wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa

Total questions: 57

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Phương pháp kí hiệu thường được dùng để thể hiện các đối tượng địa lí có đặc điểm

a)

phân bố với phạm vi rộng rải.

b)

phân bố theo những điểm cụ thể.

c)

 phân bố theo dải

d)

phân bố không đồng đều.

2.

 Trong phương pháp bán đồ - biểu đồ, để thể hiện giá trị tổng cộng cùa một đôi tượng địa lí trên các đơn vị lãnh thổ, người ta dùng cách

a)

 đặt các kí hiệu vào phạm vi cúa các đơn vị lãnh thổ đó.

b)

đặt các biểu đồ vào phạm vi của các đơn vị lãnh thổ đó.

c)

đặt các điếm chấm vào phạm vi của các đơn vị lãnh thố đó.

d)

khoanh vùng các đơn vị lãnh thố đó.

3.

 Trên bản đồ kinh tế – xã hội, các đối tượng địa lí thường được thể hiện bằng phương pháp kí hiệu đường chuyển động là:

a)

 các nhà máy, sự trao đổi hàng hoá.

b)

biên giới, đường giao thông..

c)

các luồng di dân, các luồng vận tải.

d)

các nhà máy, đường giao thông..

4.

Để thể hiện sự phần bố dân cư trên bản đồ, phân bố các cơ sở chăn nuôi, phân bố diện tích cây trồng người ta thường dùng

a)

phương pháp kí hiệu.

b)

phương phảp kí hiệu đường chuyển động,

c)

phương pháp chấm điểm.

d)

phương pháp bản đồ - biểu đồ.

5.

Chuyển động biểu kiến hàng năm của mặt trời là

a)

chuyển động có thực của mặt trời trong năm giữa hai chí tuyến.

b)

chuyển động có thực của mặt trời trong năm giữa hai cực.

c)

chuyển động do ảo giác của mặt trời trong năm giữa hai chí tuyến.

d)

 chuyển động do ảo giác của mặt trời trong năm giữa hai cực.

6.

  Vào mùa xuân ở bán cầu Bắc, xảy ra hiện tượng ngày và đêm như thế nào?

a)

 Ngày, đêm bằng nhau.

b)

 Ngày dài, đêm ngắn.

c)

Ngày ngắn hơn đêm.

d)

Ngày, đêm dài sáu tháng

7.

Nơi nào sau đây không có sự chênh giữa ngày và đêm?

a)

 Chí tuyến.

b)

 Xích đạo.

c)

 Hai cực.

d)

Vòng cực.

8.

Ở cùng một thời điểm người đứng ở các kinh tuyến  khác nhau sẽ nhìn thấy Mặt Trời ở các độ cao khác nhau nên có giờ khác nhau . Nguyên nhân là?

a)

 Trái Đất tự quay quanh trục.

b)

trục Trái Đất nghiêng.

c)

Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời

d)

Trái Đất có dạng hình khối cầu.

9.

 Các hoạt động như động đất, núi lửa lại phân bố 

a)

 ở nơi tiếp xúc lục địa và đại dương.

b)

ở nơi tiếp xúc giữa các mảng kiến tạo.

c)

 xen kẻ của lục địa và đại dương.

d)

ở ranh giới các đại dương.

10.

Bộ phận nào sau đây thuộc cơ cấu nền kinh tế?

a)

Cơ cấu lãnh thổ

b)

Cơ cấu theo tuổi.

c)

Cơ cấu lao động.

d)

Cơ cấu theo giới.

11.

 Cơ chế làm cho các mảng kiến tạo có thể dịch chuyển được trên lớp manti là

a)

sự tự quay của trái đất theo hướng từ Tây sang Đông.

b)

 sự hoạt động của các dòng đối lưu vật chất nóng chảy trong lòng trái đất

c)

sự chuyển động của trái đất quanh mặt trời theo hướng ngược chiều kim đồng hồ.

d)

sự tự quay của Trái Đất và sự chuyển động của trái đất quanh mặt trời.

12.

Kết quả của vận động theo phương thẳng đứng là 

a)

 các vùng núi uốn nếp.

b)

hẻm vực, thung lũng.

c)

 các địa lũy, địa hào.

d)

biển tiến, biển thoái.

13.

Vận động theo phương nằm ngang không sinh ra 

a)

uốn nếp, đứt gãy.

b)

địa lũy, địa hào.

c)

lục địa, đại dương.

d)

động đất, núi lửa.

14.

 Nguồn năng lượng sinh ra ngoài lực chủ yếu là

a)

nguồn năng lượng từ các vụ thử hạt nhân.

b)

nguồn năng lượng từ đại dương

c)

nguồn năng lượng từ lòng đất.

d)

 nguồn năng lượng từ bức xạ mặt trời.

15.

Địa hình do nước chảy trên bề mặt tạo thành các rãnh nông, các khe rãnh xói mòn, các thung lũng sông, suối,... được gọi là

a)

địa hình khoét mòn.

b)

địa hình thổi mòn.

c)

địa hình mài mòn.

d)

địa hình xâm thực.

16.

Quá trình vận chuyển là

a)

quá trình phá hủy đá và khoáng vật về mặt cơ giới.

b)

quá trình phá hủy đá và khoáng vật về mặt hóa học.

c)

quá trình di chuyển vật liệu từ nơi này đến nơi khác.

d)

quá trình tích tụ các vật liệu bị phá hủy.

17.

Giữa hai khối khí chí tuyến và ôn đới là

a)

frông địa cực

b)

frông nội chí tuyến

c)

frông ôn đới

d)

không hình thành frông

18.

Biên độ nhiệt năm từ xích đạo về cực ở bán cầu Bắc có xu hướng

a)

tăng dần

b)

 giữ nguyên

c)

giảm dần

d)

biến động

19.

 Loại gió thổi từ các khu áp cao cận nhiệt đới về áp thấp ôn đới là

a)

gió mùa.

b)

 gió Tây ôn đới.

c)

gió mậu dịch.

d)

gió fơn.

20.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho các đai khí áp không liên tục mà bị chia cắt thành từng khu khí áp riêng biệt là

a)

 hoạt động của dải hội tụ nhiệt đới.

b)

tác động của hoàn lưu khí quyển.

c)

sự phân bố xen kẽ giữa lục địa và đại dương.

d)

 ảnh hưởng của các dòng biển (nóng và lạnh).

21.

Đặc điểm nào không đúng khi nói về lượng mưa phân bố không đều theo vĩ độ địa lí?

a)

Mưa nhiều nhất ở vùng xích đạo.

b)

 Mưa ít ở hai vùng chí tuyến.

c)

Mưa tương đối ít ở hai vùng ôn đới.

d)

Mưa ít khi về hai cực.

22.

Nguyên nhân hình thành các hoang mạc ven bờ các đại dương là do ảnh hưởng của

a)

dòng biển nóng

b)

khí áp.

c)

dòng biển lạnh.

d)

gió mùa.

23.

Chỉ có gió thổi đi, không có gió thổi đến, không khí ẩm không bốc lên được thường không gây mưa là đặc điểm của

a)

 dòng biển nóng.

b)

khí áp thấp.

c)

 khí áp cao.

d)

dòng biển lạnh.

24.

 Sông nằm trong khu vực xích đạo thường có nhiều nước

a)

quanh năm

b)

 theo mùa.

c)

 vào mùa xuân

d)

vào mùa hạ.

25.

Chế độ nước của một con sông phụ thuộc vào những nhân tố nào?

a)

 Chế độ gió, địa hình, thảm thực vật, nhiệt độ trung bình năm.

b)

 Chế độ mưa, băng tuyết, nước ngầm, địa hình, thảm thực vật, hồ đầm.

c)

 Chế độ mưa, băng tuyết, nước ngầm, nhiệt độ trung bình năm.

d)

 Nước ngầm, địa hình, thảm thực vật, nhiệt độ trung bình năm.

26.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dao động của thuỷ triều?

a)

 Dao động thuỷ triều nhỏ nhất vào ngày trăng tròn.

b)

 Là dao động của các khối nước biển và đại dương.

c)

Dao động thuỷ triều lớn nhất vào ngày không trăng.

d)

Bất kì biển và đại dương trên Trái Đất đều có thủy triều

27.

 Nguyên nhân chủ yếu hình thành sóng là do

a)

 mưa rơi.

b)

 băng tan.

c)

gió thổi.

d)

 nước chảy

28.

Đặc trưng của thổ nhưỡng là

a)

 độ đạm.

b)

 độ phì.

c)

 độ mặn.

d)

độ pH.

29.

Trong các nhân tố tự nhiên, nhân tố đóng vai trò quan trọng nhất đối với sự phân bố của các thảm thực vật trên thế giới là

a)

. khí hậu.

b)

địa hình.

c)

 đất.

d)

 nguồn nước.

30.

Khí hậu ảnh hưởng trực tiếp tới sự phát triển và phân bố của sinh vật, chủ yếu thông qua các yếu tố

a)

Gió, nhiệt độ, nước, ánh sáng.

b)

Nhiệt độ, nước, độ ẩm không khí, ánh sáng.

c)

 Khí áp, nước, độ ẩm không khí, ánh sáng.

d)

 Khí áp, gió, nhiệt độ, nước, ánh sáng.

31.

Phát biểu nào sau đây không đúng về sự phân bố nhiệt độ không khí trên Trái Đất?

a)

 Lục địa có biên độ nhiệt độ lớn

b)

 Càng lên cao nhiệt độ càng giảm.

c)

Xích đạo là nơi có nhiệt độ cao nhất.

d)

 Đại dương có biên độ nhiệt độ nhỏ.

32.

 Xét theo sự phân bố sinh vật và đất theo vĩ độ, tương ứng với kiểu khí hậu ôn đới lục địa thì nhóm đất chính là 

a)

 đài nguyên.

b)

đỏ nâu.

c)

đỏ vàng.

d)

pốt dôn.

33.

 Thực vật có ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố động vật chủ yếu do

a)

Thực vật là nơi trú ngụ của nhiều loài động vật.

b)

. Thực vật là nguồn cung cấp thức ăn cho nhiều loài động vật

c)

 Sự phát triển thực vật làm thay đổi môi trường sống của động vật.

d)

 Sự phát tán một số loài thực vật mang theo các loài động vật nhỏ.

34.

 Qui luật thống nhất và hoàn chỉnh của lớp vỏ địa lí là

a)

quy luật về mối quan hệ qui định lẫn nhau giữa các loài trong sinh vật

b)

B.  quy luật về mối quan hệ qui định lẫn nhau giữa các bộ phận của trái đất

c)

C.  quy luật về mối quan hệ qui định lẫn nhau giữa các tầng của khí quyển

d)

D.  quy luật về mối quan hệ qui định lẫn nhau giữa các thành phần của lớp vỏ địa lí

35.

 Biểu hiện nào dưới đây không thể hiện qui luật thống nhất và hoàn chỉnh của lớp vỏ địa lí?

a)

A.  lượng CO2 trong khí quyển tăng lên theo nhiệt độ Trái Đất nóng lên. 

b)

B.  trong năm, mùa lũ của các con sông thường diễn ra trùng với mùa mưa. 

c)

C.  những trận động đất lớn trên lục địa thường gây ra hiện tượng sóng thần. 

d)

D.  rừng đầu nguồn bị mất làm cho chế độ nước sông trở nên thất thường. 

36.

Biểu hiện rõ nhất của quy luật địa ô là

a)

A. sự thay đổi các kiểu thảm thực vật theo kinh độ.

b)

B. sự thay đổi nhiệt độ và độ ẩm theo kinh độ.

c)

C. sự thay đổi lượng mưa theo kinh độ.

d)

D. sự thay đổi các nhóm đất theo kinh độ.

37.

 Quy luật địa ô sự thay đổi có quy luật của các đối tượng địa lí theo

a)

A. vĩ độ.

b)

. Các mùa

c)

B. Độ cao

d)

C. kinh độ.

38.

 Biểu hiện rõ nhất của quy luật đai cao là sự phân bố theo độ cao của

a)

 thực vật, động vật.

b)

đất và thực vật

c)

động vật, đất

d)

đất và vi sinh vật.

39.

Câu 39:  Nguyên nhân tạo nên các đai cao ở miền núi là

a)

A. Sự thay đổi nhiệt độ, độ ẩm và lượng mưa theo độ cao.

b)

B. Sự thay đổi lượng bức xạ mặt trời tiếp nhận theo độ cao.

c)

C. Sự thay đổi nhiệt độ, khí áp và mật độ không khí theo độ cao.

d)

D. Sự thay đổi nhiệt độ, độ ẩm và mật độ không khí theo độ cao .

40.

Câu 40:   Sự hình thành các vòng đai nhiệt trên Trái Đất phụ thuộc vào 

a)

A.  bức xạ mặt trời, dạng hình cầu của Trái Đất.            

b)

B.  bức xạ mặt trời, tính chất bề mặt đệm.

c)

C.  dạng hình cầu của Trái Đất, độ cao địa hình.

d)

D.  dạng hình cầu của Trái Đất, tính chất bề mặt đệm.

41.

Câu 41:    Nguyên nhân tạo nên quy luật địa ô là

a)

A.  sự phân bố đất liền, biển và hải đảo.

b)

B.  sự phân bố đất liền, khí hậu và thổ nhưỡng.

c)

C.  sự kết hợp của các thành phần tự nhiên.

d)

D.  sự kết hợp của khí hậu và địa hình.

42.

Câu 42:    Quy luật đai cao và quy luật địa ô giống nhau là

a)

 thay đổi theo vĩ địa lý

b)

quy luật phi địa đới 

c)

thay đổi theo độ cao

d)

  thay đổi do khí hậu

43.

Câu 43:     Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên được xác định bằng hiệu số giữa: 

a)

A. tỉ suất sinh thô và tỉ suất tử thô 

b)

B. tỉ suất tử thô và gia tăng cơ học  

c)

C. tỉ suất thô và tỉ suất tử vong ở trẻ em 

d)

D. tỉ suất sinh thô và gia tăng sinh học  

44.

Câu 44:  Tỉ suất sinh thô không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

 Tự nhiên - sinh học.

b)

Biến đổi tự nhiên.

c)

Phong tục tập quán.

d)

Tâm lí xã hội.

45.

 Sự chênh lệch giữa số người xuất cư và số người nhập cư được gọi là

a)

 gia tăng dân số

b)

quy mô dân số

c)

. gia tăng cơ học

d)

gia tăng dân số tự nhiên

46.

Đâu là động lực phát triển dân số thế giới?

a)

 Gia tăng dân số tự nhiên

b)

Gia tăng cơ học

c)

Tỉ suất sinh thô

d)

 Tỉ suất tử thô.

47.

Câu 47:  Nhân tố nào sau đây không có tính quyết định sự phân bố dân cư trên thế giới? 

a)

A. Trình độ phát triển kinh tế - xã hội.  

b)

B. Các luồng chuyển cư trong lịch sử. 

c)

Tính chất phát triển nền kinh tế.     

d)

. Trình độ phát triển của lực lượng sản xuất. 

48.

Thành phần nào sau đây thuộc nhóm dân số không hoạt động kinh tế?

a)

 Người làm việc tạm thời.

b)

. Người có việc làm ổn định.

c)

 Người chưa có việc làm

d)

. Những người làm nội trợ.

49.

Câu 49:  Hoạt động kinh tế nào sau đây thuộc khu vực III?

a)

A. Lâm nghiệp.

b)

C. Ngư nghiệp.

c)

B. Công nghiệp,

d)

D. Dịch vụ

50.

Câu 50:  Các tiêu chí nào sau đây thể hiện được trong cơ cấu dân số theo lao động?

a)

A. Nguôn lao động, dân số hoạt động theo khu vực kinh tế.

b)

B. Tỉ suât sinh, dân số hoạt động theo khu vực kinh tế.

c)

C. Ti số giớị, dân số hoạt động theo khu vực kinh tế.

d)

D. Dân số già, dân sô hoạt động theo khu vực kinh tế.

51.

Câu 51:  Cơ cấu dân sô thể hiện được tình hình sinh tử, tuổi thọ, khả năng phát triển dân số và nguồn lao động của một quốc gia là

a)

Cơ cấu dân số theo lao động.

b)

Cơ cấu dân số theo giới.

c)

Cơ cấu dân số theo độ tuổi.

d)

. Cơ cấu dân số theo trình độ văn hóa.

52.

Câu 52:  Một nước có tỉ lệ nhóm tuổi từ 0 – 14 tuổi là trên 35% nhóm tuổi trên 60 tuổi trở lên là dưới 10% thì được xếp là nước có

a)

Dân số trẻ.

b)

Dân số trung bình

c)

 Dân số già.

d)

 Dân số cao.

53.

Câu 53:  Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm của đô thị hoá?

a)

A. Là một quá trình về văn hoá - xã hội.

b)

B. Quy mô và số lượng đô thị tăng nhanh,

c)

C. Tăng nhanh sự tập trung dân thành thị.

d)

D. Lối sống thành thị phổ biến rộng rãi.

54.

Câu 54:  Năm 2010 dân số nước ta là 88.357.775 người , diện tích của nước ta là 331,212 km² . Mật độ dân số nước ta là:

a)

  266,7 người/km²

b)

290 người/km²     

c)

 267 người/km²

d)

 299 người/km²

55.

 Tính tỉ số giới tính của 1 quốc gia, biết số dân nam là 45,3 triệu người và số dân nữ là 52,3 triệu người

a)

 86,6%

b)

64,4%.

c)

46,4%.

d)

68,8%

56.

Căn cứ vào bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về tỉ trọng phân bố dân cư theo các châu lục, năm 2015 và 2019?

a)

. Châu Á giảm, châu Phi tăng.

b)

.  Châu Âu giảm, châu Phi giảm.

c)

Châu Á tăng, châu lục khác giảm.

d)

.  Châu lục khác tăng, châu Á giảm

57.

làm cho đoàng hoàng không xem đáp án nghe =)))

a)

b)

ời

c)

không thích ?

d)

cản được không