wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

danh từ lớp 4

Total questions: 62

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Danh từ là những từ chỉ loại nào?

a)

Chỉ đồ vật, con vật, cây cối, các hiện tượng tự nhiên

b)

Chỉ hoạt động và trạng thái của người và caon vật

c)

Chỉ đặc điểm, tính chất của người và con vật, đồ vật, cây cối,...

d)

Chỉ lời gọi, hỏi, đáp trong câu

2.

Danh từ thường đi kèm được với những từ nào ở trước hoặc sau nó?

a)

đã, đang, sẽ, sắp, ..

b)

Rất, quá, lắm, vô cùng, ...

c)

này, nọ, kia ấy, ...

d)

một, vài, những, các, ...

3.

Cho câu thơ sau:

Yêu nhiều nắng nỏ, trời xanh

Tre xanh không đứng khuất mình bóng râm."

Dòng nào dưới đây gồm đủ các danh từ có trong câu thơ trên?

a)

Yêu, nắng, trời, xanh

b)

nỏ, tre, khuất, bóng râm

c)

nắng, trời, tre, bóng râm

d)

nhiều, không, đứng, râm

4.

Cho câu thơ sau:

"Dân dâng một quả xôi đầy

Bánh chưng mấy cặp, bánh dày mấy đôi"

Dòng nào dưới đây gồm đủ các danh từ có trong câu thơ trên?

a)

Dân, quả, xôi, bánh chưng, bánh dày, cặp, đôi

b)

Dân, một, quả xôi, đôi

c)

bánh, chưng, dày, xôi

d)

dâng, mấy, cặp, đôi

5.

Cho câu thơ sau:

"Nhà gác đơn sơ một góc vườn

Gỗ thường mộc mạc, chẳng mùi sơn"

Dòng nào dưới đây gồm đủ các danh từ có trong câu thơ trên?

a)

gác, góc, gỗ, sơn

b)

đơn sơ, mộc mạc, thường

c)

nhà, gác, góc, gỗ, sơn

d)

nhà gác, vườn, gỗ, mùi sơn

6.

Điền danh từ vào chỗ chấm cho phù hợp:

" (a)   là búp trên cành

Biết ăn ngủ, biết học hành là ngoan"

7.

Điền danh từ vào chỗ chấm cho phù hợp:

" (a)   có con sông xanh biếc

Nước gương trong soi tóc những hàng tre..."

8.

Điền 3 danh từ vào chỗ chấm cho phù hợp:

"Trước giờ học online, em đã chuẩn bị đủ ...., ...., ...."

(a)  

9.

Thêm một tiếng vào trước tiếng "xanh" để được một danh từ.

(a)  

10.

Thêm một tiếng vào trước tiếng "vui" để được một danh từ.

(a)  

11.

Đánh dấu x vào các dòng có danh từ:

a)

lá, thân, rễ, hoa, quả, hạt

b)

gió, mưa, nắng, sấm chớp,

c)

vui, buồn, sợ hãi, lo lắng

d)

mặt mũi, chân tay ,đầu tóc, quần áo

12.

Có bao nhiêu danh từ trong hai câu thơ dưới đây:

Dù giáp mặt cùng biển rộng

Cửa sông chẳng dứt cội nguồn

(Theo Quang Huy)

a)

2 danh từ

b)

4 danh từ

c)

6 danh từ

d)

8 danh từ

13.

. Dòng nào chỉ bao gồm danh từ chỉ khái niệm trong các dãy từ sau:

a)

tư tưởng, đạo đức, khả năng, tính nết, thói quen

b)

sở trường, giây, tình cảm, sự kính trọng, cô giáo

c)

giây, phút, giờ, tuần, tháng, mùa, buổi

d)

xóm, thôn, nắng, mưa, lũ lụt

14.

Chỉ ra những danh từ chỉ hiện tượng trong dãy các từ sau?

a)

Ông bà, cha mẹ, bác sĩ, công an

b)

Đạo đức, kỉ niệm, hi vọng, kí ức

c)

Dòng, đôi, cặp, bộ, đoàn

d)

Mưa, gió, nắng, bão, sóng thần

15.

Chỉ ra động từ trong câu thành ngữ sau: Lên thác xuống ghềnh

a)

lên

b)

lên, xuống

c)

thác

d)

thách, ghềnh

16.

Có bao nhiêu động từ trong câu văn sau: Gió thổi mạnh, lá cây rơi nhiều, từng đàn cò bay nhanh theo mây.

a)

3 động từ

b)

4 động từ

c)

5 động từ

d)

6 động từ

17.

Dãy từ nào dưới đây chỉ chứa một động từ?

a)

cây, hái, cắt, xanh

b)

ăn, uống, ngủ, nghỉ

c)

mây, trời, sông, chảy

d)

nhảy, múa, chơi, cười

18.

Bộ phận in đậm nào dưới đây là động từ?

a)

Anh ấy đang suy nghĩ về bài toán.

b)

Những suy nghĩ của anh ấy rất sâu sắc.

c)

Kết luận ấy thể hiện một sự chuẩn bị chắc chắn.

d)

Anh ấy có ước mơ thật lớn lao.

19.

Đâu là động từ chỉ trạng thái trong câu văn sau: Cha giận tôi nhiều nhưng không hề mắng tôi.

a)

Giận

b)

Hề

c)

Mắng

d)

Giận, mắng

20.

Dãy từ nào chỉ bao gồm những động từ chỉ trạng thái:

a)

bay, nhảy, vui, đùa

b)

vui, buồn, giận, chán

c)

vẫy, đạp, cúi, nhặt

d)

giận, hờn, mắng, thét

21.

Dòng nào ghi lại những động từ trong dãy các từ sau: xúc động, nhớ, thương, lễ phép, buồn, vui, thân thương, sự nghi ngờ, suy nghĩ, cái đẹp, cuộc vui, cơn giận dữ, trìu mến, nỗi buồn.

a)

xúc động, nhớ, thương, lễ phép, vui, thân thương

b)

vui, thân thương, sự nghi ngờ, suy nghĩ, cái đẹp

c)

xúc động, nhớ, thương, buồn, vui, suy nghĩ

d)

cuộc vui, cơn giận dữ, trìu mến, nỗi buồn

22.

Từ nào không phải danh từ trong các từ sau?

a)

b)

cơn

c)

những

d)

hạt


23.

Đạo đức, kỉ niệm, niềm tin, lòng hiếu thảo, tình yêu thương là nhóm danh từ chỉ:

a)

Danh từ chỉ hiện tượng

b)

Danh từ chỉ đơn vị

c)

Danh từ chỉ khái niệm

d)

Danh từ chỉ người

24.

Chỉ ra động từ trong câu thành ngữ: Đi ngược về xuôi.

a)

Đi, về

b)

Ngược, xuôi

c)

Về, xuôi

d)

Xuôi, ngược

25.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm các động từ?

a)

cho, biếu, tặng, sách, mượn, lấy

b)

ngồi, nằm, đi, đứng, chạy, nhanh

c)

ngủ, thức, khóc, cười, hát, chạy

d)

hiểu, phấn khởi, lo lắng, hồi hộp, nhỏ nhắn, sợ hãi

26.

Danh từ thường đi kèm được với những từ nào ở trước hoặc sau nó?

a)

đã, đang, sẽ, sắp, ..

b)

Rất, quá, lắm, vô cùng, ...

c)

này, nọ, kia ấy, ...

d)

một, vài, những, các, ...

27.

Những từ miêu tả đặc điểm, tính chất của sự vật, hoạt động, trạng thái là….

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

28.

Đâu là tính từ chỉ màu sắc trong dãy các từ sau: xanh biếc, tròn xoe, lỏng lẻo

a)

Xanh biếc

b)

Tròn xoe

c)

Lỏng lẻo

29.

Tìm tính từ trong câu sau:

Cây bàng to, cao, tỏa bóng mát rượi.

a)

to, cao

b)

to, cao, mát rượi

c)

to, mát rượi

30.

Dòng nào là tính từ

a)

học sinh, mềm mại, tím ngắt

b)

to, xanh biếc, thông minh

c)

vàng tươi, trong vắt, đọc sách

31.

Từ nhỏ trong câu văn nào dưới đây không phải là tính từ?

lựa chọn trả lời

a)

Con nhớ nhỏ thuốc nhé!

b)

Cô Hoa có dáng người nhỏ nhắn.

c)

Anh ấy sống rất nhỏ nhen và ích kỉ.

32.

Dòng nào nêu đúng tính từ chỉ tính tình của bạn?

a)

Dịu dàng, cao, béo

b)

Hiền lành, nhân hậu, gầy

c)

Hiền lành, dịu dàng, ngoan ngoãn

33.

Trong các từ sau, từ nào không phải là tính từ?

Vàng, long lanh, nhớ, đẹp, thông minh

a)

Xấu

b)

Nhớ

c)

Xanh

34.

Tìm tính từ có trong câu sau:

Con mèo nhà em rất tinh nghịch.

a)

Mèo

b)

Rất tinh nghịch

c)

Tinh nghịch

35.

Có mấy tính từ trong câu văn sau:

Bạn Nga lớp em vừa thông minh vừa xinh đẹp.

a)

2

b)

1

c)

3

36.

Những từ nào được gạch chân là tính từ trong đoạn thơ dưới đây:


Trong nắng vàng tươi mát

Cùng chơi cho khỏe người

Tiếng cười xen tiếng hát

Chơi vui học càng vui.

a)

Nắng, vàng, chơi, khỏe

b)

Vàng, tươi mát, khỏe, vui

c)

Khỏe, người, cười, hát

37.

Chỉ ra động từ trong câu thành ngữ: Đi ngược về xuôi.

a)

Đi, về

b)

Ngược, về

c)

Về, xuôi

d)

Xuôi, ngược

38.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm các động từ?

a)

cho, biếu, tặng, sách, mượn, lấy

b)

ngồi, nằm, đi, đứng, chạy, nhanh

c)

ngủ, thức, khóc, cười, hát, chạy

d)

hiểu, phấn khởi, lo lắng, hồi hộp, nhỏ nhắn, sợ hãi

39.

Có bao nhiêu tính từ trong hai câu thơ sau:

Sum sê xoài biếc, cam vàng

Dừa nghiêng, cau thẳng, hàng hàng nắng soi.

a)

5 tính từ

b)

6 tính từ

c)

7 tính từ

d)

8 tính từ

40.

Từ người lớn trong câu văn nào dưới đây là tính từ?

a)

Nhà toàn người lớn, không có trẻ em.

b)

Bé nói năng rất người lớn.

c)

Người lớn, trẻ em cùng chung tay bảo vệ môi trường.

d)

Sinh nhật năm nay, cô ấy đã trở thành người lớn.

41.

Từ con trong câu văn nào dưới đây là tính từ?

a)

Con tôi ngoan quá!

b)

Bạn ấy có dáng ngưởi nhỏ con.

c)

Hôm nay con được điểm 10 môn Toán mẹ ạ!

d)

Những con chim non ríu rít trên cành cây.

42.

Từ được in đậm ở câu văn nào trong những câu văn dưới đây là tính từ?

a)

Niềm vui lớn nhất của trẻ thơ là được cắp sách đến trường.

b)

Bạn An vui mừng vì vừa nhận được kết quả thi học sinh giỏi.

c)

Anh ấy đã kể cho tôi nghe một câu chuyện vui.

d)

Tôi vui sướng reo lên khi được mẹ tặng quà.

43.

Trong câu văn dưới đây có mấy cụm danh từ?

"Hôm nay là ngày sinh nhật em."

a)

Một cụm

b)

Hai cụm

c)

Ba cụm

d)

Bốn cụm

44.

Cụm từ "chiếc áo mẹ mới mua cho em" là cụm từ loại gì?

a)

Cụm danh từ

b)

Cụm động từ

c)

Cụm tính từ

d)

Cụm đại từ

45.

Danh từ trung tâm trong cụm "lời giảng bài của cô giáo" là từ nào?

a)

lời

b)

giảng bài

c)

của

d)

cô giáo

46.

Phần phụ trước của cụm danh từ “một chiếc áo len mới” bổ sung cho danh từ ý nghĩa gì?

a)

sự vật

b)

đặc điểm

c)

số lượng

d)

tính chất

47.

Phần phụ sau trong cụm danh từ “chú chó con xinh xắn” bổ sung cho danh từ ý nghĩa gì?

a)

số lượng

b)

đặc điểm

c)

màu sắc

d)

thể loại

48.

Chỉ ra cụm động từ trong câu thơ sau “Ánh nắng chảy đầy vai”.

a)

Ánh nắng

b)

Ánh nắng chảy

c)

Chảy đầy vai

d)

Ánh nắng chảy đầy vai

49.

Phần phụ sau của cụm động từ trong câu thơ “Cha lại dắt con đi trên cát mịn” bổ sung cho động từ ý nghĩa gì?

a)

Đặc điểm

b)

Hành động

c)

Địa điểm

d)

Mức độ

50.

Câu văn sau có mấy cụm động từ “Mẹ Sơn nghe thấy, đặt chén nước chè xuống, bảo chị Lan.”?

a)

Một cụm

b)

Hai cụm

c)

Ba cụm

d)

Bốn cụm

51.

Câu văn nào dưới đây có chứa cụm tính từ?

a)

Trời rét.

b)

Trời rét, tôi dậy sớm đi học.

c)

Trời rét quá!

d)

Tôi thích trời rét.

52.

Đâu là tính từ trung tâm của cụm tính từ được sử dụng trong câu văn dưới đây “ Mẹ tôi rất nghiêm khắc nhưng cũng rất yêu thương chúng tôi."

a)

Mẹ tôi

b)

nghiêm khắc, yêu thương

c)

rất

d)

chúng tôi

53.

Cụm động từ là...

a)

Tổ hợp từ do động từ với một số từ ngữ phụ thuộc nó tạo thành.

b)

Tổ hợp từ do tính từ với một số từ ngữ phụ thuộc nó tạo thành.

c)

Tổ hợp từ do danh từ với một số từ ngữ phụ thuộc nó tạo thành.

54.

Cụm động từ có ý nghĩa..... một mình động từ.

a)

rắc rối hơn

b)

phức tạp hơn

c)

đầy đủ hơn

55.

Cụm động từ có cấu tạo....một mình động từ.

a)

đơn giản hơn

b)

phức tạp hơn

c)

giống như

56.

Cấu tạo của cụm tính từ gồm...phần.

a)

3 phần (phần trước, phần trung tâm, phần sau).

b)

4 phần (phần trước, phần trung tâm, phần giữa, phần sau).

c)

2 phần (phần trước, phần sau).

57.

Cụm từ nào sau đây là cụm tính từ?

a)

Học giỏi

b)

Hát hay

c)

Rất đẹp

d)

Một con voi to đùng

58.

Tìm cụm tính từ trong câu văn sau đây:

Đằng xa kia có một con voi đang gặm cỏ, chân nó to sừng sững như cái cột đình.

a)

Một con voi

b)

Đằng xa kia

c)

Sừng sững như cái cột đình

d)

Đang gặm cỏ

59.

Cho câu sau: “Chiếc tạp dề cũ kĩ của em đựng đầy diêm và tay em còn cầm thêm một bao.” có mấy danh từ?

a)

Một danh từ.

b)

Hai danh từ.

c)

Ba danh từ.

d)

Bốn danh từ.

60.

Cụm danh từ là gì?

a)

Cụm danh từ có ý nghĩa cụ thể, chi tiết hơn, có cấu tạo phức tạp hơn.

b)

Là một tập hợp do danh từ với một số từ ngữ phụ thuộc nó tạo thành.

c)

Là một tập hợp do tính từ với một số từ ngữ phụ thuộc nó tạo thành.

d)

Là từ chỉ số lượng của sự vật.

61.

Câu sau: "Mỗi chiếc lá rụng có một linh hồn riêng, một tâm tình riêng, một cảm giác riêng.” có mấy cụm danh từ?

a)

Một cụm danh từ.

b)

Hai cụm danh từ.

c)

Ba cụm danh từ.

d)

Bốn cụm danh từ.

62.

Tìm cụm danh từ đủ cấu trúc ba phần

a)

Một em học sinh lớp 6

b)

Tất cả lớp

c)

Con trâu

d)

Cô gái mắt biếc