wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GDCD 10

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Những thuộc tính cơ bản, vốn có của sự vật hay hiện tượng , tiêu biểu cho sự vật hiện tượng đó, phân biệt nó với các sự vật hiện tượng khác là khái niệm

a)

A. Lượng

b)

B. Hợp chất

c)

C. Chất

d)

D. Độ

2.

Trong Triết học, khái niệm chất dùng để chỉ

a)

A. những thuộc tính bản chất nhất của sự vật và hiện tượng

b)

B. những thuốc tính cơ bản, vốn có của sự vật và hiện tượng, phân biệt nó với các sự vật hiện tượng khác

c)

C. những thành phần cơ bản để cấu thành sự vật hiện tượng

d)

D. những yếu tố, thuộc tính, đặc điểm căn bản của sự vật hiện tượng

3.

Để phân biệt sự vật, hiện tượng này với sự vật hiện tượng khác, cần căn cứ vào yếu tó nào dưới đây?

a)

A. Lượng

b)

B. Chất

c)

C. Độ

d)

D. Điểm nút

4.

Trong triết học, độ của sự vật hiện tượng là giới hạn mà trong đó

a)

A. chưa có sự biến đổi nào xảy ra

b)

B.sự biến đổi về lượng làm thay đổi về chất của sự vật

c)

C. sự biến đổi về lượng chưa làm thay đổi về chất

d)

D. sự biến đổi của chất diễn ra nhanh chóng

5.

Trong cách thức vận động, phát triển, mỗi sự vật và hiện tượng đều có 2 mặt thống nhất với nhau, đó là

a)

A. độ và điểm nút

b)

B. điểm nút và bước nhảy

c)

C. chất và lượng

d)

D. bản chất và hiện tượng

6.

Điểm giới hạn mà tại đó sự biến đổi của lượng làm thay dổi chất của sự vật hiện tượng được gọi là

a)

A. Độ

b)

B. Lượng

c)

C. Bước nhảy

d)

D. điểm nút

7.

Trong Triết học, điểm nút là điểm giới hạn mà tại đó

a)

A. các sự vật thay đổi

b)

B. sự vật và hiện tượng thay đổi về chất

c)

C. lượng mới ra đời

d)

D. sự vật mới hình thành, phát triển

8.

Khi sự biến đổi về lượng đạt tới một giới hạn nhất định phá vỡ sự thống nhất giữa chất và lượng

a)

A. sự vật thay đổi

b)

B. lượng mới hình thành

c)

C. chất mới ra đời

d)

D. sự vật phát triển

9.

Điều kiện để chất mới ra đời là gì

a)

A. tăng lượng liên tục

b)

B. lượng biến đổi trong giới hạn cho phép

c)

C. lượng biến đổi đạt đến điểm nút

d)

D. lượng biến đổi nhanh chóng

10.

Khái niệm dùng để chỉ những thuộc tính cơ bản vốn có của sự vật hiện tượng, biểu thị trình độ phát triển, quy mô tốc độ vận động của sự vật hiện tượng là

a)

A. bước nhảy

b)

B. chất

c)

C. lượng

d)

D. điểm nút

11.

giới hạn mà trong đó sự biến đổi về lượng chưa làm thay đổi về chất của sự vật hiện tượng được gọi là

a)

A. độ

b)

B. lượng

c)

C. chất

d)

D. điểm nút

12.

Trong Triết học, chất mới ra đời lại bao hàm

a)

A. một hình thức mới

b)

B. một diện mạo mới tương ứng

c)

C. một lượng mới tương ứng

d)

D. một trình độ mới tương ứng

13.

Cách hiểu nào dưới đây về mối quan hệ giữa sự biến đổi về lượng và sự biến đổi về chất là đúng

a)

A. mọi sự biến đổi về lượng đều dẫn đến sự biến đổi về chất

b)

B. lượng biến đổi dần dần đạt tới một giới hạn nhất định làm cho chất biến đổi

c)

C. chất mới ra đời vẫn giữ nguyên lượng cũ

d)

D. lượng biến đổi liên tục làm cho chất thay đổi

14.

Cách giải thích nào dưới đây đúng khi nói về cách thức vận động phát triển của sự vật và hiện tượng

a)

A. do sự biến đổi về lượng dẫn đến sự biến đổi về chất

b)

B. do sự đấu tranh giữa các mặt đối lặp

c)

C. do sự phủ định biến chứng

d)

D. do dự vận động của vật chất

15.

Biểu hiện nào dưới đây chỉ ra cách thức làm thay đổi chất của sự vật, hiện tượng

a)

A. liên tục thực hiện các bước nhảy

b)

B. kiên trì tích lũy về lượng đến một mức cần thiết

c)

C. bổ sung cho chất những nhân tố mới

d)

D. thực hiện các hình thức vận động

16.

Hiện tượng nao dưới đây thể hiện mặt lượng của sự vật

a)

A. tốc độ tăng trưởng kinh tế của Việt Nam năm 2015 cao hơn so với năm 2014

b)

B. muối tồn tại ở dạng tinh thể màu trắng, vị mặn dễ hòa tan trong nước

c)

C. M là học sinh thông minh, nhiệt tình giúp đỡ bạn

d)

D. cuốn tiểu thuyết mới ra mắt được bạn đọc nồng nhiệt đón nhận

17.

Việt Nam là một quốc gia ở Đông Nam Á với số dân 90,73 triệu người ( năm 2014) lãnh thổ tiếp giáp với 3 nước Lào, Campuchia, Trung Quốc và tiếp giáp biển Đông. Chỉ ra mật lượng trong thông điệp trên

a)

A. Việt Nam

b)

B. 90,73 triệu

c)

C. Campuchia

d)

D. ở Đông Nam Á

18.

Để thực hiện tốt quy luật lượng- chất, cần tránh tư tưởng nào dưới đây

a)

A. nôn nóng đốt cháy giai đoạn

b)

B. ngại khó ngại khổ

c)

C. dĩ hòa vi quý

d)

D. trọng nam khinh nữ

19.

Để tạo ra sự biến đổi về chất trong học tập và rèn luyện em chọn phương pháp nào dưới đây

a)

A. cái dễ không cần học vì có thể tự hiểu

b)

B. kiên trì học tập từ dễ đến khó từ đơn giản đến phức tạp

c)

C. chép bài của những bạn học giỏi trong giờ kiểm tra

d)

D. sử dụng phao trong thi học kì

20.

Quan niệm nào dưới đây không phản ánh đúng mối quan hệ biện chứng giữa lượng và chất

a)

A. lượng đổi làm chất thay đổi

b)

B. mỗi chất lại có một lượng tương ứng

c)

C. chất và lượng là hai mặt thống nhất trong một sự vật

d)

D. chất mới ra đời vẫn giữ nguyên lượng cũ

21.

Trong quy luật lượng chất giới hạn từ 0 độ C đến 100 độ C được gọi là

a)

A. độ

b)

B. chất

c)

C. lượng

d)

D. điểm nút

22.

Trong những câu dưới đây câu nào không thể hiện mối quan hệ lượng đổi dẫn đến chất đổi

a)

A. có công mài sắc có ngày nên kim

b)

B. chín quá hóa nẫu

c)

C. đánh bùn sang ao

d)

D. kiến tha lâu cũng đầy tổ

23.

Để tạo ra sự biến đổi về chất trong học tập, rèn luyện thì học sinh cần phải

a)

A. học từ dễ đến khó từ đơn giản đến phức tạp

b)

B. cái dễ thì không cần phải học vì đã biết và có thể làm được

c)

C. kiên trì nhẫn nại không chùn bước trước những vấn đề khó khăn

d)

D. tích lũy dần dần rồi sẽ thành công

24.

Nếu dùng các khái niệm Trung bình, Khá, Giỏi,..... để chỉ chất của quá trình học tập của học sinh thì lượng của nó là

a)

A. điểm số kiểm ra hằng ngày

b)

B. điểm kiểm tra cuối kỳ

c)

C. điểm tổng kết cuối các học kỳ

d)

D. kiến thức, kỹ năng mà học sinh đã tích lũy, rèn luyện

25.

Sự biến đổi về chất của sự vật, hiện tượng bao giờ xũng bắt đầu từ

a)

A. sự biến đổi về lượng

b)

B. sự thay đổi những thuộc tính cơ bản của lượng

c)

C. quá trình biến đổi trạng thái của lượng

d)

D. sự thay đổi lượng đặc trưng

26.

Độ của sư vật hiện tượng là

a)

A.sự biểu hiện mối quan hệ qua lại giữ chất và lượng

b)

B. giới hạn của sự vật và hiện tượng

c)

C. sự thống nhất , liên hệ qua lại và phụ thuộc lẫn nhau giữa chất và lượng

d)

D. giới hạn mà trong đó sự biến đổi về lượng chưa làm thay đổi về chất

27.

Theo quan điểm chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào là không đúng

a)

A. sự biến đổi về chất bắt đầu từ sự biến đổi về lượng

b)

B. sự biến đổi về lượng bao giờ cũng dẫn đến sự biến đổi về chất

c)

C. chất và lượng luôn luôn thống nhất với nhau trong một sự vật

d)

D. chất đổi sẽ dẫn đến lượng đổi

28.

Để tạo ra sự biến đổi về chất, trước hết phải

a)

A. tạo ra sự biến đổi về lượng

b)

B. tích lũy dần dần về lượng

c)

C. tạo ra chất mới tương ứng

d)

D. làm cho chất mới ra đời

29.

Khẳng định nào dưới đây là sai

a)

A. không thể có chất mới tồn tại ngoài lượng

b)

B. phát triển của sự vật chỉ bao hàm sự thay đổi về lượng

c)

C. thuộc tính vốn có của sự vật là những đặc tính vốn có của sự vật

d)

D. không có chất và lượng thuần túy tòn tại bên ngoài sự vật và hiện tượng

30.

Để phân biệt sự vật và hiện tượng này với sự vật hiện tượng khác thì phải dựa vào

a)

A. chất của sự vật và hiện tượng

b)

B. lượng của sự vật và hiện tượng

c)

C. số lượng sự vật và hiện tượng

d)

D. quy mô của sự vật và hiện tượng

31.

Em đồng ý với quan điểm nào dưới đây khi nói sự biến đổi về chất trong học tập rèn luyện

a)

A. coi thường việc nhỏ

b)

B. đốt cháy giai đoạn

c)

C. kiên trì, nhẫn nại trong học tập

d)

D. cái dễ thì không cần học tập

32.

Nội dung nào dưới đây đúng khi nói về cách thức vận động phát triển của sự vật và hiện tượng

a)

A. do sự phủ định biện chứng

b)

B. do sự vận động của vật chất

c)

C. do sự đấu tranh giữa các mặt đối lập

d)

D. do sự biến đổi về lượng dẫn đến sự biến đồi về chất

33.

Bạn A học kì I xếp loại học lực Trung bình, sang học kì II bạn đã cố gắng chăm chỉ trong học tập nên kết quả cả năm bạn xếp học lực khá. Kết quả đó thể hiện

a)

A. may mắn trong học tập

b)

B. coi thường việc học

c)

C. sự kiên trì nhẫn nại của bạn A

d)

D. thể hiện sự chủ quan trong học tập

34.

Sau bữa tiệc sinh nhật bạn A lấy dao cắt chiếc bánh sinh nhật thành nhiều miếng nhỏ mời mọi người cùng ăn. Em nhận xét thế nào về việc cắt chiếc bánh thành nhiều miếng nhỏ trong mối quan hệ sự biến đổi về lượng dẫn đến sự biến đổi về chất

a)

A. chất của bánh thay đổi

b)

B. lượng của bánh khôn thay đổi

c)

C. chất và lượng của bánh không hay đổi

d)

D. chỉ lượng của bánh thay đổi chất không thay đổi

35.

Hồ Chí Minh dã từng nói :" Lí luận mà không liên hệ với thực tiễn là lí luận suông" Câu nói trên thể hiện vai trò nào của thực tiễn đối với nhận thức

a)

A. Cơ sở của nhận thức

b)

B. Mục đích của nhận thức

c)

C. Động lực của nhận thức

d)

D. Tiêu chuẩn của chân lí

36.

Ăng ghen khẳng định: " Khi xã hội có nhu cầu về kĩ thuật thì nó thúc đẩy khoa học phát triển hơn 10 trường đại học" cho thấy thực tiến có vai trò

a)

A. cơ sở của nhận thức

b)

B. mục đích của nhận thức

c)

C. động lực của nhận thức

d)

D. tiêu chuẩn của chân lí

37.

Ý kiến nào dưới đây đúng khi nói về thực tiễn

a)

A. thực tiễn là toàn bộ hoạt động của tinh thần

b)

B. thực tiễn là toàn bộ hoạt động của vật chất

c)

C. thực tiễn là những hoạt động lao động

d)

D. thực tiễn chỉ là những hoạt động khách quan

38.

Con người thám hiểm vòng quanh Trái Đất và chụp hình trái đất từ vệ tinh. Điều này thể hiện vai trò nào dưới đây của thực tiễn đối với nhận thức

a)

A. tiêu chuẩn của chân lí

b)

B. động lực của nhận thức

c)

C. cơ sở của nhận thức

d)

D. mục đích của nhận thức

39.

Chỉ có đem được trí thức của con người thu nhận được kiểm nghiệm qua thực tế mới đánh giá được tính đúng đắn hay sai lầm của chúng. Điều này thể hiện, thực tiễn là

a)

A. cơ sở của nhận thức

b)

B. mục đích của nhận thức

c)

C. động lực của nhận thức

d)

D. tiêu chuẩn của chân lí

40.

Thực tiễn là động lực của nhận thức vì

a)

A. luôn đặt ra những yêu cầu mới

b)

B. luôn cải tạo hiện thực khách quan

c)

C. thường hoàn thiện những nhận thức chưa đầy đủ

d)

D. thường kiểm nghiệm tính đúng đắn hay sai lầm

41.

Nhận thức là quá trình

a)

A. phản xạ tự nhiên của sự vật hiện tượng

b)

B. phản ánh sự vật, hiện tượng của thế giới khách quan vào bộ óc con người

c)

C. tiếp xúc với sự vật hiện tượng của thế giới khách quan

d)

D. sự vật hiện tượng của thế giới khách quan tác động và bộ óc của con người

42.

Thực tiễn là

a)

A. hoạt động vật chất của con người mang tính lịch sử, xã hội

b)

B. toàn bộ những hoạt động vật chất có mục đích mang tính lịch sử, xã hội của con người

c)

C. hoạt động vật chất có mục đích mang tính lịch sử, xã hội của loài người

d)

D. toàn bộ hoạt động tinh thần của xã hội

43.

Thực tiễn là mục đích của nhận thức vì

a)

A. nhu cầu nhận thức thế giới khách quan của con người

b)

B. thực tiễn đề ra nhu cầu, nhiệm vụ và phương hướng phát triển nhận thức

c)

C. mục đích cuối cùng của nhận thức là nhầm cải tạo thế giới khách quan

d)

D. con người cần giải quyết những nhu cầu nảy sinh

44.

Trong các định lí của khoa học tự nhiên, công thức của chúng luôn chân thực vì

a)

A. chúng được các nhà khoa học phát hiện trong thực tiễn

b)

B. chúng là sự phản ánh trong đầu óc các sự vật khách quan

c)

C. chúng đã được chứng minh trong thực tiễn và phù hợp với các quy luật tự nhiên

d)

D. chúng được các nhà khoa học thừa nhận là chính xác

45.

Nhà bác học Gia li lê đã khẳng định thuyết nhật tâm của Cô-péc Nich là đúng và còn bổ sung :" Mặt Trời còn tự quay quanh trục của nó" là nhấn mạnh vai trò nào của thực tiễn

a)

A. tiêu chuẩn của chân lí

b)

B. cơ sở của nhận thức

c)

C. mục đích của nhận thức

d)

D. động lực của nhận thức

46.

Thực tiễn là tiêu chuẩn duy nhất kiểm nghiệm chân lí vì thực tiễn

a)

A. là quá trình phát triển vô hạn

b)

B. là cơ sở tồn tại và phát triển của nhận thức

c)

C. là nơi đánh giá tính đúng đắn và sai lầm của tri thức

d)

D. có tính tất yếu khách quan

47.

Khẳng định nào dưới đây là sai

a)

A. chỉ cần học lý thuyết là đủ, không cần phải thực hành

b)

B. thực tiễn luôn đặt ra những yêu cầu mới cho nhận thức

c)

C. học phải đi đôi với hành, lý thuyết phải gắn liền với thực tiễn

d)

D. thực tiễn tạo tiền đề vật chất cần thiết thúc đẩy nhận thức phát triển

48.

Vì sao thực tiễn là động lực của nhận thức

a)

A. luôn cải tạo hiện thực khách quan

b)

B. thường hoàn thiện những nhận thức chưa đầy đủ

c)

C. thường kiểm nghiệm tính đúng đắn hay sai lầm

d)

D. luôn luôn vận động và đặt ra những yêu cầu mới cho nhận thức

49.

Thông qua quá trình hoạt động thực tiễn khả năng của con người ngày càng sâu sắc, đầy đủ hơn về sự vật hienj tượng thể hiện thực tiễn

a)

A. cơ sở của nhận thức

b)

B. mục đích của nhận thức

c)

C. động lực của nhận thức

d)

D. tiêu chuẩn của chân lí

50.

Khẳng định nào dưới đây đúng khi nói về vai trò của thực tiễn

a)

A. thực tiễn là cư sở của nhận thức

b)

B. thực tiễn không có vai trò gì đối với nhận thức

c)

C. những vấn đề có giá trị cao mới cần đến vai trò của thực tiễn

d)

D. lí luận không cần xuất phát từ thực tiễn và không gắn liền với thực tiễn

51.

Bác Hồ từng nói: " không có gì quý hơn độc lập, tự do" câu nói trên thể hiện vai trò nào của thực tiễn đối với nhận thức

a)

A. cơ sở của nhận thức

b)

B. mục đích của nhận thức

c)

C. động lực của nhận thức

d)

D. tiêu chuẩn của chân lí

52.

Thấy bố mẹ vất vả bóc vỏ đậu bạn A đã nghiên cứu chế tạo thành công máy bóc vỏ đậu công nghiệp. Trong trường hợp này A đã thực hiện vai trò nào sau đây của thực tiễn đối với nhận thức

a)

A. Thực tiễn là động lực của nhận thức

b)

B. Thực tiễn là cơ sở của nhận thức

c)

C. Thực tiễn là mục đích của nhận thức

d)

D. Thực tiễn là tiêu chuẩn của nhận thức

53.

Xã hộ nào dưới đấy là xã hội phát triển vì con người

a)

A. Xã hội xã hội chủ nghĩa

b)

B. Xã hội chiếm hữu nô lệ

c)

C. Xã hội nguyên thủy

d)

D. Xã hội phong kiến

54.

Một xã hội phát triển vì con người phải là một xã hội mà ở đó con người tạo điều kiện để

a)

A. Học tập

b)

B. Lao động

c)

C. Phát triển toàn diện

d)

D. Có cuộc sống đầy đủ

55.

Mục đích của mọi sự tiến bộ xã hội là vì

a)

A. sự tồn tại của con người

b)

B. sự phát triển của con người

c)

C. hạnh phúc của con người

d)

D. cuộc sống của con người

56.

Việc làm nào dưới đây không phải vì con người

a)

A. chế tạo vũ khí hủy diệt

b)

B. bỏ rác đúng nơi quy định

c)

C. nghiên cứu vacxin phòng bệnh

d)

D. Tham gia giao thông đi đúng phần đường quy định

57.

Câu nói: " Tôi chỉ có một ham muốn, ham muốn tột bậc, là làm sao cho nước ta hoàn toàn độc lập, dân ta hoàn toàn được tự do, đồng bào ai cũng có cơm ăn áo mặc, ai cũng được học hành" là của

a)

A. C.Mác

b)

B. Hồ Chí Minh

c)

C. Khổng Tử

d)

D. Nguyễn Trãi

58.

Việc làm nào dưới đây không đúng vì mục tiêu phát triển con người

a)

A. Thực hiện công bằng trong giáo dục, để mọi người dân đều được đi học

b)

B. Bảo vệ môi trường, xây dựng môi trường xanh, sạch, đẹp

c)

C. Khai thác cạn kiệt tài nguyên, phá hoại môi trường

d)

Tăng cường nghiên cứu khoa học, đưa khoa học kĩ thuật hiện đại vào sản xuất

59.

Con người là mục tiêu phát triển của xã hội nên con người cần được

a)

A. bảo vệ

b)

B. chăm sóc

c)

C. tự do

d)

D. hoàn thiện

60.

Mục tiêu sự phát triển của xã hội là vì

a)

A. sự bình đẳng

b)

B. con người

c)

C. ấm no, hạnh phúc

d)

D. tự do