wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

vật lí

Total questions: 66

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Khái niệm nào dưới đây cho biết độ mạch yếu của điện trường tại một điểm?

a)

cường độ điện trường

b)

điện thế

c)

điện tích

d)

hiệu điện thế

2.

Trong các đơn vị sau, đơn vị của cường độ điện trường là

a)

V/m.

b)

V/m2

c)

V.m2

d)

V.m.

3.

Một điện tích thử đặt tại điểm có cường độ điện trường 0,16 V/m. Lực tác dụng lên điện tích đó bằng 2.10-4N. Độ lớn của điện tích đó là:

a)

1,25.10-3C   

b)

1,25.10-4

c)

8.10-4C

d)

8.10-2C  

4.

Một nguồn điện suất điện động  15V, có điện trở trong 5 được mắc nối tiếp với mạch ngòai gồm 2 điện trở R1 = 20và R2 = 25mắc nối tiếp tạo thành mạch kín. Công suất của mạch ngòai là :

a)

17,28W

b)

40,5W

c)

18W

d)

4,05W

5.

Hạt tải điện trong chất điện phân là

a)

ion dương

b)

ion dương và electron tự do

c)

ion âm và ion dương

d)

electron tự do.

6.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Điện trở của vật siêu dẫn bằng không

b)

Đối với vật liệu siêu dẫn, để có dòng điện chạy trong mạch ta luôn phải duy trì một hiệu điện thế trong mạch.

c)

Đối với vật liệu siêu dẫn, có khả năng tự duy trì dòng điện trong mạch sau khi ngắt bỏ nguồn điện.

d)

Đối với vật liệu siêu dẫn, năng lượng hao phí do toả nhiệt bằng không.

7.

Một đoạn mạch tiêu thụ có công suất 100 W, trong 20 phút nó tiêu thụ một năng lượng

a)

120 kJ

b)

2000 J

c)

5 J

d)

10 kJ.

8.

Cho đoạn mạch gồm điện trở R1 = 100 (), mắc nối tiếp với điện trở R2 = 200 (), hiệu điên thế giữa hai đầu đoạn mạch là 12 (V). Hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở R2 là

a)

U2 = 6 (V).    

b)

U2 = 4 (V).

c)

U2 = 1 (V).    

d)

U2 = 8 (V).

9.

Một mạch điện có 2 điện trở 3 Ω và 5  Ω mắc nối tiếp được nối với một nguồn điện có điện trở trong  2 Ω. Hiệu suất của nguồn:

a)

4/5.

b)

1/6.

c)

9/10.

d)

2/3.

10.

Hai bóng đèn có điện trở 5 Ω mắc song song và nối vào một nguồn có điện trở trong 1 Ω thì cường độ dòng điện trong mạch là 12/7 A. Khi tháo một đèn ra thì cường độ dòng điện trong mạch là

a)

6/5 A.

b)

0 A

c)

5/6 A

d)

1 A

11.

Hiệu điện thế giữa hai điểm M,N là UMN = 2V .Một điện tích q = - 2C  di chuyển từ N đến M thì công của lực điện trường là

a)

-4J

b)

1J

c)

4J

d)

-1J

12.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Trong quá trình nhiễm điện do cọ xát, êlectron đã chuyển từ vật này sang vật kia.

b)

Khi cho một vật nhiễm điện dương tiếp xúc với một vật chưa nhiễm điện, thì êlectron chuyển từ vật chưa nhiễm điện sang vật nhiễm điện dương.

c)

Trong quá trình nhiễm điện do hưởng ứng, vật bị nhiễm điện vẫn trung hoà điện.

d)

Khi cho một vật nhiễm điện dương tiếp xúc với một vật chưa nhiễm điện, thì điện tích dương chuyển từ vật vật nhiễm điện dương sang chưa nhiễm điện.

13.

Đơn vị của hiệu điện thế là

a)

V/m2

b)

V/m

c)

V

d)

V.m

14.

Một nguồn điện có suất điện động 200 mV. Để chuyển một điện lượng 10 C qua nguồn thì lực lạ phải sinh một công là

a)

20 J

b)

2J

c)

0,05 J

d)

2000J

15.

Hạt tải điện trong kim loại là

a)

electron tự do

b)

ion âm

c)

ion dương

d)

ion dương và electron tự do

16.

Cho đoạn mạch gồm điện trở R1 = 100 (), mắc nối tiếp với điện trở R2 = 200 (), hiệu điên thế giữa hai đầu đoạn mạch là 12 (V). Hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở R1

a)

U1 = 1 (V).     

b)

U1 = 8 (V).

c)

U1 = 4 (V).

d)

U1 = 6 (V).

17.

Cho điện tích Q1, Q2 gây ra tại M các điện trường tương ứng là E1 và E2 . Theo nguyên lý chồng chất điện trường thì cường độ điện trường tại M là:

a)

E=E1+E2

b)

E=|E1-E2|

c)

E=|E1-E2|

d)

E=Căn E1+E2

18.

Một nguồn điện 9 V, điện trở trong 1 Ω được nối với mạch ngoài có hai điện trở giống nhau mắc nối tiếp thì cường độ dòng điện qua nguồn là 1 A. Nếu 2 điện trở ở mạch ngoài mắc song song  thì cường độ dòng điện qua nguồn là

a)

1/3 A

b)

3 A.

c)

9/4 A

d)

2,5 A

19.

Hai thanh kim loại được nối với nhau bởi hai đầu mối hàn tạo thành một mạch kín, hiện tượng nhiệt điện chỉ xảy ra khi:

a)

Hai thanh kim loại có bản chất khác nhau và nhiệt độ ở hai đầu mối hàn bằng nhau.

b)

Hai thanh kim loại có bản chất khác nhau và nhiệt độ ở hai đầu mối hàn khác nhau.

c)

Hai thanh kim loại có bản chất giống nhau và nhiệt độ ở hai đầu mối hàn bằng nhau.

d)

Hai thanh kim loại có bản chất giống nhau và nhiệt độ ở hai đầu mối hàn khác nhau.

20.

Hai bóng đèn có điện trở 5 Ω mắc song song và nối vào một nguồn có điện trở trong 1 Ω thì cường độ dòng điện trong mạch là 12/7 A. Khi tháo một đèn ra thì cường độ dòng điện trong mạch là

a)

0 A

b)

1 A

c)

5/6 A

d)

6/5 A.

21.

Hiện tượng hồ quang điện được ứng dụng

a)

trong điốt bán dẫn.

b)

trong kĩ thuật hàn điện.

c)

trong kĩ thuật mạ điện.

d)

trong ống phóng điện tử.

22.

Điện thế tại điểm M là VM = 9V, tại điểm N là VN = 12V, tại điểm Q là VQ = 6V. Phép so sánh nào dưới đây là SAI?

a)

UNM > UQM

b)

UMQ < UQM

c)

UNQ > UMQ          

d)

UMN = UQM

23.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Khi nhiễm điện do tiếp xúc, electron luôn dịch chuyển từ vật nhiễm điện sang vật không nhiễm điện.

b)

Sau khi nhiễm điện do hưởng ứng, sự phân bố điện tích trên vật bị nhiễm điện vẫn không thay đổi.

c)

Khi nhiễm điện do tiếp xúc, electron luôn dịch chuyển từ vật không nhiễm điện sang vật nhiễm điện.

d)

Khi nhiễm điện do hưởng ứng, electron chỉ dịch chuyển từ đầu này sang đầu kia của vật bị nhiễm điện.

24.

Một nguồn điện suất điện động  15V, có điện trở trong 0,5 được mắc nối tiếp với mạch ngòai gồm 2 điện trở R1 = 20và R2 = 30mắc song song tạo thành mạch kín. Công suất của mạch ngòai là :

a)

18W

b)

17,28W

c)

4,4W

d)

14,4W

25.

Có hai điện tích  q1 và q2, chúng đẩy nhau. Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

q1.q2<0

b)

q1>0;q2>0

c)

q1.q2>0

d)

q1<0;q2<0

26.

Một mạch điện có nguồn là một pin 9V, điện trở trong 0,5 và mạch ngoài gồm 2 điện trở 8 mắc song song. Cường độ dòng điện trên toàn mạch là:

a)

4,5A

b)

2A

c)

1A

d)

18/33A

27.

Hạt nào sau đây mang điện tích dương

a)

Nơtron

b)

Iôn.

c)

Prôtôn.

d)

Êlectron.

28.

Khái niệm nào dưới đây cho biết độ mạch yếu của điện trường tại một điểm?

a)

điện tích

b)

hiệu điện thế

c)

điện thế

d)

cường độ điện trường

29.

Đơn vị của điện thế là vôn (V). 1V bằng Đơn vị của điện thế là vôn (V). 1V bằng

a)

1J/C

b)

1J/N

c)

1N/C

d)

1J.C

30.

Một mạch điện có 2 điện trở 3 Ω và 6  Ω mắc song song được nối với một nguồn điện có điện trở trong  1 Ω. Hiệu suất của nguồn:

a)

2/3.

b)

1/9.

c)

9/10.

d)

1/6.

31.

Công thức của định luật Fara-đây có thể viết thành:

a)

m = D.V         

b)

I=(m.F.N)/t.A

c)

m=F.(A/n).I.t

d)

t=(m.n)/A.I.F

32.

Một mạch điện gồm một pin 9 V , điện trở mạch ngoài 8 Ω, cường độ dòng điện trong toàn mạch là 1 A. Điện trở trong của nguồn là

a)

2 Ω.

b)

4,5 Ω.

c)

1Ω.

d)

0,5Ω.

33.

Biểu thức nào sau đây là không đúng?

a)

I =  E /(R+r)

b)

E = U – Ir      

c)

I=U/R

d)

E = U + Ir

34.

Công của dòng điện có đơn vị là:

a)

kVA

b)

J/s

c)

kWh   

d)

W

35.

Giữa hai bản tụ phẳng cách nhau 1cm có một hiệu điện thế 1V. Cường độ điện trường đều trong lòng tụ là:

a)

0

b)

1kV/m

c)

10 V/m

d)

100 V/m

36.

Khi xảy ra hiên tượng đoản mạch, thì cường độ dòng điện trong mạch:

a)

Tăng rất lớn.

b)

Giảm về 0.

c)

Không đổi so với trước.

d)

Tăng giảm liên tục.

37.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Dòng điện là dòng các điện tích dịch chuyển có hướng.

b)

Chiều của dòng điện được quy ước là chiều chuyển dịch của các điện tích dương.

c)

Cường độ dòng điện là đại lượng đặc trưng cho tác dụng mạnh, yếu của dòng điện và được đo bằng điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn trong một đơn vị thời gian.

d)

Chiều của dòng điện được quy ước là chiều chuyển dịch của các điện tích âm.

38.

Để bóng đèn loại 100V – 50W sáng bình thường ở mạng điện có hiệu điện thế là 220V, người ta phải mắc nối tiếp với bóng đèn một điện trở có giá trị:

a)

R = 200Ω. .

b)

R = 250Ω.

c)

R = 100Ω.

d)

R = 240Ω.

39.

Một mạch điện gồm một pin 9 V , điện trở mạch ngoài 4 Ω, cường độ dòng điện trong toàn mạch là 2 A. Điện trở trong của nguồn là

a)

0,5 Ω. 

b)

2 Ω.

c)

4,5 Ω.

d)

1 Ω.

40.

Cho một điện tích điểm Q<0; điện trường tại một điểm mà nó gây ra có chiều

a)

hướng về phía nó.      

b)

phụ thuộc vào điện môi xung quanh.

c)

hướng ra xa nó.

d)

phụ thuộc độ lớn của nó.

41.

Cho hai bản kim loại phẳng đặt song song tích điện bằng nhau trái dấu, thả một êlectron không vận tốc ban đầu vào điện trường giữ hai bản kim loại trên. Bỏ qua tác dụng của trọng trường. Quỹ đạo của êlectron là:

a)

đường thẳng vuông góc với các đường sức điện.

b)

đường thẳng song song với các đường sức điện.

c)

một phần của đường parabol.

d)

một phần của đường hypebol.

42.

Suất điện động của nguồn điện đặc trưng cho

a)

khả năng tích điện cho hai cực của nó.

b)

khả năng dự trữ điện tích của nguồn điện.

c)

khả năng thực hiện công của lực lạ bên trong nguồn điện.

d)

khả năng tác dụng lực điện của nguồn điện.

43.

Vào mùa hanh khô nhiều khi kéo áo len qua đầu ta thấy có tiếng nổ lốp đốp nhỏ. Đó là do:

a)

Hiện tượng nhiễm điện do hưởng ứng

b)

Hiện tưọng nhiễm điện do cọ xát

c)

Hiện tượng nhiễm điện do tiếp xúc 

d)

Cả 3 hiện tượng nhiễm điện cọ xát, tiếp xúc, hưởng ứng

44.

 1nF bằng :

a)

10-9F

b)

10-12F

c)

10-3F

d)

10-6F

45.

Một nguồn điện có suất điện động E = 6 (V), điện trở trong r = 2 Ω, mạch ngoài có điện trở R. Để công suất tiêu thụ ở mạch ngoài là 4 (W) thì điện trở R phải có giá trị

a)

R = 3Ω      

b)

R = 4Ω

c)

R = 5Ω

d)

R = 6Ω

46.

Cho một điện tích điểm Q>0; điện trường tại một điểm mà nó gây ra có chiều

a)

phụ thuộc độ lớn của nó.

b)

hướng về phía nó.      

c)

hướng ra xa nó.

d)

phụ thuộc vào điện môi xung quanh.

47.

Một đoạn mạch tiêu thụ có công suất 100 W, trong 15 phút nó tiêu thụ một năng lượng

a)

2000 J

b)

5 J

c)

90 kJ

d)

10 kJ.

48.

Một nguồn điện có suất điện động 2 V. Để chuyển một điện lượng 10 C qua nguồn thì lực lạ phải sinh một công là

a)

2000 J

b)

0,05 J

c)

2 J

d)

20J

49.

Một nguồn điện có suất điện động E = 6 (V), điện trở trong r = 2Ω , mạch ngoài có điện trở R. Để công suất tiêu thụ ở mạch ngoài là 4 (W) thì điện trở R phải có giá trị

a)

R = 7Ω

b)

R = 6Ω

c)

R = 5Ω

d)

R = 1Ω

50.

1pF bằng

a)

10-9 F

b)

10-3 F

c)

10-12 F

d)

10-6 F

51.

Giữa hai bản tụ phẳng cách nhau 1cm có một hiệu điện thế 10V. Cường độ điện trường đều trong lòng tụ là:

a)

10V/m

b)

1kV/m

c)

0

d)

100 V/m

52.

Điện năng biến đổi hoàn toàn thành nhiệt năng trong các dụng cụ nào sau đây?

a)

môtơ bơm nước

b)

ấm điện

c)

quạt điện

d)

acquy đang được nạp điện

53.

Một nguồn điện 9 V, điện trở trong 1 Ω được nối với mạch ngoài có hai điện trở giống nhau mắc song song thì cường độ dòng điện qua nguồn là 3 A. Nếu 2 điện trở ở mạch ngoài mắc nối tiếp thì cường độ dòng điện qua nguồn là

a)

1/3 A

b)

9/4 A

c)

2,5 A

d)

1 A.

54.

 

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về cách mạ bạc một cái huy chương?

a)

dùng muối bạc

b)

dùng cái huy chương làm catốt

c)

đặt cái huy chương giữa anốt và catốt

d)

dùng anốt bằng bạc

55.

Một điện tích thử đặt tại điểm có cường độ điện trường 0,2 V/m. Lực tác dụng lên điện tích đó bằng 2.10-4N. Độ lớn của điện tích đó là:

a)

10-4C

b)

4.10-4C   

c)

10-3C   

d)

4.10-2C  

56.

Hiện tượng tia lửa điện được ứng dụng

a)

trong kĩ thuật hàn điện.

b)

trong kĩ thuật mạ điện.

c)

trong điốt bán dẫn.

d)

bugi xe máy.

57.

Đặt một điện tích âm, khối lượng nhỏ vào một điện trường đều rồi thả nhẹ. Điện tích sẽ chuyển động:

a)

dọc theo chiều của đường sức điện trường.

b)

vuông góc với đường sức điện trường.

c)

theo một quỹ đạo bất kỳ.

d)

ngược chiều đường sức điện trường.

58.

Nhiệt lượng toả ra trên vật dẫn khi có dòng điện chạy qua

a)

tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn.

b)

tỉ lệ nghịch với bình phương cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn.

c)

tỉ lệ thuận với bình phương cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn.

d)

tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn.

59.

Biểu thức nào sau đây là đúng?

a)

I =  E .(R+r)

b)

E = Ir

c)

E = U – Ir       

d)

I =  E /(R+r)

60.

Để bóng đèn loại 120V – 60W sáng bình thường ở mạng điện có hiệu điện thế là 220V, người ta phải mắc nối tiếp với bóng đèn một điện trở có giá trị:

a)

R = 150  Ω.

b)

R = 200 Ω

c)

R = 100 Ω

d)

R = 250 Ω

61.

Một mạch điện có nguồn là một pin 6V, điện trở trong 1 và mạch ngoài gồm 2 điện trở 10 mắc song song. Cường độ dòng điện trên toàn mạch là:

a)

2A

b)

18/33A

c)

4,5A

d)

1A

62.

 

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về cách mạ vàng một cái huy chương?

a)

đặt cái huy chương giữa anốt và catốt

b)

dùng cái huy chương làm catốt

c)

dùng muối vàng

d)

dùng anốt bằng vàng

63.

Trong các chất sau, chất không phải là chất điện phân là

a)

Nước nguyên chất.

b)

Ca(OH)2.

c)

HNO3.

d)

NaCl.

64.

Hạt nào sau đây không thể tải điện

a)

nơtron

b)

Êlectron.

c)

Iôn.

d)

Prôtôn.

65.

Có hai điện tích q1và q2, chúng hút nhau. Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

q1.q2<0

b)

q1.q2>0

c)

q1<0;q2<0

d)

q1>0;q2>0

66.

Hiệu điện thế giữa hai điểm M,N là UMN = 2V .Một điện tích q = - 1C  di chuyển từ N đến M thì công của lực điện trường là

a)

2J

b)

0,5J.

c)

-0,5J

d)

-2J