wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI KIỂM TRA THƯỜNG XUYÊN

Total questions: 25

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Để giảm hao phí trên đường dây khi truyền tải điện người ta thường dùng cách nào?

a)

Giảm điện trở R.

b)

Giảm công suất nguồn điện.

c)

Tăng hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn điện.

d)

Câu A, B, C đều đúng.

2.

Đặt điện áp xoay chiều  u=2202cos(100πt) (V)u=220\sqrt{2}\cos\left(100\pi t\right)\ \left(V\right)  vào hai đầu của đoạn mạch thì cường độ dòng điện trong đoạn mạch là  i=22cos(100πt) (A)i=2\sqrt{2}\cos\left(100\pi t\right)\ \left(A\right) . Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là

a)

440W   

b)

880W   

c)

220W

d)

110W

3.

Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Biết R=10Ω, cuộn cảm có cảm kháng ZL=20Ω và tụ điện có dung kháng ZC=20Ω. Tổng trở của đoạn mạch là

a)

10Ω

b)

20Ω

c)

30Ω

d)

50Ω

4.

Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở  R=203ΩR=20\sqrt{3}\Omega  mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần. Biết cuộn cảm có cảm kháng  ZL=20ΩZ_L=20\Omega . Độ lệch pha giữa điện áp hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện trong đoạn mạch là

a)

π2\frac{\pi}{2}  

b)

π3\frac{\pi}{3}  

c)

π4\frac{\pi}{4}  

d)

π6\frac{\pi}{6}  

5.

Đặt điện áp u = 200cos100  πt\pi t  (V) vào hai đầu đoạn mạch gồm một cuộn dây thuần cảm L = 110πH\frac{1}{10\pi}H   mắc nối tiếp với điện trở R =  10Ω10\Omega   thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch là
   

a)

500W

b)

1000W

c)

1500W

d)

2500W

6.

Đoạn mạch xoay chiều nào sau đây không tiêu thụ công suất?

a)

Đoạn mạch chỉ có điện trở thuần

b)

Đoạn mạch chỉ có cuộn dây không thuần cảm

c)

Đoạn mạch có điện trở thuần nối tiếp với cuộn dây

d)

Đoạn mạch chỉ chứa cuộn dây thuần cảm

7.

Đặt một điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện thì

a)

cường độ dòng điện trong đoạn mạch trễ pha π/2 so với điện áp hai đầu đoạn mạch.

b)

dòng điện xoay chiều không thể tồn tại trong đoạn mạch.

c)

tần số của dòng điện trong đoạn mạch khác tần số của điện áp hai đầu đoạn mạch.

d)

cường độ dòng điện trong đoạn mạch sớm pha π /2 so với điện áp

8.

Cộng hưởng điện xảy ra trong mạch RLC khi

a)
b)
c)
d)
9.

Chọn tất cả 3 câu đúng. Hệ số công suất

a)
b)
c)
d)
10.

Công thức máy biến áp

a)
b)
c)
d)
11.

Định luật Ôm của mạch RLC nối tiếp

a)
b)
c)
d)
12.

Máy biến điện áp làm việc theo nguyên lý nào?

a)

Nguyên lý điện động

b)

Nguyên lý cảm ứng điện từ

c)

Nguyên lý cơ điện

d)

Nguyên lý nhiệt động lực học

13.

Máy biếp áp có tác dụng gì?

a)

Biến đổi cường độ dòng điện.

b)

Biến đổi điện áp xoay chiều.

c)

Biến đổi điện áp một chiều.

d)

Tăng công suất sử dụng.

14.

Khi nào có máy tăng áp và máy hạ áp?

a)

N2 > N1 và N2 < N1

b)

N2 > N1 và N2 = N1

c)

N2 = N1 và N2 < N1

d)

N2 = N1

15.

Một máy biến áp gồm cuộn sơ cấp có 2500 vòng dây , cuộn thứ cấp có 100 vòng dây . Hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu cuộn sơ cấp là 220 ( v ) . Hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu cuộn thứ cấp là.

a)

5,5 v

b)

8,8 v

c)

11 v

d)

16 v

16.

Điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch có dạng u = 141cos(100πt) V. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch là

a)

141 V.

b)

50 V.

c)

100 V.

d)

200 V.

17.

Điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch chứa cuộn cảm thuần lệch pha so với cường độ dòng điện chạy qua mạch một góc

a)

π2\frac{\pi}{2}

b)

π2-\frac{\pi}{2}

c)

0

d)

bất kì.

18.

Mối liên hệ giữa điện áp hiệu dụng và điện áp cực đại là:

a)

I=I0.2I=I_0.\sqrt{2}  

b)

U=U02U=\frac{U_0}{\sqrt{2}}  

19.

Công thức tính tần số của máy phát điện

a)

f=n.pf=n.p

b)

f=npf=\frac{n}{p}

20.

Độ lệch pha của u so với i

a)

tanφ = ZLZCR\frac{Z_L-Z_C}{R}  

b)

tanφ =  ZCZLR\frac{Z_C-Z_L}{R}  

21.

Tụ điện cho dòng điện nào đi qua?

a)

Xoay chiều

b)

Một chiều

c)

Không cho dòng điện đi qua

d)

Cho cả 2 loại dòng điện trên đi qua

22.

Cường độ dòng điện chạy qua một đoạn mạch có biểu thức 
                                         
i = 2cos100πt  Ai\ =\ 2\cos100\pi t\ \ A  . Cường độ hiệu dụng của dòng điện này là :

a)

1A  

b)

2A

c)

2\sqrt{2}  

d)

222\sqrt{2}  

23.

Điện áp giữa hai đầu một đoạn mạch có biểu thức u = 220cos100πt  Vu\ =\ 220\cos100\pi t\ \ V  . Giá trị hiệu dụng của điện áp này là

a)

220V.

b)

 110V.         

c)

1102110\sqrt{2}  

d)

2202220\sqrt{2}  

24.

(TH) Một đoạn mạch điện gồm R = 10  Ω\Omega   L = 120π\frac{120}{\pi}  mH, C = 1200π\frac{1}{200\pi}  F mắc nối tiếp. Cho dòng điện xoay chiều hình sin tần số f = 50Hz qua mạch. Tổng trở của đoạn mạch bằng:

a)

102Ω10\sqrt{2}\Omega  

b)

10Ω10\Omega  

c)

100Ω100\Omega  

d)

200Ω200\Omega  

25.

(TH) Một mạch xoay chiều RLC nối tiếp có R = 60 3\sqrt{3}   Ω; L = 3/5π H; C =  1041,2π\frac{10^{-4}}{1,2\pi}  F. Hai đầu mạch có điện áp u = 240 2\sqrt{2}  cos(100πt - 2π/3) V. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là

a)

1 A.

b)

2 A.

c)

2\sqrt{2}  A.

d)

222\sqrt{2}  A.