wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa 10 học kỳ

Total questions: 46

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Theo quy luật thống nhất và hoàn chỉnh thì trong một lãnh thổ, nếu thành phần tự nhiên thay đổi sẽ

a)

Kéo theo sự thay đổi một vài thành phần tự nhiên khác

b)

Không ảnh hưởng gì lớn đến các thành phần từ nhiên khác

c)

Kéo theo sự thay đổi của tất cả thành phần tự nhiên còn lại

d)

Làm cạn kiệt nguồn tài nguyên thiên nhiên lãnh thổ đó

2.

Khí hậu chuyển từ khô hạn sang ẩm ướt dẫn đến sự biến đổi của dòng chayrm thảm thực vật, thổ nhưỡng là biểu hiện của sự biến đổi theo quy luật

a)

Địa ô

b)

Đại đới

c)

Đai cao

d)

Thống nhất và hoàn chỉnh

3.

Theo quy luật thống nhất và hoàng chỉnh của lớp vỏ địa lý, muốn đưa bất kỳ lãnh thổ nào sử dụng vào mục đích kinh tế, cần phải

a)

Nghiên cứu kĩ khí hậu, đất đai

b)

Nghiên cứu địa hình, địa chất

c)

Nghiên cứu khí hậu, đất đai, địa hình

d)

Nghiên cứu toàn diện tất cả các yếu tố địa lý

4.

Quy luật địa đới là sự thay đổi có quy luật của tất cả các thành phần địa lý và cảnh quan địa lý theo

a)

vĩ độ

b)

hướng địa hình

c)

kinh độ

d)

độ cao

5.

quy luật địa đới có biểu hiện nào dưới đây

a)

vòng tuần hoàn của nước

b)

các hoàn lưu trên đại dương

c)

Các đai khí áp và các đới gió trên trái đất

d)

các vành đai đất và thực vật theo độ cao

6.

Quy luật phi địa đới là

a)

Phân bố không phụ thuộc vào tính chất theo địa đới

b)

Phân bố phụ thuộc vào tính chất theo địa đới

c)

Phân bố phụ thuộc vào tính chất đai cao

d)

Phân bố phụ thuộc vào tình chất kinh độ

7.

Quy luật địa ô là quy luật các thành phần địa lý và cảnh quan địa lý thay đổi theo

a)

Độ cao

b)

Vĩ độ

c)

Kinh độ

d)

Bức xạ mặt trời

8.

nguyên nhân tạo nên các đai cao ở miền núi là

a)

Sự giảm nhanh nhiệt độ và sự thay đổi độ ẩm và lượng mưa theo độ cao

b)

Sự giảm nhanh lượng bức xạ mặt trời tiếp nhận theo độ cao

c)

Sự giảm nhanh nhiệt độ, khí áp và mật độ không khí theo độ cao

d)

SỰ giảm nhanh nhiệt độ, độ ẩm và mật độ không khí theo độ cao

9.

Biểu hiện rõ nhất của quy luật đai cao là

a)

sự phân bố của các vành đai nhiệt theo độ cao

b)

sự phân bố của các vành đai khí áp theo độ cao

c)

sự phân bố của các vành đai khí hâu theo độ cao

d)

sự phân bố của các vành đai đất và thực vật theo độ cao

10.

Nếu đi từ TPHCM lên ĐL, ta thấy khí hậu và sinh vật có sự thay đổi đó là sự thay điỏ của thành phần tự nhiên và cảnh quan địa lý theo quy luật

a)

đai cao

b)

địa ô

c)

địa đới

d)

thống nhất và hoàn chỉnh

11.

Tỉ suất sinh thô là tương quan giữa số trẻ em được sinh ra trong năm so với

a)

số người trong độ tuổi sinh đẻ ở cùng thởi điểm

b)

số dân trung bình ở cùng thởi điểm

c)

số phụ nữ ở cùng thời điểm

d)

số dân trung bình ở cùng thời điểm

12.

Sự biến động dân số thế giới là do hai nhận tố chủ yếu nào quyết định

a)

Di cư và chiến tranh dịch bệnh

b)

Sinh đẻ và tử vong

c)

Di cư và tử vong

d)

Sinh đẻ và di cư

13.

Nguyên nhân nào ít ác động đến tỉ suất tử thô

a)

Chiến tranh

b)

đói nghèo bênh tật

c)

thiên tai

d)

phong tục tập quán

14.

tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên là sự chênh lệch giữa

a)

tr suất sinh thô và tỉ suất tử vong ở trẻ em

b)

tỉ suất sinh thô và tỉ suất tử thô

c)

tỉ suất tử thô và gia tăng cơ học

d)

tỉ suất sinh thô và gia tăng cơ học

15.

Gia tăng cơ học được hợp bởi 2 yếu tố

a)

tỉ suất sinh và tỉ suất tử

b)

tỉ suất xuất cư và tỉ xuất nhập cư

c)

tỉ suất sinh và tỉ suất nhập cư

d)

tỉ suất tử và tỉ suất xuất cư

16.

Gia tăng dân số được tính bằng

a)

hiệu số giữa tỉ suất gia tăng tự nhiên và tỉ suất gia tăng cơ học

b)

tổng số giữa tỉ suất sinh thô và tỉ suất gia tăng cơ học

c)

tổng số giữa tỉ suất gia tăng tự nhiên và tỉ suất gia tăng cơ học

d)

hiệu số giữa tỉ suất sinh thô và tỉ suất tử thô

17.

Cơ cấu dân số theo giới không ảnh hưởng đến

a)

phân bố sản xuất

b)

tổ chức đời sống-xã hội

c)

chiến lược phát triển kinh tế-xã hội

d)

khác thác tài nguyên và bảo vệ môi trường

18.

số dân nam của một thị trấn A là 18200 người, số dân nữ là 17300 người. Hãy cho biết tỉ số giới tính của thị trấn A là

a)

182/173

b)

105/100

c)

106/100

d)

107/100

19.

Dân số hoạt động trong khu vực I bao gồm các ngành

a)

dịch vụ

b)

công nghiệp

c)

nông-lâm-ngư nghiệp

d)

công nghiệp-xây dựng

20.

cơ cấu dân số theo trình độ văn hóa phản ánh

a)

tỉ lệ người biết chữ trong xã hội

b)

số năm đến trường trung bình của dân cư

c)

trình độ dân trí và học vấn của dân cư

d)

đời sống văn hóa và trình độ dân trí của dân cư

21.

Hạn chế lớn nhất của những nước có dân số trẻ là

a)

tỉ lệ gia tăng tự nhiên giảm

b)

thiếu nguồn lao động bổ sung trong tương lại

c)

thất nghiệp, thiếu việc làm tăng

d)

Kinh té thiếu năng động

22.

một nước có tỉ lệ nhóm tuổi từ 0-14 tuổi là tren 35% nhóm tuổi trên 60 tuổi trở lên là dưới 10% thì được sắp xếp là nước có

a)

dân sổ trẻ

b)

dân số già

c)

dân số trung bình

d)

dân số cao

23.

bộ phận dân số trong độ tuổi quy định ó khả năng tham gia lao động được gọi là

a)

nguồn lao động

b)

lao động đang hoạt động kinh tế

c)

lao động có việc làm

d)

những người có nhu cầu về việc làm

24.

Cơ cấu dân số theo nhóm tuổi cuả Việt Nam trong thời kỳ 1979-2015

a)

tăng tỉ trọng nhóm tuổi dưới lao động, giảm tỉ trọng nhóm trong và trên tuổi lao động

b)

giảm tỉ trọng nhóm dưới và trên tuổi lao đông, tăng tỉ trọng nhóm trong tuổi lao động

c)

tăng tỉ trọng nhóm dưới và trong tuổi lao động, giảm tỉ trọng nhóm trên tuổi lao động

d)

giảm tỉ trọng nhóm dưới tuổi lao động, tăng tỉ trọng nhóm trong và tren tuổi lao động

25.

Mật độ dân số là

a)

tổng số dân sinh sống ở thành thị

b)

sô dân sinh sống trên một đơn vị diện tích

c)

tổng sổ dân sinh sống ở nông thôn

d)

số dân sinh sống trên một quốc gia

26.

Nhân tố ảnh hưởng đến quyết định phân bố dân cư là

a)

điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên

b)

lịch sử khai thác lãnh thổ

c)

trình độ phát triển của lực lượng sản xuất và tính chất của nền kinh tế

d)

tình hình xuất cư và nhập cư

27.

nhận định chưa đúng về ảnh hưởng của đô thị hóa

a)

góp phần đẩy nhanh tốc độ tăng trưởng kinh tế

b)

không có ảnh hưởng đến nền kinh tế quốc gia

c)

tự phát dẫn đến tác động tiêu cực

d)

tác động mạnh đến chuyển dịch cơ cấu kinh tế

28.

tỉ lệ dân thành thị à dân nông thôn của thế giới đang chuyển dịch theo hướng

a)

tăng tỉ lệ dân thành thị, giảm tỉ lệ nông thôn

b)

giảm thành thị, giảm nông thôn

c)

giảm thành thị, tăng nông thôn

d)

tăng nông thôn tăng thành thi

29.

đô thị hóa tự phát dẫn đến

a)

nông thôn thiếu nhân lực, thành phố thiếu việc làm

b)

nông thôn thừa nhân thực, thành phố thiếu nhân lực

c)

nông thôn thiếu việc làm, thành phố thừa việc làm

d)

nông thôn thừa việc làm, thành phố thiếu nhân lực

30.

căn cứ vào nguồn gốc, nguồn lực được phân thành

a)

điều kiện tự nhiên dân cư kinh tế

b)

vị trí địa lý tự nhiên kinh tế xã hội

c)

đktn, nhân văn, hh

d)

vị trí địa lý, dktn, tài nguyên thiên nhiên

31.

cơ cấu nền kinh tế bao gồm

a)

tòan cầu, khu vực, quốc gia, vùng

b)

ngành kinh tế, thành phần kính tê, cấu lãnh thổ

c)

nông lâm ngư nghiệp cong nghiệp xây dựng, dịch vụ

d)

Khu vực kinh tế trong nước, khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

32.

bộ phận cơ bản nhất của cơ cấu nền kinh tế, phản ánh trình độ phân công lao động xã hội à trình độ phát triển của lực lượng sản xuất là

a)

cơ cấu ngành kinh tế

b)

cơ cấu thành phần kinh tế

c)

cơ cấu lãnh thổ

d)

cơ cấu lao động

33.

cơ cấu kinh tế nào sau đây được hình thành dựa trên chế độ sở hữu

a)

cơ cấu lãnh thổ

b)

cơ cấu ngành kinh tế

c)

cơ cấu thành phần kinh tế

d)

cơ cấu lao động

34.

nguồn vốn, thị trường, khoa học và công nghêm kinh nhgieep quản lý từ nước ngoài hưởng tới sự phát triển kinh tế của một quốc gia được gọi là nguồn lưnc

a)

tự nhiên

b)

bên trong

c)

bên ngoài

d)

kinh tế xã hôi

35.

trong giai đoạn hiện nay, cơ cấu nhành kinh tế của các nước đang phát triể trong đó có việc nam đang chuyển dịch theo hướng

a)

giảm khu vực I , tăng II và III

b)

tăng I, giảm II và III

c)

Giảm III tăng I và II

d)

Giảm II tăng I và III

36.

để nhanh chóng thoát khỏi tụt hậu, các nước đang phát triển phải

a)

dựa hoàn toàn vào các nguồn lực bên ngoài

b)

khai thác triệt để các nguồn nhân lực của đất nước

c)

sử dụng hợp lý các nguồn lực có sẵn kết hợp với nguồn lực từ bên ngoài

d)

sử dụng nguồn lực bên trong, không sử dụng nguồn lực từ bên ngoài

37.

Tư liệu sản xuất chủ yếu và không thể thay thế của ngành nông nghiệp là

a)

đất đai

b)

nguồn nước

c)

địa hình

d)

sinh vật

38.

trong cacsc hình thức tổ chức lãnh thổ nông nghiệp, trang trại là hình thức sản xuất

a)

nhỏ

b)

lớn

c)

cơ sở

d)

đi đầu

39.

ngành nông nghiệp đóng vai trò

a)

cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người

b)

cung cấp thiết bị, máy móc cho con người

c)

cung cấp tư liệu sản xuất cho các ngành kinh tế

d)

vận chuyển người và hàng hóa

40.

Hình thức nào là hình thức cao nhất của tổ chức lãnh thổ nông nghiệp

a)

trang trại

b)

vùng nông nghiệp

c)

hợp tác xã

d)

nông trường quốc doanh

41.

đặc điểm không đúng với ngành nông nghiệp

a)

cây trồng vật nuôi là đối tượng lao động

b)

đất trồng là tự liệu sản xuất chủ yếu

c)

sản xuất không phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên

d)

sản xuất có tính thời vụ

42.

Yếu tố nào là của sản xuất nông nghiệp ít phụ thuộc vào đất đai hơn cả

a)

Quy mô sản xuất

b)

mức độ thâm canh

c)

cơ cấu vật nuôi

d)

tổ chức lãnh thổ

43.

nhân tố làm cho sản xuất nông nghiệp có tính bập bênh là

a)

đất đai

b)

khí hậu

c)

nguồn nước

d)

sinh vật

44.

sx nông nghiệp k có vai trò

a)

cc lương thực, thực phẩm cho con người

b)

bảo đảm nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm

c)

sản xuaastt ra những mặt hàng có giá trị xuất khẩu

d)

cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất cho các ngành

45.

việc đẩy mạnh nông nghiệp là nhiệm vụ chiến lược hàng đầu ở các nước đang phát triển chủ yếu do nguyên nhân nào sau đây

a)

bảo đảm nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm

b)

cc lương thực thực phẩm cho người

c)

sx ra mặt hàng có giá trị để xuất khẩu

d)

cc hầu hết tư liệu sx cho các ngành

46.

đối tượng sx nông nghiệp là

a)

máy móc và cây trồng

b)

hàng tiêu dùng và vật nuôi

c)

cây trồng và vật nuôi

d)

cây trồng và hàng tiêu dùng