wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Liên kết hóa học 10 2023

Total questions: 50

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Liên kết hóa học trong phân tử NaCl được hình thành do

a)

hai hạt nhân nguyên tử hút electron rất mạnh.

b)

mỗi nguyên tử Na và Cl góp chung 1 electron.

c)

mỗi nguyên tử đó nhường electron để trở thành các ion trái dấu hút nhau.

d)

Na → Na+ + e; Cl + e → Cl-;

Na+ + Cl- →NaCl.

2.

Chọn câu đúng trong các câu sau:

a)

Liên kết cộng hóa trị có cực được tạo thành giữa hai nguyên tử có hiệu độ âm điện tử 0,4 đến nhỏ thua 1,7.

b)

Trong liên kết cộng hóa trị, cặp electron lệch về phía nguyên tử có độ âm điện nhỏ hơn.

c)

Liên kết cộng hóa trị không cực được tạo thành giữa các nguyên tử khác hẵn nhau về tính chất hóa học.

d)

Hiệu độ âm điện giữa hai nguyên tử lớn thì phân tử phân cực yếu.

3.

Chọn câu đúng nhất về liên kết cộng hóa trị:


Liên kết cộng hóa trị là liên kết

a)

giữa các phi kim với nhau

b)

trong đó cặp electron chung bị lệch về phía một nguyên tử

c)

được hình thành do sự dùng chung electron của hai nguyên tử khác nhau.

d)

được tạo nên giữa hai nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron chung.

4.

Độ âm điện của một nguyên tử đặc trưng cho

a)

khả năng hút electron của nguyên tử đó khi hình thành liên kết hóa học.

b)

khả năng nhường electron của nguyên tử đó cho các nguyên tử khác.

c)

khả năng tham gia phản ứng mạnh hay yếu của nguyên tử đó.

d)

khả năng nhường proton nguyên tử đó cho nguyên tử khác.

5.

Các nguyên tử và ion 9F-; 10Ne, 11Na+ giống nhau về

a)

số khối.

b)

số electron.

c)

số proton.

d)

số nơtron.

6.

Cấu hình electron của nguyên tử X và Y lần lượt là 1s22s22p63s23p64s1 và 1s22s22p5. Liên kết hóa học giữa X và Y thuộc loại liên kết

a)

cộng hóa trị không cực.

b)

cộng hóa trị có cực.

c)

ion.

d)

kim loại.

7.

Trong phân tử hợp chất nào sau đây có liên kết ion?

a)

H2O.

b)

NH3.

c)

HCl.

d)

NH4Cl.

8.

Hợp chất có liên kết cộng hóa trị là

a)

HCl.

b)

CaCl2.

c)

KBr.

d)

NaF.

9.

Công thức electron đúng của hợp chất NH3

a)
b)
c)
d)
10.

Cho độ âm điện của các nguyên tố: O = 3,44; Cl = 3,16; N = 3,04; C = 2,55; H = 2,20.

Trong các hợp chất: H2O; NH3; HCl; CH4. Số hợp chất chứa liên kết cộng hóa trị có cực là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

11.

Nguyên tố oxi có cấu hình electron nguyên tử: 1s22s22p4. Sau khi liên kết cấu hình electron của nó là

a)

1s22s22p43s2.

b)

1s22s22p63s23p6.

c)

1s22s22p5.

d)

1s22s22p6.

12.

Trong số các cấu hình electron sau cấu hình electron nào bền nhất?

a)

1s22s22p5.

b)

1s22s22p3.

c)

1s22s22p6.

d)

1s22s22p4.

13.

Cho dãy các oxit: Na2O; MgO; Al2O3; SiO2; P2O5; SO3; Cl2O7.

Biết độ âm điện của các nguyên tố tương ứng

Na (0,93) Mg (1,31) Al (1,61) Si (1,90) P (2,19) S (2,58)

Cl (3,16) O (3,44)


Dãy gồm các oxit chứa liên kết cộng hóa trị phân cực là

a)

MgO; Al2O3; SiO2.

b)

P2O5; SO3; Cl2O7.

c)

SiO2; P2O5; SO3.

d)

Al2O3; SiO2; P2O5.

14.

Các chất mà phân tử không phân cực là

a)

N2, CO2, CH4.

b)

HCl, CO2, CH4.

c)

NH3, N2, CH4.

d)

H2O, H2, N2.

15.

Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử NH3 là liên kết

a)

cộng hóa trị không cực.

b)

cộng hóa trị phân cực.

c)

ion.

d)

hiđro.

16.

Nguyên tử X có 20 proton, nguyên tử Y có 17 proton. Công thức hợp chất hình thành từ hai nguyên tử này là

a)

XY2 với liên kết ion.

b)

XY2 với liên kết cộng hoá trị.

c)

X2Y với liên kết cộng hoá trị.

d)

X2Y với liên kết ion.

17.

Nguyên tử X có 20 proton, nguyên tử Y có 17 proton. Công thức hợp chất hình thành từ hai nguyên tử này là

a)

XY2 với liên kết ion.

b)

XY2 với liên kết cộng hoá trị.

c)

X2Y với liên kết cộng hoá trị.

d)

X2Y với liên kết ion.

18.

Nguyên tử X có 20 proton, nguyên tử Y có 17 proton. Công thức hợp chất hình thành từ hai nguyên tử này là

a)

XY2 với liên kết ion.

b)

XY2 với liên kết cộng hoá trị.

c)

X2Y với liên kết cộng hoá trị.

d)

X2Y với liên kết ion.

19.

Phân tử nào sau đây chứa liên kết cộng hóa trị không phân cực

a)

NaOH.

b)

HCl.

c)

H2.

d)

NaCl.

20.

Số electron ở lớp ngoài cùng của nguyên tử 9F là

a)

9.

b)

8.

c)

7.

d)

1.

21.

Công thức phân tử của natri clorua là

a)

NaOH.

b)

H2.

c)

HCl.

d)

NaCl.

22.

Chỉ ra nội dung sai khi nói về ion

a)

Ion là phần tử mang điện.      

b)

Ion âm gọi là cation, ion dương gọi là anion.

c)

Ion có thể chia thành ion đơn nguyên tử và ion đa nguyên tử.

d)

Ion được hình thành khi nguyên tử nhường hay nhận electron.

23.

Trong liên kết giữa hai nguyên tử, nếu cặp electron chung chuyển hẳn về một nguyên tử, ta sẽ có liên kết

a)

cộng hoá trị có cực    

b)

cộng hoá trị không có cực.

c)

ion.     

d)

cho – nhận.

24.

Cấu hình electron của ion Cl là:

a)

1s22s22p6

b)

1s22s22p63s23p64s2

c)

1s22s22p63s23p4

d)

1s22s22p63s23p6

25.

Liên kết ion là liên kết được tạo thành:

a)

Bởi cặp electron chung giữa hai nguyên tử phi kim.

b)

Bởi cặp electron chung giữa hai nguyên tử kim loại.

c)

Bởi cặp electron chung giữa một nguyên tử kim loại điển hình và một nguyên tử phi kim điển hình.

d)

Do lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu.

26.

Liên kết hoá học trong phân tử các chất H2, HCl, Cl2 thuộc loại

a)

Liên kết đơn.

b)

 Liên kết đôi

c)

Liên kết ba.

d)

Liên kết bội.

27.

Trong các hợp chất Na2S và Na2O, các nguyên tố oxi và lưu huỳnh đều có điện hoá trị bằng

a)

–2

b)

2–

c)

2

d)

II

28.

Công thức cấu tạo đúng của CO2 là:

a)

O = C = O.

b)

O \leftarrow\rightarrow   O.

c)

O = C \rightarrow   O.

d)

O - C = O.

29.

Cộng hoá trị của C và N trong CH4 và NH3 lần lượt là

a)

2 ; 4.

b)

4 ; 3.

c)

3 ; 3.

d)

1 ; 4

30.

Nguyên tử Mg (z = 12):

a)

Nhường 2e trở thành anion Mg2+

b)

Nhường 2e trở thành cation Mg2+.

c)

Nhường 2e trở thành ion Mg2-

d)

Nhận 2e trở thành anion Mg2-

31.
a)
b)
c)
d)
32.

Bản chất liên kết trong phân tử NaCl là

a)

liên kết ion.

b)

liên kết cộng hóa trị có cực.

c)

liên kết cộng hóa trị không cực.

d)

liên kết phối trí (cho nhận).

33.

Phân tử nào sau đây được tạo thành từ liên kết cộng hoá trị không cực?

a)

NH3.

b)

HCl.

c)

O2.

d)

H2O.

34.

Cho các phân tử sau: H2O, H2, HI, NH3, HF. Có bao nhiêu phân tử có liên kết cộng hóa trị phân cực?

a)

2.

b)

3.

c)

1.

d)

4.

35.

Phân tử nào sau đây không phân cực?

a)

HCl.

b)

NH3.

c)

CO2.

d)

H2O.

36.

Nitơ có số hiệu nguyên tử Z = 7. Trong phân tử N2 có liên kết

a)

đơn.

b)

đôi.

c)

ba.

d)

bốn.

37.

Số cặp electron dùng chung trong phân tử amoniac (NH3) là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

38.

Nguyên tử X thuộc nhóm IIA. X có khả năng tạo ion bền nào sau đây?

a)

X2-.

b)

X6-.

c)

X3+.

d)

X2+.

39.

Anion clorua (17Cl-) có số electron là

a)

17.

b)

16.

c)

19.

d)

18.

40.

Nguyên tử Y thuộc nhóm VIA. Y có khả năng tạo ion bền nào sau đây?

a)

Y6+.

b)

Y2+.

c)

Y2-.

d)

Y-.

41.

Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron 1s22s22p63s2, nguyên tử của nguyên tố Y có cấu hình electron 1s22s22p5. Liên kết hóa học giữa nguyên tử X và Y thuộc loại liên kết

a)

cho – nhận.

b)

kim loại.

c)

cộng hóa trị.

d)

ion.

42.

Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử X và Y lần lượt là 3 và 6. Công thức hợp chất ion đơn giản nhất tạo bởi X và Y là

a)

XY2.

b)

X2Y3.

c)

XY.

d)

X3Y2.

43.

Loại liên kết nào sau đây có bản chất là lực hút tĩnh điện giữa 2 ion trái dấu?

a)

Liên kết cộng hóa trị không cực.

b)

Liên kết kim loại.

c)

Liên kết ion.

d)

Liên kết cộng hóa trị có cực.

44.

Phân tử nào sau đây được tạo thành từ liên kết cộng hoá trị không cực?

a)

NH3.

b)

HCl.

c)

O2.

d)

H2O.

45.

Cho các phân tử sau: H2O, H2, HI, NH3, HF. Có bao nhiêu phân tử có liên kết cộng hóa trị phân cực?

a)

2.

b)

3.

c)

1.

d)

4.

46.

Phân tử nào sau đây không phân cực?

a)

HCl.

b)

NH3.

c)

CO2.

d)

H2O.

47.

Anion clorua (17Cl-) có số electron là

a)

17.

b)

16.

c)

19.

d)

18.

48.

Nguyên tử X thuộc nhóm IIA. X có khả năng tạo ion bền nào sau đây?

a)

X2-.

b)

X6-.

c)

X3+.

d)

X2+.

49.

Cho giá trị độ âm điện của các nguyên tố: F (3,98), O (3,44), C (2,55), H (2,20), N (3,04). Độ phân cực của liên kết trong hợp chất nào sau đây là lớn nhất?

a)

H2O.

b)

NH3.

c)

OF2.

d)

CH4.

50.

Hợp chất nào sau đây chỉ chứa liên kết cộng hóa trị trong phân tử?

a)

K2CO3.

b)

Na2SO4.

c)

C2H5OH.

d)

NH4Cl.