Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ANQP

Total questions: 91

Worksheet time: 1hrs 12mins

Name
Class
Date
1.

: Quốc phòng là công việc giữ nước của một quốc gia, gồm tổng thể hoạt động đối nội, đối ngoại về……

a)

a. Quân sự, chính trị, kinh tế, văn hóa, khoa học….

b)

b. Chính trị, quân sự, , kinh tế, văn hóa, khoa học….

c)

c. Quân sự, chính trị, kinh tế, khoa học, văn hóa….

d)

d. Chính trị, quân sự, , kinh tế, khoa học, vă

2.

Câu 2: Kết hợp chặt chẽ mấy nhiệm vụ chiến lược của cách mạng Việt Nam (phần những tư tưởng chỉ đạo của Đản

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

3.

Câu 3: Có mấy nhiệm vụ xây dựng nền quốc phòng to

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

4.

Câu 4: Mỗi học sinh không ngừng học tập, bồi dưỡng lòng yêu nước…..toàn dân phấn đấu vì mục tiêu?

a)

a. “Dân giàu, nước mạnh, xã hội công bằng, dân chủ, văn minh”

b)

b. “Xã hội công bằng, dân giàu, nước mạnh, , dân chủ, văn minh”

c)

c. “Dân giàu, nước mạnh, dân chủ, xã hội công bằng, văn minh”

d)

d. “Dân giàu, xã hội công bằng, nước mạnh, dân chủ,

5.

Câu 5: Nền QPTD, ANND nhằm mục đích duy nhất

a)

a. Tự vệ chính đáng

b)

b. Công kích

c)

c. Phòng bị

d)

d. Chiến đấ

6.

Câu 6: Kết hợp quốc phòng và an ninh vớ

a)

a. Kinh tế

b)

b. Văn hóa

c)

c. Xã hội

d)

d. Công An

7.

Câu 7: Gắn nhiệm vụ quốc phòng với nhiệm vụ an ninh; phối hợp chặt chẽ hoạt động quốc phòng, an ninh với hoạt động

a)

a. Đối nội

b)

b. Đối ngoại

c)

c. Song phương

d)

d. Đơn phươ

8.

Câu 8: Mục đích hoạt động đối ngoại của Nhà nước ta nhằm …

a)

a. Tranh thủ giao lưu quốc tế

b)

b. Tranh thủ giao lưu văn hóa

c)

c. Tranh thủ sự ủng hộ rộng rãi của quốc tế.

d)

d. Tranh thủ sự chia sẽ về KHC

9.

Câu 9: Củng cố quốc phòng, giữ vững an ninh quốc gia là nhiệm vụ trọng yếu thường xuyên của Đảng, Nhà nước v

a)

a. …toàn công an

b)

b. Quân đội

c)

c. …toàn dân

d)

d. Mọi

10.

Câu 10: Xây dựng tiềm lực chính trị

a)

Tinh thần

b)

Văn hóa

c)

Xã hội

d)

Dân tộc

11.

Câu 11: Một trong những đặc điểm của nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân là

a)

a. Lực lượng vũ trang nhân dân, quân đội nhân dân làm nòng cốt

b)

b. Quốc phòng phát triển theo hướng độc lập, tự cường và hiện đại.

c)

.c. Nền quốc phòng Đảng lãnh đạo, Nhà nước quản lý, nhân dân làm nòng cốt

d)

d. Nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân của dân, do dân và vì dân

12.

Câu 12: Một trong những đặc điểm của nền quốc phòng toàn dân và an ninh nhân dân là

a)

a. Nền quốc phòng toàn dân gắn chặt với nền an ninh nhân dân. .

b)

b. Nền quốc phòng toàn dân đóng vai trò chủ đạo, quyết định.

c)

c. Nền quốc phòng toàn dân chi viện, hỗ trợ cho nền an ninh nhân dân

d)

d. Nền quốc phòng toàn dân luôn độc lập với nền an ninh nhâ

13.

Câu 13: Một trong những đặc điểm của nền quốc phòng toàn dân và an ninh nhân dân là?

a)

a. Được xây dựng toàn diện và từng bước hiện đại

b)

b. Lấy quân đội nhân dân làm nòng cốt trong xây dựng.

c)

c. Nền an ninh nhân dân hỗ trợ cho nền quốc phòng toàn dân.

d)

d. Được xây dựng dựa vào vũ khí và phương tiện h

14.

Câu 14: Một trong những nội dung xây dựng tiềm lực của nền quốc phòng

a)

a. Xây dựng tiềm lực vũ khí trang bị hiện đại cho quân đội.

b)

b. Xây dựng khả năng chiến đấu với kẻ thù xâm lược cho nhân dân.

c)

c. Xây dựng và giữ gìn truyền thống văn hóa của dân tộc.

d)

d. Xây dựng tiềm lực quân sự, an ninh

15.

Câu 15: Tiềm lực kinh tế của nền quốc phòng, an ninh là gì

a)

a. Là khả năng về kinh tế của đất nước có thể khai thác, huy động nhằm phục vụ cho quốc phòng, an ninh

b)

b. Là sức mạnh kinh tế có thể phục vụ khẩn cấp cho quốc phòng, an ninh

c)

c. Là khả năng quản lý, điều hành của nền kinh tế khi đất nước có chiến tranh

d)

d. Là khả năng tổ chức của nền kinh tế với quốc phòng, an ninh trong th

16.

1. Tổ chức cao nhất trong hệ thống tổ chức quân đội là cơ

a)

a. Bộ Quốc phòng

b)

b. Bộ Tổng Tham mưu

c)

c. Tổng cục Chính trị

d)

d. Quân khu, Quân đoàn

17.

Quân đội nhân dân Việt Nam gồm lực lượng nào

a)

a. Bộ đội chủ lực và bộ đội địa phương

b)

b. Bộ đội chủ lực; Bộ đội địa phương; Bộ đội Biên phòng

c)

c. Bộ đội chủ lực, bộ đội địa phương và dân quân tự vệ

d)

d. Bộ đội chủ lực, bộ đội địa phương, bộ đội quân khu

18.

Quân đội nhân dân Việt Nam có hệ thống chặt chẽ ntn

a)

a. Từ Bộ Quốc phòng đến các đơn vị trực thuộc

b)

b. Từ Bộ đội chủ lực đến bộ đội địa phương ở các địa phương

c)

c. Từ Trung ương đến cơ sở

d)

d. Từ đơn vị chủ lực đến các đơn vị bộ đội địa phương

19.

Quân đội nhân dân Việt Nam được đặt dưới sự lãnh đạo của tổ chức nào?

a)

a. Đặt dưới sự lãnh đạo tuyệt đối, toàn diện của dân tộc Việt Nam

b)

b. Đặt dưới sự lãnh đạo tuyệt đối của nhân dân Việt Nam

c)

c. Đặt dưới sự lãnh đạo tuyệt đối về mọi mặt của giai cấp công nhân

d)

d. Đặt dưới sự lãnh đạo tuyệt đối, toàn diện về mọi mặt của Đảng Cộng sản Việt Nam

20.

Người chỉ huy và điều hành cao nhất trong quân đội là ai ?

a)

a. Cục trưởng Cục Tác chiến

b)

b. Tư lệnh các đơn vị chiến đấu của quân đội

c)

c. Đại tướng, Thứ trưởng Bộ Quốc phòng

d)

d. Bộ trưởng Bộ Quốc phòng

21.

Quân đội có lực lượng nào?

a)

a. Lực lượng thường trực và lực lượng dự bị

b)

b. Lực lượng chủ lực và lực lượng địa phương

c)

c. Lực lượng chiến đấu và lực lượng sẵn sàng chiến đấu

d)

d. Lực lượng chính

22.

Một trong chức năng của Bộ Quốc phòng là gì?

a)

a. Chấp hành nghiêm đường lối, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước

b)

b. Thực hiện quản lí nhà nước về xây dựng nền quốc phòng toàn dân, quân đội và dân quân tự vệ.

c)

c. Chấp hành và vận động nhân dân chấp hành tốt đường lối, chính sách của Đảng

d)

d. Luôn sẵn sàng chiến đấu và chiến đầu thắng lợi

23.

. Một trong chức năng của cơ quan Bộ Tổng Tham mưu trong quân đội là.

a)

a. Là cơ quan chiến đấu bảo vệ quốc gia

b)

b. Thuộc cơ quan tham mưu cho phòng thủ quốc gia

c)

c. Là cơ quan chỉ huy lực lượng vũ trang quốc gia

d)

d. Là cơ quan tổ chức ra lực lượng vũ trang quốc gia

24.

Một trong chức năng của cơ quan Tổng Cục Chính trị trong quân đội là gì?

a)

a. Đảm nhiệm công tác tổ chức giáo dục chính trị trong quân đội

b)

b. Đảm nhiệm công tác chính trị trong quân đội

c)

c. Đảm nhiệm công tác tuyên truyền chính trị trong quân đội

d)

d. Đảm nhiệm công tác Đảng – Công tác chính trị trong quân đội

25.

Một trong chức năng của cơ quan Tổng Cục Hậu cần trong quân đội là gì?

a)

a. Là cơ quan có chức năng đảm bảo hậu cần, vật chất, quân y, vận tải cho quân đội

b)

b. Là cơ quan có chức năng đảm bảo hoạt động kinh tế và vận tải cho quân đội

c)

c. Là cơ quan có chức năng đảm bảo chế độ ăn uống cho bộ đội

d)

d. Là cơ quan có chức năng đảm bảo vật chất, kĩ thuật cho quân đội

26.

Sĩ quan trong quân đội nhân dân Việt nam có mấy cấp, bậc và mỗi cấp có mấy bậc?

a)

a. 3 cấp 12 bậc. Cấp tướng có 4 bậc, cấp tá có 4 bậc, chiến sĩ có 4 bậc

b)

b. 3 cấp 12 bậc. Cấp tướng có 4 bậc, sĩ quan có 4 bậc, cấp úy có 4 bậc

c)

c. 3 cấp 12 bậc. Cấp tướng có 4 bậc, cấp tá có 3 bậc, chiến sĩ có 5 bậc

d)

d. 3 cấp 12 bậc. Cấp tướng có 4 bậc, cấp tá có 4 bậc, cấp úy có 4 bậc

27.

Trong quân đội nhân dân Việt Nam có ngạch Sĩ quan nào?

a)

a. Sĩ quan chỉ huy và sĩ quan dự bị

b)

b. Sĩ quan tại ngũ và sĩ quan dự bị

c)

c. Sĩ quan thường trực và sĩ quan không thường trực

d)

d. Sĩ quan chỉ huy và sĩ quan chuyên môn kĩ thuật

28.

Đơn vị nào sau đây nằm trong hệ thống các cơ quan, đơn vị quân đội nhân dân Việt Nam?

a)

a. Các xí nghiệp sửa chữa ô tô, xe cơ giới

b)

b. Các nhà máy sản xuất linh kiện điện tử

c)

c. Các dự án liên doanh kinh tế của đất nước

d)

d. Các xí nghiệp, nhà máy và các đơn vị làm kinh tế quốc phòng

29.

Lực lượng Bộ đội Biên phòng trong tổ chức quân đội có chức năng gì?

a)

a. Làm nòng cốt, chuyên trách quản lí, bảo vệ chủ quyền, toàn vẹn lãnh thổ, an ninhi

b)

b. Làm nòng cốt, chuyên trách quản lí, bảo vệ chủ quyền khu vực biển đảo của tổ quốc

c)

c. Chuyên trách trong chiến đấu bảo vệ an ninh vùng biên giớ

d)

d. Chuyên trách làm nhiệm vụ chiến đấu bảo vệ an ninh biên giới

30.

Cơ quan nào sau đây không nằm trong tổ chức các đơn vị thuộc Bộ Quốc phòng?

a)

a. Viện kiểm sát nhân dân các cấp

b)

b. Các xí nghiệp quốc phòng

c)

c. Các nhà máy quốc phòng

d)

d. Các đơn vị làm nhiệm vụ kinh tế

31.

Lực lượng nào sau đây không nằm trong tổ chức quân đội?

a)

a. Cơ quan Bộ Quốc phòng

b)

b. Lực lượng cảnh sát biển

c)

c. Các đơn vị thuộc BQP

d)

d. Lực lượng cảnh sát cơ động

32.

Tổ chức cao nhất trong hệ thống tổ chức của Công an nhân dân là cơ quan nào?

a)

a. Bộ Công an

b)

b. Tống cục An ninh

c)

c. Tổng cục Cảnh sát

d)

d. Tổng cục Hậu cần

33.

Lực lượng Công an nhân dân Việt Nam gồm lực lượng nào?

a)

a. Lực lượng chủ lực và lực lượng địa phương

b)

b. Lực lượng An ninh và lực lượng Cảnh sát

c)

c. Công an trung ương và Công an địa phương

d)

d. Công an cơ động và Công an thường trực

34.

Hệ thống tổ chức của Công an nhân dân Việt Nam.

a)

a. Được tổ chức tập trung, thống nhất và theo cấp hành chính từ đơn vị cơ sở trở lên

b)

b. Được tổ chức từ đơn vị chủ lực của Bộ đến các địa phương

c)

c. Được tổ chức tập trung, thống nhất và theo cấp hành chính từ Trung ương đến cơ sở

d)

d. Được tổ chức tập trung, thống nhất và theo cấp hành chính từ cơ sở

35.

Công an nhân dân Việt Nam được đặt dưới sự lãnh đạo của tổ chức nào?

a)

a. Đặt dưới sự lãnh đạo tuyệt đối, toàn diện của dân tộc Việt Nam

b)

b. Đặt dưới sự lãnh đạo tuyệt đối của nhân dân Việt Nam

c)

c. Đặt dưới sự lãnh đạo tuyệt đối về mọi mặt của giai cấp công nhân

d)

d. Đặt dưới sự lãnh đạo tuyệt đối, toàn diện về mọi mặt của Đảng Cộng sản Việt Nam

36.

Công an xã , phường có thuộc hệ thống tổ chức của Công an nhân dân Việt Nam không?

a)

a. Có

b)

b. Không

c)

c. Thời bình thuộc Công an cơ sở

d)

d. Độc lập trong cả thời bình và thời chiến

37.

Bộ Công an là.

a)

a. Đơn vị thuộc Nhà nước, do Bộ trưởng Bộ Công an đứng đầu

b)

b. Đơn vị thuộc Chính phủ, do Bộ trưởng Bộ Công an đứng đầu

c)

c. Đơn vị thuộc quốc phòng, do Bộ trưởng Bộ Công an đứng đầu

d)

d. Đơn vị thuộc các tỉnh, do Bộ trưởng Bộ Công an đứng đầu

38.

Một trong chức năng của Bộ Công an là gì?

a)

a. Quản lí nhà nước về bảo vệ an ninh quốc gia, trật tự an toàn xã hội

b)

b. Chấp hành và vận động nhân dân chấp hành tốt Pháp luật của Nhà nước

c)

c. Chấp hành và vận động nhân dân chấp hành tốt đường lối, chính sách của Đảng

d)

d. Luôn sẵn sàng chiến đấu và chiến đầu thắng lợi với kẻ thù xâm lược

39.

Một nội dung trong chức năng, nhiệm vụ của Tổng cục Cảnh sát là gì?

a)

a. Là lực lượng nòng cốt trong mặt trận văn hóa

b)

b. Đảm nhiệm công tác chính trị trong lực lượng công an

c)

c. Là lực lượng nòng cốt, chủ động đấu tranh phòng, chống tội phạm

d)

d. Là lực lượng nòng cốt trong mặt trận giáo dục tội phạm

40.

Cơ quan nào của Bộ Công an có chức năng, nhiệm vụ chỉ đạo công tác quản lí nhà nước về thi hành án phạt tù?

a)

a. Vụ Pháp chế

b)

b. Cục Quản lí trại giam

c)

c. Bộ Tư lệnh cảnh vệ

d)

d. Tổng cục An ninh

41.

Một trong chức năng của cơ quan Tổng cục Kĩ thuật, Bộ Công an nhân dân là gì?

a)

a. Là cơ quan có chức năng chủ yếu đảm bảo kĩ thuật hình sự

b)

b. Là cơ quan đảm bảo trang bị, phương tiện kĩ thuật cho các hoạt động của công an

c)

c. Là cơ quan có chức năng chủ yếu đảm bảo nghiên cứu khoa học

d)

d. Là cơ quan chuyên khai thác thành tựu khoa học, công nghệ của Bộ Công an

42.

Cấp bậc Sĩ quan, hạ sĩ quan nghiệp vụ Công an nhân dân Việt nam như thế nào?

a)

a. Cấp tướng. 2 bậc; Cấp tá. 2 bậc; Cấp úy. 2 bậc; Hạ sĩ quan. 1bậc. .

b)

b. Cấp tướng. 3 bậc; Cấp tá. 3 bậc; Cấp úy. 3 bậc; Hạ sĩ quan. 2 bậc.

c)

c. Cấp tướng. 4 bậc; Cấp tá. 4 bậc; Cấp úy. 4 bậc; Hạ sĩ quan. 3 bậc

d)

d. Cấp tướng. 5 bậc; Cấp tá. 5 bậc; Cấp úy. 5 bậc; Hạ sĩ quan. 4 bậc.

43.

Chức năng, nhiệm vụ của Tổng cục An ninh, Bộ Công an không bao gồm nội dung nào sau đây?

a)

a. Là lực lượng nòng cốt của công an

b)

b. Tăng cường khả năng phòng thủ cho quốc gia

c)

c. Nắm chắc tình hình liên quan đến an ninh quốc gia

d)

d. Đấu tranh phòng, chống tội phạm, làm thất bại âm mưu, hành động xâm phạm an ninh quốc gia

44.

Một trong chức năng của cơ quan Tổng cục Hậu cần, Bộ Công an là gì?

a)

a. Là cơ quan có chức năng chủ yếu đảm bảo quân y cho công an

b)

b. Là cơ quan có chức năng chủ yếu đảm bảo hoạt động kinh tế cho công an

c)

c. Là cơ quan có chức năng chủ yếu đảm bảo chế độ ăn, ở cho công an

d)

d. Là cơ quan tham mưu, bảo đảm về mặt hậu cần, cơ sở vật chất cho các lực lượng của Bộ Công an

45.

Tổ chức nào lãnh đạo, quản lí Công an xã trong lực lượng Công an nhân dân Việt Nam?

a)

a. Chịu sự lãnh đạo trực tiếp, toàn diện của cấp ủy Đảng, quản lí điều hành của Ủy ban nhân dân thành phố.

b)

b. Chịu sự lãnh đạo trực tiếp, toàn diện của cấp ủy Đảng, quản lí điều hành của Ủy ban nhân dân tỉnh.

c)

c. Chịu sự lãnh đạo trực tiếp, toàn diện của cấp ủy Đảng, quản lí điều hành của Ủy ban nhân dân xã.

d)

d. Chịu sự lãnh đạo trực tiếp, toàn diện của cấp ủy Đảng, quản lí điều hành của Ủy ban nhân dân huyện.

46.

Khái niệm về sĩ quan quân đội Việt Nam là gì?

a)

a. Là cán bộ của ĐCS Việt Nam, Nhà nước CHXHCN Việt Nam .

b)

b. Là người hoạt động trong lĩnh vực quân sự

c)

c. Được nhà nước phong quân hàm cấp úy, cấp tá, cấp tướng

d)

d. Tất cả y trên

47.

Một nội dung của khái niệm về sĩ quan là gì?

a)

a. Tất cả quân nhân phục vụ trong LLVT nhân dân Việt Nam

b)

b. Là quân nhân phục vụ trong LLVT có quân hàm cấp úy trở lên

c)

c. Quân nhân phục vụ trong LLVT có quân hàm cấp tá trở lên

d)

d. Quân nhân phục vụ trong LLVT có quân hàm Hạ sĩ quan trở lên

48.

Luật sĩ quan được Quốc hội khóa X thông qua

a)

a. Kì họp thứ 4, ngày 21- 12 - 1999

b)

b. Kì họp thứ 5, ngày 21- 12 - 1999

c)

c. Kì họp thứ 6, ngày 21- 12 - 1999

d)

d. Kì họp thứ 7, ngày 21- 12 - 1999

49.

Ngày tháng nào là ngày Quốc phòng toàn dân?

a)

a. 19 -12

b)

b. 20 -12

c)

c. 21 -12

d)

d. 22 -12

50.

Sĩ quan tại ngũ và sĩ quan dự bị theo Luật Sĩ quan được hiểu là gì?

a)

a. Là ngạch sĩ quan

b)

b. Là tên gọi đơn vị sĩ quan

c)

c. Là phiên hiệu đơn vị sĩ quan

d)

d. Là chuyên môn của sĩ quan

51.

Một quân nhân khi là sĩ quan dự bị thì đăng kí ở đâu và được quản lí như thế nào?

a)

a. Đăng kí , quản lí tại một đơn vị quân đội

b)

b. Đăng kí , quản lí tại địa phương

c)

c. Đăng kí , quản lí tại trung ương

d)

d. Đăng kí , quản lí tại cơ quan làm việc

52.

Sĩ quan tại ngũ được hiểu như thế nào?

a)

a. Là những sĩ quan từng phục vụ trong quân đội nay đã về hưu

b)

b. Gồm những sĩ quan đang phục vụ trong quân đội hoặc biệt phái công tác

c)

c. Là những quân nhân phục vụ trong quân đội hoặc đã về hưu

d)

d. Là những sĩ quan đang công tác ở các đơn vị chiến đấu của quân đội

53.

Nội dung nào sai về cơ chế lãnh đạo, chỉ huy và quản lí đội ngũ sĩ quan?

a)

a. Bộ trưởng Bộ Quốc phòng chỉ huy, quản lí trực tiếp

b)

c. Sự quản lí thống nhất của Chinh phủ

c)

d. Nhà nước thống nhất chỉ huy và quản lí trực tiếp

d)

Đảng lãnh đạo tuyệt đối, trực tiếp về mọi m

54.

Một trong những nguồn bổ sung cho sĩ quan tại ngũ của quân đội từ đâu?

a)

a. Sĩ quan dự bị

b)

b. Đảng viên Đảng Cộng sản Việt Nam

c)

c. Dân quân tự vệ

d)

d. Đoàn viên thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh

55.

Sĩ quan quân đội có mấy nhóm ngành và những ngành nào?

a)

a. 2 nhóm ngành chính. Sĩ quan quân sự - chính trị, sĩ quan Hậu cần - kĩ thuật và một ngành khác

b)

b. 3 nhóm ngành chính. Sĩ quan chỉ huy, sĩ quan chính trị, sĩ quan Hậu cần và một ngành khác

c)

c. 4 nhóm ngành chính. Sĩ quan chỉ huy, sĩ quan chính trị, sĩ quan Hậu cần, sĩ quan kĩ thuật và một ngành khác

d)

d. 2 nhóm ngành chính. Sĩ quan chỉ huy, sĩ quan chính trị và một ngành khác

56.

Sĩ quan có chức vụ là Sư đoàn trưởng thuộc nhóm ngành nào của sĩ quan?

a)

a. Sĩ quan chính trị

b)

b. Sĩ quan hậu cần

c)

c. Sĩ quan kĩ thuật

d)

d. Sĩ quan chỉ huy

57.

Sĩ quan có chức vụ là Chính ủy Sư đoàn thuộc nhóm ngành nào của sĩ quan?

a)

a. Sĩ quan chính trị

b)

b. Sĩ quan hậu cần

c)

c. Sĩ quan kĩ thuật

d)

d. Sĩ quan chỉ huy

58.

Cấp bậc nào đưới đây KHÔNG CO trong hệ thống cấp bậc của QĐNDVN?

a)

a. Thượng tướng, Thượng tá

b)

b. Đại uý, Thượng úy

c)

c. Đại tướng, Đại tá

d)

d. Chuẩn tướng, Chuẩn tá

59.

Chức vụ sĩ quan cao nhất đảm nhiệm công tác Đảng, công tác chính trị của các cấp trong quân đội gọi là gì?

a)

a. Cán bộ chính trị, Đảng viên, Đoàn viên thanh niên

b)

b. Chính trị viên, Chính ủy, Chủ nhiệm Tổng Cục Chính trị

c)

c. Chính ủy, Chính trị viên, Đảng viên

d)

d. Chỉ huy Chính trị, Đảng viên Đảng Cộng sản Việt Nam

60.

Chức vụ chỉ huy cao nhất của Bộ Tổng Tham mưu QĐNDVN là gì?

a)

a. Tổng Tư lệnh

b)

b. Tổng Quân ủy quân đội

c)

c. Tổng Tham mưu trưởng

d)

d. Tư lệnh Bộ Tổng Tham mưu

61.

Chức vụ cao nhất của Ban Chỉ huy quân sự quận, huyện là gì?

a)

a. Chỉ huy trưởng Ban Chỉ huy quân sự

b)

b. Chỉ huy trưởng Bộ đội huyện

c)

c. Chính trị viên Ban Chỉ huy quân sự

d)

d. Chỉ huy trưởng Quân sự huyện

62.

Người chỉ huy có chức vụ cao nhất của Quân chủng hải quân, QĐNDVN là gì?

a)

a. Phó Tư lệnh Hải quân

b)

b. Đô đốc Hải quân

c)

c. Phó Đô đốc Hải quân

d)

d. Chuẩn Đô đốc

63.

“Ngày Hội toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc” là ngày nào trong năm?

a)

a. 30/4

b)

b. 22/12

c)

c. 19/12

d)

d. 19/8

64.

Luật Công an nhân dân hiện hành được cá nhân hay cơ quan quyền lực nào thông qua?

a)

a. Thủ tướng nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

b)

b. Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

c)

c. Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

d)

d. Chủ tịch nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

65.

Luật Công an nhân dân hiện hành được thông qua ở cơ quan nào, khóa nào, kì họp thứ mấy, ngày tháng năm nào?

a)

a. Bộ Công an, kì họp thứ 8, ngày 29- 11 - 2005

b)

b. Chính phủ, kì họp thứ 8, kì họp thứ 8, ngày 29- 11 - 2005

c)

c. Quốc hội khóa XI, kì họp thứ 8, ngày 29- 11 - 2005

d)

d. Trung ương Đảng, kì họp thứ 8, kì họp thứ 8, ngày 29- 11 - 2005

66.

Nội dung nào sau đây không có trong khái niệm về sĩ quan, hạ sĩ quan Công an?

a)

a. Sĩ quan, hạ sĩ quan nghiệp vụ

b)

b. Sĩ quan, hạ sĩ quan chuyên môn kĩ thuật

c)

c. Sĩ quan nghiệp vụ

d)

d. Hạ sĩ quan chuyên nghiệp

67.

Trong lực lượng Công an nhân dân có Công nhân, viên chức không?

a)

a. Có khi cần thiết

b)

b. Có

c)

c. Có trong thời bình

d)

d. Có trong thời chiến

68.

Lực lượng Công an nhân dân Việt Nam gồm có.

a)

a. Lực lượng An ninh nhân dân và Cảnh sát nhân dân

b)

b. Lực lượng An ninh kinh tế và An ninh nhân dân địa phương

c)

c. Lực lượng dân phòng và Cảnh sát nhân dân

d)

d. Lực lượng An ninh nhân dân và Cảnh sát cơ động

69.

Công an nhân dân Việt Nam là lực lượng nòng cốt của lực lượng vũ trang nhân dân trong lĩnh vực nào của Nhà nước?

a)

a. Trong sự nghiệp quốc phòng, giữ gìn môi trường hòa bình

b)

b. Trong sự nghiệp bảo vệ nhân dân và giữ gìn trật tự, an toàn xã hội

c)

c. Trong sự nghiệp giữ gìn trật tự, an toàn xã hội ở từng địa phương

d)

d. Trong sự nghiệp bảo vệ an ninh quốc gia và giữ gìn trật tự, an toàn xã hội

70.

Trong hệ thống tổ chức của Công an nhân dân có.

a)

a. Công an xóm, tổ dân phố, xã, phường

b)

b. Công an tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

c)

c. Công an trung ương, tỉnh, xã và thôn

d)

d. Công an trung ương, thành phố trực thuộc Trung ương

71.

Cấp bậc nào đưới đây không có trong hệ thống cấp bậc của Công an nhân dân?

a)

a. Thượng tướng, Thượng tá

b)

b. Đại tướng, Đại tá

c)

c. Chuẩn tướng, Chuẩn tá

d)

d. Đại uý, Thượng úy

72.

Người chỉ huy trong Công an nhân dân là.

a)

a. Tổng Cục trưởng Công an

b)

b. Thứ trưởng Bộ Công an

c)

c. Thượng tướng Công an

d)

d. Bộ trưởng Bộ Công an

73.

Một trong những đối tượng nào sau đây được ưu tiên tuyển chọn vào Công an nhân dân?

a)

a. Học sinh tốt nghiệp xuất sắc ở các trường Trung học cơ sở... . d

b)

b. Sinh viên, học sinh tốt nghiệp xuất sắc ở các học viện, trường đại học, cao đẳng...

c)

c. Học sinh tốt nghiệp xuất sắc ở các trường Trung học phổ thông..

d)

. Sinh viên tốt nghiệp xuất sắc ở các học viện, trường đại học, cao đẳng tại nước ngoài...

74.

Một trong những chức năng của Công an nhân dân Việt Nam là.

a)

a. Tham mưu cho Đảng, Nhà nước về bảo vệ an ninh quốc gia và giữ gìn trật tự, an toàn xã hội

b)

b. Tham mưu cho địa phương về bảo vệ an ninh quốc gia và giữ gìn trật tự, an toàn xã hội

c)

c. Tham mưu cho Bộ, ngành về bảo vệ an ninh quốc gia và giữ gìn trật tự, an toàn xã hội

d)

d. Tham mưu cho nhân dân về bảo vệ an ninh quốc gia và giữ gìn trật tự, an toàn xã hội

75.

Một trong những tiêu chuẩn tuyển chọn vào Công an nhân dân là gì?

a)

a. Công dân có đủ tiêu chuẩn về chính trị, phẩm chất đạo đức, trình độ học vấn, sức khỏe

b)

b. Công dân có đủ tiêu chuẩn về chính trị, phẩm chất đạo đức, tuổi từ 18 đến 30

c)

c. Công dân có đủ tiêu chuẩn về trình độ học vấn, sức khỏe, có nguyện vọng tham gia

d)

d. Công dân có tuổi từ 20 đến 30 tuổi, đủ năng khiếu, đủ tiêu chuẩn về sức khỏe

76.

Câu 15: Tiềm lực kinh tế của nền quốc phòng, an ninh là gì?

a)

a. Là khả năng về kinh tế của đất nước có thể khai thác, huy động nhằm phục vụ cho quốc phòng, an ninh

b)

b. Là sức mạnh kinh tế có thể phục vụ khẩn cấp cho quốc phòng, an ninh

c)

c. Là khả năng quản lý, điều hành của nền kinh tế khi đất nước có chiến tranh

d)

d. Là khả năng tổ chức của nền kinh tế với quốc phòng, an ninh trong thời bình

77.

Câu 16: Một trong những nội dung xây dựng tiềm lực quân sự, an ninh của nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân là?

a)

a. Hiện đại hóa đất nước, xây dựng nền quốc phòng giàu mạnh.

b)

b. Xây dựng đội ngũ cán bộ trong lực lượng vũ trang vững mạnh.

c)

c. Phát triển trình độ chiến đấu của lực lượng hải quân trên biển.

d)

d. Tổ chức bố trí lực lượng vũ trang rộng khắp trên toàn lãnh thổ.

78.

Câu 17: Một trong những nhiệm vụ xây dựng nền an ninh nhân dân vững mạnh là?

a)

a. Giáo dục tình yêu quê hương đất nước cho nhân dân.

b)

b. Giữ vững ổn định và phát triển của mọi hoạt động, mọi lĩnh vực của đời sống

c)

. c. Đấu tranh chống âm mưu, hành động chuẩn bị xâm lược của kẻ thù .

d)

d. Nâng cao trình độ nhận thức của thế hệ trẻ về quốc phòng, an ninh.

79.

Câu 18: Một trong những tư tưởng chỉ đạo của Đảng trong xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân là?

a)

quy, tinh nhuệ, từng bước hiện đại”.

b)

a. Kết hợp chặt chẽ hai nhiệm vụ chiến lược xây dựng CNXH và bảo vệ Tổ quốc Việt Nam XHCN.

c)

b. Kết hợp thế trận quốc phòng toàn dân với thế trận an ninh nhân dân.

d)

c. Kết hợp phân vùng kinh tế với phân vùng chiến lược quốc phòng, an ninh. d. Xây dựng quân đội nhân dân “cách mạng, chính

80.

Câu 19: Một trong những nội dung xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân là?

a)

a. Xây dựng cơ quan quân sự, an ninh các cấp vững mạnh. .

b)

b. Xây dựng quân đội nhân dân, công an nhân dân vững mạnh

c)

c. Xây dựng khu vực chiến đấu làng xã vững chắc.

d)

d. Xây dựng thế trận quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân

81.

Câu 20:Xây dựng tiềm lực kinh tế của nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân cần quan tâm nội dung nào?

a)

d. Tăng cường xuất khẩu tài nguyên khoáng sản là động lực phát triển kinh tế

b)

b. Xây dựng nền kinh tế, đẩy mạnh xuất khẩu và trao đổi thương mại.

c)

a. Công nghiệp hóa, hiện đại hóa nền kinh tế.

d)

c. Gắn xây dựng cơ sở hạ tầng của nền kinh tế với xây dựng cơ sở của nền quốc phòng, an ninh.

82.

Câu 21: Xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân gồm có những tiềm lực gì?

a)

a. Chính trị tinh thần; kinh tế; khoa học quân sự; quốc phòng

b)

b. Chính trị tư tưởng; quân sự; khoa học; quốc phòng, an ninh

c)

c. Chính trị tinh thần; kinh tế; khoa học công nghệ; quân sự

d)

d. Tinh thần; kinh tế; khoa học; quốc phòng, an ninh

83.

Câu 22: Một trong những biện pháp xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân là gì?

a)

a. Luôn luôn thực hiện tốt công tác giáo dục chính trị tư tưởng cho thanh niên.

b)

b. Thường xuyên củng cố quốc phòng và lực lượng bộ đội thường trực.

c)

c. Thường xuyên chăm lo xây dựng các lực lượng vũ trang nhân dân nòng cốt là quân đội và công an vững mạnh toàn diện.

d)

d. Thường xuyên chăm lo xây dựng quân đội vững mạnh, nhất là bộ đội chủ lực vững mạnh toàn diện

84.

Câu 23: Một trong những tư tưởng chỉ đạo của Đảng trong xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân là gì?

a)

a. Phát huy vai trò của nhân dân, của các cấp, các ngành, các địa phương

b)

b. Phát huy vai trò nòng cốt của lực lượng vũ trang nhân dân.

c)

c. Củng cố quốc phòng, giữ vững an ninh quốc gia là nhiệm vụ trọng yếu, thường xuyên của Đảng, nhà nước và toàn dân

d)

d. Phát huy vai trò của quân đội nhân dân trong xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân

85.

Câu 24: Một trong những nội dung xây dựng tiềm lực quân sự, an ninh của nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân là gì?

a)

a. Xây dựng quân đội nhân dân và công an nhân dân “cách mạng, chính quy, tinh nhuệ, từng bước hiện đại”.

b)

b. Làm tốt công tác quốc phòng, xây dựng lực lượng dân quân tự vệ vững mạnh.

c)

c. Làm tốt công tác giáo dục quốc phòng và chấp hành tốt chính sách quân sự

d)

d. Làm tốt công tác quốc phòng an ninh và chấp hành tốt chính sách của Đảng.

86.

Câu 25: Một trong những nội dung xây dựng tiềm lực của nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân là gì?

a)

a. Xây dựng tiềm lực khoa học, công nghệ.

b)

b. Xây dựng tiềm lực nền công nghiệp hiện đại.

c)

c. Xây dựng công nghiệp hóa nông nghiệp.

d)

d. Xây dựng công nghiệp hóa quốc phòng.

87.

Câu 26: Một trong những nội dung xây dựng tiềm lực chính trị, tinh thần của nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân là gì?

a)

a. Xây dựng nguồn sức mạnh tinh thần của nhân dân đáp ứng yêu cầu nhiệm vụ bảo vệ Tổ quốc.

b)

b. Gắn phát triển nền văn hóa truyền thống với nhiệm vụ quốc phòng, an ninh

c)

c. Xây dựng tình yêu quê hương đất nước, niềm tin đối với Đảng, Nhà nước và chế độ XHCN.

d)

d. Xây dựng tốt về tinh thần chiến đấu cho các lực lượng vũ trang nhân dân.

88.

Câu 27: Nội dung xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân?

a)

a. Xây dựng và huy động vật chất, tài chính của nhân dân cho quốc phòng.

b)

b. Xây dựng tiềm lực và thế trận quốc phòng an ninh.

c)

c. Xây dựng tình yêu quê hương đất nước, lòng tự hào dân tộc cho quân đội.

d)

d. Xây dựng quân đội “cách mạng, chính quy, tinh nhuệ, từng bước hiện đại”.

89.

Câu 28: Nhiệm vụ chiến lược của cách mạng Việt Nam hiện nay là gì?

a)

a. Xây dựng nền kinh tế thị trường theo định hướng XHCN.

b)

b. Xây dựng dân giàu, nước mạnh, xã hội công bằng, dân chủ, văn minh.

c)

c. Xây dựng CNXH và bảo vệ Tổ quốc

d)

d. Đẩy mạnh công cuộc hiện đại hóa đất nước.

90.

Câu 29: Một trong những đặc điểm của nền quốc phòng toàn dân và an ninh?

a)

a. Có mục đích duy nhất là tự vệ chính đáng.

b)

b. Nền an ninh nhân dân phụ thuộc vào nền quốc phòng toàn dân

c)

c. Sức mạnh dựa vào vũ khí và phương tiện chiến tranh

d)

d. Được xây dựng để chiến đấu chống kẻ thù xâm lược

91.

Câu 30: Mục đích xây dựng nền quốc phòng toàn dân và an ninh nhân dân hiện?

a)

a. Để đất nước không bị các nước khác trong khu vực xâm lược.

b)

b. Bảo vệ vững chắc độc lập, chủ quyền, thống

c)

c. Thực hiện thắng lợi công cuộc hiện đại hóa đất nước.

d)

d. Bảo vệ quốc gia, dân tộc trong mọi điều kiện hoàn cảnh.