Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BAVI2022.2 - TENSE 1

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Đáp án nào sau đây KHÔNG phải là cách dùng của hiện tại đơn:

a)

Sự thật hiển nhiên, quy luật tự nhiên

b)

Hành động xảy ra tại thời điểm nói

c)

Thói quen thực hiện thường xuyên

d)

Trạng thái có tính ổn định

2.

Thời hiện tại đơn thì, chủ ngữ He, She, It, số ít phải được theo sau bởi động từ như thế nào?

a)

Thêm -ing

b)

Thêm s hoặc es

c)

Không thêm gì

d)

cả 3 đáp án đều đúng

3.

Đối với chủ ngữ "He, She, It và số ít" thì động từ thêm "es" khi...

a)

Động từ kết thúc bằng "f, p, b, m, n, g..."

b)

Động từ kết thúc bằng "o, s, ch, x, sh, z"

c)

Động từ kết thúc bằng nguyên âm.

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

4.

Harry ___________ ( study ) English everyday

a)

Study

b)

Studies

c)

Studying.

5.

They ___________ ( not speak) French very well.

a)

doesn´t speak

b)

don´t speak

c)

aren´t speak

6.

________ you go to school everyday?

a)

Are

b)

Does

c)

Do

7.

Claudia _______ (not read) everyday

a)

don´t read

b)

isn´t read

c)

doesn´t read

8.

CÂU NÀO SAU ĐÂY SỬ DỤNG ĐÚNG THÌ HIỆN TẠI TIẾP DIỄN?

a)

John is having a bath so he can't answer the phone

b)

I am working as a teacher for 3 years

c)

She not is having a meal with her family

d)

in 1997, the president of US is trying to make a great change in the policy.

9.

CÂU NÀO SAU ĐÂY SỬ DỤNG ĐÚNG THÌ HIỆN TẠI TIẾP DIỄN?

a)

the water is boiling at 100 degree

b)

Sarah is staying at a hotel, but she lives with her parents

c)

John is running often so he is very fit

d)

I am belonging to an English club at Co Do secondary school

10.

This week Barbara is away on business so Tom _______ dinner for himself

a)

cook

b)

cooks

c)

are cooking

d)

is cooking

11.

My brother ____always____TV all day, he is so lazy!

a)

do/watch

b)

are/watching

c)

is/watching

d)

does/watches

12.

Thì quá khứ đơn KHÔNG dùng để diễn tả một hành động ______.

a)

một hành động trong chuỗi liệt các hành động trong quá khứ

b)

đã ở quá khứ và kéo dài tới hiện tại

c)

xen vào 1 hoạt động khác (đang diễn ra) trong quá khứ

d)

đã xảy ra và đã kết thúc ở quá khứ

13.

Đáp án nào KHÔNG phải là dấu hiệu nhận biết của thì quá khứ đơn

a)

... ago

b)

yesterday

c)

tomorrow

d)

last ...

e)

in (past years)

14.

He (not, play) ______ tennis last week.

a)

not play

b)

doesn't play

c)

didn't play

d)

isn't playing

15.

Where _____ 2 days ago? - He was in Nha Trang.

a)

did he be

b)

is he

c)

will he be

d)

was he

16.

I (study)__________ French when I was a child.

a)

studies

b)

study

c)

studied

d)

were study

17.

While Tom (play)…… the piano, his mother was doing the washing-up.

a)

was playing

b)

were playing

c)

played

d)

play

18.

I was having dinner when I suddenly____ (hear) a loud bang.

a)

heard

b)

hear

c)

heared

d)

didn't hear

19.

When Jane was doing a language course in Ireland, she (visit) Blarney Castle.

a)

visitted

b)

visitting

c)

visit

d)

visits

20.

Thì quá khứ tiếp diễn KHÔNG dùng để diễn tả một hành động ______.

a)

đang xảy ra khi hành động khác xen vào trong quá khứ

b)

đang diễn ra tại 1 thời điểm trong quá khứ

c)

song song xảy ra cùng 1 hành động khác trong quá khứ

d)

đã xảy ra và đã kết thúc ở quá khứ