wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HK1 Hóa 9

Total questions: 51

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Cho phương trình hóa học sau : 2Al + aH2SO4 → Al2(SO4)3 + aH2. Hệ số a có giá trị là ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

2.

Nhúng quỳ tím vào dung dịch NaOH thì quỳ tím chuyển sang màu :

a)

Đỏ

b)

Xanh

c)

Vàng

d)

Không đổi màu

3.

Kim loại magie (Mg) tác dụng với H2SO4 loãng sinh ra khí ?

a)

H2

b)

CO2

c)

SO2

d)

O2

4.

Trong các dãy chất sau, dãy nào là muối ?

a)

NaCl, Na2SO4

b)

K2SO4, H2SO4

c)

HCl, H2SO4

d)

NaCl, Na2O

5.

Axit H2SO4 loãng không tác dụng với kim loại nào sau đây:

a)

Al

b)

Fe

c)

Mg

d)

Ag

6.

Nhóm chất nào sau đây thuộc loại axit ?

a)

BaSO4, HNO3

b)

SO2, NaCl

c)

HCl, HNO3

d)

KCl, NaOH

7.

Công thức hoá học của nhôm clorua tạo bởi Al hoá trị (III) và Cl hoá trị (I) là ?

a)

AlCl

b)

Al2Cl

c)

AlCl2

d)

AlCl3

8.

Dùng thuốc thử nào sau đây để phân biệt các dung dịch NaOH và NaCl ?

a)

Dung dịch Na2SO4

b)

Quỳ tím

c)

Dung dịch CaCl2

d)

Dung dịch KCl

9.

Cho dãy kí hiệu hoá học các nguyên tố sau: N, Mg, Al, K. Theo thứ tự tên của các nguyên tố lần lượt là :

a)

Natri, kali, kẽm, sắt.

b)

Magie, nhôm, kali, nitơ.

c)

Nitơ, magie, nhôm, sắt.

d)

Nitơ, magie, nhôm, kali.

10.

Kim loại nào sau đây phản ứng với nước ở nhiệt độ thường ?

a)

Ag

b)

Fe

c)

Cu

d)

Na

11.

Công thức hoá học của axit sunfuric là ?

a)

HCl

b)

H2SO4

c)

HNO3

d)

H2SO3

12.

Hoá trị của kẽm trong các công thức hoá học là:

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

13.

Cho 2,24 lít CO2 (đktc) tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư. Khối lượng chất kết tủa thu được là:

a)

19,7 gam

b)

19,5 gam

c)

19,3 gam

d)

19 gam

14.

Phân loại dung dịch NaCl và Na2SO4 đựng trong các bình riêng biệt, mất nhãn, người ta dùng

a)

quỳ tím

b)

dung dịch KOH

c)

dung dịch BaCl2

d)

phenolphtalein

15.

Kim loại tác dụng với nước

a)

Ag, Al

b)

Zn, Na

c)

Cu, Fe

d)

K, Na

16.

Công thức của vôi sống

a)

CaO

b)

Ca(OH)2

c)

Ca(NO3)2

d)

CaCl2

17.

Dãy các bazơ bị phân hủy ở nhiệt độ cao

a)

Ca(OH)2, NaOH

b)

Fe(OH)3, Cu(OH)2

c)

KOH, Zn(OH)2

d)

KOH, NaOH

18.

Phương trình hóa học của Fe2O3 + HCl là

a)

Fe2O3 + HCl -.> FeCl2 + H2O

b)

Fe2O3 + HCl --> FeCl + H2O

c)

Fe2O3 + 6HCl --> 2FeCl3 + 3H2O

d)

Fe2O3 + HCl --> FeCl3 + H2

19.

Em hãy cho biết công thức hóa học của oxit ?

a)

SO2, HNO3

b)

SO2, NO2

c)

NO2, H2SO3

d)

HNO3, H2SO3

20.

Công thức hoá học của nhôm hiđroxit tạo bởi Al hoá trị (III) và (OH) hoá trị (I) là ?

a)

AlOH

b)

Al2OH

c)

AlOH2

d)

Al(OH)3

21.

Dung dịch H2SO4 tác dụng với dãy chất là:

a)

Fe, CaO, HCl.

b)

Cu, BaO, NaOH.

c)

Mg, CuO, HCl.

d)

Zn, BaO, NaOH.

22.

Để phân biệt 2 dung dịch HCl và H2SO4. Người ta dùng thuốc thử là:

a)

Quỳ tím .

b)

Zn.

c)

dung dịch NaOH.

d)

dung dịch BaCl2.

23.

Chất gây ô nhiễm và mưa axit là

a)

Khí O2.

b)

Khí SO2.

c)

Khí N2.

d)

Khí H2.

24.

Cặp chất tạo ra chất kết tủa trắng là

a)

CuO và H2SO4.

b)

ZnO và HCl.

c)

NaOH và HNO3.

d)

BaCl2 và H2SO4

25.

Các khí ẩm được làm khô bằng CaO là:

a)

H2; O2; N2 .

b)

H2; CO2; N2.

c)

H2; O2; SO2.

d)

CO2; SO2; HCl.

26.

Dãy chất tác dụng được với nước:

a)

CuO; CaO; Na2O; CO2

b)

BaO; K2O; SO2; CO2.

c)

MgO; Na2O; SO2; CO2.

d)

NO; P2O5; K2O; CaO

27.

Chất phản ứng được với dung dịch acid Clohiđric sinh ra chất khí nhẹ hơn không khí, cháy trong không khí với nhọn lửa màu xanh nhạt:

a)

BaCO3

b)

Zn

c)

FeCl3

d)

Ag

28.

Oxit axit là:

a)

Hợp chất với tất cả kim loại và oxi.

b)

Những oxit tác dụng được với axit tạo thành muối và nước .

c)

Hợp chất của tất cả các phi kim và oxi .

d)

Những oxit tác dụng được với dung dịch bazơ tạo muối và nước.

29.

Chất tác dụng được với HCl và CO2:

a)

Sắt

b)

Nhôm

c)

Kẽm

d)

Dung dịch NaOH.

30.

Phương pháp được dùng để điều chế canxi oxit trong công nghiệp.

a)

Nung đá vôi ở nhiệt độ cao là trong công nghiệp hoặc lò thủ công.

b)

Nung CaSO4 trong lò công nghiệp.

c)

Nung đá vôi trên ngọn lửa đèn cồn.

d)

Cho canxi tác dụng trực tiếp với oxi.

31.

Phương pháp được dùng để sản xuất khí sunfurơ trong công nghiệp.

a)

Phân hủy canxi sunfat ở nhiệt độ cao.

b)

Đốt cháy lưu huỳnh trong oxi.

c)

Cho đồng tác dụng với axit sunfuric đặc, nóng.

d)

Cho muối natrisunfit tác dụng với axit clohiđric.

32.

Chất khi tan trong nước cho dung dịch, làm quỳ tím hóa đỏ :

a)

KOH

b)

KNO3

c)

SO3

d)

CaO

33.

Chất tác dụng với axit sunfuric loãng tạo thành muối và nước:

a)

Cu

b)

CuO

c)

CuSO4

34.

Dùng Canxi oxit để làm khô khí:

a)

Khí CO2

b)

Khí SO2

c)

Khí HCl

d)

CO

35.

Một hỗn hợp rắn gồm Fe2O3 và CaO, để hòa tan hoàn toàn hỗn hợp này người ta phải dùng dư:

a)

Nước.

b)

Dung dịch NaOH.

c)

Dung dịch HCl.

d)

dung dịch NaCl.

36.

Dung dịch axit mạnh không có tính chất là:

a)

Tác dụng với oxit axit tạo thành muối và nước.

b)

Tác dụng với bazơ tạo thành muối và nước.

c)

Tác dụng với nhiều kim loại giải phóng khí hiđrô.

d)

Làm đổi màu quỳ tím thành đỏ.

37.

Đơn chất tác dụng với H2SO4 loãng sinh ra chất khí

a)

Bạc

b)

Đồng

c)

Sắt

d)

Cacbon.

38.

Trong phòng thí nghiệm khí SO2 không thu bằng cách đẩy nước vì SO2:

a)

Nhẹ hơn nước

b)

Tan được trong nước.

c)

Dễ hóa lỏng

d)

Tất cả các ý trên .

39.

Để trung hòa 11,2gam dd KOH 20%, thì cần lấy bao nhiêu gam dung dịch axit H2SO4 35%

a)

9 gam

b)

4,6 gam

c)

5,6 gam

d)

1,7 gam

40.

Hòa tan 23,5 gam K2O vào nước. Sau đó dùng 250ml dung dịch HCl để trung hòa dung dịch trên. Tính nồng độ mol HCl cần dùng.

a)

1,5M

b)

2,0 M

c)

2,5 M

d)

3,0 M.

41.

Dãy gồm các nguyên tố phi kim là:

a)

C, S, O, Fe.

b)

Cl, C, P, S.

c)

P, S, Si, Ca.

d)

K, N, P, Si.

42.

Dãy gồm các phi kim thể khí ở điều kiện thường:

a)

S, P, N2, Cl.

b)

C, S, Br2, Cl2.

c)

Cl2, H2, N2, O2.

d)

Br2, Cl2, N2, O2.

43.

Để so sánh mức độ hoạt động mạnh, yếu của phi kim thường được xem xét qua khả năng phản ứng của phi kim đó với:

a)

hiđro hoặc với kim loại.

b)

dung dịch kiềm.

c)

dung dịch axit.

d)

dung dịch muối.

44.

Đốt cháy hoàn toàn a gam photpho trong bình chứa 13,44 lít khí oxi (đktc) để tạo thành 28,4 gam điphotpho pentaoxit. Giá trị của a là :

a)

9,2.

b)

12,1.

c)

12,4.

d)

24.

45.

Đốt cháy hoàn toàn 2,8 gam hỗn hợp cacbon và lưu huỳnh cần 3,36 lít O2 (đktc). Khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp lần lượt là :

a)

0,2 gam và 0,8 gam.

b)

1,2 gam và 1,6 gam.

c)

1,3 gam và 1,5 gam.

d)

1,0 gam và 1,8 gam.

46.

Clo là chất khí có màu

a)

nâu đỏ.

b)

vàng lục.

c)

lục nhạt.

d)

trắng xanh.

47.

Clo tác dụng với nước

a)

tạo ra hỗn hợp hai axit.

b)

tạo ra hỗn hợp hai bazơ.

c)

tạo ra hỗn hợp muối.

d)

tạo ra một axit hipoclorơ.

48.

Clo tác dụng với natri hiđroxit

a)

tạo thành muối natri clorua và nước.

b)

tạo thành nước javen.

c)

tạo thành hỗn hợp các axit.

d)

tạo thành muối natri hipoclorit và nước.

49.

Trong công nghiệp người ta điều chế clo bằng cách

a)

điện phân dung dịch muối ăn bão hoà.

b)

điện phân dung dịch muối ăn bão hoà trong bình điện phân có màng ngăn.

c)

nung nóng muối ăn.

d)

đun nhẹ mangan đioxit với axit clohiđric đặc.

50.

Nước clo có tính tẩy màu vì

a)

clo tác dụng với nước tạo nên axit HCl có tính tẩy màu.

b)

clo hấp phụ được màu.

c)

clo tác dụng nước tạo nên axit HClO có tính tẩy màu.

d)

khi dẫn khí clo vào nước không xảy ra phản ứng hoá học.

51.

Hợp chất nào sau đây phản ứng được với nước clo ?

a)

NaOH

b)

NaCl

c)

CaSO4

d)

Cu(NO3)2