wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VANS

Total questions: 77

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Quan hệ từ là gì?

a)

Dùng để biểu thị các ý nghĩa quan hệ như sở hữu, so sánh, nhân quả… giữa các bộ phận của câu, hay giữa câu với câu trong đoạn văn

b)

Từ dùng để bổ sung ý nghĩa cho động từ và tính từ

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B sai

2.

Dòng nào có sử dụng quan hệ từ?

a)

Vừa trắng lại vừa tròn

b)

Bảy nổi ba chìm

c)

Tay kẻ nặn

d)

Giữ tấm lòng son

3.

Quan hệ từ “hơn” trong câu sau biểu thị ý nghĩa quan hệ gì?

Lòng chàng ý thiếp ai sầu hơn ai?

a)

Sở hữu

b)

So sánh

c)

Nhân quả

d)

Điều kiện

4.

Chỉ ra quan hệ từ được sử dụng trong câu sau:

"Trên bãi tập, tổ một tập nhảy cao còn tổ hai tập nhảy xa."

(a)  

5.

Cặp quan hệ từ nào sau đây chỉ nguyên nhân - kết quả?

a)

Vì... nên....

b)

Nếu... thì....

c)

Tuy.... nhưng....

d)

.... càng .... càng

6.

Đại từ là gì?

a)

Đại từ là những từ sử dụng để gọi tên người, sự vật, hoạt động

b)

Dùng để trở người, sự vật, hoạt động, tính chất… được nói đến trong một ngữ cảnh nhất định của lời nói hoặc dùng để hỏi

c)

Đại từ là từ dùng để chỉ tính chất, hoạt động của sự vật hiện tượng

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

7.

Đại từ “sao, thế nào” là đại từ dùng làm gì?

a)

Để hỏi về hoạt động, tính chất, sự việc

b)

Để trỏ số lượng

c)

Để hỏi về người, sự vật

d)

Để hỏi

8.

Những lỗi thường gặp về việc sử dụng quan hệ từ?

(Nhiều đáp án)

a)

Dùng quan hệ từ mà không có tác dụng liên kết

b)

Thiếu, thừa quan hệ từ

c)

Dùng quan hệ từ không thích hợp về nghĩa

9.

Trường hợp nào có thể bỏ quan hệ từ?

a)

Vợ của tôi vừa mới mua một cái tủ gỗ rất đẹp

b)

Nó thường đến trường bằng xe đạp

c)

Hãy vươn lên bằng chính sức mình

d)

Bạn Nam cao bằng bạn Minh

10.

Có mấy loại đại từ để hỏi?

a)

5 loại

b)

4 loại

c)

3 loại

d)

2 loại

11.

Thêm quan hệ từ vào câu

Nó chăm chú nghe cô giảng bài đầu đến cuối”?

a)

Của

b)

Từ

c)

d)

Nếu

12.

Trong những câu sau, câu nào dùng sai quan hệ từ?

a)

Tôi với nó cùng chơi

b)

Nó cũng ham đọc sách như tôi

c)

Trời mưa to và tôi vẫn tới trường

d)

Giá hôm nay trời không mưa thì thật tốt

13.

Xác định đại từ trỏ người trong ví dụ sau:

Đã bấy lâu nay bác tới nhà

Trẻ thời đi vắng chợ thời xa

a)

Bấy lâu

b)

Bác

c)

Trẻ

d)

Nhà

14.

Trong câu “Cả tôi nữa, nếu không nhanh chân chạy vào hang thì tôi cũng chết toi rồi” sử dụng quan hệ từ nào? (nhiều đáp án)

a)

Vào

b)

Nếu

c)

Nếu… thì…

d)

Cả

15.

Câu này mắc lỗi gì về quan hệ từ

Qua bài thơ Bạn đến chơi nhà cho ta hiểu về tình bạn bình dị mà sâu sắc của nhà thơ.”

a)

Thiếu quan hệ từ

b)

Thừa quan hệ từ

c)

Dùng quan hệ từ không đúng chức năng ngữ pháp

d)

Dùng quan hệ từ không có tác dụng liên kết

16.

Thêm quan hệ từ vào câu "Tôi chạy từ nhà tôi nhà nó"

a)

đến

b)

của

c)

nếu

d)

17.

Trong những câu sau, câu nào KHÔNG sử dụng quan hệ từ?

a)

Máy tính của tôi bị hỏng camera

b)

Tôi ôn tập rất nhiều cho kì thi online

c)

Tôi giữ mãi bức ảnh bạn tặng tôi

d)

Sáng nay, tôi thi môn Sinh ở nhà

18.

Câu này mắc lỗi gì về quan hệ từ :

Qua bài thơ "Nam quốc sơn hà " cho ta thấy được lòng tự hào, tinh thần yêu nước và ý chí sẵn sàng bảo vệ chủ quyền lãnh thổ của tác giả.

a)

Thiếu quan hệ từ

b)

Thừa quan hệ từ

c)

Dùng quan hệ từ không đúng chức năng ngữ pháp

d)

Dùng quan hệ từ không có tác dụng liên kết

19.

Trường hợp nào có thể bỏ quan hệ từ?

a)

My thường quên bài tập cô giao.

b)

Hãy vươn lên bằng chính sức mình

c)

Tôi thường đến trường bằng xe đạp

d)

Bạn Nam cao bằng bạn Minh

20.

Trong những câu sau, câu nào dùng sai quan hệ từ?

a)

Tôi với nó cùng chơi

b)

Trời mưa to tôi vẫn tới trường

c)

cũng tích cực phát biểu như tôi

d)

Giá như hôm qua tôi ôn bài kĩ hơn thì thật tốt

21.

Chọn quan hệ từ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau:

"… Còn một tên xâm lược trên đất nước ta… ta còn phải chiến đấu quét sạch chúng đi."

a)

Không những… mà…

b)

Hễ… thì…

c)

Sở dĩ… cho nên…

d)

Giá như… thì…

22.

Từ nào KHÔNG thể điền vào chỗ trống trong câu văn sau:

"Chị ấy báo tin vui ...cha mẹ mừng."

a)

nhưng

b)

cho

c)

để

d)

nên

23.

Từ “tươi tốt” có phải từ láy không?

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Thành ngữ nào sau đây gần với thành ngữ “bảy nổi ba chìm”?

a)

Cơm niêu nước lọ

b)

Nhà rách vách nát

c)

Lên thác xuống ghềnh

d)

Cơm thừa canh cặn

25.

Chữ “thiên” trong từ nào sau đây không có nghĩa là “trời”?

a)

Thiên lí

b)

Thiên hạ

c)

Thiên thanh

d)

Thiên kiến

26.

Cảnh Đèo Ngang trong hai câu thơ đầu được miêu tả?

a)

Tươi tắn, sinh động

b)

Phong phú, đầy sức sống

c)

Um tùm, rậm rạp

d)

Hoang vắng, buồn bã

27.

Cặp từ nào dưới đây không trái nghĩa với nhau?

a)

Li - hồi

b)

Vấn - lai

c)

Thiếu - lão

d)

Tiểu - đại

28.

Câu nào dưới đây không phải thành ngữ?

a)

Vắt cổ chày ra nước

b)

Chó ăn đá, gà ăn sỏi

c)

Nhất nước, nhì phân, tam cần, tứ giống

d)

Lanh chanh như hành không muối

29.

Thành ngữ nào sau đây có ý nghĩa “ý tưởng viển vông, thiếu thực tế thiếu tính khả thi”?

a)

Đeo nhạc cho mèo

b)

Đẽo cày giữa đường

c)

Ếch ngồi đáy giếng

d)

Thầy bói xem voi

30.

Lối chơi chữ nào được sử dụng trong câu “Cô Xuân đi chợ Hạ, mua cá thu về, chợ hãy còn đông…”

a)

Dùng cặp từ trái nghĩa

b)

Dùng từ đồng âm

c)

Dùng từ cùng trường nghĩa

d)

Dùng lối nói lái

31.

Thay quan hệ từ sai trong câu sau bằng quan hệ từ thích hợp:

Ngày nay, chúng ta cũng có quan niệm với cha ông ta ngày xưa, lấy đạo đức, tài năng làm trọng.

a)

như

b)

nhưng

c)

d)

thì

32.

Thay quan hệ từ sai trong câu sau bằng quan hệ từ thích hợp:

Tuy nước sơn có đẹp đến mấy mà chất gỗ không tốt thì đồ vật cũng không bền được.

a)

Nhưng

b)

c)

Nếu

d)

33.

Thay quan hệ từ sai trong câu sau bằng quan hệ từ thích hợp:

Không nên chỉ đánh giá con người bằng hình thức bên ngoài mà nên đánh giá con người bằng những hành động, cử chỉ, cách đối xử của họ.

a)

với

b)

c)

qua

d)

hay

34.

Thay quan hệ từ sai trong câu sau bằng quan hệ từ thích hợp:

Nhà em ở xa trường bao giờ em cũng đến trường đúng giờ.

a)

với

b)

c)

thì

d)

nhưng

35.

Chữa lại các câu sau cho hoàn chỉnh:

Đối với bản thân em còn nhiều thiếu sót, em hứa sẽ tích cực sửa chữa.

a)

Với bản thân em còn nhiều thiếu sót, em hứa sẽ tích cực sửa chữa.

b)

Đối với bản thân em còn nhiều thiếu sót nên em hứa sẽ tích cực sửa chữa.

c)

Bản thân em còn nhiều thiếu sót, em hứa sẽ tích cực sửa chữa.

d)

Đối với bản thân em còn nhiều thiếu sót thì em hứa sẽ tích cực sửa chữa.

36.

Chữa lại câu sau đây cho hoàn chỉnh:

Với câu tục ngữ "Lá lành đùm lá rách" cho em hiểu đạo lí làm người là phải giúp đỡ người khác.

a)

Với câu tục ngữ "Lá lành đùm lá rách" nên em hiểu đạo lí làm người là phải giúp đỡ người khác.

b)

Với câu tục ngữ "Lá lành đùm lá rách" thì em hiểu đạo lí làm người là phải giúp đỡ người khác.

c)

Với câu tục ngữ "Lá lành đùm lá rách" nhưng em hiểu đạo lí làm người là phải giúp đỡ người khác.

d)

Câu tục ngữ "Lá lành đùm lá rách" cho em hiểu đạo lí làm người là phải giúp đỡ người khác.

37.

Trường hợp nào có thể bỏ quan hệ từ?

a)

A. Vợ của tôi vừa mới mua một cái tủ gỗ rất đẹp

b)

B. Hãy vươn lên bằng chính sức mình

c)

C. Nó thường đến trường bằng xe đạp

d)

D. Bạn Nam cao bằng bạn Minh

38.

Chọn quan hệ từ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau:

… Còn một tên xâm lược trên đất nước ta… ta còn phải chiến đấu quét sạch chúng đi.

a)

A. Không những… mà…

b)

B. Hễ… thì…

c)

C. Sở dĩ… cho nên…

d)

D. Giá như… thì…

39.

Tác giả của bài thơ “Tiếng gà trưa” là ai ?

a)

Hồ Chí Minh

b)

Bà Huyện Thanh Quan

c)

Xuân Quỳnh

d)

Hạ Tri Chương

40.

Bài thơ “Tiếng gà trưa” được viết chủ yếu theo thể thơ gì?

a)

Lục bát

b)

Song thất lục bát

c)

Bốn chữ

d)

Năm chữ

41.

Nhân vật trữ tình trong bài thơ Tiếng gà trưa là ai?

a)

Cậu bé nông thôn

b)

Người lính trẻ

c)

Nhà thơ Xuân Quỳnh

d)

Người bà

42.

Người chiến sĩ trong bài thơ chiến đấu vì mục đích gì?

a)

A. Vì xóm làng thân thuộc, vì Tổ quốc thân yêu, vì người bà, vì thực hiện đúng trách nhiệm công dân.

b)

B. Vì người bà thương mến, vì kỉ niệm tuổi thơ, vì nghĩa vụ.

c)

C. Tổ quốc thân yêu, vì xóm làng thân thuộc, vì người bà thương mến, vì kỉ niệm tuổi thơ.

d)

D. Vì Tổ quốc thân yêu, vì kỉ niệm thân yêu, vì muốn lập được chiến công.

43.

Biện pháp nghệ thuật nào được sử dụng trong đoạn thơ sau:

"Trên đường hành quân xa

Dừng chân bên xóm nhỏ

Tiếng gà ai nhảy ổ:

"Cục...cục tác cục ta"

Nghe xao động nắng trưa

Nghe bàn chân đỡ mỏi

Nghe gọi về tuổi thơ"

a)

A. Ẩn dụ, so sánh

b)

B. Điệp từ, nhân hoá

c)

C. Ẩn dụ, nói quá

d)

D. Điệp từ, ẩn dụ

44.

Nhân vật trữ tình cảm nhận tiếng gà trưa trong hoàn cảnh nào?

a)

A. Khi còn nhỏ, thấy tiếng gà nhảy ổ đẻ buổi trưa.

b)

B. Khi đi thực tế sáng tác ở một làng miền núi.

c)

C. Khi về thăm quê cũ.

d)

D. Trên đường hành quân, dừng chân bên xóm nhỏ.

45.

Lời mắng của bà trong câu thơ "Gà đẻ mà mày nhìn/ Rồi sau này lang mặt" bộc lộ tình cảm gì của người bà?

a)

A. Tức giận

b)

B. Yêu thương, chăm sóc cháu

c)

C. Vui vẻ, hài hước

d)

D. Lo lắng

46.

Qua bài thơ "Tiếng gà trưa", hình ảnh người bà hiện lên như thế nào?

a)

A. Hình ảnh người bà hiện lên gần gũi, yêu thương cháu nhưng khó tính, hay mắng cháu.

b)

B. Hình ảnh người bà hiện lên vất vả, tần tảo, gồng gánh ngược xuôi để lo cho cả gia đình.

c)

C. Hình ảnh người bà hiện lên chân thực, sống động, yêu thương cháu, vất vả buôn bán ngược xuôi.

d)

D. Hình ảnh bà hiện lên gần gũi, giàu đức hi sinh, hết lòng yêu thương cháu.

47.

Bài thơ Tiếng gà trưa được viết vào thời kì nào?

a)

Kháng chiến chống Mỹ

b)

Kháng chiến chống Pháp

c)

Từ thời trung đại

48.

Ai là tác giả của Sông núi nước Nam?

a)

Trần Quang Khải

b)

Tương truyền là Lý Thường Kiệt

c)

Nguyễn Trãi

d)

Nguyễn Du

49.

Sông núi nước Nam được coi là bản tuyên ngôn độc lập vì đã thể hiện được nội dung nào?

a)

Khẳng định được truyền thống đấu tranh chống xâm lược hàng ngàn năm của dân tộc.

b)

Thể hiện được niềm tự hào dân tộc.

c)

Khẳng định chủ quyền về lãnh thổ của đất nước.

d)

Khẳng định chủ quyền và ý chí quyết tâm bảo vệ lãnh thổ của đất nước.

50.

Nam quốc sơn hà được mệnh danh là?

a)

Áng thiên cổ hùng văn

b)

Bản tuyên ngôn độc lập đầu tiên của nước ta

c)

Bản tuyên ngôn độc lập thứ hai của nước ta

d)

Bài thơ có một không hai

51.

Thể thơ tác giả dùng để viết Nam quốc sơn hà là gì?

a)

Song thất lục bát

b)

Thất ngôn tứ tuyệt

c)

Thất ngôn bát cú

d)

Ngũ ngôn tứ tuyệt

52.

Giọng điệu của bài thơ là gì?

a)

Dõng dạc, đanh thép

b)

Nhẹ nhàng, tha thiết

c)

Sâu lắng, tình cảm

d)

Bi thiết, trầm buồn

53.

Bài thơ được ra đời trong cuộc kháng chiến nào?

a)

Ngô Quyền đánh quân Nam Hán trên sông Bạch Đằng

b)

Lý Thường Kiệt chống quân Tống trên sông Như Nguyệt

c)

Trần Quang Khải chống giặc Mông- Nguyên ở bến Chương Dương

d)

Quang Trung đại phá quân Thanh

54.

Từ "đế" trong bài thơ có ý nghĩa gì?

a)

Chỉ người đứng đầu đất nước

b)

Chỉ vua, người đứng đầu đất nước, khẳng định sự ngang bằng về vị thế so với phương Bắc

c)

Khẳng định nước Nam của vua nước Nam cai trị

d)

Cả B và C

55.

Bài thơ Bạn đến chơi nhà - Nguyễn Khuyến thuộc thể thơ nào ?

a)

A Thơ thất ngôn bát cú Đường luật

b)

B Thơ Lục bát

c)

C Thơ tự do

56.

Bài thơ "Bạn đến chơi nhà" có nội dung gì ?

a)

Lối nói hóm hỉnh, hài hước , phóng đại sự vật nhằm nói tới những thiếu thốn về vật chất không có để tiếp đãi bạn, nhưng tình cảm thì luôn dạt dào, đong đầy.

b)

Bạn đến chơi nhà, sau câu chào hỏi, tác giả đã nghĩ tới việc lo vật chất để tiếp bạn cho xứng với tình cảm của hai người, trân trọng, quý mến bạn của nhà thơ

c)

Nhà thơ rất quan tâm đến bạn, muốn tiếp bạn chu đáo nhất

d)

Tất cả các ý trên

57.

Từ " ta" trong câu thơ câu thơ : "Bác đến chơi đây ta với ta".

a)

Là từ đồng âm

b)

Là từ đồng nghĩa

c)

Là từ láy

58.

Trong các câu thơ sau đây:

Trẻ thì đi vắng, chợ thời xa.

Ao sâu, nước cả, khôn chài cá;

Vườn rộng rào thưa, khó đuổi gà.

Cải chửa ra cây, cà mới nụ;

Bầu vừa rụng rốn, mướp đương hoa.

Đầu trò tiếp khách, trầu không có,

tác giả đã sử dụng nghệ thuật tiêu biểu nào ?

a)

Phép Điệp ngữ

b)

Phép Liệt kê

59.

Câu thơ nào nói lên tình bạn thắm thiết của tác giả với người bạn của mình ?

a)

Đã bấy lâu nay bác tới nhà

b)

Bác đến chơi đây ta với ta.

c)

Một mảnh tình riêng ta với ta.

60.

Biện pháp nghệ thuật nổi bật được tác giả sử dụng trong bài thơ là?

A. Đảo ngữ, liệt kê

B. Nhân hóa, liệt kê

C. Đối lập, liệt kê

D. Nói quá

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

61.

hể thơ của bài giống với thể thơ của bài thơ nào sau đây:

A. Bài ca Côn Sơn

B. Sông núi nước Nam

C. Qua Đèo Ngang

D. Sau phút chia ly

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

62.

Hai bài thơ miêu tả cảnh vật ở đâu?

a)

Thủ đô Hà Nội

b)

Việt Bắc

c)

Tây Bắc

d)

Nghệ An

63.

Hai bài thơ được sáng tác trong hoàn cảnh nào?

a)

Trước Cách mạng tháng Tám, Bác Hồ mới về nước

b)

Những năm đầu cuộc kháng chiến chống Pháp

c)

Những năm hòa bình ở miền Bắc sau kháng chiến chống Pháp

d)

Những năm kháng chiến chống đế quốc Mĩ xâm lược

64.

Trong những cụm từ so sánh sau, cụm từ nào không phải so sánh với tiếng suối?

a)

Tiếng hát xa

b)

Nước ngọc tuyền

c)

Cung đàn cầm

d)

Tiếng hạc bay qua

65.

Bài thơ Cảnh khuya được viết theo thể thơ nào?

a)

Thất ngôn bát cú

b)

Thất ngôn tứ tuyệt

c)

Lục bát

d)

Ngũ ngôn

66.

Câu thơ thứ 2 trong bài Cảnh khuya tác giả sử dụng biện pháp nghệ thuật gì?

a)

Ẩn dụ

b)

Nói quá

c)

So sánh

d)

Điệp ngữ

67.

Nội dung của câu thơ 1 và 2 là:

a)

Tình yêu thiên nhiên, lòng yêu nước sâu nặng, phong thái ung dung, lạc quan cách mạng của Bác.

b)

Bức tranh đẹp tươi sáng, đậm chất hội họa, tràn ngập niềm vui, sức sống.

c)

Thể hiện nỗi nhớ nước thương nhà, nỗi buồn thầm lặng cô đơn của tác giả.

d)

Giọng thơ hóm hỉnh chứa đựng tình bạn đậm đà, thắm thiết.

68.

Bài thơ Cảnh khuya được sáng tác năm bao nhiêu?

a)

1945

b)

1946

c)

1947

d)

1948

69.

Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “lạnh giá”?

a)

Buốt lạnh

b)

Buốt nhói

c)

Nhói đau

d)

Đau buốt

70.

Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “Tổ quốc”?

a)

Núi non

b)

Sông suối

c)

Đất nước

d)

Sông nước

71.

Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “khát khao”?

a)

thèm thuồng

b)

ước mong

c)

chờ đợi

d)

mong ngóng

72.

Những từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “chết”?

a)

Mất, hi sinh, sống, qua đời.

b)

Mất, hi sinh, từ trần, qua đời.

c)

Mất, tàn lụi, qua đời, xác xơ.

d)

Mất, từ trần, tử, tồn tại.

73.

Từ trái nghĩa với từ "tự tin" là?

a)

Nhút nhát

b)

Ngại ngần

c)

Sợ hãi

d)

Vui tươi

74.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm trong câu sau: "Một miếng khi đói bằng một gói khi ..."

a)

ăn

b)

nhai

c)

no

d)

nói

75.

Tìm từ thích hợp điền vào chỗ chấm: "Lúc ... lúc ..."

a)

gió/mưa

b)

đứng/ngồi

c)

nghỉ/làm

d)

nắng/mưa

76.

Câu nào dưới đây có chứa cặp từ trái nghĩa?

a)

Phép vua thua lệ làng.

b)

Học ăn, học nói, học gói, học mở.

c)

No ba ngày Tết, đói ba tháng hè.

d)

Góp gió thành bão.

77.

Điền cặp từ trái nghĩa vào câu sau "Đi hỏi ..., về nhà hỏi ...".

a)

lớn/bé

b)

già/trẻ

c)

trẻ/già

d)

bé/lớn