WorksheetsÔn tập học kí 1 lớp 10
Total questions: 145
Worksheet time: 5hrs 50mins
Nguyên tử được tạo nên bởi bao nhiêu loại hạt?
2
3
4
5
Hạt nhân nguyên tử mang điện tích gì?
Điện tích dương
Điện tích âm
Không mang điện
Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:
................. và ................. có điện tích như nhau, chỉ khác dấu.
Proton, nơtron
Electron, nơtron
Proton, electron
Nguyên tử cùng loại có cùng số hạt nào trong hạt nhân?
Proton
Electron
Nơtron
Nguyên tử Magie có số p, số e, số lớp e, số e lớp ngoài cùng lần lượt là:
12, 12, 3, 2
12, 12, 4, 2
12, 14, 3, 2
12, 14, 4, 2
Nguyên tử A có tổng số các hạt là 38 trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 10 hạt. Hãy xác định số p trong nguyên tử A.
10
12
14
16
Nguyên tử được cấu tạo từ các hạt
proton và notron
proton, notron và hạt nhân
hạt nhân và hạt electron
proton, notron và electron
Giữa các loại hạt cấu tạo nên nguyên tử có mối quan hệ nào sau đây?
số p = số n
số p = số e
số e = số n
số e = hạt nhân
Các hạt mang điện có trong nguyên tử là
Proton và nơtron
Electron và nơtron
Proton và electron.
Proton, electron và notron
Nguyên tử X có 12 proton và 13 nơtron. Tổng số hạt mang điện của nguyên tử X là
37
25
26
24
Nguyên tử X có điện tích hạt nhân gần đúng là +24,03.10-19 (C). Số electron có trong nguyên
tử X là
13
14
15
16
Nguyên tử X có tổng số hạt (p, e, n) là 95, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn 25 hạt so với số hạt không mang điện. Số khối của nguyên tử X là
56
57
64
65
Điền số thích hợp vào chỗ trống:
Tổng số hạt trong nguyên tử clo là 52, trong hạt nhân nguyên tử có 18 nơtron. Số proton trong nguyên tử clo là …
16
17
18
19
10. Nguyên tử X có 26 proton trong hạt nhân.Cho các phát biểu sau về X:
(1) X có 26 nơtron trong hạt nhân.
(2) X có 26 electron ở vỏ nguyên tử.
(3) X có điện tích hạt nhân là 26+.
(4) Khối lượng nguyên tử X là 26u.
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là
1
2
3
4
Hạt nhân nguyên tử gồm
proton và electron
notron và electron
proton và notron
notron
Số e tối đa trên phân lớp p là
2
6
10
14
F có Z = 9. Cấu hình e nguyên tử của F là
1s22s22p5
1s22s22p7
1s22s22p6
1s22s22p4
Nguyên tố nào sau đây là kim loại
1s22s22p5
1s22s22p63s2
1s22s22p63s23p5
1s22s22p63s23p6
Nguyên tố X có Z = 5. Số e lớp ngoài cùng của X là
2
3
1
6
Nguyên tố X có Z = 6. X thuộc loại nguyên tố
s
p
d
f
Dãy nào trong các dãy sau đây gồm các phân lớp electron đã bão hòa ?
s1 , p3, d7, f12
s2, p6, d10, f14
s2, d5, d9, f13
s2, p4, d10, f10
Cho cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố sau:
1. 1s2 2s2 2p6 3s2
2. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5
3. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2
4. 1s2 2s2 2p6
Các nguyên tố kim loại là:
1, 2, 4
1, 3
2, 3, 4
2, 4
Cấu hình electron nào sau đây là của nguyên tử sắt (Z=26) ở trạng thái cơ bản?
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 4s2
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 4s1 4p1
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d7
1s2 2s2 2p6 3s2
Các nguyên tử có 1,2,3 electron ở lớp ngoài cùng thường là loại nguyên tố gì?
Phi kim
Kim loại
Khí hiếm
Phóng xạ
Các nguyên tố phi kim thường có mấy electron ở lớp ngoài cùng?
1, 2 electron
1, 2, 3 electron
4, 5, 6 electron
5, 6, 7 electron
Cấu hình electron của nguyên tử lưu huỳnh có Z=16 là:
1s22s22p63s23p5
1s22s22p63s23p6
1s22s22p63s23p4
1s22s22p63s23p3
Số electron tối đa ở phân lớp d là?
2
6
8
10
Nguyên tố có Z = 11 thuộc loại nguyên tố
s
p
d
f
Nguyên tử nguyên tố A có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p5. A là
K ( Z=19)
F ( Z=9)
Cl ( Z=17)
Na ( Z=11)
Các nguyên tố khí hiếm thường có mấy electron ở lớp ngoài cùng?
5
6
7
8
Cấu hình electron nào sau đây sai?
1s22s22p2
1s22s22p7
1s22s22p63s1
1s22s22p63s23p5
Nguyên tử 27X có cấu hình e 1s22s22p63s23p1. Hạt nhân nguyên tử có
14 proton và 13 notron
13 notron
13 proton và 14 notron
14 proton
Nguyên tử T có số hiệu nguyên tử (Z) = 20, cấu hình electron ngoài cùng của T là
3p2
3p6
3p4
4s2
Cấu hình electron nào sau đây sai?
1s22s32p2
1s22s22p4
1s22s22p63s1
1s22s22p63s23p5
Nguyên tử thường được cấu tạo bởi những loại hạt nào?
proton và notron
proton, notron và electron
electron và proton
electron, proton
Hạt nhân gồm các loại hạt nào?
proton, notron và electron
proton
proton và notron
proton và electron
Nguyên tử trung hoà về điện vì
số proton bằng số notron
số electron bằng số notron
số electron bằng số proton
số electron bằng tổng số proton và notron
Phát biểu nào sau đây không đúng về nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn?
Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của khối lượng nguyên tử.
Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân.
Các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử được xếp thành một hàng.
Các nguyên tố có cùng số electron hóa trị trong nguyên tử được xếp thành một cột.
Cho nguyên tử X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p6. Vị trí nguyên tử X trong bảng tuần hoàn là vị trí nào sau đây?
Ô 18, chu kì 4, nhóm VIA.
Ô 12, chu kì 3, nhóm VIIIA
Ô 17, chu kì 3, nhóm VA
Ô 18, chu kì 3, nhóm VIIIA
Nguyên tử của một nguyên tố R có lớp ngoài cùng là lớp M, trên lớp M có chứa 2e. Cấu hình electron của R và tính chất là:
1s22s22p63s2, R là kim loại
1s22s22p63s23p2, R là phi kim
1s22s22p63s23p6, R là khí hiếm
1s22s22p63s2, R là phi kim
Câu 7. Nguyên tố có cấu hình electron 1s22s22p63s23p64s1 thuộc chu kì
A. 15.
B. 4.
C. 19.
D. 1.
Nguyên tố X có Z = 12, vị trí của X trong bảng tuần hoàn là
ô số 12, chu kì 2, nhóm IIB.
ô số 12, chu kì 3, nhóm IIA.
ô số 12, chu kì 2, nhóm IIA.
ô số 12, chu kì 3, nhóm IIB.
Số thứ tự của ô nguyên tố bằng?
số hiệu nguyên tử của nguyên tố đó
số nguyên tử của nguyên tố đó
số nơtron của nguyên tử của nguyên tố đó
số khối của nguyên tử của nguyên tố đó
Các nguyên tố nhóm A trong bảng tuần hoàn là
các nguyên tố f
các nguyên tố d và f
các nguyên tố d
các nguyên tố s và p
Nguyên tử Oxi có cấu hình electron nguyên tử : 1s22s22p4 . Oxi thuộc nhóm .................?
VIA
IVA
VIIIA
IIA
Số nguyên tố trong chu kỳ 3 và chu kì 4 là:
8 và 18
18 và 8
8 và 8
18 và 18
Nguyên tử các nguyên tố xếp ở chu kì 4 có số lớp electron trong nguyên tử là
1
2
3
4
Yếu tố nào sau đây không biến đổi tuần hoàn
tính kim loại, tính phi kim
hóa trị của các nguyên tố
tính axit tính bazo
nguyên tử khối.
Trong cùng một nhóm, theo chiều từ trên xuống dưới, tính kim loại ____________, tính phi kim _____________
tăng dần, giảm dần
không đổi, không đổi
tăng dần, không đổi
giảm dần, tăng dần
Cuối chu kì, nguyên tố có dạng cấu hình electron nào?
ns2np6
ns2np6nd10
ns2np5
ns2np6nd5
Trong bảng hệ thống tuần hoàn, số chu kì nhỏ và số chu kì lớn lần lượt là:
3, 3.
3, 4.
4, 3.
4, 4.
Số proton và nơtron có trong một nguyên tử nhôm ( 27 13Al) lần lượt là
A. 13 và 14
B. 14 và 13
C. 12 và 14
D. 13 và 15
Cho nguyên tử X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ......3s23p5. Vị trí nguyên tử X trong bảng tuần hoàn là vị trí nào sau đây?
Ô 18, chu kì 4, nhóm VIA.
Ô 12, chu kì 3, nhóm VIIIA
Ô 17, chu kì 3, nhóm VA
Ô 17, chu kì 3, nhóm VIIA
Nguyên tố X có Z = 16, vị trí của X trong bảng tuần hoàn là
ô số 16, chu kì 3, phân nhóm VIB.
ô số 16, chu kì 3, phân nhóm VIA.
ô số 16, chu kì 2, phân nhóm VIIA.
ô số 16, chu kì 2, phân nhóm VIIIB.
Câu 11. Nguyên tử X có cấu hình electron 1s22s22p63s23p3. X thuộc nhóm
A. IIIA.
B. IIIB.
C. VA.
D. VB.
Cation M+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 2p6. Vị trí của M ( chu kì, nhóm) trong bảng tuần hoàn là
chu kì 3, nhóm IIIA.
chu kì 2, nhóm VIIA.
chu kì 3, nhóm IIA.
chu kì 3, nhóm IA.
Nguyên tử nguyên tố X có tổng số electrron trong các phân lớp p là 8. Vị trí của X trong bảng hệ thống tuần hoàn là:
X có số thứ tự 14, chu kì 3. nhóm IVA.
X có số thứ tự 12, chu kì 3. nhóm IIA.
X có số thứ tự 13, chu kì 3. nhóm IIIA.
X có số thứ tự 15, chu kì 3. nhóm VA.
Nguyên tử của nguyên tố Oxi có 6 electron ở lớp ngoài cùng, khi tham gia liên kết với các nguyên tố khác, oxi có xu hướng
nhận thêm 2 electron.
nhường đi 6 electron.
nhường đi 2 electron.
nhận thêm 1 electron.
Liên kết cộng hoá trị phân cực có cặp electron chung
lệch về phía nguyên tử có độ âm điện lớn hơn.
lệch về phía nguyên tử có độ âm điện nhỏ hơn.
nằm chính giữa hai nguyên tử.
thuộc về nguyên tử có độ âm điện nhỏ hơn.
Cho các chất sau: H2O, Cl2, K2O, NaF, N2, HCl, MgO. Số chất chứa liên kết ion trong phân tử là
5.
2.
3.
4.
Liên kết ion thường được tạo thành giữa
giữa nguyên tử kim loại và khí hiếm.
giữa 2 nguyên tử phi kim.
giữa 2 nguyên tử kim loại.
một kim loại điển hình và một phi kim điển hình.
Cho độ âm điện của nguyên tử H là 2,2 và S là 2,58, liên kết hoá học giữa các nguyên tử trong phân tử H2S là liên kết
hidro.
ion.
cộng hoá trị không cực.
cộng hoá trọ phân cực.
Hợp chất nào sau thuộc loại hợp chất ion ?
Cl2
H2S
CO2
KCl
Khi nguyên tử nhường hoặc nhân electron sẽ tạo thành
cation
anion.
ion.
phân tử.
Công thức cấu tạo nào sau đây là của phân tử oxi ?
O≡O
O−O
O→O
O=O
Liên kết cộng hoá trị là liên kết được hình thành giữa hai nguyên tử
bởi cặp electron chung giữa hai nguyên tử kim loại.
bằng một hay nhiều cặp electron chung
do lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu.
bởi cặp electron chung giữa một nguyên tử kim loại điển hình và một nguyên tử phi kim điển hình.
Công thức cấu tạo của phân tử HCl là
H ≡ Cl
H ⟶ Cl
H = Cl
H − Cl
Ion M2+ có số electron là 18, điện tích hạt nhân là
18+
18-
20+
20-
Bản chất của liên kết ion là lực hút tĩnh điện giữa
2 ion.
2 ion mang điện trái dấu.
các hạt mang điện trái dấu.
hạt nhân và các electron hóa trị.
Ion dương được hình thành khi :
Nguyên tử phi kim nhận electron.
Nguyên tử nhường hoặc nhận electron.
Nguyên tử kim loại nhường electron.
Nguyên tử kim loại nhận electron.
Ion đa nguyên tử là
OH-
O2-
Ca2+
S2-
Nguyên tử nguyên tố M ( Z = 16) . Chọn phát biểu SAI về M ?
Nhận 2e để trở thành cation.
Tạo thành ion M2-
Có 6 electron ở lớp ngoài cùng.
Thuộc chu kỳ 3
Hợp chất MgCl2 được tạo thành từ
Mg+ và Cl2-
Mg+ và Cl-
Mg2+ và Cl2-
Mg2+ và Cl-
Cho nguyên tố A(Z =11) ; nguyên tố B ( Z= 8) . Hợp chất ion được tạo thành từ A và B có công thức là
AB
AB2
A2B
A3B
Nguyên tố Cl ở ô thứ 17 trong bảng tuần hoàn, cấu hình electron của ion Cl- là :
1s22s22p63s23p4.
1s22s22p63s23p2.
1s22s22p63s23p6.
1s22s22p63s23p5.
Liên kết ion tạo thành giữa hai nguyên tử:
Kim loại điển hình.
Phi kim điển hình.
Kim loại điển hình và phi kim điển hình.
Kim loại và phi kim.
Muối FeCO3 được tạo thành từ :
cation sắt
cation sắt (II)
cation cacbonat
anion hidrocacbonat
Khi nguyên tử nhường hay nhận electron thì nguyên tử trở thành hạt (a)
Tên gọi của ion Cl- là gì?
(a)
Trong ion Mg2+ số electron là bao nhiêu?
(a)
Chọn câu đúng nhất về liên kết cộng hóa trị. Liên kết cộng hóa trị là liên kết
giữa các phi kim với nhau.
trong đó cặp electron bị lệch về một nguyên tử.
được hình thành do sự dùng chung electron của 2 hay nhiều nguyên tử khác nhau.
được tạo nên giữa 2 nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron chung.
Dãy phân tử nào dưới đây đều có liên kết cộng hóa trị không cực?
Br2, Cl2, H2, HCl.
Br2, Cl2, H2, CO2.
Br2, Cl2, CH4, HI.
Cl2, F2, O2, N2.
Công thức electron của HF là?
Công thức electron đúng của hợp chất PH3?
Trong các hợp chất sau: PH3 , AlCl3, O2 , H2. Hợp chất nào chứa liên kết cộng hóa trị phân cực?
PH3
AlCl3
O2
H2
Liên kết cộng hóa trị phân cực có cặp electron chung
lệch về phía nguyên tử có độ âm điện nhỏ hơn.
lệch về phía nguyên tử có độ âm điện lớn hơn.
nằm chính giữa hai nguyên tử.
thuộc về nguyên tử có độ âm điện nhỏ hơn.
Công thức cấu tạo đúng của phân tử H2O là
H = O = H
H - O = H
H = O - H
H – O – H
Liên kết hóa học trong phân tử NH3 thuộc loại
liên kết đơn.
liên kết đôi.
liên kết ba.
liên kết bội.
Trong phân tử nào sau đây chỉ tồn tại liên kết đơn: N2, O2, F2, CO2 ?
N2.
O2.
F2.
CO2.
Trong phân tử nào sau đây chỉ tồn tại liên kết đôi: N2, H2O, F2, CO2 ?
N2.
H2O.
F2.
CO2.
Dựa vào mối quan hệ độ âm điện và liên kết hóa học. Nitrogen thuộc loại liên kết hóa học nào?
Liên kết ion.
Liết kết cộng hóa trị phân cực.
Liên kết cộng hóa trị không cực.
Liên kết cộng hóa trị cho nhận.
Liên kết cộng hóa trị phân cực có cặp electron chung
lệch về phía nguyên tử có độ âm điện nhỏ hơn.
lệch về phía nguyên tử có độ âm điện lớn hơn.
nằm chính giữa hai nguyên tử.
thuộc về nguyên tử có độ âm điện nhỏ hơn.
Liên kết hóa học trong NaCl được hình thành là do
mỗi nguyên tử nhường hoặc thu electron để trở thành các ion trái dấu.
mỗi nguyên tử Na và Cl góp chung 1 electron.
hạt nhân nguyên tử hút electron rất mạnh.
Cl + 1e → Cl-;
Na+ + Cl- → NaCl.
X là hợp chất cộng hóa trị phân cực. Giá trị hiệu độ âm điện (D) giữa các nguyên tố trong hợp chất X thuộc khoảng nào?
Δ ≥ 0,0.
0,0 ≤ Δ < 0,4.
0,4 ≤ Δ < 1,7.
Δ ≥ 1,7.
Cho các chất sau: Na2O, H2O, NH3, MgCl2, CO2, KOH, HCl. Số chất được tạo thành bởi liên kết cộng hóa trị là
3.
4.
5.
6.
Trong phân tử nào sau đây chỉ tồn tại liên kết đơn: N2, O2, F2, CO2 ?
N2.
O2.
F2.
CO2.
Độ âm điện của 2 nguyên tố X, Y là 1,0 và 3,0 (Biết X là kim loại). Liên kết hóa học giữa X và Y là
liên kết cộng hóa trị không cực.
liên kết cộng hóa trị có cực.
liên kết ion.
liên kết kim loại.
Cho biết độ âm điện của O (3,44), Cl (3,16). Liên kết trong phân tử Cl2O7, Cl2, O2 là liên kết
ion.
kim loại.
cộng hoá trị phân cực.
cộng hoá trị không phân cực.
Số oxi hóa của N trong NH3, HNO2, NO3- lần lượt là
-3, +3, +5
-3, + 5, +5.
-3, +3, +6.
-3, +4, +5.
Số oxi hóa của nguyên tố trong đơn chất bằng:
+1
0
-1
+2
Số oxi hóa của kali trong ion K+ là:
0
+1
-1
+2
Xác định số oxi hóa của nguyên tố S trong các chất và ion sau:
S, SO32-, H2S, H2SO4
(a)
Cộng hoá trị của C; N trong CH4; NH3 là:
2; 4
4; 3
3; 3
1; 4
Điện hoá trị của Na; Mg; Al trong NaCl; MgO; Al2O3 lần lượt là:
1-; 2-; 3+
1+; 2+; 3+
2+; 3+; 4-
1+; 3+; 4+
Trong một phân tử, tổng số oxi hóa của các nguyên tố nhân với số nguyên tử của từng nguyên tố băng:
không xác định được
+1
-1
0
Điện hóa trị của nguyên tố O trong các hợp chất với các nguyên tố nhóm IA đều là
2+
2-
6-
6+
SOXH của sắt, oxi, hiđro, natri trong Fe, O2, H2, Na lần lượt là
A. +3, -2, +1, +1.
B. 0, 0, 0, 0.
C. +2, -2, +1, +1.
D. +3, -2, 0,0.
SOXH của nhôm trong Al, Al2O3 lần lượt là
0, +2.
0, +3.
+3, 0.
0, -3.
SOH của F trong F2, HF và OF2 lần lượt là
0, 0, 0.
0, -1, -1.
-1, -1, -1.
0, -1, +1.
SOXH của hiđro trong HCl, HNO3, H2SO4, H2 lần lượt là
A. +1, +1, 0, 0.
B. +1, +1, -2, 0.
C. +1, +1, +1, 0.
D. 0, 0, 0, +1.
Chất khử là chất
Cho electron
Nhận electron
Giảm số oxi hóa sau phản ứng
Bị khử
Chất oxi hóa là chất
Cho electron
Tăng số oxi hóa sau phản ứng
Bị oxi hóa
Giảm số oxi hóa sau phản ứng
Quá trình oxi hóa là quá trình
Nhường electron
Nhận electron
Làm giảm số oxi hóa
Quá trình oxi hóa làm
Tăng số oxi hóa
Giảm số oxi hóa
Chất khử trong phản ứng:
Mg + 2HCl → MgCl2 + H2
là
Mg.
HCl.
MgCl2.
H2.
Chất oxi hóa trong phản ứng
Cu + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + 2Ag
là
Ag.
AgNO3.
Cu.
Cu(NO3)2.
Chất khử là chất
cho điện tử (electron), chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.
cho điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.
nhận điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.
nhận điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.
Chất oxi hoá là chất
cho điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.
cho điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.
nhận điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.
nhận điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.
Trong phản ứng oxi hóa – khử
chất bị oxi hóa nhận điện tử và chất bị khử cho điện tử.
quá trình oxi hóa và khử xảy ra đồng thời.
chất chứa nguyên tố số oxi hóa cực đại luôn là chất khử.
quá trình nhận điện tử gọi là quá trình oxi hóa.
Phát biểu nào dưới đây không đúng ?
Phản ứng oxi hoá – khử là phản ứng luôn xảy ra đồng thời sự oxi hoá và sự khử.
Phản ứng oxi hoá – khử là phản ứng trong đó xảy ra sự trao đổi electron giữa các chất.
Phản ứng oxi hoá – khử là phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi hoá của tất cả các nguyên tố hóa học.
Phản ứng oxi hoá – khử là phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi hoá của một hay một số nguyên tố hóa học.
Phản ứng giữa các loại chất nào sau đây luôn luôn là phản ứng oxi hóa – khử ?
oxit phi kim và bazơ.
oxit kim loại và axit.
kim loại và phi kim.
oxit kim loại và oxit phi kim.
Cho quá trình : Fe+2 → Fe+3 + 1e
Đây là quá trình :
oxi hóa.
khử .
nhận proton.
giảm số oxi hóa
Số mol electron dùng để khử 1,5 mol Al+3 thành Al là :
0,5.
1,5.
3,0.
4,5.
Trong phản ứng dưới đây, vai trò của H2S là :
2FeCl3 + H2S → 2FeCl2 + S + 2HCl
chất oxi hóa.
chất khử.
không phải chất oxi hóa, chất khử.
vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử.
Trong phản ứng dưới đây, vai trò của NO2 là gì ?
2NO2 + 2NaOH → NaNO3 + NaNO2 + H2O
chỉ bị oxi hoá.
chỉ bị khử.
không bị oxi hóa, không bị khử.
vừa bị oxi hóa, vừa bị khử.
Cho phản ứng: Ca +Cl2 → CaCl2.
Kết luận nào sau đây đúng?
Mỗi nguyên tử Ca nhận 2e.
Mỗi nguyên tử Cl nhận 2e.
Mỗi phân tử Cl2 nhường 2e.
Mỗi nguyên tử Ca nhường 2e.
Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa – khử?
H2SO4 + BaCl2 → BaSO4 ↓ + 2HCl
4NH3 + 3O2 → 2N2 + 6H2O
H2S + 2NaOH → Na2S + 2H2O
NH3 + HCl → NH4Cl
Trong phản ứng nào sau đây, HCl đóng vai trò là chất oxi hóa?
NaOH + HCl → NaCl + H2O
Fe + 2HCl → FeCl2 + H2
MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H2O
Fe + KNO3 + 4HCl → FeCl3 + KCl + NO + 2H2O
Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa – khử?
2AgNO3 + BaCl2 → Ba(NO3)2 + 2AgCl ↓
Fe2O3 + 3CO → 2Fe + 3CO2
H2SO4 + Na2O → Na2SO4 + 2H2O
Fe2O3 + 6HNO3 → 2Fe(NO3)3 + 3H2O
Trong các phản ứng dưới đây, phản ứng nào là phản ứng oxi hóa - khử?
Na2CO3 + 2HCl → 2NaCl + CO2 + H2O
2Fe(OH)3 -to→ Fe2O3 + 3H2O
FeCl2 + Zn → ZnCl2 + Fe
NaCl + AgNO3 → AgCl + NaNO3
