NEW
Font size
WorksheetsTừ vựng bài 2
Total questions: 50
Worksheet time: 4mins
あれ
Cài này, đây( vật gần người nói)
Cái đó, đó ( vật gần người nghe)
Cái kia, kia ( vật xa cả 2 người)
~ này
これ
Cài này, đây( vật gần người nói)
Cái đó, đó ( vật gần người nghe)
Cái kia, kia ( vật xa cả 2 người)
~ này
それ
Cài này, đây( vật gần người nói)
Cái đó, đó ( vật gần người nghe)
Cái kia, kia ( vật xa cả 2 người)
~ này
この
Cài này, đây( vật gần người nói)
Cái đó, đó ( vật gần người nghe)
Cái kia, kia ( vật xa cả 2 người)
~ này
その
Cài này, đây( vật gần người nói)
~ đó
~kia
~ này
あの
Cài này, đây( vật gần người nói)
~ đó
~kia
~ này
本(ほん)
Sách
Tạp chí
Từ điển
Vở
雑誌(ざっし)
Sách
Tạp chí
Từ điển
Vở
辞書(じしょ)
Sách
Tạp chí
Từ điển
Vở
ノート
Sách
Tạp chí
Từ điển
Vở
紙(かみ)
Giấy
Báo
Thư
Thuốc lá
新聞(しんぶん)
Giấy
Báo
Thư
Thuốc lá
手紙(てがみ)
Giấy
Báo
Thư
Thuốc lá
たばこ
Giấy
Báo
Thư
Thuốc lá
鉛筆(えんぴつ)
Bút chì
Bút bi
Bút chì kim, bút chì bấm
Diêm
ボールペン
Bút chì
Bút bi
Bút chì kim, bút chì bấm
Diêm
シャープペンシル
Bút chì
Bút bi
Bút chì kim, bút chì bấm
Diêm
マッチ
Bút chì
Bút bi
Bút chì kim, bút chì bấm
Diêm
ライター
Bật lửa
Gạt tàn thuốc lá
Chìa khóa
Đồng hồ
灰皿(はいざら)
Bật lửa
Gạt tàn thuốc lá
Chìa khóa
Đồng hồ
鍵(かぎ)
Bật lửa
Gạt tàn thuốc lá
Chìa khóa
Đồng hồ
時計(とけい)
Bật lửa
Gạt tàn thuốc lá
Chìa khóa
Đồng hồ
鞄(かばん)
Cặp sách, túi sách
Hộp , hòm
Máy ghi âm
Điện thoại
箱(はこ)
Cặp sách, túi sách
Hộp , hòm
Máy ghi âm
Điện thoại
テープレコーダー
Cặp sách, túi sách
Hộp , hòm
Máy ghi âm
Điện thoại
電話(でんわ)
Cặp sách, túi sách
Hộp , hòm
Máy ghi âm
Điện thoại
椅子(いす)
Ghế
Bàn
Cửa sổ
Cửa ra vào
机(つくえ)
Ghế
Bàn
Cửa sổ
Cửa ra vào
窓(まど)
Ghế
Bàn
Cửa sổ
Cửa ra vào
ドア
Ghế
Bàn
Cửa sổ
Cửa ra vào
ラジオ
Radio
Tivi
Máy ảnh
Cái gì/ Gì
テレビ
Radio
Tivi
Máy ảnh
Cái gì/ Gì
カメラ
Radio
Tivi
Máy ảnh
Cái gì/ Gì
何(なん)
Radio
Tivi
Máy ảnh
Cái gì/ Gì
そう
Đúng/ Phải/ĐÚng vậy
Làm ơn, xin nhờ, phiền ông (bà)
Xin mời
Xin (rất) cám ơn
おねがいします
Đúng/ Phải/ĐÚng vậy
Làm ơn, xin nhờ, phiền ông (bà)
Xin mời
Xin (rất) cám ơn
どうぞ
Đúng/ Phải/ĐÚng vậy
Làm ơn, xin nhờ, phiền ông (bà)
Xin mời
Xin (rất) cám ơn
ありがとうございます
Đúng/ Phải/ĐÚng vậy
Làm ơn, xin nhờ, phiền ông (bà)
Xin mời
Xin (rất) cám ơn
あ
À!, Chà!,Ôi Chào!( từ cảm thán khi bỗng nhớ ra cái gì hoặc nhìn thấy cái gì)
Một chút, một lát
Xin chờ
Sai rồi, không phải
ちょっと
À!, Chà!,Ôi Chào!( từ cảm thán khi bỗng nhớ ra cái gì hoặc nhìn thấy cái gì)
Một chút, một lát
Xin chờ
Sai rồi, không phải
まってください
À!, Chà!,Ôi Chào!( từ cảm thán khi bỗng nhớ ra cái gì hoặc nhìn thấy cái gì)
Một chút, một lát
Xin chờ
Sai rồi, không phải
ちがいます
À!, Chà!,Ôi Chào!( từ cảm thán khi bỗng nhớ ra cái gì hoặc nhìn thấy cái gì)
Một chút, một lát
Xin chờ
Sai rồi, không phải
手帳(てちょう)
Sổ tay
Danh thiếp
Thẻ, cạc
Thẻ điện thoại
名刺(めいし)
Sổ tay
Danh thiếp
Thẻ, cạc
Thẻ điện thoại
カード
Sổ tay
Danh thiếp
Thẻ, cạc
Thẻ điện thoại
テレホンカード
Sổ tay
Danh thiếp
Thẻ, cạc
Thẻ điện thoại
傘(かさ)
Ô, dù
Socola
À, ờ..( dùng để biểu thị sự ngập ngừng do dự)
Chỉ là một chút lòng thành
チョコレート
Ô, dù
Socola
À, ờ..( dùng để biểu thị sự ngập ngừng do dự)
Chỉ là một chút lòng thành
あのう
Ô, dù
Socola
À, ờ..( dùng để biểu thị sự ngập ngừng do dự)
Chỉ là một chút lòng thành
本の気持ちです。(ほんのきもちです)
Ô, dù
Socola
À, ờ..( dùng để biểu thị sự ngập ngừng do dự)
Chỉ là một chút lòng thành
