wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hi,hyeneh

Total questions: 68

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Phương pháp kí hiệu thường được

dùng để thể hiện các đối tượng địa lí có đặc điểm phân bố

a)

không đồng đều.

b)

rộng khắp lãnh thổ.

c)

theo vùng.

d)

theo điểm cụ thể.

2.

Trên bản đồ tự nhiên, đối tượng

địa lí nào sau đây được thể hiện bằng phương pháp kí hiệu đường chuyển động?

a)

Hướng gió.

b)

Dòng sông.

c)


Dãy núi.

d)

Đường bờ biển.

3.

Trục tưởng tượng của Trái Đất hợp với mặt phẳng quỹ đạo chuyển động của Trái Đất một góc

a)

90°33’

b)

70°33’.

c)

66°33’.

d)

23°27'.

4.

Đối với các

nước theo dương lịch ở Bán Cầu Bắc, ngày bắt đầu mùa xuân là

a)

05/02.

b)

01/01.

c)

21/3.

d)

15/01.

5.

Hiện tượng động

đất, núi lửa thường xảy ra ở

a)

trung tâm của các mảng kiến tạo.

b)

vùng rìa của các mảng kiến tạo.

c)

ngoài khơi

các mảng đại dương

d)

nơi tiếp xúc của các mảng kiến tạo.

6.

Lực phát

sinh từ bên trong Trái Đất được gọi là

a)

nội lực.

b)

ngoại lực.

c)

lực hấp dẫn.

d)

lực Côriôlit.

7.

Cho bảng số liệu sau:

SẢN LƯỢNG DẦU THÔ CỦA THẾ GIỚI VÀ MỘT SỐ KHU VỰC GIAI ĐOẠN

2000 - 2015

(Đơn vị: triệu tấn)

Khu vực

2000

2005

2010

2015

Bắc Mĩ

478

453

490

768

Mĩ La-tinh

523

568

533

531

Trung Đông

1135

1235

1208

1344

Còn lại

1493

1705

1759

1653

Toàn thế giới

3629

3961

3990

4296

Trong giai đoạn 2000 - 2015, khu vực nào có tốc

độ tăng trường sản lượng dầu thô nhanh nhất?

a)

Mĩ La-tinh.

b)

Bắc Mĩ.

c)

Trung Đông.

d)

Còn lại.

8.

Đặc điểm của

khối khí chí tuyến là

a)

rất lạnh.

b)

lạnh.

c)

rất nóng.

d)

nóng ẩm.

9.

Khi nhiệt độ

tăng lên sẽ dẫn đến khí áp

a)

tăng lên.

b)

giảm đi.

c)

không tăng.

d)

không giảm.

10.

Vòng tuần hoàn lớn

của nước diễn ra trên quy mô

a)

khu vực.

b)

quốc gia.

c)

châu lục.

d)

toàn cầu.

11.

Nguyên nhân chủ yếu tạo nên sóng biển là

a)

động đất.

b)

dòng biển.

c)

gió.

d)

lửa phun.

12.

Sự phát triển và phân bố

ngành chăn nuôi phụ thuộc chặt chẽ vào

a)

cơ sở thức ăn.

b)

con giống.

c)

hình thức chăn nuôi.

d)

thị trường tiêu thụ.

13.

Đất là vật thể tự nhiên độc

đáo khác với đá, nước, sinh vật ở đặc trưng nổi bật nào sau đây?

a)

độ phì.

b)

cấu tạo đất.

c)

chất dinh dưỡng

d)

Nhân tố hình

14.

Biểu đồ trên thể hiện nội đung nào sau đây?

a)

Sản lượng than, dầu và điện của thế giới trong giai đoạn 1990 -2015.

b)

Tình hình sản xuất than, dầu và điện của thế giới trong giai đoạn 1990 - 2015.

c)

Tốc độ tăng trưởng sản lượng than, dầu và điện trên thế giới trong giai đoạn 1990 -2015.

d)

Tỉ trọng sản lượng than, đầu và điện của thế giới trong giai đoạn 1990 -2015.

15.

Tỉ suất tử thô là tương quan

giữa số người chết trong năm so với số

a)

người thuộc nhóm dân số già ở

cùng thời điểm.

b)

trẻ em và người già trong xã

hội ở cùng thời điểm.

c)

trẻ em sinh ra cùng thời điểm.

d)

dân trung bình ở cùng thời điểm.

16.

Động lực phát triển dân số thế

giới là

a)

mức sinh cao.

b)

gia tăng cơ học.

c)

gia tăng tự nhiên.

d)

nhập cư.

17.

Cơ cấu dân số theo giới biểu

thị tương quan giữa số

a)

trẻ em nam và trẻ em nữ được

sinh ra trong năm.

b)

trẻ em nữ được sinh ra so với

tổng số dân.

c)

trẻ em nam được sinh ra so với

tổng số dân.

d)

giới nam so với giới nữ hoặc so với tổng số dân.

18.

Vùng trồng lúa gạo chủ yếu

trên thế giới là

a)

Quần đảo Ca ri bê

b)

Châu Á gió mùa

c)

Phía Đông Nam Mĩ

d)

Phía Tây Phi

19.

Tỉ lệ dân số thành thị tăng

là biểu hiện của

a)

quá trình đô thị hóa.

b)

Sự phân bố dân cư không hợp lí

c)

Mức sống giảm đi

d)

Số dân nông thông giảm đi

20.

Nguồn lực nào dưới đây vừa là

đối tượng sản xuất vừa là đối tượng tiêu dùng các sản phẩm?

a)

Thị trường

b)

Dân cư

c)

Vốn

d)

Lao động

21.

Vai trò nào sau đây không đúng với ngành nông nghiệp?

a)

Cung cấp lương thực, thực phẩm

cho con người.

b)

Cung cấp nguyên liệu cho một số ngành công nghiệp chế biến.

c)

Trang bị máy móc thiết bị công cụ cho sản xuất.

d)

Tạo ra các mặt hàng xuất khẩu

để thu ngoại tệ.

22.

Trong nông nghiệp, đất trồng

được coi là

a)

tư liệu sản xuất chủ yếu.

b)

đối tượng lao động.

c)

công cụ lao động.

d)

cơ sở vật chất.

23.

Nhân tố nào sau đây

thuộc vào nhóm nguồn lực tự nhiên?

a)

Khoáng sản.

b)

Dân cư.

c)

Thị trường.

d)

Vốn.

24.

Trong cơ cấu ngành kinh tế, nhóm ngành giữ vai trò chủ đạo của các nước phát triển là

a)

dịch vụ.

b)

công nghiệp - xây dựng.

c)

lâm - ngư nghiệp.

d)

nông nghiệp.

25.

Quá trình chuyển dịch

từ một nền kinh tế chủ yếu dựa vào

nông nghiệp sang

một nền kinh tế dựa vào sản xuất công nghiệp được gọi là

a)

hiện đại hoá.

b)

cơ giới hoá.

c)

công nghiệp hoá.

d)

tự động hoá.

26.

Ngành nào sau đây không thuộc nhóm ngành công nghiệp chế biến?

a)

Khai thác than.

b)

Hóa chất.

c)

Luyện kim.

d)

Cơ khí.

27.

Các ngành kinh tế muốn phát triển được và mang lại hiệu quả kinh tế cao đều phải dựa vào sản phẩm của ngành

a)

công nghiệp.

b)

. dịch vụ.

c)

nông nghiệp

d)

xây dựng.

28.

.Sản xuất công nghiệp có đặc điểm khác với sản xuất nông nghiệp là

a)

. có tính tập trung cao độ.

b)

chỉ tập trung vào một thời gian nhất định.

c)

. phụ thuộc vào tự nhiên

d)

cần nhiều lao động

29.

Sản phẩm của ngành công nghiệp

a)

. phục vụ cho nhiều ngành kinh tế.

b)

chỉ để phục vụ cho ngành nông nghiệp.

c)

. chỉ để phục vụ cho giao thông vận tải

d)

. chỉ để phục vụ cho du lịch

30.

Tỉ trọng đóng góp của ngành công nghiệp trong GDP của một nước mà cao sẽ phản ánh được rõ nhất

a)

các ngành công nghiệp trọng điểm của nước đó

b)

. trình độ phát triển kinh tế của nước đó.

c)

tổng thu nhập của nước đó

d)

bình quân thu nhập của nước đó.

31.

. Ngành công nghiệp nào sau đây đòi hỏi phải có không gian sản xuất rộng lớn?

a)

Công nghiệp chế biến.

b)

Công nghiệp dệt may

c)

Công nghiệp cơ khí

d)

Công nghiệp khai thác khoáng sản

32.

Dựa vào tính chất tác động đến đối tượng lao động, ngành công nghiệp được chia thành các nhóm ngành nào sau đây?

a)

Công nghiệp khai thác, công nghiệp nhẹ

b)

. Công nghiệp khai thác, công nghiệp chế biến

c)

Công nghiệp khai thác, công nghiệp nặng

d)

Công nghiệp chế biến, công nghiệp nhẹ

33.

Dựa vào công dụng kinh tế của sản phẩm, sản xuất công nghiệp được chia thành các nhóm ngành nào sau đây?

a)

Công nghiệp nhẹ, công nghiệp khai thác

b)

Công nghiệp nặng, công nghiệp nhẹ

c)

Công nghiệp nặng, công nghiệp khai thác

d)

. Công nghiệp chế biến, công nghiệp nhẹ

34.

Để phân bố các ngành công nghiệp hợp lí và mang lại hiệu quả kinh tế cao thì phải dựa vào

a)

đặc điểm của ngành công nghiệp đó.

b)

nguồn lao động

c)

nguồn nguyên liệu

d)

nguồn năng lượng

35.

Đặc điểm phân bố của ngành công nghiệp khai thác là

a)

bao giờ cũng gắn với vùng nguyên liệu.

b)

Gắn với những nơi giao thông phát triển

c)

Gắn với thị trường tiêu thụ, xa khu dân cư

d)

Nằm thật xa khu dân cư

36.

Với tính chất đa dạng của khí hậu, kết hợp với các tập đoàn cây trồng, vật nuôi phong phú là cơ sở để phát triển ngành công nghiệp

a)

Hóa chất

b)

nhăng lượng

c)

chế biến thực phẩm

d)

Sản xuất hàng tiêu

37.

Ngành công nghiệp nào sau đây cần nhiều đến đội ngũ lao động kĩ thuật cao?

a)

. Điện tử - tin học.

b)

Công nghiệp thực phẩm

c)

Giày – da.

d)

Dệt – may.

38.

. Ngành công nghiệp dệt – may, da – giày thường phân bố ở những nơi có nguồn lao động dồi dào vì ngành này

a)

đòi hỏi nhiều lao động có trình độ, thị trường lớn.

b)

đòi hỏi nhiều lao động có chuyên môn sâu.

c)

sử dụng nhiều lao động nhưng không đòi hỏi trình độ chuyên môn kĩ thuật cao.

d)

có sản phẩm của ngành này phục vụ ngay cho người lao động.

39.

. Ngành công nghiệp nào sau đây được cho là tiền đề của tiến bộ khoa học kĩ thuật?

a)

Năng lượng

b)

Luyện kim

c)

Hóa chất

d)

Cơ khí

40.

Ngành công nghiệp năng lượng bao gồm những phân ngành nào sau đây?

a)

Khai thác dầu khí, công nghiệp luyện kim và cơ khí

b)

Công nghiệp điện lực, hóa chất và khai thác than.

c)

Khai thác gỗ, khai thác dầu khí và công nghiệp nhiệt điện.

d)

Khai thác than, khai thác dầu khí và công nghiệp điện lực.

41.

Ngành khai thác than có vai trò quan trọng trong việc cung cấp nhiên liệu cho ngành công nghiệp

a)

. nhiệt điện, luyện kim.

b)

thủy điện, điện hạt nhân.

c)

sản xuất hàng tiêu dùng.

d)

chế biến thực phẩm

42.

Khoáng sản nào sau đây được coi là “vàng đen” của nhiều quốc gia?

a)

Dầu mỏ

b)

Than

c)

Sắt

d)

mangan

43.

Từ dầu mỏ người ta có thể sản xuất ra được nhiều loại

a)

. hóa phẩm, dược phẩm

b)

. hóa phẩm, thực phẩm.

c)

dược phẩm, thực phẩm

d)

thực phẩm, mỹ phẩm

44.

Ý nào sau đây không phải là vai trò của ngành công nghiệp điện lực?

a)

Đẩy mạnh tiến bộ khoa học - kĩ thuật.

b)

. Là cơ sở để phát triển nền công nghiệp hiện đại.

c)

Là mặt hàng xuất khẩu có giá trị của nhiều nước.

d)

Đáp ứng đời sống văn hóa, văn minh của con người

45.

Ở nước ta, ngành công nghiệp nào cần được ưu tiên đi trước một bước?

a)

điện lực

b)

sản xuất hàng tiêu

c)

chế biến dầu khí

d)

chế biếng nông lâm thủy

46.

Loại than nào sau đây có trữ lượng lớn nhất thế giới?

a)

than nâu

b)

than đá

c)

than mỡ

d)

than bùn

47.

Những nước có sản lượng khai thác than lớn là những nước

a)

đang phát triển.

b)

có trữ lượng than lớn.

c)

. có trữ lượng khoáng sản lớn.

d)

. có trình độ công nghệ cao

48.

Ở nước ta, than đá được khai thác lớn nhất hiện nay tại

a)

lạng sơn

b)

hòa bình

c)

quảng ninh

d)

Cà mau

49.

Dầu mỏ tập trung nhiều nhất ở khu vực nào sau đây?

a)

Trung đông

b)

châu âu

c)

châu đại

d)

bắc mĩ

50.

Nước nào sau đây có sản lượng khai thác dầu mỏ lớn nhất?

a)

Hoa kì

b)

a rập xê út

c)

Việt

d)

trung quốc

51.

Ở nước ta hiện nay, dầu mỏ đang khai thác nhiều ở vùng nào?

a)

Bắc trung bộ

b)

đông nam bộ

c)

duyên hải nam trung bộ

d)

Đồng bằng sông hồng

52.

Sản lượng điện trên thế giới tập trung chủ yếu ở các nước có

a)

tiềm năng dầu khí lớn.

b)

. nền kinh tế phát triển.

c)

trữ lượng than lớn.

d)

nhiều sông lớn.

53.

Nước nào sau đây có sản lượng điện bình quân theo đầu người lớn?

a)

Canada

b)

Trung quốc

c)

ấn độ

d)

Việt Nam

54.

21. Ngành công nghiệp được coi là thước đo trình độ phát triển kinh tế - kĩ thuật của các quốc gia trên thế giới

a)

cơ khí

b)

. năng lượng

c)

điện tử - tin học.

d)

sản xuất hàng tiêu dùng

55.

Ý nào sau đây không khải là đặc điểm của ngành công nghiệp điện tử - tin học?

a)

. Ít gây ô nhiễm môi trường

b)

. Không yêu cầu cao về trình độ lao động

c)

. Không chiếm diện tích rộng.

d)

Không tiêu thụ nhiều kim loại, điện, nước.

56.

Sản phẩm của ngành công nghiệp điện tử - tin học bao gồm

a)

máy công cụ, thiết bị điện tử, thiết bị viễn thông.

b)

thiết bị điện tử, máy cắt gọt kim loại, máy tính.

c)

. máy tính, thiết bị điện tử, điện tử tiêu dùng, thiết bị viễn thông.

d)

thiết bị viễn thông, thiết bị điện tử, máy cắt gọt kim lại, máy tính.

57.

Ti vi màu, cát sét, đồ chơi điện tử, đầu đĩa là sản phẩm của nhóm ngành công nghiệp điện tử - tin học nào sau đây?

a)

. Điện tử tiêu dùng

b)

Điện tử viễn thông.

c)

Thiết bị điện tử

d)

Máy tính.

58.

Thiết bị công nghệ, phần mềm là sản phẩm của nhóm ngành công nghiệp điện tử - tin học nào sau đây?

a)

Máy tính

b)

Thiết bị điện tử.

c)

Điện tử tiêu dùng

d)

Thiết bị viễn thông.

59.

Quốc gia và khu vực nào sau đây đứng đầu thế giới về lĩnh vực công nghiệp điện tử - tin học?

a)

. ASEAN, Ca-na-da, Ấn Độ.

b)

Hoa Kì, Nhật Bản, EU.

c)

Hàn Quốc, Ô-xtrây-li-a, Xin-ga-po

d)

Hoa Kì, Trung Quốc, Nam Phi.

60.

Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng bao gồm ngành

a)

dệt-may, da giầy, nhựa, sành-sứ - thủy tinh.

b)

dệt-may, chế biến sữa, sanh-sứ - thủy tinh.

c)

thịt, cá hộp và đông lạnh, rau quả sấy.

d)

nhựa, sanh-sứ - thủy tinh, nước giải khát

61.

Ý nào dưới đây không phải là vai trò của ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?

a)

Giải quyết công ăn việc làm cho nhiều lao động

b)

Không có khả năng xuất khẩu.

c)

Nâng cao chất lượng cuộc sống con người.

d)

Phục vụ cho nhu cầu con người

62.

. Ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng chịu ảnh hưởng nhiều của

a)

việc sử dụng nhiên liệu, chi phí vận chuyển.

b)

thời gian và chi phí xây dựng tốn kém

c)

. lao động, nguyên liệu và thị trường tiêu thụ

d)

nguồn nhiên liệu và thị trường tiêu thụ.

63.

Ngành công nghiệp nào sau đây là ngành chủ đạo và quan trọng của công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?

a)

nhựa

b)

da

c)

dệt may

d)

sành sứ thủy tinh

64.

Nguyên liệu chủ yếu của công nghiệp thực phẩm là sản phẩm của ngành

a)

khai thác gỗ, khai thác khoáng sản

b)

trồng trọt, chăn nuôi và thủy sản

c)

khai thác khoáng sản, thủy sản.

d)

khai thác gỗ, chăn nuôi và thủy sản.

65.

Sự phát triển của công nghiệp thực phẩm sẽ có tác dụng thúc đẩy sự phát triển của ngành nào sau đây?

a)

Luyện kim

b)

nông hiệp

c)

xây dụng

d)

khai thác khoáng

66.

Sản phẩm của ngành công nghiệp thực phẩm không bao gồm

a)

. hàng dệt - may, da giầy, nhựa

b)

thịt, cá hộp và đông lạnh.

c)

sữa, rượu, bia, nước giải khát

d)

rau quả sấy và đóng hộp

67.

. Ngành công nghiệp thực phẩm hiện nay phân bố ở

a)

châu Âu và châu Á.

b)

mọi quốc gia trên thế giới.

c)

châu Phi và châu Mĩ

d)

châu Đại Dương và châu Á.

68.

Hye có xinh gái khôm ?

a)

Ko

b)

Không

c)

d)