Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán 6 HKI

Total questions: 56

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Trong tập hợp các số nguyên sau, tập hợp nào có các số nguyên được xếp theo thứ tự tăng dần

a)

{-2; -17; 0; 1; 2; 5}

b)

{-17; -2; 0; 1; 2; 5}

c)

{0; 1; -2; 2; 5; -17}

d)

{2; -17; 5; 1; -2; 0}

2.

Chọn các đáp án đúng

a)

Số đối của 5 là -5

b)

Số đối của -5 là -5

c)

Số đối của 0 là 0

d)

Số đối của ∣−3∣\left|-3\right| là 3

3.

Điền vào chỗ trống cho phù hợp

Tổng của hai số nguyên dương là một số (a)  

4.

Điền vào chỗ trống cho phù hợp

Tổng của hai số nguyên âm là một số (a)  

5.

chọn câu đúng

a)

Tổng hai số nguyên dương là một số nguyên dương

b)

Tổng hai số nguyên âm là 1 số nguyên dương

c)

Tổng một số nguyên âm và một số nguyên dương là một số nguyên dương

d)

Tổng một số nguyên âm và một số nguyên dương là một số nguyên âm

6.

Tìm x:

3 + x = -2 + 3

a)

2

b)

-2

c)

-8

d)

8

7.

Kết quả đúng của phép tính (-5).(+3) là:

a)

-15

b)

15

c)

8

d)

-8

8.

Chọn câu đúng

a)

Tích của 2 số nguyên âm là một số nguyên âm

b)

Tích của 2 số nguyên dương là một số nguyên dương

c)

Tích của 1 số nguyên âm với số 0 là một số nguyên âm

d)

Tích của 1 số nguyên dương với số 0 là một số nguyên dương

9.

Giá trị đúng của (-4)2 là:

a)

-8

b)

8

c)

-16

d)

16

10.

Chọn đáp án đúng:
Cho tập hợp A = { a, 5, b, 7, 9}

a)

5 ∉\notin  A

b)

0 ∈\in  A

c)

7 = A

d)

1 ∉\notin  A

11.

Thực hiện phép tính sau và chọn đáp án đúng: 97 x 36 + 97 x 64

a)

9700

b)

3600

c)

6400

d)

10000

12.

Số nguyên tố là số tự nhiên (a)   , chỉ có hai ước là 1 và chính nó.

13.

(-70).20=?

a)

1400

b)

14000

c)

-140

d)

-1400

14.

Tập hợp những số tự nhiên khác 0 và nhỏ hơn 5 là:

a)

{0;1;2;3;4}

b)

{1;2;3;4}

c)

{6;7;8;9;10}

d)

{1;2;3;4;5}

15.

hãy cho biếu phát biểu nào sau đâu là phát biểu sai

a)

số nguyên âm luôn luôn lớn hơn số nguyên dương

b)

số nguyên dương luôn luôn lớn hơn số nguyên âm

c)

số nguyên âm và số nguyên dương luôn bằng nhau

d)

mọi số nguyên dương đều lớn hơn 0 và số nguyên âm

16.

một kho lạnh đang ở nhiệt độ là 7 độ c , một bác công nhân đặt chế độ làm nhiệt độ kho trung bình mỗi phút giảm đi 3 độ c. Hỏi SAU 5 phút nữa nhiệt độ kho là bao nhiêu độ c

a)

-7 độ c

b)

15 độ c

c)

-6 độ c

d)

-15 độ c

17.

(-3).4 với 5

a)

lớn hơn

b)

bé hơn

c)

bằng nhau

d)

tất cả

18.

155.154 = ?15^5.15^4\ =\ ?  

a)

15

b)

15915^9  

c)

152015^{20}  

d)

225

19.

2210: 224=?22^{10}:\ 22^4=?  

a)

22622^6  

b)

221422^{14}  

c)

1

d)

22

20.

Ta viết 2019 = 2. 103+ 102 + 1. 10+ 9. 100 là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

21.

Viết số 723 dưới dạng tổng các lũy thừa của 10 :

a)

723 = 7.102 + 2. 10 + 3. 100

b)

723 = 7.103 + 2. 102 + 3. 10

c)

723 = 7.100 + 2. 101 + 3. 102

d)

723 = 700 + 20 + 3

22.

Trong các số sau, số nào là ước của 46?

a)

3

b)

13

c)

23

d)

33

23.

Trong các số sau, số nào là số nguyên tố?

a)

15

b)

16

c)

19

d)

21

24.

Điền vào chỗ chấm:

........................là số tự nhiên lớn hơn 1, chỉ có 2 ước là 1 và chính nó.

a)

Số tự nhiên

b)

Số tự nhiên khác 0

c)

Số nguyên tó

d)

Hợp số

25.

Điền vào chỗ chấm:

........................là số tự nhiên lớn hơn 1, có nhiều hơn 2 ước.

a)

Số tự nhiên

b)

Số tự nhiên khác 0

c)

Số nguyên tó

d)

Hợp số

26.

Số nào là số nguyên tố nhỏ nhất?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

5

27.

Phân tích số 32 ra thừa số nguyên tố?

a)

32 = 4.8

b)

32 = 2 . 16

c)

32 = 23.4

d)

32 = 25

28.

Khẳng định sau đúng hay sai:

Tích của hai số nguyên tố luôn là số lẻ.

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Cho tập hợp A = {1;2;3;4;5}. Khẳng định nào sau đây là SAI?

a)

1∈A1\in A

b)

6∉A6\notin A

c)

5∈A5\in A

d)

0∈A0\in A

30.

Cho tập C ={3;4;5;6;7;8}. Viết tập hợp trên dưới dạng chỉ ra tính chất đặc trưng thì cách viết nào dưới đây đúng

a)

C={x| x là số tự nhiên và 2<x<8}

b)

C={x| x là số tự nhiên và 2<x≤82<x\le8 }

c)

C={x| x là số tự nhiên và 2<x≤92<x\le9 }

d)

C={x| x là số tự nhiên và 2≤x<92\le x<9 }

31.

Câu “a thuộc A”được kí hiệu là:

a)

a∉Aa\notin A

b)

a∈Aa\in A

c)

A∈aA\in a

d)

A∈AA\in A

32.
Cách viết tập hợp nào sau đây là đúng?
a)
A = [0; 1; 2; 3]
b)
A = (0; 1; 2; 3.
c)
A = 1; 2; 3
d)
A = {0; 1; 2; 3}
33.
Cho A gồm các số tự nhiên nhỏ hơn 5, tập A được viết như thế nào?
a)
A= {1; 2; 3; 4}
b)
A= {0; 1; 2; 3; 4}
c)
A= {1; 2; 3; 4; 5}
d)
A= {0; 1; 2; 3; 4; 5}
34.
Viết tập hợp các chữ cái trong từ “HÌNH HỌC”
a)
{H, I, N, H, H, O, C}
b)
{H, Ì, N, H, H, Ọ, C}
c)
{H, I, N, O, C}
d)
{H, Ì, N, Ọ, C}
35.

Cho tập hợp A = {1; 2; 3; 4} và tập hợp B = {3; 4; 5}. Tập hợp C gồm các phần tử vừa thuộc tập A vừa thuộc tập B là:

a)

C = {3; 4; 5}

b)

C = {3}

c)

C = {4}

d)

C = {3; 4}

36.

Cho B là tập hợp các số tự nhiên lẻ và lớn hơn 31, chọn khẳng định đúng.

a)

31 ∈ B

b)

32 ∈ B

c)

2019 ∉ B

d)

2021 ∈ B

37.

Chọn các số là bội của 12?

a)

4

b)

6

c)

24

d)

46

38.

Cho tập hợp A = {3; 7}. Cách viết nào sau đây là đúng?

a)

A. {3} ∈ A

b)

B. 3 ⊂ A

c)

C. {7} ⊂ A

d)

D. A ⊂ {7}

39.

Số nào sau đây là ước chung của 24 và 30?

a)

6

b)

5

c)

12

d)

4

40.

Số nào sau đây là số nguyên tố?

a)

77

b)

15

c)

66

d)

55

41.

Kết quả của phép tính 34 : 3 + 23 : 22 là:

a)

29

b)

11

c)

13

d)

23

42.

Cho x − (−9) = 7. Số x bằng:

a)

-2

b)

2

c)

16

d)

-16

43.

Số nào sau đây là số nguyên tố?

a)

11

b)

12

c)

13

d)

14

44.

Số nào sau đây chia hết cho cả 2 và 3?

a)

9

b)

18

c)

24

d)

54

45.

Tổng các số nguyên thỏa mãn điều kiện -7 ≤ x ≤ 5 là:

(a)  

46.

Tổng các số nguyên thỏa mãn điều kiện -7 ≤ x ≤ 5 là:

(a)  

47.

Câu 1. Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 5 và nhỏ hơn 10

a)

A. A = {6, 7, 8, 9}

b)

B. A = {5, 6, 7, 8, 9}

c)

C. A = { 6, 7, 8, 9, 10}

d)

D. A = {6, 7, 8}

48.

Câu 2. Viết tập hợp sau A = {x ∈ N | 9 < x < 13} bằng cách liệt kê các phần tử:

a)

B. A = {9, 10, 11}

b)

A. A = {10, 11, 12}

c)

C. A = { 9, 10, 11, 12, 13}

d)

D. A = {9, 10, 11, 12}

49.

Câu 3: Trong các số sau: 59; 101; 355; 1341; 119; 29 những số nào là số nguyên tố?

a)

A. 59; 101; 29

b)

B. 101; 355; 119; 29

c)

C. 59; 355; 1341; 29

d)

D. 59; 101; 355

50.

Câu 5: Phân tích 126 ra thừa số nguyên tố ta được kết quả:

a)

126=22 . 32126=2^2\ .\ 3^2  

b)

126=2.32.7126=2.3^2.7  

c)

126=2.32.5126=2.3^2.5  

d)

126=3.7.5126=3.7.5  

51.

Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

a)

Một số chia hết cho 9 thì luôn chia hết cho 3

b)

Nếu hai số chia hết cho 3 thì tổng của hai số đó chia hết cho 9

c)

Mọi số chẵn thì luôn chia hết cho 5

d)

Số chia hết cho 2 là số có chữ số tận cùng bằng 0; 2; 3; 4; 6; 8

52.

Hình bình hành không có tính chất nào sau đây?

a)

Hai cạnh đối song song với nhau

b)

Hai cạnh đối bằng nhau

c)

Bốn cạnh bằng nhau

d)

Hai đường chéo chính bằng nhau

53.

Thực hiện các phép tính sau: 12 : { 400 : [500 – (125 + 25 . 7)]}

(a)  

54.

5 . 22 – 18 : 3

(a)  

55.

18 : 3 + 182 + 3.(51 : 17)

(a)  

56.

25 . 8 – 12.5 + 170 : 17 - 8

(a)