wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN THI CUỐI KÌ I CÔNG NGHỆ 8 NH 2021 - 2022 VÒNG 2

Total questions: 33

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Mối ghép động có:
a)
A. Khớp tịnh tiến
b)
B. Khớp quay
c)
C. Khớp cầu
d)
D. Cả 3 đáp án trên
2.
Câu 2: Đối với khớp tịnh tiến, để giảm ma sát, người ta sẽ:
a)
A. Sử dụng vật liệu chịu mài mòn
b)
B. Làm nhẵn bóng các bề mặt
c)
C. Bôi trơn bằng dầu, mỡ
d)
D. Cả 3 đáp án trên
3.
Câu 3: Ứng dụng khớp quay trong:
a)
A. Bản lề cửa
b)
B. Xe đạp
c)
C. Quạt điện
d)
D. Cả 3 đáp án trên
4.
Câu 4: Mối ghép động là mối ghép
a)
A. Mà các chi tiết được ghép không có sự chuyển động tương đối với nhau
b)
B. Mà các chi tiết được ghép có sự chuyển động tương đối với nhau
c)
C. Sử dụng vật liệu chịu mài mòn
d)
D. Do các bộ phận của máy thường có tốc độ quay không giống nhau
5.
Câu 5: Cấu tạo bộ truyền động đai có mấy bộ phận?
a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C. 3
d)
D. 4
6.
Câu 6: Cấu tạo bộ truyền động xích gồm mấy bộ phận?
a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C. 3
d)
D. 4
7.
Câu 7: Bộ truyền động đai được ứng dụng trong:
a)
A. Máy khâu
b)
B. Máy khoan
c)
C. Máy tiện
d)
D. Cả 3 đáp án trên
8.
Câu 8: Bộ truyền động xích ứng dụng trong:
a)
A. Xe đạp
b)
B. Xe máy
c)
C. Máy nâng chuyển
d)
D. Cả 3 đáp án trên
9.
Câu 9: Tại sao trong máy cần có các bộ phận truyền chuyển động?
a)
A. Do các bộ phận của máy thường đặt xa nhau
b)
B. Do các bộ phận của máy đều được dẫn động từ một chuyển động ban đầu
c)
C. Do các bộ phận của máy thường có tốc độ quay không giống nhau
d)
D. Cả 3 đáp án trên
10.
Câu 10: Nhiệm vụ của các bộ phận truyền chuyển động là:
a)
A. Truyền tốc độ cho phù hợp với tốc độ của bộ phận trong máy
b)
B. Biến đổi tốc độ phù hợp với tốc độ của các bộ phận trong máy
c)
C. Cả A và B đều đúng
d)
D. Đáp án A hoặc B
11.
Câu 11. Đĩa xích của xe đạp có 50 răng, đĩa líp có 20 răng có tỉ số truyền là:
a)
A. i = 2,5
b)
B. i = 1,5
c)
C. i = 3,5
d)
D. i = 4,5
12.
Câu 12. Bộ truyền động xích gồm đĩa líp 20 răng. Biết mỗi lần đĩa xích quay 3 vòng trên phút thì đĩa líp quay 6 vòng trên phút. Tỉ số truyền i và số răng của đĩa xích sẽ là:
a)
A. i = 2,0; Z1 = 40 răng
b)
B. i = 2,5; Z1 = 40 răng
c)
C. i = 2,0; Z1 = 20 răng
d)
D. i = 3,0; Z1 = 40 răng
13.
Câu 13. Bộ truyền động xích, đĩa xích có 45 răng đĩa líp có 15 răng. Hỏi khi đĩa xích quay 3 ṿòng/phút th́ì đĩa líp quay mấy ṿòng/ phút ?
a)
A. 6 vòng / phút
b)
B. 7 vòng / phút
c)
C. 8 vòng / phút
d)
D. 9 vòng / phút
14.
Câu 14. Bộ truyền động đai, bánh dẫn có đường kính D1 = 5dm, bánh bị dẫn có đường kính D2 = 20cm có tỉ số truyền là:
a)
A. i = 2,5
b)
B. i = 15
c)
C. i = 25
d)
D. i = 35
15.
Câu 15. Bộ truyền động xích được ứng dụng trong xe đạp, nếu đĩa líp quay được một vòng thì bánh xe sẽ chuyển động và làm xe đi được quãng đường 0,5m. Vậy để xe đi được quãng đường 8m thì đĩa líp phải quay bao nhiêu vòng ?
a)
A. 16 vòng
b)
B. 17 vòng
c)
C. 18 vòng
d)
D. 20 vòng
16.
Câu 16 : Cơ cấu tay quay – con trượt thuộc cơ cấu:
a)
A. Biến chuyển động quay thành chuyển động tịnh tiến
b)
B. Biến chuyển động tịnh tiến thành chuyển động quay
c)
C. Biến chuyển động quay thành chuyển động lắc
d)
D. Biến chuyển dộng lắc thành chuyển động quay
17.
Câu 17: Cơ cấu tay quay – thanh lắc thuộc cơ cấu:
a)
A. Biến chuyển động quay thành chuyển động tịnh tiến
b)
B. Biến chuyển động quay thành chuyển động lắc
c)
C. Biến chuyển động tịnh tiến thành chuyển động quay
d)
D. Biến chuyển động lắc thành chuyển động quay
18.
Câu 18: Ứng dụng cơ cấu tay quay – con trượt dùng trong:
a)
A. Máy khâu đạp chân
b)
B. Máy cưa gỗ
c)
C. Ô tô
d)
D. Cả 3 đáp án trên
19.
Câu 19: Ứng dụng của cơ cấu tay quay – thanh lắc trong:
a)
A. Máy dệt
b)
B. Máy khâu đạp chân
c)
C. Xe tự đẩy
d)
D. Cả 3 đáp án trên
20.
Câu 20: Trong các nhà máy điện, năng lượng nào biến đổi thành điện năng?
a)
A. Nhiệt năng
b)
B. Thủy năng
c)
C. Năng lượng nguyên tử
d)
D. Cả 3 đáp án trên
21.
Câu 21: Ở nhà máy thủy điện, yếu tố nào làm quay bánh xe của tua bin nước?
a)
A. Năng lượng của than
b)
B. Năng lượng của dòng nước
c)
C. Năng lượng nguyên tử của chất phóng xạ
d)
D. Đáp án khác
22.
Câu 22: Để đưa điện từ nhà máy đến các khu công nghiệp, người ta dùng:
a)
A. Đường dây truyền tải điện áp cao
b)
B. Đường dây truyền tải điện áp thấp
c)
C. Đường dây truyền tải điện áp trung bình
d)
D. Đáp án khác
23.
Câu 23: Vai trò của điện năng là:
a)
A. Giúp quá trình sản xuất được tự động hóa
b)
B. Giúp cuộc sống của con người có đầy đủ tiện nghi
c)
C. Giúp cuộc sống của con người văn minh, hiện đại hơn
d)
D. Cả 3 đáp án trên
24.
Câu 24. Trong công nghiệp điện năng có vai trò:
a)
A. Chạy máy tiện, máy hàn, máy ép nhựa
b)
B. Chạy máy bơm nước, máy nghiền thức ăn.
c)
C. Làm tín hiệu đèn giao thông, chạy tàu điện
d)
D. Chạy máy đo điện tim, máy đo huyết áp, máy châm cứu.
25.
Câu 25. Trong nông nghiệp điện năng có vai trò:
a)
A. Chạy máy tiện, máy hàn, máy ép nhựa
b)
B. Chạy máy bơm nước, máy nghiền thức ăn.
c)
C. Làm tín hiệu đèn giao thông, chạy tàu điện
d)
D. Chạy máy đo điện tim, máy đo huyết áp, máy châm cứu.
26.
Câu 26. Trong giao thông điện năng có vai trò:
a)
A. Chạy máy tiện, máy hàn, máy ép nhựa
b)
B. Chạy máy bơm nước, máy nghiền thức ăn.
c)
C. Làm tín hiệu đèn giao thông, chạy tàu điện
d)
D. Chạy máy đo điện tim, máy đo huyết áp, máy châm cứu.
27.
Câu 27: Biện pháp an toàn điện khi sử dụng điện là:
a)
A. Thực hiện tốt cách điện dây dẫn điện
b)
B. Kiểm tra cách điện của đồ dùng điện
c)
C. Nối đất các thiết bị, đồ dùng điện
d)
D. Cả 3 đáp án trên
28.
Câu 28: Để phòng ngừa tai nạn điện cẩn:
a)
A. Thực hiện các nguyên tắc an toàn điện khi sử dụng điện
b)
B. Thực hiện các nguyên tắc an toàn điện khi sửa chữa điện
c)
C. Giữ khoảng cách an toàn với đường dây điện cao áp và trạm biến áp
d)
D. Cả 3 đáp án trên
29.
Câu 29: Các biện pháp an toàn điện khi sửa chữa điện là:
a)
A. Trước khi sửa chữa phải cắt nguồn điện
b)
B. Sử dụng đúng các dụng cụ bảo vệ an toàn điện cho mỗi công việc trong khi sửa chữa
c)
C. Cả A và B đều đúng
d)
D. Đáp án khác
30.
Câu 30: Các em đã học mấy nguyên nhân gây ra tai nạn điện?
a)
A. 2
b)
B. 3
c)
C. 4
d)
D. 5
31.
Câu 31: Tai nạn điện do chạm trực tiếp vào vật mang điện đó là:
a)
A. Chạm trực tiếp vào dây dẫn điện trần không bọc cách điện hoặc dây dẫn hở cách điện
b)
B. Sử dụng đồng hồ điện bị rò rỉ điện ra vỏ
c)
C. Sửa chữa điện không cắt nguồn điện, không sử dụng dụng cụ bảo vệ, an toàn điện
d)
D. Cả 3 đáp án trên
32.
Câu 32: Đâu là hành động sai không được phép làm?
a)
A. Không buộc trâu, bò vào cột điện cao áp
b)
B. Không chơi đùa và trèo lên cột điện cao áp
c)
C. Tắm mưa dưới đường dây điện cao áp
d)
D. Không xây nhà gần sát đường dây điện cao áp
33.
Câu 33: Vì sao xảy ra tai nạn điện?
a)
A. Do chạm trực tiếp vào vật mang điện,
b)
B. Do vi phạm khoảng cách an toàn đối với lưới điện cao áp và trạm biến áp,
c)
C. Do đến gần dây dẫn có điện bị đứt rơi xuống đất.
d)
D. Cả 3 đáp án trên