Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ON TAP LY THUYET HINH HOC 8 - HKI

Total questions: 31

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Tổng các góc của tứ giác bằng bao nhiêu độ?

a)

1000

b)

1800

c)

2700

d)

3600

2.

Hình thang là tứ giác có ..........................................................................

a)

hai cạnh đối bằng nhau

b)

hai cạnh đối cắt nhau

c)

hai cạnh đối song song

d)

hai cạnh đối chéo nhau

3.

Hình thang cân là hình thang có hai góc kề một ...................... bằng nhau

a)

cạnh bên

b)

đường chéo

c)

cạnh đáy

4.

Hình thang có hai đường chéo bằng nhau là ..........................................

a)

hình thang cân

b)

hình thang vuông

5.

Phát biểu nào sau đây thể hiện đúng nội dung định lí 1 nói về đường trung bình của tam giác?

a)

Đường thẳng đi qua trung điểm một cạnh của tam giác và lớn hơn với cạnh thứ hai thì đi qua trung điểm của cạnh thứ ba.

b)

Đường thẳng đi qua trung điểm một cạnh của tam giác và song song với cạnh thứ hai thì đi qua trung điểm của cạnh thứ ba.

6.

Đường trung bình của tam giác có tính chất gì?

a)

Đường trung bình của tam giác thì bằng với cạnh thứ hai và bằng nửa cạnh ấy.

b)

Đường trung bình của tam giác thì song song với cạnh thứ ba và bằng 1/2 cạnh ấy.

c)

Đường trung bình của tam giác thì vuông góc với cạnh thứ ba và bằng 1/2 cạnh ấy.

7.

Cho Δ ABC có M là trung điểm của AB, N là trung điểm của AC và BC = 4cm. Tính độ dài MN.

a)

MN = 8 cm

b)

MN= 3 cm

c)

MN= 1 cm

d)

MN= 2 cm

8.

Cho hình thang ABCD có E là trung điểm của AD, F là trung điểm của BC và AB = 4cm và CD = 7cm. Tính độ dài đoạn EF.

a)

EF= 5 cm

b)

EF = 11 cm

c)

EF = 5,5 cm

d)

EF = 6,5 cm

9.

ĐƯỜNG TRUNG BÌNH của hình thang là

a)

đường chéo của hình thang

b)

đoạn thẳng nối trung điểm của 2 cạnh bên

c)

đoạn thẳng nối trung điểm của 2 đường chéo

d)

đoạn thẳng nối trung điểm của 2 đáy

10.

Độ dài đường trung bình trong hình thang có đặc điểm gì ?

a)

bằng tổng 2 đáy

b)

bằng tích hai đáy

c)

bằng nửa tổng 2 đáy

d)

bằng hiệu 2 đáy

11.

Hình nào bị che mất?

a)
b)
12.

Trong các hình dưới đây, hình nào có nhiều trục đối xứng nhất?

a)
b)
c)
d)
13.

Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

Tứ giác có hai cạnh đối song song là hình bình hành

b)

Tứ giác có hai cạnh đối bằng nhau là hình bình hành

c)

Tứ giác có hai góc đối bằng nhau là hình bình hành

d)

Tứ giác có các cạnh đối song song là hình bình hành

14.

Chọn các câu trả lời đúng. Trong hình bình hành ......................................................

.......................................................

.......................................................

a)

Các cạnh đối bằng nhau

b)

Hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm mỗi đường

c)

Các góc đối bằng nhau

d)

Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường

15.

Hãy chỉ ra các dấu hiệu nhận biết của hình bình hành.

a)

Tứ giác có các cạnh đối song song là hình bình hành

b)

Tứ giác có các cạnh đối bằng nhau là hình bình hành

c)

Tứ giác có hai cạnh đối song song và bằng nhau

d)

Tứ giác có các góc đối bằng nhau là hình bình hành

e)

Hình thang có hai đường chéo bằng nhau là hình bình hành

16.

Chọn khẳng định ĐÚNG:

a)

Hai điểm gọi là đối xứng với nhau qua điểm O nếu O là trung điểm của đoạn thẳng nối hai điểm đó.

b)

Hai điểm gọi là đối xứng với nhau qua điểm O nếu O là điểm nằm giữa đoạn thẳng nối hai điểm đó.

c)

Hai điểm gọi là đối xứng với nhau qua điểm O nếu O là điểm thuộc đoạn thẳng nối hai điểm đó.

17.

Biển báo nào sau đây có tâm đối xứng:

( Được chọn nhiều đáp án)

a)
b)
c)
d)
18.

Trong hình chữ nhật .........................................................................

a)

hai đường chéo bằng nhau

b)

hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường

c)

hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường

d)

hai đường chéo vuông góc với nhau

19.

Hình chữ nhật cũng là hình nào sau đây?

a)

Hình bình hành

b)

Hình thang

c)

Hình thang cân

20.

Chỉ ra các dấu hiệu nhận biết của hình chữ nhật.

a)

Tứ giác có 3 góc vuông là hình chữ nhật.

b)

Hình thang cân có 2 góc vuông là hình chữ nhật.

c)

Hình bình hành có một góc vuông là hình chữ nhật.

d)

Hình bình hành có 2 đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường là hình chữ nhật.

e)

Hình bình hành có 2 đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật.

21.

Trong một tam giác vuông đường trung tuyến ứng với cạnh huyền thì ...........................

a)

bằng một phần tư cạnh huyền

b)

bằng một phần ba cạnh huyền

c)

bằng nửa cạnh huyền

d)

bằng cạnh huyền

22.

Nếu một tam giác có đường trung tuyến ứng với một cạnh và bằng nửa cạnh ấy thì tam giác đó là ..............................................

a)

tam giác nhọn

b)

tam giác vuông

c)

tam giác cân

d)

tam giác tù

23.

Khoảng cách giữa hai đường thẳng song song là .........................................................................

a)

khoảng cách từ một điểm tùy ý trên đường thẳng này đến một điểm tùy ý trên đường thẳng kia.

b)

khoảng cách từ một điểm tùy ý trên đường thẳng này đến đường thẳng kia.

24.

Trong các hình dưới đây, hình nào có dạng hình thoi?

a)
b)
c)
25.

Có mấy dấu hiệu nhận biết hình thoi?

a)

3 dấu hiệu

b)

4 dấu hiệu

c)

5 dấu hiệu

d)

6 dấu hiệu

26.

Tâm đối xứng của hình thoi là giao điểm của .........................................

a)

hai cạnh bên

b)

hai đường chéo

c)

hai cạnh đáy

d)

hai cạnh kề

27.

Hình vuông là tứ giác có ........................................................................

a)

bốn cạnh bằng nhau.

b)

bốn góc bằng nhau.

c)

bốn góc vuông và bốn cạnh bằng nhau.

d)

hai cạnh đối song song.

28.

Hình vuông có bao nhiêu trục đối xứng?

a)

Không có trục đối xứng.

b)

Có 3 trục đối xứng.

c)

Có 2 trục đối xứng.

d)

Có 4 trục đối xứng.

29.

Có bao nhiêu dấu hiệu nhận biết hình vuông?

a)

3 dấu hiệu

b)

4 dấu hiệu

c)

5. dấu hiệu

d)

6. dấu hiệu

30.

Hình nào sau đây là đa giác đều?

a)

Hình chữ nhật

b)

Tam giác đều

c)

Hình vuông

d)

Hình thoi

31.

Hình chữ nhật có các kích thước 11cm và chiều rộng 5cm. Tính diện tích của hình chữ đó.

a)

55cm

b)

55cm255cm^2  

c)

32cm

d)

32cm232cm^2