wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CUỐI KỲ | VẬT LÝ 11

Total questions: 64

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Trong hệ SI, đơn vị của điện tích là?

a)

culong (C) 

b)

vôn trên mét (V/m)   

c)

fara ( F )  

d)

vôn ( V )

2.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Nguyên tử có thể mất hoặc nhận thêm êlectron để trở thành ion.

b)

Hạt êlectron là hạt có khối lượng m = 9,1.10-31 (kg).

c)

êlectron không thể chuyển động từ vật này sang vật khác.

d)

Hạt êlectron là hạt có mang điện tích âm, có độ lớn 1,6.10-19 (C).

3.

Khi đưa một quả cầu kim loại không nhiễm điện lại gần một quả cầu khác nhiễm điện thì ?

a)

Hai quả cầu đẩy nhau

b)

Hai quả cầu hút nhau

c)

Không hút nhau cũng không đẩy nhau

d)

Hai quả cầu trao đổi điện tích cho nha

4.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Trong quá trình nhiễm điện do hưởng ứng, vật bị nhiễm điện vẫn trung hoà điện.

b)

Trong quá trình nhiễm điện do cọ sát, êlectron đã chuyển từ vật này sang vật kia

c)

Khi cho một vật nhiễm điện dương tiếp xúc với một vật chưa nhiễm điện, thì êlectron chuyển từ vật chưa nhiễm điện sang vật nhiễm điện dương.

d)

Khi cho một vật nhiễm điện dương tiếp xúc với một vật chưa nhiễm điện, thì điện tích dương chuyển từ vật vật nhiễm điện dương sang chưa nhiễm điện.

5.

Công thức đúng của định luật Cu-lông?

a)

F=k.|q1.q2|/ε.r2

b)

F=k.|q1.q2|/ε.r

c)

F=k.ε|q1.q2|/.r

d)

F=k.q1.q2/ε.r

6.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Trong điện môi có rất ít điện tích tự do.

b)

Xét về toàn bộ thì  một vật nhiễm điện do hưởng ứng vẫn là một vật trung hoà điện.

c)

Xét về toàn bộ thì  một vật nhiễm điện do tiếp xúc vẫn là một vật trung hoà điện.

d)

Trong vật dẫn điện có rất nhiều điện tích tự do.

7.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Khi nhiễm điện do hưởng ứng, electron chỉ dịch chuyển từ đầu này sang đầu kia của vật bị nhiễm điện.

b)

Khi nhiễm điện do tiếp xúc, electron luôn dịch chuyển từ vật không nhiễm điện sang vật nhiễm điện.

c)

Sau khi nhiễm điện do hưởng ứng, sự phân bố điện tích trên vật bị nhiễm điện vẫn không thay đổi.

d)

Khi nhiễm điện do tiếp xúc, electron luôn dịch chuyển từ vật nhiễm điện sang vật không nhiễm điện.

8.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện âm là vật đã nhận thêm êlectron.

b)

Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện dương là vật thiếu êlectron.

c)

Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện dương là vật đã nhận thêm các ion dương.

d)

Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện âm là vật thừa êlectron.

9.

Độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong không khí

a)

tỉ lệ với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.

b)

tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.

c)

tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích.

d)

tỉ lệ với khoảng cách giữa hai điện tích.

10.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Trong quá trình nhiễm điện do hưởng ứng, vật bị nhiễm điện vẫn trung hoà điện.

b)

Khi cho một vật nhiễm điện dương tiếp xúc với một vật chưa nhiễm điện, thì êlectron chuyển từ vật chưa nhiễm điện sang vật nhiễm điện dương

c)

Trong quá trình nhiễm điện do cọ sát, êlectron đã chuyển từ vật này sang vật kia.

d)

Khi cho một vật nhiễm điện dương tiếp xúc với một vật chưa nhiễm điện, thì điện tích dương chuyển từ vật vật nhiễm điện dương sang chưa nhiễm điện.

11.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Chất dẫn điện môi là chất có chứa rất ít điện tích tự do

b)

Vật dẫn điện là vật có chứa rất ít điện tích tự do

c)

Vật dẫn điện là vật có chứa nhiều điện tích tự do

d)

Vật cách điện là vật có chứa rất ít điện tích tự do

12.

Đặt một điện tích dương, khối lượng nhỏ vào một điện trường đều rồi thả nhẹ. Điện tích sẽ chuyển động

a)

Theo một quỹ đạo bất kỳ

b)

Dọc theo chiều của đường sức điện trường

c)

Vuông góc với đường sức điện trường

d)

Ngược chiều với đường sức điện trường

13.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Điện trường tĩnh là do các hạt mang điện đứng yên sinh ra.

b)

Véctơ cường độ điện trường tại một điểm luôn cùng phương, cùng chiều với vectơ lực điện tác dụng lên một điện tích đặt tại điểm đó trong điện trường.

c)

Véctơ cường độ điện trường tại một điểm luôn cùng phương, cùng chiều với vectơ lực điện tác dụng lên một điện tích dương đặt tại điểm đó trong điện trường.

d)

Tính chất cơ bản của điện trường là nó tác dụng lực điện lên điện tích đặt trong nó.

14.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Tất cả các đường sức đều xuất phát từ điện tích dương và kết thúc ở điện tích âm

b)

Điện phổ cho ta biết sự phân bố các đường sức trong diện trường

c)

Các đường sức của điện trường đều là các đường thẳng song song và cách đều nhau

d)

Cũng có khi đường sức điện không xuất phát từ điện tích dương mà xuất phát từ vô cùng.

15.

Thế năng của điện tích trong điện trường đặc trưng chp

a)

Phương chiều của cường độ điện trường

b)

Khả năng tác dụng lực của điện trường

c)

Độ lớn nhỏ của vùng không gian gian có điện trường

d)

Khả năng sinh công của điện trường

16.

Đặt một điện tích âm, khối lượng nhỏ vào điện trường đều rồi thả nhẹ. Điện tích sẽ chuyển động?

a)

Vuông góc với đường sức điện trường

b)

Ngược chiều đường sức điện trường

c)

Theo một quỹ đạo bất kỳ

d)

Dọc theo chiều của đường sức điện trường

17.

Công của lực điện trường không phụ thuộc vào

a)

Độ lớn điện tích bị dịch chuyển

b)

Cường độ điện trường

c)

Hình dạng của đường đi

d)

Vịt trí điểm đầu và điểm cuối đường đi

18.

Công của lực điện trường khác 0 trong khi điện tích?

a)

Dịch chuyển hết một quỹ đạo tròn điện trường

b)

Dịch chuyển quỹ đạo là đường cong kín trong điện trường

c)

Dịch chuyển vuông góc với các đường sức trong điện trường đều

d)

Dịch chuyển giữa 2 điểm khác nhau cắt các đường sức

19.

Phát biểu nào sau đây về tính chất dường sức điện là không đúng?

a)

Các đường sức điện luôn xuất phát từ điện tích dương và kết thúc ở điện tích âm

b)

Các đường sức là các đường cong không kín.

c)

Tại một điểm trong điện tường ta có thể vẽ được một đường sức đi qua

d)

Các đường sức không bao giờ cắt nhau.

20.

Hai điểm M và N nằm trên cùng một đường sức của một điện trường đều có cường độ E, hiệu điện thế giữa M và N là UMN, khoảng cách MN = d. Công thức nào sau đây là không đúng?

a)

E = UMN.d

b)

UMN = VM – VN

c)

UMN = E.d

d)

AMN = q.UMN   

21.

Đơn vị của điện thế là vôn (V). 1V bằng

a)

1 J.C

b)

1. J/N

c)

1 N/C.

d)

1 J/C

22.

Một tụ điện có điện dung C, điện tích q, hiệu điện thế U. Ngắt tụ khỏi nguồn, giảm điện dung xuống còn một nửa thì điện tích của tụ: 

a)

Giảm còn một nửa        

b)

giảm còn một phần tư

c)

không đổi

d)

tăng gấp đôi 

23.

Khi điện tích dich chuyển dọc theo một đường sức trong một điện trường đều, nếu quãng đường dịch chuyển tăng 2 lần thì công của lực điện trường

a)

tăng 4 lần.       

b)

tăng 2 lần.

c)

giảm 2 lần.

d)

không đổi.

24.

Điện thế là đại lượng đặc trưng cho riêng điện trường về

a)

khả năng tác dụng lực tại tất cả các điểm trong không gian có điện trường.

b)

khả năng sinh công tại một điểm

c)

khả năng sinh công của vùng không gian có điện trường.

d)

khả năng tác dụng lực tại một điểm.

25.

Mối liên hệ giưa hiệu điện thế UMN và hiệu điện thế UNM

a)

UMN = -1/UNM

b)

UMN = UNM

c)

UMN =1/UNM

d)

UMN = - UNM

26.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Sau khi nạp điện, tụ điện có năng lượng, năng lượng đó tồn tại dưới dạng nhiệt năng.

b)

Sau khi nạp, tụ điện có năng lượng, năng lượng đó là năng lượng của điện trường trong tụ điện.

c)

Sau khi nạp điện, tụ điện có năng lượng, năng lượng đó tồn tại dưới dạng hoá năng.

d)

Sau khi nạp điện, tụ điện có năng lượng, năng lượng đó tồn tại dưới dạng cơ năng.

27.

Nếu chiều dài đường đi của điện tích trong điện trường tăng 2 lần thì công của lực điện trường

a)

chưa đủ dữ kiện để xác định.    

b)

không  thay đổi.

c)

giảm 2 lần.      

d)

tăng 2 lần.

28.

Một tụ điện có điện dung C, điện tích q, hiệu điện thế U. Ngắt tụ khỏi nguồn, giảm điện dung xuống còn một nửa thì hiệu điện thế giữa hai bản tụ:

a)

giảm còn một phần tư

b)

Giảm còn một nửa

c)

tăng gấp đôi  

d)

không đổi

29.

Điều kiện để có dòng điện là:

a)

Chỉ cần có hiệu điện thế.

b)

Chỉ cần các vật dẫn điện có cùng nhiệt độ nối liền với nhau tạo thành mạch điện kín.

c)

Chỉ cần có nguồn điện.

d)

Chỉ cần duy trì một hiệu điện thế giữa hai đầu vật dẫn.

30.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Điện dung của tụ điện được đo bằng thương số giữa điện tích của tụ và hiệu điện thế giữa hai bản tụ

b)

Hiệu điện thế giới hạn của tụ điện là hiệu điện thế lớn nhất đặt vào hai bản tụ điện mà lớp điện môi của tụ điện đã bị đánh thủng.

c)

Điện dung của tụ điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ

d)

Tụ điện là một hệ hai vật dẫn đặt gần nhau nhưng không tiếp xúc với nhau, mỗi vật dẫn là một bản tụ điện

31.

Dòng điện không đổi là:

a)

Dòng điện có chiều không thay đổi theo thời gian

b)

Dòng điện có chiều và cường độ không thay đổi theo thời gian

c)

Dòng điện có điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây không đổi theo thời gian

d)

Dòng điện có cường độ không thay đổi theo thời gian

32.

Một tụ điện có điện dung C, điện tích q, hiệu điện thế U. Tăng hiệu điện thế hai bản tụ lên gấp đôi thì điện tích của tụ

a)

Giảm còn một nửa

b)

giảm còn một phần tư

c)

không đổi 

d)

tăng gấp đôi 

33.

Mắc điện trở R vào hai cực của một nguồn điện một chiều có suất điện động và điện trở trong r để tạo thành mạch điện kín thì cường độ dòng điện trong mạch là I. Công thức nào sau đây đúng:

a)

I=R/ ζ\zeta  r

b)

I= ζ\zeta  /R-r

c)

I= ζ\zeta  /R+r

d)

I= ζ\zeta  /R+r

34.

Nếu điện tích dịch chuyển trong điện trường sao cho thế năng của nó tăng thì công của của lực điện trường

a)

chưa đủ dữ kiện để xác định

b)

bằng không

c)

âm

d)

dương

35.

Quy ước chiều dòng điện là:

a)

chiều dịch chuyến của các ion

b)

chiều dịch chuyển của các electron

c)

chiều dịch chuyển của các điện tích dương

d)

chiều dịch chuyển của các ion âm

36.

Trong các nhận định sau, nhận định nào về dòng điện trong kim loại là không đúng?

a)

Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời có hướng của các electron tự do

b)

Khi trong kim loại có dòng điện thì electron sẽ chuyển động cùng chiều điện trường.

c)

Nguyên nhân điện trở của kim loại là do sự mất trật tự trong mạng tinh thể

d)

Nhiệt độ của kim loại càng cao thì dòng điện qua nó bị cản trở càng nhiều

37.

Cho một nguồn điện có suất điện động   điện trở trong r. Mạch ngoài chỉ có một điện trở R tạo thành mạch kín. trong mạch có cường độ dòng điện I và  hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện có độ lớn là

a)

UN= ζ\zeta  -r.I

b)

UN= ζ\zeta  -I.R

c)

UN= ζ\zeta  -r.I2

d)

UN= ζ\zeta  +r.I2

38.

Suất điện động của nguồn điện định nghĩa là đại lượng đo bằng

a)

thương số của lực lạ tác dụng lên điện tích q dương và độ lớn điện tích ấy

b)

công của lực lạ tác dụng lên điện tích q dương

c)

thương số giữa công và lực lạ tác dụng lên điện tích q dương

d)

thương số công của lực lạ dịch chuyển điện tích q dương trong nguồn tù cực âm đến cực dương với điện tích đó

39.

Kim loại dẫn điện tốt vì

a)

Mật độ electron tự do trong kim loại rất lớn.

b)

Mật độ các ion tự do lớn

c)

Khoảng cách giữa các ion nút mạng trong kim loại rất lớn.

d)

Giá trị điện tích chứa trong mỗi electron tự do của kim loại lớn hơn ở các chất khác.

40.

Dòng điện trong kim loại là dòng dịch chuyển có hướng của:

a)

các electron,lỗ trống theo chiều điện trường.

b)

các ion, electron trong

điện trường

c)

các electron tự do ngược chiều điện trường.

d)

các ion âm, electron tự do ngược chiều điện trường.

41.

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn kim loại tuân theo định luật Ôm phụ thuộc vào điều kiện nào sau đây:

a)

Dây dẫn kim loại có nhiệt độ tăng dần.

b)

Dòng điện qua dây dẫn kim loại có cường độ rất lớn

c)

Dây dẫn kim loại có nhiệt độ giảm dần.

d)

Dây dẫn kim loại có nhiệt độ không đổi

42.

Một bộ nguồn mắc nối tiếp gồm hai nguồn điện một chiều có suất điện động là 12. Suất điện của bộ nguồn là

a)

ζ\zeta  b= ζ\zeta  1+ ζ\zeta  2/2

b)

ζ\zeta  b= ζ\zeta  1+ ζ\zeta  2

c)

ζ\zeta  b= ζ\zeta  1. ζ\zeta  2

d)

ζ\zeta  b=| ζ\zeta  1- ζ\zeta  2|

43.

Một bộ nguồn mắc nối tiếp gồm hai nguồn điện một chiều có điện trở trong là r1 và r2. Điện trở trong của bộ nguồn là:

a)

rb=|r1-r2|

b)

rb=r1+r2

c)

rb=|r1-r2|/2

d)

rb=r1+r2/2

44.

Chọn một đáp án sai:

a)

Dòng điện trong kim loại tuân theo định luật Ôm khi giữ ở nhiệt độ không đổi

b)

Hạt tải điện trong kim loại là electron tự do

c)

Chọn một đáp án sai:

Dòng điện qua dây dẫn kim loại gây ra tác dụng nhiệt.

d)

Hạt tải điện trong kim loại là ion.

45.

Chọn một đáp án sai:

a)

Hạt tải điện trong kim loại là electron tự do

b)

Hạt tải điện trong kim loại là ion

c)

Dòng điện trong kim loại tuân theo định luật Ôm khi giữ ở nhiệt độ không đổi

d)

Dòng điện qua dây dẫn kim loại gây ra tác dụng nhiệt

46.

Hiện tượng nào sau đây không phải hiện tượng phóng điện trong chất khí?

a)

hồ quang điện

b)

dòng điện chạy qua thủy ngân.

c)

đánh lửa ở bugi

d)

sét

47.

Trong các chất sau, tạp chất nhận là

a)

nhôm

b)

atimon

c)

phốt pho

d)

asen

48.

Lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường cắt các đường sức từ được xác định bởi biểu thức

a)

F = B.I.ℓ.cosα.

b)

F = I.l.cosα

c)

F = B.I.ℓ.sinα

d)

F = B.I.sinα

49.

Hạt tải điện trong kim loại là

a)

electron tự do

b)

ion âm.

c)

ion dương và electron tự do

d)

ion dương

50.

Chọn đáp án chưa chính xác nhất

a)

Dòng điện qua dây dẫn kim loại gây ra tác dụng nhiệt

b)

Dòng điện trong kim loại tuân theo định luật Ôm

c)

Điện trở suất của kim loại tăng theo nhiệt độ.

d)

Kim loại là chất dẫn điện tốt.

51.

Chọn một đáp án đúng?

a)

Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời có hướng của các ion

b)

Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển rời của các electron

c)

Điện trở dây dẫn bằng kim loại giảm khi nhiệt độ tăng

d)

Kim loại dẫn điện tốt vì mật độ electron trong kim loại lớn.

52.

Phát biểu nào sau đây là đúng? Lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường đều

a)

Tỉ lệ thuận với bình phương chiều dài của đoạn dây

b)

Tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện trong đoạn dây

c)

Tỉ lệ thuận với cảm ứng từ tại điểm đặt đoạn dây.

d)

Tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện trong đoạn dây

53.

Phát biểu nào sau đây sai ? lực từ tác dụng lên phần tử dòng điện

a)

tỉ lệ với cường độ dòng điện.

b)

vuông góc với phần tử dòng điện

c)

cùng hướng với từ trường

d)

tỉ lệ với cảm ứng từ

54.

Không khí ở điều kiện bình thường không dẫn điện vì

a)

các phân tử chất khí luôn trung hòa về điện, trong chất khí không có hạt tải

b)

các phân tử chất khí luôn chuyển động hỗn loạn không ngừng

c)

các phân tử chất khí không chứa các hạt mang điện.

d)

các phân tử chất khí không thể chuyển động thành dòng

55.

Nhận định nào sau đây không đúng về điện trở của chất bán dẫn ?

a)

thay đổi khi có ánh sáng chiếu vào

b)

thay đổi khi nhiệt độ thay đổi

c)

phụ thuộc vào bản chất

d)

không phụ thuộc vào kích thước

56.

Bản chất của dòng điện trong chất bán dẫn là

a)

Dòng chuyển dời có hướng của các lỗ trống theo chiều điện trường và các electron ngược chiều điện trường.

b)

Dòng chuyển dời có hướng của các electron theo chiều điện trường và các lỗ trống ngược chiều điện trường

c)

Dòng chuyển dời có hướng của các electron và lỗ trống cùng chiều điện trường

d)

Dòng chuyển dời có hướng của các electron và lỗ trống ngược chiều điện trường

57.

Từ phổ là

a)

hình ảnh tương tác của hai nam châm với nhau.

b)

hình ảnh của các đường mạt sắt cho ta hình ảnh của các đường sức từ của từ trường

c)

hình ảnh tương tác của hai dòng điện chạy trong hai dây dẫn thẳng song song

d)

hình ảnh tương tác giữa dòng điện và nam châm.

58.

Dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển dời có hướng của

a)

các ion dương và các ion âm theo chiều điện trường trong dung dịch.

b)

các ion dương trong dung dịch

c)

các ion dương và các ion âm dưới tác dụng của điện trường trong dung dịch

d)

các chất tan trong dung dịch.

59.

Dòng điện trong chất khí là dòng chuyển dời có hướng của

a)

ion dương và ion âm.

b)

ion dương, ion âm và electron tự do

c)

các ion dương

d)

ion âm

60.

Nguyên nhân gây ra điện trở của kim loại là sự va chạm của

a)

Các electron tự do với chỗ mất trật tự của ion dương nút mạng

b)

Các ion dương chuyển động định hướng dưới tác dụng của điện trường với các electron

c)

Các electron tự do với nhau trong quá trình chuyển động nhiệt hỗn loạn

d)

Các ion dương nút mạng với nhau trong quá trình chuyển động nhiệt hỗn loạn

61.

Lỗ trống là

a)

một ion dương có thể di chuyển tụ do trong bán dẫn

b)

một vị trí liên kết bị thếu electron nên mang điện dương.

c)

một vị trí lỗ nhỏ trên bề mặt khối chất bán dẫn

d)

một hạt có khối lượng bằng electron nhưng mang điện +e

62.

Kết quả cuối cùng của quá trình điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực bằng đồng là

a)

anot bị ăn mòn

b)

không có gì thay đổi ở bình điện phân

c)

đồng bám vào catot

d)

đồng chạy từ anot sang catot

63.

Chọn câu sai?

a)

dòng điện không thể tác dụng lực lên nam châm

b)

xung quanh một nam châm có tồn tại một từ trường

c)

dòng điện có thể tác dụng lên nam châm

d)

xung quanh một dòng điện có tồn tại một từ trường

64.

Cường đô dòng điện đươc đo bằng dụng cụ nào sau đây?

a)

Lưc kế

b)

Công tơ điên

c)

Ampe kế

d)

Nhiệt kế