wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP KÌ 2 VẬT LÍ 11 (TỪ BÀI TỤ ĐIỆN)

Total questions: 63

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Hai tụ điện có điện dung lần lượt C1=1μF,C2=3μF ghép nối tiếp. Mắc bộ tụ điện đó vào hai cực của nguồn điện có hiệu điện thế U=40 V. Điện tích của các tụ điện là:

a)

Q1=40⋅10-6C và Q2=120⋅10-6C

b)

Q1=Q2=30.10-6

c)

Q1=7,5⋅10-6C và Q2=22,5⋅10-6C

d)

Q1=Q2=160⋅10-6

2.

Dòng điện không đổi là

a)

dòng điện có chiều không thay đổi theo thời gian.

b)

dòng điện có cường độ thay đổi theo thời gian.

c)

dòng điện có điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây thay đổi theo thời gian.

d)

dòng điện có chiều và cường độ không thay đổi theo thời gian.

3.

Chỉ ra câu sai.

a)

Cường độ dòng điện được đo bằng ampe kế.

b)

Để đo cường độ dòng điện, phải mắc nối tiếp ampe kế với mạch điện.

c)

Dòng điện chạy qua ampe kê đi vào chốt dương, đi ra chốt âm của ampe kê.

d)

Dòng điện chạy qua ampe kế đi vào chốt âm, đi ra chốt dương của ampe kế.

4.

Một dòng điện không đổi trong thời gian 10 s có một điện lượng 1,6C chạy qua. Số electron chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong thời gian 1 s là

a)

1018

b)

1019

c)

1020

d)

1021

5.

Biểu thức đúng của định luật Ohm là

a)

I=URI=\frac{U}{R}

b)

I=RUI=\frac{R}{U}

c)

R=IUR=\frac{I}{U}

d)

U=1RU=\frac{1}{R}

6.

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn. Nếu tăng hiệu điện thế lên 1,6 lần thì

a)

cường độ dòng điện tăng 3,2 lần.

b)

cường độ dòng điện tăng 1,6 lần.

c)

Cường độ dòng điện giảm 1,6 lần.

d)

cường độ dòng điện giảm 3,2 lần.

7.

Muốn đo hiệu điện thế giữa hai cực của một nguồn điện, nhưng không có vôn kế, một học sinh đã sử dụng một ampe kế và một điện trở có giá trị R=50Ω mắc nối tiếp nhau sau, đó mắc vào nguồn điện, biết ampe kế chỉ 1,2A. Hiệu điện thế giữa hai cực nguồn điện có giá trị bằng bao nhiêu?

a)

120V

b)

50V

c)

12V

d)

60V

8.

Một nguồn điện có suất điện động là ℰ, công của nguồn là A, độ lớn điện tích dịch chuyển qua nguồn là q. Mối liên hệ giữa các đại lượng này là

a)

A=qℰ

b)

q=Aℰ

c)

ℰ=q

d)

A=ℰq2

9.

Đơn vị đo năng lượng điện tiêu thụ là

a)

kW

b)

kV

c)

k Ω\Omega

d)

kW.h

10.

Khi mắc một bóng đèn vào hiệu điện thế 4 V thl dòng điện qua bóng đèn có cường độ là 600 mA. Công suất tiêu thụ của bóng đèn này là

a)

2,4W

b)

24W

c)

2400W

d)

0,24W

11.

Trên một bàn là điện có ghi thông số 220 V−1000 W. Điện trở của bàn là điện này là

a)

48,4

b)

220

c)

1000

d)

4,54

12.

Trên vỏ một máy bơm nước có ghi 220 V−1100 W. Cường độ dòng điện định mức của máy bơm là

a)

5A

b)

50A

c)

25A

d)

0,5A

13.

Nếu đồng thời tăng điện trở dây dẫn, cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn lên hai lần, giảm thời gian dòng điện chạy qua dây dẫn hai lần thì nhiệt lượng toả ra trên dây dẫn sẽ tăng

a)

16 lần.

b)

4 lần.

c)

8 lần.

d)

2 lần

14.

Một bếp điện hoạt động liên tục trong 4 giờ ở hiệu điện thế 220 V. Khi đó, số chỉ của công tơ điện tăng thêm 3 số. Công suất tiêu thụ của bếp điện và cường độ dòng điện chạy qua bếp trong thời gian trên là bao nhiêu?

a)

P= 750W và I = 341A

b)

P= 750W và I = 3,41A

c)

P= 750J và I = 3,41A

d)

P= 750W và I = 34,1A

15.

Cho đoạn mạch điện trở 10 Ω, hiệu điện thế 2 đầu mạch là 20 V. Trong 1 phút điện năng tiêu thụ của mạch là

a)

2,4kJ

b)

40J

c)

24kJ

d)

120J

16.

Đơn vị đo điện trở là

a)

ôm (Ω)

b)

fara (F)

c)

henry (H)

d)

oát (W)

17.

Đại lượng đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện là:

a)

A. điện dung C

b)

B. điện tích Q

c)

C. khoảng cách d giữa hai bản tụ

d)

D. cường độ điện trường

18.

Quy ước chiều dòng điện là

a)

chiều dịch chuyển của các electron.

b)

chiều dịch chuyển của các ion.

c)

chiều dịch chuyển của các ion âm.

d)

chiều dịch chuyển có hướng của các điện tích dương.

19.

Khi trong phòng thi nghiệm chỉ có một số tụ điện giống nhau với cùng điện dung C, muốn thiết kế một bộ tụ điện có điện dung nhỏ hơn C thi:

a)

A. chắc chắn phải ghép song song các tự điện

b)

B. chắc chắn phải ghép nối tiếp các tụ điện

c)

C. chắc chắn phải kết hợp cả ghép song song và nối tiếp

d)

D. không thể thiết kế được bộ tự điện như vậy

20.

Năng lượng của tụ điện bằng

a)

A. công để tích điện cho tụ điện

b)

B. điện thế của các điện tích trên các bản tụ điện

c)

C. tổng điện thế của các bản tụ điện

d)

D. khả năng tích điện của tụ điện

21.

Dòng điện trong kim loại là

a)

dòng dịch chuyển của điện tích.

b)

dòng dịch chuyển có hướng của các điện tích tự do.

c)

dòng dịch chuyển có hướng của các hạt mang điện.

d)

dòng dịch chuyển có hướng của các ion dương và âm.

22.

Cường độ dòng điện được xác định theo biểu thức nào sau đây?

a)

I=Δq.Δt.

b)

I=Δq/Δt.

c)

I=Δt/Δq.

d)

I=Δq/e.

23.

Khi hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn tăng thì

a)

cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn không thay đổi

b)

cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn giảm, tỉ lệ với hiệu điện thế

c)

cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn có lúc tăng, có lúc giảm

d)

cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tăng, tỉ lệ với hiệu điện thế

24.

Một tụ điện khởi động cho động cơ có các thông số như Hình 21.1. Đơn vị VAC (hoặc V.ac) là điện áp ứng với dòng điện xoay chiều, còn VDC (hay V.dc) là điện áp ứng với dòng điện một chiều cùng được đọc là vôn. Thông số điện áp 370 VAC được hiểu là

a)

A. điện áp tối thiểu khi mắc tụ điện vào

b)

B. điện áp mà tụ điện hoạt động tốt nhất

c)

C. điện áp xoay chiều hiệu dụng cao nhất để đảm bảo cho tụ hoạt động tốt. Đây không phải là thông số điện áp một chiều

d)

D. điện áp mà khi mắc tụ điện vào thì điện dung bằng 15μF

25.

Chọn phát biểu đúng về định luật Ohm.

a)

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và điện trở của dây

b)

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và không tỉ lệ với điện trở của dây

c)

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và tỉ lệ nghịch với điện trở của dây

d)

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và tỉ lệ thuận với điện trở của dây

26.

Năng lượng của điện trường trong một tụ điện đa̋ tích được điện tích q không phụ thuộc vào

a)

A. điện tích mà tụ điện tích được

b)

B. hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện

c)

C. thời gian đã thực hiện để tích điện cho tụ điện

d)

D. điện dung của tụ điện

27.

Từ đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ dòng điện vào hiệu điện thế đối với hai điện trở R1,R2 trong Hình 23.1. Điện trở R1,R2 có giá trị là

a)

R1=5Ω;R2=20Ω

b)

R1=10Ω;R2=5Ω

c)

R1=5Ω;R2=10Ω

d)

R1=20Ω;R2=5Ω

28.

Chọn biến đổi đúng trong các biến đổi sau

a)

1Ω=0,001kΩ=0,0001MΩ

b)

10Ω=0,1kΩ=0,00001MΩ

c)

1kΩ=1000Ω=0,01MΩ

d)

1MΩ=1000kΩ=

1000000Ω

29.

Dòng điện chạy qua một dây dẫn kim loại có cường độ 1A. Số electron dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn này trong 2 s là

a)

2,5.1019

b)

1,25.1019

c)

2⋅1019

d)

0,5⋅1019

30.

Nếu chiều dài và đường kính của một dây dẫn bằng đồng có tiết diện tròn được tăng lên gấp đôi thì điện trở của dây dẫn sẽ

a)

không thay đổi

b)

tăng lên hai lần

c)

tăng lên gấp bốn lần

d)

giảm đi hai lần

31.

Đơn vị của cường độ dòng điện, suất điện động, điện lượng lần lượt là

a)

vôn (V), ampe (A), ampe (A)

b)

ampe (A), vôn (V), cu lông (C)

c)

niutơn (N), fara (F), vôn (V)

d)

fara (F), vôn/mét (V/m), jun (J)

32.

Phát biểu nào sau đây sai

a)

Điện trở có vạch màu là căn cứ để xác định trị số

b)

Đối với điện trở nhiệt có hệ số dương, khi nhiệt độ tăng thì điện trở tăng

c)

Đối với điện trở biến đổi theo điện áp, khi U tăng thì điện trở tăng

d)

Đối với điện trở quang, khi ánh sáng thích hợp rọi vào thì điện trở giảm

33.

Kết luận nào sau đây đúng khi nói về tác dụng của nguồn điện?

a)

dùng để tạo ra và duy trì hiệu điện thế nhằm duy trì dòng điện trong mạch

b)

dùng để tạo ra các ion âm

c)

dùng để tạo ra các ion dương

d)

dùng để tạo ra các ion âm chạy trong vật dẫn

34.

Kết luận nào sau đây sai khi nói về suất điện động của nguồn điện?

a)

Suất điện động của nguồn điện đặc trưng cho khả năng thực hiện công của nguồn điện

b)

Suất điện động của nguồn điện được đo bằng thương số A/q

c)

Đơn vị của suất điện động là vôn (V)

d)

Suất điện động của nguồn điện đặc trưng cho khả năng tích điện của nguồn điện.

35.

Một dòng điện không đổi chạy qua dây dẫn có cường độ 2 A thì sau một khoảng thời gian có một điện lượng 4C chuyển qua một tiết diện thẳng của dây dẫn đó. Cùng thời gian đó, với dòng điện 4 A thì có một điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn đó là

a)

16C

b)

6C

c)

32C

d)

8C

36.

Trước khi mắc biến trở vào mạch điện để điều chỉnh cường độ dòng điện thì cần điều chỉnh biến trở có giá trị nào dưới đây?

a)

Có giá trị bằng 0

b)

Có giá trị nhỏ

c)

Có giá trị lớn

d)

Có giá trị lớn nhất

37.

Trong thời gian 4 s, điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây tóc bóng đèn là 2C. Cường độ dòng điện qua bóng đèn là

a)

0,5A

b)

4A

c)

5A

d)

0,4A

38.

Trong dây dẫn kim loại có một dòng điện không đối với cường độ là 2 mA chạy qua. Trong 1 phút, số lượng electron chuyển qua một tiết diện thẳng của dây dẫn đó là

a)

2.1020

b)

12,2.1019

c)

6.1018

d)

7,5⋅1017

39.

Đặc điểm của điện trở nhiệt có hệ số nhiệt điện trở

a)

dương khi nhiệt độ tăng thì điện trở tăng

b)

dương khi nhiệt độ tăng thì điện trở giảm

c)

âm khi nhiệt độ tăng thì điện trở tăng

d)

âm khi nhiệt độ tăng thì điện trở giảm về bằng 0

40.

Một dòng điện không đổi, sau 2 phút có một điện lượng 24C chuyển qua một ti��t diện thẳng của dây dẫn. Cường độ của dòng điện chạy qua dây dẫn là

a)

1,2A

b)

0,12A

c)

0,2A

d)

4,8A

41.

Nếu trong khoảng thời gian Δt=0,1 s đầu có điện lượng q = 0,5C và trong thời gian Δt'=0,1 s tiếp theo có điện lượng q'=0,1C chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn thì cường độ dòng điện trong cả hai khoảng thời gian đó là

a)

6A

b)

3A

c)

4A

d)

2A

42.

Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ dòng điện vào hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn có dạng là

a)

một đường thẳng đi qua gốc toạ độ

b)

một đường cong đi qua gốc toạ độ

c)

một đường thẳng không đi qua gốc toạ độ

d)

một đường cong không đi qua gốc toạ độ

43.

Biến trở là

a)

điện trở có thể thay đổi trị số và dùng để điều chỉnh chiều dòng điện trong mạch

b)

điện trở' có thể thay đổi trị số và dùng để điều chỉnh cường độ và chiều dòng điện trong mạch

c)

điện trở có thể thay đổi trị số và dùng để điều chỉnh cường độ dòng điện trong mạch

d)

điện trở không thay đổi trị số và dùng để điều chỉnh cường độ dòng điện trong mạch

44.

Trong đoạn mạch chỉ có điện trở thuần, với thời gian như nhau, nếu cường độ dòng điện giảm 2 lần thì nhiệt lượng tỏa ra trên mạch

a)

giảm 2 lần

b)

giảm 4 lần

c)

tăng 2 lần

d)

tăng 4 lần

45.

Trong một đoạn mạch có điện trở thuần không đổi, nếu muốn tăng công suất tỏa nhiệt lên 4 lần thì phải

a)

tăng hiệu điện thế 2 lần

b)

tăng hiệu điện thế 4 lần

c)

giảm hiệu điện thế 2 lần

d)

giảm hiệu điện thế 4 lần

46.

Công của nguồn điện là công của

a)

lực lạ trong nguồn

b)

lực điện trường dịch chuyển điện tích ở mạch ngoài

c)

lực cơ học mà dòng điện đó có thể sinh ra

d)

lực dịch chuyển nguồn điện từ vị trí này đến vị trí khác

47.

Số electron đi qua tiết diện thẳng của một dây dẫn kim loại trong 1 s khi có điện lượng 30C dịch chuyển qua tiết diện của dây dẫn đó trong 30 s là

a)

3.1018

b)

6,25⋅1018

c)

90.1018

d)

30.1018

48.

Dòng điện chạy qua bóng đèn hình của một ti vi thường dùng có cường độ 60μA. Số electron tới đập vào màn hình của ti vi trong mỗi giây là

a)

3,75.1014

b)

7,35.1014

c)

2,66.1014

d)

0,266.1014

49.

Khi dòng điện chạy qua nguồn điện thì các hạt mang điện ở bên trong nguồn điện chuyển động có hướng dưới tác dụng của lực

a)

Coulomb

b)

hấp dẫn

c)

lạ

d)

điện trường

50.

Một acquy đầy điện có dung lượng 20A.h. Biết cường độ dòng điện mà nó cung cấp là 0,5A. Thời gian sử dụng của acquy là

a)

t=5 h

b)

t=40 h

c)

t=20 h

d)

t=50ℎ

51.

Trong các nhận xét sau về công suất điện của một đoạn mạch, nhận xét không đúng là:

a)

Công suất tỉ lệ thuận với hiệu điện thế hai đầu mạch

b)

Công suất tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện chạy qua mạch

c)

Công suất tỉ lệ nghịch với thời gian dòng điện chạy qua mạch

d)

Công suất có đơn vị là oát (W)

52.

Cho dòng điện I chạy qua hai điện trở R1 và R2 mắc nối tiếp. Mối liên hệ giữa nhiệt lượng toả ra trên mỗi điện trở và giá trị các điện trở là:

a)


Q1Q2=R1R2\frac{Q_1}{Q_2}=\frac{R_1}{R_2}

b)

Q2Q1=R1R2\frac{Q_2}{Q_1}=\frac{R_1}{R_2}

c)

C. Q1R1=Q2R2

d)

D. Q1Q1=R1R2

53.

Biểu thức tính công của nguồn điện có dòng điện không đổi là

a)

A= UIt

b)

A = EIt

c)

EIt−rI2t

d)

EIt+rI2t

54.

Khi dòng điện chạy qua đoạn mạch ngoài nối giữa hai cực của nguồn điện thì các hạt mang điện trong mạch chuyển động có hướng dưới tác dụng của lực

a)

Coulomb

b)

hấp dẫn

c)

lạ

d)

điện trường

55.

Công thức nào dưới đây không phải là công thức tính công suất của vật tiêu thụ điện toả nhiệt?

a)

A. P= UI

b)

B. P=RI2

c)

C. P=R2

d)

D. P=U2RP=\frac{U^2}{R}

56.

Công thức nào trong các công thức sau đây cho phép xác định năng lượng điện tiêu thụ của đoạn mạch (trong trường hợp dòng điện không đổi)?

a)

A=UI2t

b)

A=U2It

c)

A=UItA=\frac{UI}{t}

d)

A=UIt

57.

Suất điện động của nguồn điện một chiều là ℰ=4 V. Công của lực lạ làm dịch chuyển một lượng điện tích q=5mC giữa hai cực bên trong nguồn điện là

a)

1,5 mJ

b)

0,8 mJ

c)

20 mJ

d)

5 mJ

58.

Nguồn điện tạo ra hiệu điện thế giữa hai cực bằng cách

a)

tách electron ra khỏi nguyên tử và chuyển electron và ion ra khỏi các cực của nguồn.

b)

sinh ra ion dương ở cực âm.

c)

sinh ra electron ở cực dương.

d)

làm biến mất electron ở cực dương.

59.

Hai đầu đoạn mạch có một hiệu điện thế không đổi, nếu điện trở của mạch giảm 2 lần thì công suất điện của mạch

a)

tăng 4 lần

b)

không đổi

c)

giảm 4 lần

d)

tăng 2 lần

60.

Khi nói về nguồn điện, phát biểu nào dưới đây sai?

a)

Mỗi nguồn có hai cực luôn ở trạng thái nhiễm điện khác nhau.

b)

Nguồn điện là cơ cấu để tạo ra và duy trì hiệu điện thế nhằm duy trì dòng điện trong đoạn mạch.

c)

Để tạo ra các cực nhiễm điện, cần phải có lực thực hiện công tách và chuyển các electron hoặc ion dương ra khỏi điện cực, lực này gọi là lực lạ.

d)

Nguồn điện là pin có lực lạ là lực tĩnh điện.

61.

Suất điện động của nguồn điện là đại lượng được đo bằng

a)

công của lực lạ tác dụng lên điện tích q dương

b)

thương số giữa công và lực lạ tác dụng lên điện tích q dương

c)

thương số giữa lực lạ tác dụng lên điện tích q dương và độ lớn điện tích ấy

d)

thương số giữa công của lực lạ dịch chuyển điện tích dương q từ cực âm đến cực dương trong nguồn và độ lớn của điện tích đó

62.

Một acquy có suất điện động là 12 V, sinh ra công là 720 J đễ duy trì dòng điện trong mạch trong thời gian 1 phút. Cường độ dòng điện chạy qua acquy khi đó là

a)

I=1,2A

b)

I=5,0A

c)

I=1A

d)

I=2,4A

63.

Câu nào sau đây sai?

a)

Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của nguồn điện.

b)

Suất điện động của nguồn điện được xác định bằng công suât dịch chuyển vòng kín của mạch điện.

c)

Suất điện động của nguồn điện bằng công để di chuyển điện tích dương 1C từ cực âm đến cực dương bên trong nguồn.

d)

Suất điện động được đo bằng thương số giữa công A của lực lạ để di chuyển một điện tích dương q từ cực âm đến cực dương bên trong nguồn điện và độ lớn của điện tích đó.