(34)π <(34)e\left(\frac{3}{4}\right)^{\pi\ }<\left(\frac{3}{4}\right)^e  

d)

(14)1,4<(14)2\left(\frac{1}{4}\right)^{1,4}<\left(\frac{1}{4}\right)^{\sqrt[]{2}}  

57.

Câu 47. Nếu log3x=6log3a+4log3b (a,b>0)\log_3x=6\log_3a+4\log_3b\ \left(a,b>0\right)   thì x bằng:

a)

a6b4a^6b^4  

b)

a4b6a^4b^6  

c)

4a+6b4a+6b  

d)

6a+4b6a+4b  

58.

Câu 48. Hàm số y = x3+6x25x^3+6x^2-5   nghịch biến khi x thuộc khoảng nào sau đây:

a)

(-3;0)

b)

(;4)\left(-\infty;-4\right)  

c)

(0;+)\left(0;+\infty\right)  

d)

(-4;0)

59.

Câu 49. Giá trị nhỏ nhất của hàm số y = ln(x22x+1) x\ln\left(x^2-2x+1\right)\ -x  trên đoạn [l2;4] là

a)

-3

b)

-2

c)

2ln2 -3

d)

2ln3 -4

60.

Câu 52. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y = 4x+1x1\frac{4x+1}{x-1}  

a)

y=4

b)

y=-1

c)

y=1

d)

y=14y=\frac{1}{4}  

61.

Câu 54. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=5x+1x1y=\frac{5x+1}{x-1}   là

a)

y=1

b)

y=-1

c)

y=5

d)

y=15y=\frac{1}{5}  

62.

Câu 55. Cho hàm số y=14x492x2 1y=\frac{1}{4}x^4-\frac{9}{2}x^2\ -1   Chọn khẳng định đúng:

a)

Hàm số đồng biến trên các khoảng (;3)\left(-\infty;-3\right)   và (0;3).

b)

Hàm số nghịch biến trên các khoảng (−2;0) và   (3;+)\left(3;+\infty\right)  

c)

Hàm số nghịch biến trên các khoảng (;3) vaˋ (3;+)\left(-\infty;-3\right)\ và\ \left(3;+\infty\right)  

d)

Hàm số đồng biến trên các khoảng (−3;0) và (3;+)\left(3;+\infty\right)  

63.

Câu 58. Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên

a)

y=(33)xy=\left(\frac{\sqrt[]{3}}{3}\right)^x  

b)

y=(πe)xy=\left(\frac{\pi}{e}\right)^x  

c)

y=(π5)xy=\left(\frac{\pi}{5}\right)^x  

d)

y=(π3e)xy=\left(\frac{\pi}{3e}\right)^x  

64.

Câu 61. Cho x, y là hai số thực dương và a,b. là hai số thực tùy ý. Đẳng thức nào sau đây là sai?

a)

(xa)b=xa.b\left(x^a\right)^b=x^{a.b}  

b)

(xa)b=xa+b\left(x^a\right)^b=x^{a+b}  

c)

(x.y)a=xa.ya\left(x.y\right)^a=x^a.y^a  

d)

xa.xb=xa+bx^a.x^b=x^{a+b}  

65.

Câu 62. Hàm số y=x3+3x2+1y=-x^3+3x^2+1   đồng biến khi x thuộc khoảng nào sau đây:

a)

(0;2)

b)

(;0] vaˋ [2;+)\left(-\infty;0\right]\ và\ \left[2;+\infty\right)  

c)

(;0)vaˋ (2;+)\left(-\infty;0\right)và\ \left(2;+\infty\right)  

d)

(;+)\left(-\infty;+\infty\right)  

66.

Câu 64. Tập nghiệm của bất phương trình 3x213<273^{x^2-13}<27   là

a)

(;4)\left(-\infty;4\right)  

b)

(0;4)

c)

(4;+)\left(4;+\infty\right)  

d)

(-4;4)

67.

Câu 66. Tìm tập xác định của hàm số y = log2022(2x1)\log_{2022}\left(2x-1\right)  

a)

D=(12;+)D=\left(\frac{1}{2};+\infty\right)  

b)

  D=(;12)D=\left(-\infty;\frac{1}{2}\right)  

c)

D=(0;+)D=\left(0;+\infty\right)  

d)

D=(12;+)D=\left(-\frac{1}{2};+\infty\right)  

68.

Câu 67. Tìm tập xác định D của hàm số

y=(x5243)π2y=\left(x^5-243\right)^{\frac{\pi}{2}}  

a)

D=R/{2}

b)

D=R

c)

D=[3;+]D=\left[3;+\infty\right]  

d)

D=(3;+)D=\left(3;+\infty\right)  

69.

72. Cho hàm số f (x)có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

a)

(;1)\left(-\infty;-1\right)  

b)

(-1;0)

c)

(0;1)

d)

(-1;1)

70.

Câu 75. Hàm số y= (9x21)4\left(9x^2-1\right)^4   có tập xác định là:

a)

R

b)

(13;13)\left(\frac{-1}{3};\frac{1}{3}\right)  

c)

R  {13;13}R\ \ \left\{-\frac{1}{3};\frac{1}{3}\right\}  

d)

(0;+)\left(0;+\infty\right)  

71.

Câu 77. Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

a)

(38)e>(38)π\left(\frac{3}{8}\right)^e>\left(\frac{3}{8}\right)^{\pi}  

b)

81,7>838^{1,7}>8^{\sqrt[]{3}}  

c)

(18)1,4>(18)2\left(\frac{1}{8}\right)^{1,4}>\left(\frac{1}{8}\right)^{\sqrt[]{2}}  

d)

85>838^{-\sqrt[]{5}}>8^{-\sqrt[]{3}}  

72.

Câu 78. Tập nghiệm của bất phương trình 3x223<93^{x^2-23}<9   là

a)

(0;5)

b)

(-5;5)

c)

(5;+)\left(5;+\infty\right)  

d)

(;5)\left(-\infty;5\right)  

73.

Câu 79. Cho hàm số y= 5x+12x1\frac{5x+1}{2x-1}   Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là y=52y=\frac{5}{2}  

b)

Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là y=52y=\frac{5}{2}  

c)

Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x=2

d)

Đồ thị hàm số không có tiệm cận.

74.

Câu 80. Đồ thị sau đây là của hàm số nào?

a)

y=x3+3x+1y=-x^3+3x+1  

b)

y=x3+3x2+1y=x^3+3x^2+1  

c)

y=x33x+1y=-x^3-3x+1  

d)

y=x33x+1y=x^3-3x+1  

75.

Câu 84. Đồ thị hàm số y=3x2x+3y=\frac{3x-2}{x+3}   có bao nhiêu đường tiệm cận:

a)

0

b)

1

c)

2

d)

0

76.

Câu 90. Tìm M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số y = y=x33x29x+35y=x^3-3x^2-9x+35   trên đoạn

[−4;4] là:

a)

M=40;m=8

b)

M=15; m=-41

c)

M=40; m=-41

d)

M=40; -8

77.

Câu 91. Điểm cực đại của hàm số y = −x3 + 3x + 4 là:

a)

x=-3

b)

x=-1

c)

x=1

d)

x=3

78.

cho khối chóp có thể tích V=36 cm3cm^3  và diện tích mặt đáy B= 6 cm3cm^3  . Chiều cao của khối chóp là

a)

h=72

b)

h=1/2

c)

18

d)

6