wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Từ vựng bài 2

Total questions: 50

Worksheet time: 4mins

Name
Class
Date
1.

あれ

a)

Cài này, đây( vật gần người nói)

b)

Cái đó, đó ( vật gần người nghe)

c)

Cái kia, kia ( vật xa cả 2 người)

d)

~ này

2.

これ

a)

Cài này, đây( vật gần người nói)

b)

Cái đó, đó ( vật gần người nghe)

c)

Cái kia, kia ( vật xa cả 2 người)

d)

~ này

3.

それ

a)

Cài này, đây( vật gần người nói)

b)

Cái đó, đó ( vật gần người nghe)

c)

Cái kia, kia ( vật xa cả 2 người)

d)

~ này

4.

この

a)

Cài này, đây( vật gần người nói)

b)

Cái đó, đó ( vật gần người nghe)

c)

Cái kia, kia ( vật xa cả 2 người)

d)

~ này

5.

その

a)

Cài này, đây( vật gần người nói)

b)

~ đó

c)

~kia

d)

~ này

6.

あの

a)

Cài này, đây( vật gần người nói)

b)

~ đó

c)

~kia

d)

~ này

7.

本(ほん)

a)

Sách

b)

Tạp chí

c)

Từ điển

d)

Vở

8.

雑誌(ざっし)

a)

Sách

b)

Tạp chí

c)

Từ điển

d)

Vở

9.

辞書(じしょ)

a)

Sách

b)

Tạp chí

c)

Từ điển

d)

Vở

10.

ノート

a)

Sách

b)

Tạp chí

c)

Từ điển

d)

Vở

11.

紙(かみ)

a)

Giấy

b)

Báo

c)

Thư

d)

Thuốc lá

12.

新聞(しんぶん)

a)

Giấy

b)

Báo

c)

Thư

d)

Thuốc lá

13.

手紙(てがみ)

a)

Giấy

b)

Báo

c)

Thư

d)

Thuốc lá

14.

たばこ

a)

Giấy

b)

Báo

c)

Thư

d)

Thuốc lá

15.

鉛筆(えんぴつ)

a)

Bút chì

b)

Bút bi

c)

Bút chì kim, bút chì bấm

d)

Diêm

16.

ボールペン

a)

Bút chì

b)

Bút bi

c)

Bút chì kim, bút chì bấm

d)

Diêm

17.

シャープペンシル

a)

Bút chì

b)

Bút bi

c)

Bút chì kim, bút chì bấm

d)

Diêm

18.

マッチ

a)

Bút chì

b)

Bút bi

c)

Bút chì kim, bút chì bấm

d)

Diêm

19.

ライター

a)

Bật lửa

b)

Gạt tàn thuốc lá

c)

Chìa khóa

d)

Đồng hồ

20.

灰皿(はいざら)

a)

Bật lửa

b)

Gạt tàn thuốc lá

c)

Chìa khóa

d)

Đồng hồ

21.

鍵(かぎ)

a)

Bật lửa

b)

Gạt tàn thuốc lá

c)

Chìa khóa

d)

Đồng hồ

22.

時計(とけい)

a)

Bật lửa

b)

Gạt tàn thuốc lá

c)

Chìa khóa

d)

Đồng hồ

23.

鞄(かばん)

a)

Cặp sách, túi sách

b)

Hộp , hòm

c)

Máy ghi âm

d)

Điện thoại

24.

箱(はこ)

a)

Cặp sách, túi sách

b)

Hộp , hòm

c)

Máy ghi âm

d)

Điện thoại

25.

テープレコーダー

a)

Cặp sách, túi sách

b)

Hộp , hòm

c)

Máy ghi âm

d)

Điện thoại

26.

電話(でんわ)

a)

Cặp sách, túi sách

b)

Hộp , hòm

c)

Máy ghi âm

d)

Điện thoại

27.

椅子(いす)

a)

Ghế

b)

Bàn

c)

Cửa sổ

d)

Cửa ra vào

28.

机(つくえ)

a)

Ghế

b)

Bàn

c)

Cửa sổ

d)

Cửa ra vào

29.

窓(まど)

a)

Ghế

b)

Bàn

c)

Cửa sổ

d)

Cửa ra vào

30.

ドア

a)

Ghế

b)

Bàn

c)

Cửa sổ

d)

Cửa ra vào

31.

ラジオ

a)

Radio

b)

Tivi

c)

Máy ảnh

d)

Cái gì/ Gì

32.

テレビ

a)

Radio

b)

Tivi

c)

Máy ảnh

d)

Cái gì/ Gì

33.

カメラ

a)

Radio

b)

Tivi

c)

Máy ảnh

d)

Cái gì/ Gì

34.

何(なん) 

a)

Radio

b)

Tivi

c)

Máy ảnh

d)

Cái gì/ Gì

35.

そう

a)

Đúng/ Phải/ĐÚng vậy

b)

Làm ơn, xin nhờ, phiền ông (bà)

c)

Xin mời

d)

Xin (rất) cám ơn

36.

おねがいします

a)

Đúng/ Phải/ĐÚng vậy

b)

Làm ơn, xin nhờ, phiền ông (bà)

c)

Xin mời

d)

Xin (rất) cám ơn

37.

どうぞ

a)

Đúng/ Phải/ĐÚng vậy

b)

Làm ơn, xin nhờ, phiền ông (bà)

c)

Xin mời

d)

Xin (rất) cám ơn

38.

ありがとうございます

a)

Đúng/ Phải/ĐÚng vậy

b)

Làm ơn, xin nhờ, phiền ông (bà)

c)

Xin mời

d)

Xin (rất) cám ơn

39.

a)

À!, Chà!,Ôi Chào!( từ cảm thán khi bỗng nhớ ra cái gì hoặc nhìn thấy cái gì)

b)

Một chút, một lát

c)

Xin chờ

d)

Sai rồi, không phải

40.

ちょっと

a)

À!, Chà!,Ôi Chào!( từ cảm thán khi bỗng nhớ ra cái gì hoặc nhìn thấy cái gì)

b)

Một chút, một lát

c)

Xin chờ

d)

Sai rồi, không phải

41.

まってください

a)

À!, Chà!,Ôi Chào!( từ cảm thán khi bỗng nhớ ra cái gì hoặc nhìn thấy cái gì)

b)

Một chút, một lát

c)

Xin chờ

d)

Sai rồi, không phải

42.

ちがいます

a)

À!, Chà!,Ôi Chào!( từ cảm thán khi bỗng nhớ ra cái gì hoặc nhìn thấy cái gì)

b)

Một chút, một lát

c)

Xin chờ

d)

Sai rồi, không phải

43.

手帳(てちょう)

a)

Sổ tay

b)

Danh thiếp

c)

Thẻ, cạc

d)

Thẻ điện thoại

44.

名刺(めいし)

a)

Sổ tay

b)

Danh thiếp

c)

Thẻ, cạc

d)

Thẻ điện thoại

45.

カード

a)

Sổ tay

b)

Danh thiếp

c)

Thẻ, cạc

d)

Thẻ điện thoại

46.

テレホンカード

a)

Sổ tay

b)

Danh thiếp

c)

Thẻ, cạc

d)

Thẻ điện thoại

47.

傘(かさ)

a)

Ô, dù

b)

Socola

c)

À, ờ..( dùng để biểu thị sự ngập ngừng do dự)

d)

Chỉ là một chút lòng thành

48.

チョコレート

a)

Ô, dù

b)

Socola

c)

À, ờ..( dùng để biểu thị sự ngập ngừng do dự)

d)

Chỉ là một chút lòng thành

49.

あのう

a)

Ô, dù

b)

Socola

c)

À, ờ..( dùng để biểu thị sự ngập ngừng do dự)

d)

Chỉ là một chút lòng thành

50.

本の気持ちです。(ほんのきもちです)

a)

Ô, dù

b)

Socola

c)

À, ờ..( dùng để biểu thị sự ngập ngừng do dự)

d)

Chỉ là một chút lòng thành