wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ THI HK 1 VẬT LÍ 11

Total questions: 37

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Câu 2: Lực lạ bên trong nguồn điện khong có tác dụng

a)

tạo ra các điện tích mới cho nguồn điện

b)

tạo ra và duy trì hiệu điện theesgiwax hai cực cảu nguồn điện

c)

tạo ra và duy trì sự tích điện khác nhau ở 2 cực của nguồn điện

d)

làm cho các điện tích dương di chuyển ngược chiều điện trường bên trong nguồn điện

2.

Câu 4: Công của lực lạ làm di chuyển điện tích 4 C từ cực âm đến cực dương bên trong nguồn điện là 24 J. Suất điện động của nguồn là

a)

96V

b)

0,166V

c)

6V

d)

0,6V

3.

Câu 5: Một nguồn điện được mắc với một biến trở. khi điện trở của biến trở là 1,65 Ω\Omega   thì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn là 3,3V. Còn khi điện trở của biến trở là 3,5 Ω\Omega   thì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn là 3,5V. Tính suất điện động và điện trở trong của nguồn

a)

3,9V và 0,4

b)

3,5V và 0,4

c)

3,7V và 0,2

d)

4V và 0,5

4.

Câu 6: Đơn vị đo công suất cảu dòng điện là

a)

W/h

b)

V

c)

W

d)

J

5.

câu 8: công cuả lực điện không phụ thuộc vào

a)

hình dạng của đường đi

b)

cường độ của điện trường

c)

vị trí điểm đầu và điểm cuối của đường đi

d)

độ lớn của điện tích bị dịch chuyển

6.

Câu 9: Nguyên nhân làm xuất hiện các hạt tải điện trong chất khí ở điều kiện thường là

a)

Không cần nguyên nhân nào cả vì đã có sẵn rồi

b)

các elec tron bứt khỏi các phân tử khí

c)

sự ion hóa do các tác nhân đưa vào chất khí

d)

sự ion hóa do va chạm

7.

Câu 10: Khi hai điện trở giống nhau mắc nối tiếp vào nguồn điện U thì công suất tiêu thụ của chúng là 10 W. Nếu các điện trở này được mắc song song và nối vào nguồn U nói trên thì công suất tiêu thụ tổng cộng là

a)

5W

b)

20WW

c)

2,5W

d)

40W

8.

Câu 11: Cho một mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động 12V, điện trở trong 2Ω, mạch ngoài gồm điện trở 6Ω mắc song song với một điện trở R. Để công suất tiêu thụ ở mạch ngoài là lớn nhất thì điện trở R phải có giá trị

a)

3 Ω\Omega  

b)

2 Ω\Omega  

c)

1 Ω\Omega  

d)

4 Ω\Omega  

9.

Câu 12: Mạch kín gồm bộ nguồn có n pin nối tiếp giống nhau mắc với mạch ngoài là điện trở thuần R. Mỗi pin có suất điện động E và điện trở trong r. Biểu thức dòng điện qua R là:

a)

I=ER+nrI=\frac{E}{R+nr}  

b)

I=nER+nrI=\frac{nE}{R+nr}\cdot

c)

I=ER+rnI=\frac{E}{R+\frac{r}{n}}

d)

I=En(R+rn)I=\frac{E}{n\left(R+rn\right)}

10.

Câu 13: Có hai điện tích q1= - q2 =5.10-7 C đặt tại hai điểm A, B trong chân không và cách nhau một khoảng 6 (cm). Một điện tích q3=4. 10-6 C đặt trên đường trung trực của AB, cách AB một khoảng 4 (cm). Độ lớn của lực điện do hai điện tích q1và q2 tác dụng lên điện tích q3

a)

4,32N

b)

17,28N

c)

8,64N

d)

34,56N

11.

Câu 14: Mối liên hệ giữa hiệu điện thế UMN và hiệu điện thế UNM

a)

UMN=UNMU_{MN}=U_{NM}  

b)

UMN=1UNMU_{MN}=-\frac{1}{U_{NM}}

c)

UMN=1UNMU_{MN}=\frac{1}{U_{NM}}

d)

UMN=UNMU_{MN}=-U_{NM}

12.

Câu 3: Hiện tượng điện phân không được ứng dụng trong công nghệ

a)

hóa chất.

b)

điện lạnh

c)

mạ điện

d)

luyện kim

13.

Câu 10: Nếu khoảng cách từ điện tích nguồn tới điểm đang xét tăng 2 lần thì cường độ điện trường

a)

tăng 2 lần

b)

giảm 4 lần

c)

giảm 2 lần

d)

tăng 4 lần

14.

Câu 4: Nguồn điện có r = 0,2 Ω, mắc với R = 2,4 Ω thành mạch kín, khi đó hiệu điện thế giữa hai đầu R là 12 V. Suất điện động của nguồn là

a)

12V

b)

13V

c)

11V

d)

14V

15.

Câu 5: Chiều dày của một lớp niken phủ lên một tấm kim loại là h=0,05mmh=0,05mm   sau khi điện phân trong 30 phút. Diện tích mặt phủ của tấm kim loại là 30cm230cm^2   . Xác định cường độ dòng điện chạy qua bình điện phân. Biết niken có A=58;n=2A=58;n=2   và có khối lượng riêng là 8,9 gcm38,9\ \frac{g}{cm^3}  

a)

2,47A

b)

1,235A

c)

3,705A

d)

4,94A

16.

Câu 8: Quả cầu nhỏ khối lượng m = 25 g, mang điện tích q = 2,5.10-9 C được treo bởi một sợi dây không dãn, khối lượng không đáng kể và đặt vào trong một điện trường đều với cường độ điện trường có phương nằm ngang và có độ lớn E = 106 V/m. Góc lệch của dây treo so với phương thẳng đứng là

a)

450.

b)

30030^0  

c)

60060^0

d)

750.

17.

Câu 14: Bộ 2 ắc qui có cùng suất điện động e = 6 V, điện trở trong r = 0,3 W. Khi bị chập mạch (R = 0) thì dòng điện chạy qua ắc qui sẽ có cường độ là

a)

20A

b)

50A

c)

30A

d)

40A

18.

Câu 15: Qua một nguồn điện có suất điện động không đổi, để chuyển một điện lượng 10 C thì lực là phải sinh một công là 30 J trong thời gian 5s. Công suất và suất điện động của nguồn lần lượt là

a)

6 W và 6V.

b)

3 W và 6V.

c)

6 W và 3V.

d)

3 W và 3V.

19.

Câu 4: Điện thế tại hai điểm M và N trong điện trường là VM và VN, hiệu điện thế giữa hai điểm MN là

a)

UMN = VM /VN.

b)

UMN = VM - VN.

c)

UMN = VN – VM.

d)

UMN = VM.VN.

20.

Câu 5: Đặt vào hai bản tụ điện một hiệu điện thế U thì tu tích được điện tích Q, điện dung được xác định bằng công thức

a)

C = Q.U.

b)

C= U/Q.

c)

C=Q/U.

d)

C = Q + U.

21.

Câu 6: Một mạch điện có nguồn là 1 pin 9 V, điện trở trong 0,5 Ω và mạch ngoài gồm 2 điện trở 8 Ω mắc song song. Cường độ dòng điện trong toàn mạch là

a)

2A

b)

18/33A

c)

1A

d)

4,5A

22.

Câu 15: Véc tơ cường độ điện trường do một điện tích điểm Q < 0 gây ra thì

a)

luôn hướng về Q.

b)

luôn hướng xa Q.

c)

tại mỗi điểm xác định trong điện trường độ lớn hay đổi theo thời gian.

d)

tại mọi điểm trong điện trường độ lớnlà hằng số.

23.

Câu 14: Nguồn điện có r = 0,1 Ω, mắc với R = 2,4 Ω thành mạch kín, khi đó dòng điện chạy trong mạch là 4 A. Độ giảm điện thế bên trong toàn mạch là

a)

10V

b)

0,4V

c)

9,6V

d)

12V

24.

Câu 16: Nhiệt lượng tỏa ra trong 1 phút khi một dòng điện 6 A chạy qua một điện trở thuần 50 Ω là

a)

108 kJ

b)

18000J

c)

1800J

d)

108J

25.

Câu 18: Công thức của định luật Culong là

a)

F=kq1q2r2F=-\frac{k\left|q_1q_2\right|}{r^2}  

b)

F=k.q1q2r2F=\frac{k.\left|q_1q_2\right|}{r^2}  

c)

F=k.q1q2r3F=\frac{k.\left|q_1q_2\right|}{r^3}

d)

F=k.q1q2r4F=\frac{k.\left|q_1q_2\right|}{r^4}

26.

Câu 24: Khi xảy ra hiện tượng đoản mạch thì cường độ dòng điện trong mạch

a)

tăng rất lớn.

b)

tăng giảm liên tục.

c)

không đổi so với trước.

d)

giảm về 0

27.

Câu 27: Đơn vị điện trở suất là

a)

Ω\Omega  

b)

Ω.m2\Omega.m^2  

c)

Ω.m\Omega.m  

d)

V

28.

Câu 29: Hiện tượng điện phân không ứng dụng để

a)

mạ điện.

b)

đúc điện

c)

sơn tĩnh điện

d)

luyện nhôm

29.

Câu 4: Một dòng điện không đổi trong thời gian 10 s có một điện lượng 1,6 C chạy qua. Số electron chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong thời gian 1 s là

a)

102010^{20}  electron

b)

  102010^{-20}  electron

c)

  101810^{18}  electron

d)

101810^{-18}   electron

30.

Câu 8: Bản chất của dòng điện trong chất khí là dòng chuyển dời có hướng của các

a)

electron ngược chiều điện trường.

b)

ion dương theo chiều điện trường và các ion âm, electron ngược chiều điện trường.

c)

ion dương theo chiều điện trường và các ion âm ngược chiều điện trường.

d)

ion dương theo chiều điện trường và các electron ngược chiều điện trường.

31.

Câu 15: : Nguyên tử trung hòa mất 1 eclectron sẽ trở thành

a)

hoặc Ion âm hoặc Ion dương.

b)

Ion dương.

c)

vẫn trung hòa.

d)

Ion âm.

32.

Câu 22: Theo định luật Jun-Len xơ, điện năng biến đổi thành

a)

quang năng

b)

cơ năng

c)

hóa năng

d)

nhiệt năng

33.

Câu 27: Công của lực điện trường dịch chuyển một điện tích - 2μC ngược chiều một đường sức trong một điện trường đều 1000 V/m trên quãng đường dài 1 m là

a)

-2000J

b)

2mJ

c)

-2mJ

d)

2000J

34.

Câu 21: Chất bán dẫn có hai loại hạt tải điện chủ yếu là

a)

electron và lỗ trống.

b)

nơtron và lỗ trống

c)

electron và proton

d)

proton và lỗ trống

35.

Câu 23: Một electron được thả không vận tốc ban đầu ở sát bản âm trong điện trường đều giữa hai bản kim loại phẵng tích điện trái dấu. Cường độ điện trường giữa hai bản là 100 V/m. Khoảng cách giữa hai bản là 1 cm. Tính động năng của electron khi nó đến đập vào bản dương.

a)

1,6.10-20 J.

b)

1,6.10-18 J.

c)

1,6.10-17J.

d)

1,6.10-19J.

36.

Câu 9: Sự phụ thuộc của điện trở suất vào nhiệt độ có biểu thức sau đây?

a)

Q=RI2tQ=RI^2t  

b)

R=ρlsR=\rho\frac{l}{s}  

c)

R=R0(1+αΔt)R=R_0\left(1+\alpha\Delta t\right)  

d)

ρ=ρ0(1+αΔt)\rho=\rho_0\left(1+\alpha\Delta t\right)  

37.

Câu 14: Công của lực điện làm di chuyển của điện tích q trong điện trường đều E từ M đến N có hình hình chiếu lên một đường sức là d thì được xác định theo công thức

a)

AMN= Eq/d.

b)

AMN= E/qd.

c)

AMN= qEd.

d)

AMN= UI.