wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập học kí 1 lớp 10

Total questions: 145

Worksheet time: 5hrs 50mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên tử được tạo nên bởi bao nhiêu loại hạt?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

2.

Hạt nhân nguyên tử mang điện tích gì?

a)

Điện tích dương

b)

Điện tích âm

c)

Không mang điện

3.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

................. và ................. có điện tích như nhau, chỉ khác dấu.

a)

Proton, nơtron

b)

Electron, nơtron

c)

Proton, electron

4.

Nguyên tử cùng loại có cùng số hạt nào trong hạt nhân?

a)

Proton

b)

Electron

c)

Nơtron

5.

Nguyên tử Magie có số p, số e, số lớp e, số e lớp ngoài cùng lần lượt là:

a)

12, 12, 3, 2

b)

12, 12, 4, 2

c)

12, 14, 3, 2

d)

12, 14, 4, 2

6.

Nguyên tử A có tổng số các hạt là 38 trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 10 hạt. Hãy xác định số p trong nguyên tử A.

a)

10

b)

12

c)

14

d)

16

7.

Nguyên tử được cấu tạo từ các hạt

a)

proton và notron

b)

proton, notron và hạt nhân

c)

hạt nhân và hạt electron

d)

proton, notron và electron

8.

Giữa các loại hạt cấu tạo nên nguyên tử có mối quan hệ nào sau đây?

a)

số p = số n

b)

số p = số e

c)

số e = số n

d)

số e = hạt nhân

9.

Các hạt mang điện có trong nguyên tử là

a)

Proton và nơtron

b)

Electron và nơtron

c)

Proton và electron.

d)

Proton, electron và notron

10.

Nguyên tử X có 12 proton và 13 nơtron. Tổng số hạt mang điện của nguyên tử X là

a)

37

b)

25

c)

26

d)

24

11.

Nguyên tử X có điện tích hạt nhân gần đúng là +24,03.10-19 (C). Số electron có trong nguyên

tử X là

a)

13

b)

14

c)

15

d)

16

12.

Nguyên tử X có tổng số hạt (p, e, n) là 95, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn 25 hạt so với số hạt không mang điện. Số khối của nguyên tử X là

a)

56

b)

57

c)

64

d)

65

13.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:


Tổng số hạt trong nguyên tử clo là 52, trong hạt nhân nguyên tử có 18 nơtron. Số proton trong nguyên tử clo là …

a)

16

b)

17

c)

18

d)

19

14.

10. Nguyên tử X có 26 proton trong hạt nhân.Cho các phát biểu sau về X:

(1) X có 26 nơtron trong hạt nhân.

(2) X có 26 electron ở vỏ nguyên tử.

(3) X có điện tích hạt nhân là 26+.

(4) Khối lượng nguyên tử X là 26u.

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

15.

Hạt nhân nguyên tử gồm

a)

proton và electron

b)

notron và electron

c)

proton và notron

d)

notron

16.

Số e tối đa trên phân lớp p là

a)

2

b)

6

c)

10

d)

14

17.

F có Z = 9. Cấu hình e nguyên tử của F là

a)

1s22s22p5

b)

1s22s22p7

c)

1s22s22p6

d)

1s22s22p4

18.

Nguyên tố nào sau đây là kim loại

a)

1s22s22p5

b)

1s22s22p63s2

c)

1s22s22p63s23p5

d)

1s22s22p63s23p6

19.

Nguyên tố X có Z = 5. Số e lớp ngoài cùng của X là

a)

2

b)

3

c)

1

d)

6

20.

Nguyên tố X có Z = 6. X thuộc loại nguyên tố

a)

s

b)

p

c)

d

d)

f

21.

Dãy nào trong các dãy sau đây gồm các phân lớp electron đã bão hòa ?

a)

s1 , p3, d7, f12

b)

s2, p6, d10, f14

c)

s2, d5, d9, f13

d)

s2, p4, d10, f10

22.

Cho cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố sau:

1. 1s2 2s2 2p6 3s2

2. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5

3. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2

4. 1s2 2s2 2p6

Các nguyên tố kim loại là:

a)

1, 2, 4

b)

1, 3

c)

2, 3, 4

d)

2, 4

23.

Cấu hình electron nào sau đây là của nguyên tử sắt (Z=26) ở trạng thái cơ bản?

a)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 4s2

b)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 4s1 4p1

c)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d7

d)

1s2 2s2 2p6 3s2

24.

Các nguyên tử có 1,2,3 electron ở lớp ngoài cùng thường là loại nguyên tố gì?

a)

Phi kim

b)

Kim loại

c)

Khí hiếm

d)

Phóng xạ

25.

Các nguyên tố phi kim thường có mấy electron ở lớp ngoài cùng?

a)

1, 2 electron

b)

1, 2, 3 electron

c)

4, 5, 6 electron

d)

5, 6, 7 electron

26.

Cấu hình electron của nguyên tử lưu huỳnh có Z=16 là:

a)

1s22s22p63s23p5

b)

1s22s22p63s23p6

c)

1s22s22p63s23p4

d)

1s22s22p63s23p3

27.

Số electron tối đa ở phân lớp d là?

a)

2

b)

6

c)

8

d)

10

28.

Nguyên tố có Z = 11 thuộc loại nguyên tố

a)

s

b)

p

c)

d

d)

f

29.

Nguyên tử nguyên tố A có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p5. A là

a)

K ( Z=19)

b)

F ( Z=9)

c)

Cl ( Z=17)

d)

Na ( Z=11)

30.

Các nguyên tố khí hiếm thường có mấy electron ở lớp ngoài cùng?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

31.

Cấu hình electron nào sau đây sai?

a)

1s22s22p2

b)

1s22s22p7

c)

1s22s22p63s1

d)

1s22s22p63s23p5

32.

Nguyên tử 27X có cấu hình e 1s22s22p63s23p1. Hạt nhân nguyên tử có

a)

14 proton và 13 notron

b)

13 notron

c)

13 proton và 14 notron

d)

14 proton

33.

Nguyên tử T có số hiệu nguyên tử (Z) = 20, cấu hình electron ngoài cùng của T là

a)

3p2

b)

3p6

c)

3p4

d)

4s2

34.

Cấu hình electron nào sau đây sai?

a)

1s22s32p2

b)

1s22s22p4

c)

1s22s22p63s1

d)

1s22s22p63s23p5

35.

Nguyên tử thường được cấu tạo bởi những loại hạt nào?

a)

proton và notron

b)

proton, notron và electron

c)

electron và proton

d)

electron, proton

36.

Hạt nhân gồm các loại hạt nào?

a)

proton, notron và electron

b)

proton

c)

proton và notron

d)

proton và electron

37.

Nguyên tử trung hoà về điện vì

a)

số proton bằng số notron

b)

số electron bằng số notron

c)

số electron bằng số proton

d)

số electron bằng tổng số proton và notron

38.

Phát biểu nào sau đây không đúng về nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn?

a)

Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của khối lượng nguyên tử.

b)

Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân.

c)

Các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử được xếp thành một hàng.

d)

Các nguyên tố có cùng số electron hóa trị trong nguyên tử được xếp thành một cột.

39.

Cho nguyên tử X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p6. Vị trí nguyên tử X trong bảng tuần hoàn là vị trí nào sau đây?

a)

Ô 18, chu kì 4, nhóm VIA.

b)

Ô 12, chu kì 3, nhóm VIIIA

c)

Ô 17, chu kì 3, nhóm VA

d)

Ô 18, chu kì 3, nhóm VIIIA

40.

Nguyên tử của một nguyên tố R có lớp ngoài cùng là lớp M, trên lớp M có chứa 2e. Cấu hình electron của R và tính chất là:

a)

1s22s22p63s2, R là kim loại

b)

1s22s22p63s23p2, R là phi kim

c)

1s22s22p63s23p6, R là khí hiếm

d)

1s22s22p63s2, R là phi kim

41.

Câu 7. Nguyên tố có cấu hình electron 1s22s22p63s23p64s1 thuộc chu kì

a)

A. 15.

b)

B. 4.

c)

C. 19.

d)

D. 1.

42.

Nguyên tố X có Z = 12, vị trí của X trong bảng tuần hoàn là

a)

ô số 12, chu kì 2, nhóm IIB.

b)

ô số 12, chu kì 3, nhóm IIA.

c)

ô số 12, chu kì 2, nhóm IIA.

d)

ô số 12, chu kì 3, nhóm IIB.

43.

Số thứ tự của ô nguyên tố bằng?

a)

số hiệu nguyên tử của nguyên tố đó

b)

số nguyên tử của nguyên tố đó

c)

số nơtron của nguyên tử của nguyên tố đó

d)

số khối của nguyên tử của nguyên tố đó

44.

Các nguyên tố nhóm A trong bảng tuần hoàn là

a)

các nguyên tố f

b)

các nguyên tố d và f

c)

các nguyên tố d

d)

các nguyên tố s và p

45.

Nguyên tử Oxi có cấu hình electron nguyên tử : 1s22s22p4 . Oxi thuộc nhóm .................?

a)

VIA

b)

IVA

c)

VIIIA

d)

IIA

46.

Số nguyên tố trong chu kỳ 3 và chu kì 4 là:

a)

8 và 18

b)

18 và 8

c)

8 và 8

d)

18 và 18

47.

Nguyên tử các nguyên tố xếp ở chu kì 4 có số lớp electron trong nguyên tử là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

48.

Yếu tố nào sau đây không biến đổi tuần hoàn

a)

tính kim loại, tính phi kim

b)

hóa trị của các nguyên tố

c)

tính axit tính bazo

d)

nguyên tử khối.

49.

Trong cùng một nhóm, theo chiều từ trên xuống dưới, tính kim loại ____________, tính phi kim _____________

a)

tăng dần, giảm dần

b)

không đổi, không đổi

c)

tăng dần, không đổi

d)

giảm dần, tăng dần

50.

Cuối chu kì, nguyên tố có dạng cấu hình electron nào?

a)

ns2np6

b)

ns2np6nd10

c)

ns2np5

d)

ns2np6nd5

51.

Trong bảng hệ thống tuần hoàn, số chu kì nhỏ và số chu kì lớn lần lượt là:

a)

3, 3.

b)

3, 4.

c)

4, 3.

d)

4, 4.

52.

Số proton và nơtron có trong một nguyên tử nhôm ( 27 13Al) lần lượt là

a)

A. 13 và 14

b)

B. 14 và 13

c)

C. 12 và 14

d)

D. 13 và 15

53.

Cho nguyên tử X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ......3s23p5. Vị trí nguyên tử X trong bảng tuần hoàn là vị trí nào sau đây?

a)

Ô 18, chu kì 4, nhóm VIA.

b)

Ô 12, chu kì 3, nhóm VIIIA

c)

Ô 17, chu kì 3, nhóm VA

d)

Ô 17, chu kì 3, nhóm VIIA

54.

Nguyên tố X có Z = 16, vị trí của X trong bảng tuần hoàn là

a)

ô số 16, chu kì 3, phân nhóm VIB.

b)

ô số 16, chu kì 3, phân nhóm VIA.

c)

ô số 16, chu kì 2, phân nhóm VIIA.

d)

ô số 16, chu kì 2, phân nhóm VIIIB.

55.

Câu 11. Nguyên tử X có cấu hình electron 1s22s22p63s23p3. X thuộc nhóm

a)

A. IIIA.

b)

B. IIIB.

c)

C. VA.

d)

D. VB.

56.

Cation M+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 2p6. Vị trí của M ( chu kì, nhóm) trong bảng tuần hoàn là

a)

chu kì 3, nhóm IIIA.

b)

chu kì 2, nhóm VIIA.

c)

chu kì 3, nhóm IIA.

d)

chu kì 3, nhóm IA.

57.

Nguyên tử nguyên tố X có tổng số electrron trong các phân lớp p là 8. Vị trí của X trong bảng hệ thống tuần hoàn là:

a)

X có số thứ tự 14, chu kì 3. nhóm IVA.

b)

X có số thứ tự 12, chu kì 3. nhóm IIA.

c)

X có số thứ tự 13, chu kì 3. nhóm IIIA.

d)

X có số thứ tự 15, chu kì 3. nhóm VA.

58.

Nguyên tử của nguyên tố Oxi có 6 electron ở lớp ngoài cùng, khi tham gia liên kết với các nguyên tố khác, oxi có xu hướng

a)

nhận thêm 2 electron.

b)

nhường đi 6 electron.

c)

nhường đi 2 electron.

d)

nhận thêm 1 electron.

59.

Liên kết cộng hoá trị phân cực có cặp electron chung

a)

lệch về phía nguyên tử có độ âm điện lớn hơn.

b)

lệch về phía nguyên tử có độ âm điện nhỏ hơn.

c)

nằm chính giữa hai nguyên tử.

d)

thuộc về nguyên tử có độ âm điện nhỏ hơn.

60.

Cho các chất sau: H2O, Cl2, K2O, NaF, N2, HCl, MgO. Số chất chứa liên kết ion trong phân tử là

a)

5.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

61.

Liên kết ion thường được tạo thành giữa

a)

giữa nguyên tử kim loại và khí hiếm.

b)

giữa 2 nguyên tử phi kim.

c)

giữa 2 nguyên tử kim loại.

d)

một kim loại điển hình và một phi kim điển hình.

62.

Cho độ âm điện của nguyên tử H là 2,2 và S là 2,58, liên kết hoá học giữa các nguyên tử trong phân tử H2S là liên kết

a)

hidro.

b)

ion.

c)

cộng hoá trị không cực.

d)

cộng hoá trọ phân cực.

63.

Hợp chất nào sau thuộc loại hợp chất ion ?

a)

Cl2

b)

H2S

c)

CO2

d)

KCl

64.

Khi nguyên tử nhường hoặc nhân electron sẽ tạo thành

a)

cation

b)

anion.

c)

ion.

d)

phân tử.

65.

Công thức cấu tạo nào sau đây là của phân tử oxi ?

a)

OOO\equiv O  

b)

OOO-O  

c)

OOO\rightarrow O  

d)

O=OO=O  

66.

Liên kết cộng hoá trị là liên kết được hình thành giữa hai nguyên tử

a)

bởi cặp electron chung giữa hai nguyên tử kim loại.

b)

bằng một hay nhiều cặp electron chung

c)

do lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu.

d)

bởi cặp electron chung giữa một nguyên tử kim loại điển hình và một nguyên tử phi kim điển hình.

67.

Công thức cấu tạo của phân tử HCl là

a)

H  ClH\ \equiv\ Cl  

b)

H  ClH\ \longrightarrow\ Cl  

c)

H = ClH\ =\ Cl  

d)

H  ClH\ -\ Cl  

68.
Chọn ra nội dung sai khi nói về ion.  
a)
Ion là phần tử mang điện.
b)
Ion âm gọi là cation, ion dương gọi là anion. 
c)
Ion có thể chia thành ion đơn nguyên tử và ion đa nguyên tử.
d)
 Ion được hình thành khi nguyên tử nhường hay nhận electron.
69.
Liên kết ion được hình thành bởi  
a)
lực hút tĩnh điện giữa các ion dương và electron tự do.
b)
sự góp chung các electron.
c)
lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu. 
d)
sự cho - nhận cặp electron hóa trị. 
70.
Ion dương được hình thành khi:  
a)
Nguyên tử nhường proton.
b)
Nguyên tử nhận thêm proton.
c)
Nguyên tử nhận thêm electron.
d)
Nguyên tử nhường electron.
71.
Cho các ion sau: Na+, NH4+ , Cl-, OH-, Mg2+, Fe3+, NO3-. Số ion đa nguyên tử là:
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
72.
Các nguyên tử và ion: 10Ne, 11Na+, 9F- có cùng  
a)
số eletron
b)
số khối 
c)
số nơtron
d)
số proton
73.
Một ion có 13 proton, 14 nơtron và 10 electron. Ion này có điện tích là
a)
1-
b)
1+
c)
3-
d)
3+
74.

Ion M2+ có số electron là 18, điện tích hạt nhân là

a)

18+

b)

18-

c)

20+

d)

20-

75.
Chất nào dưới đây chứa ion đa nguyên tử?  
a)
CaCl2
b)
HCl
c)
AlCl3
d)
NH4Cl
76.

Bản chất của liên kết ion là lực hút tĩnh điện giữa

                                                          

                                         

a)

2 ion. 

b)

2 ion mang điện trái dấu.  

c)

các hạt mang điện trái dấu.      

d)

hạt nhân và các electron hóa trị.

77.

Ion dương được hình thành khi :

a)

Nguyên tử phi kim nhận electron.

b)

Nguyên tử nhường hoặc nhận electron.

c)

Nguyên tử kim loại nhường electron.

d)

Nguyên tử kim loại nhận electron.

78.

Ion đa nguyên tử là

a)

OH-

b)

O2-

c)

Ca2+

d)

S2-

79.

Nguyên tử nguyên tố M ( Z = 16) . Chọn phát biểu SAI về M ?

a)

Nhận 2e để trở thành cation.

b)

Tạo thành ion M2-

c)

Có 6 electron ở lớp ngoài cùng.

d)

Thuộc chu kỳ 3

80.

Hợp chất MgCl2 được tạo thành từ

                                         

a)

Mg+ và Cl2-

b)

Mg+ và Cl-

c)

Mg2+ và Cl2-

d)

Mg2+  và Cl-

81.

 Cho nguyên tố A(Z =11) ; nguyên tố B ( Z= 8) . Hợp chất ion được tạo thành từ A và B có công thức là

                                                         

a)

AB    

b)

AB2

c)

A2B  

d)

A3B

82.

Nguyên tố Cl ở ô thứ 17 trong bảng tuần hoàn, cấu hình electron của ion Cl- là :

                    

a)

1s22s22p63s23p4.  

b)

1s22s22p63s23p2.  

c)

1s22s22p63s23p6.  

d)

1s22s22p63s23p5.

83.

Liên kết ion tạo thành giữa hai nguyên tử:

                  

a)

Kim loại điển hình.       

b)

Phi kim điển hình.

c)

Kim loại điển hình và phi kim điển hình.

d)

Kim loại và phi kim.      

84.

Muối FeCO3 được tạo thành từ :

a)

cation sắt

b)

cation sắt (II)

c)

cation cacbonat

d)

anion hidrocacbonat

85.

Khi nguyên tử nhường hay nhận electron thì nguyên tử trở thành hạt (a)  

86.

Tên gọi của ion Cl- là gì?

(a)  

87.

Trong ion Mg2+ số electron là bao nhiêu?

(a)  

88.

Chọn câu đúng nhất về liên kết cộng hóa trị. Liên kết cộng hóa trị là liên kết

a)

giữa các phi kim với nhau.

b)

trong đó cặp electron bị lệch về một nguyên tử.

c)

được hình thành do sự dùng chung electron của 2 hay nhiều nguyên tử khác nhau.

d)

được tạo nên giữa 2 nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron chung.

89.

Dãy phân tử nào dưới đây đều có liên kết cộng hóa trị không cực?

a)

Br2, Cl2, H2, HCl.

b)

Br2, Cl2, H2, CO2.

c)

Br2, Cl2, CH4, HI.

d)

Cl2, F2, O2, N2.

90.

Công thức electron của HF là?

a)
b)
91.

Công thức electron đúng của hợp chất PH3?

a)
b)
c)
d)
92.

Trong các hợp chất sau: PH3 , AlCl3, O2 , H2. Hợp chất nào chứa liên kết cộng hóa trị phân cực?

a)

PH3

b)

AlCl3

c)

O2

d)

H2

93.

Liên kết cộng hóa trị phân cực có cặp electron chung

a)

lệch về phía nguyên tử có độ âm điện nhỏ hơn.

b)

lệch về phía nguyên tử có độ âm điện lớn hơn.

c)

nằm chính giữa hai nguyên tử.

d)

thuộc về nguyên tử có độ âm điện nhỏ hơn.

94.

Công thức cấu tạo đúng của phân tử H2O là

a)

H = O = H

b)

H - O = H

c)

H = O - H

d)

H – O – H

95.

Liên kết hóa học trong phân tử NH3 thuộc loại

a)

liên kết đơn.

b)

liên kết đôi.

c)

liên kết ba.

d)

liên kết bội.

96.

Trong phân tử nào sau đây chỉ tồn tại liên kết đơn: N2, O2, F2, CO2 ?

a)

N2.

b)

O2.

c)

F2.

d)

CO2.

97.

Trong phân tử nào sau đây chỉ tồn tại liên kết đôi: N2, H2O, F2, CO2 ?

a)

N2.

b)

H2O.

c)

F2.

d)

CO2.

98.

Dựa vào mối quan hệ độ âm điện và liên kết hóa học. Nitrogen thuộc loại liên kết hóa học nào?

a)

Liên kết ion.

b)

Liết kết cộng hóa trị phân cực.

c)

Liên kết cộng hóa trị không cực.

d)

Liên kết cộng hóa trị cho nhận.

99.

Liên kết cộng hóa trị phân cực có cặp electron chung

a)

lệch về phía nguyên tử có độ âm điện nhỏ hơn.

b)

lệch về phía nguyên tử có độ âm điện lớn hơn.

c)

nằm chính giữa hai nguyên tử.

d)

thuộc về nguyên tử có độ âm điện nhỏ hơn.

100.
Phân tử nào sau đây có liên kết cộng hóa trị không cực? 
a)
HCl
b)
Cl2
c)
NH3 
d)
H2O
101.
Cho các ion sau: Na+, NH4+ , Cl-, OH-, Mg2+, Fe3+, NO3-. Số ion đa nguyên tử là:
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
102.

Liên kết hóa học trong NaCl được hình thành là do 

a)

mỗi nguyên tử nhường hoặc thu electron để trở thành các ion trái dấu. 

b)

mỗi nguyên tử Na và Cl góp chung 1 electron.

c)

hạt nhân nguyên tử hút electron rất mạnh.

d)
Na → Na+ + 1e;  
Cl + 1e  → Cl-;
Na+ + Cl- → NaCl.
103.

X là hợp chất cộng hóa trị phân cực. Giá trị hiệu độ âm điện (D) giữa các nguyên tố trong hợp chất X thuộc khoảng nào?

a)

Δ ≥ 0,0.

b)

0,0 ≤ Δ < 0,4.

c)

0,4 ≤ Δ < 1,7.

d)

Δ ≥ 1,7.

104.

Cho các chất sau: Na2O, H2O, NH3, MgCl2, CO2, KOH, HCl. Số chất được tạo thành bởi liên kết cộng hóa trị là

a)

3.

b)

4.

c)

5.

d)

6.

105.

Trong phân tử nào sau đây chỉ tồn tại liên kết đơn: N2, O2, F2, CO2 ?

a)

N2.

b)

O2.

c)

F2.

d)

CO2.

106.

Độ âm điện của 2 nguyên tố X, Y là 1,0 và 3,0 (Biết X là kim loại). Liên kết hóa học giữa X và Y là

a)

liên kết cộng hóa trị không cực.

b)

liên kết cộng hóa trị có cực.

c)

liên kết ion.

d)

liên kết kim loại.

107.

Cho biết độ âm điện của O (3,44), Cl (3,16). Liên kết trong phân tử Cl2O7, Cl2, O2 là liên kết

a)

ion.

b)

kim loại.

c)

cộng hoá trị phân cực.

d)

cộng hoá trị không phân cực.

108.
Số oxi hóa của nito trong NH3
a)
-3
b)
0
c)
+1
d)
+3
109.
Số oxi hóa của nito trong HNO3 là
a)
+1
b)
+2
c)
+4
d)
+5
110.
Số oxi hóa của Cl trong HCl là
a)
-1
b)
0
c)
+1
d)
+2
111.
Số oxi hóa của P trong H3PO4 là
a)
-5
b)
+1
c)
+3
d)
+5
112.
Số oxi hóa của Cl trong HClO4 là
a)
+1
b)
+3
c)
+5
d)
+7
113.
Số oxi hóa của lưu huỳnh trong H2SO4 là
a)
-6
b)
0
c)
+4
d)
+6
114.

Số oxi hóa của N trong NH3, HNO2, NO3- lần lượt là

a)

-3, +3, +5

b)

-3, + 5, +5.

c)

-3, +3, +6.

d)

-3, +4, +5.

115.

Số oxi hóa của nguyên tố trong đơn chất bằng:

a)

+1

b)

0

c)

-1

d)

+2

116.

Số oxi hóa của kali trong ion K+ là:

a)

0

b)

+1

c)

-1

d)

+2

117.

Xác định số oxi hóa của nguyên tố S trong các chất và ion sau:

S, SO32-, H2S, H2SO4

(a)  

118.

Cộng hoá trị của C; N trong CH4; NH3 là:

a)

2; 4

b)

4; 3

c)

3; 3

d)

1; 4

119.

Điện hoá trị của Na; Mg; Al trong NaCl; MgO; Al2O3 lần lượt là:

a)

1-; 2-; 3+

b)

1+; 2+; 3+

c)

2+; 3+; 4-

d)

1+; 3+; 4+

120.

Trong một phân tử, tổng số oxi hóa của các nguyên tố nhân với số nguyên tử của từng nguyên tố băng:

a)

không xác định được

b)

+1

c)

-1

d)

0

121.

Điện hóa trị của nguyên tố O trong các hợp chất với các nguyên tố nhóm IA đều là

a)

2+

b)

2-

c)

6-

d)

6+

122.

SOXH của sắt, oxi, hiđro, natri trong Fe, O2, H2, Na lần lượt là

a)

A. +3, -2, +1, +1.

b)

B. 0, 0, 0, 0.

c)

C. +2, -2, +1, +1.

d)

D. +3, -2, 0,0.

123.

SOXH của nhôm trong Al, Al2O3 lần lượt là

a)

0, +2.

b)

0, +3.

c)

+3, 0.

d)

0, -3.

124.

SOH của F trong F2, HF và OF2 lần lượt là

a)

0, 0, 0.

b)

0, -1, -1.

c)

-1, -1, -1.

d)

0, -1, +1.

125.

SOXH của hiđro trong HCl, HNO3, H2SO4, H2 lần lượt là

a)

A. +1, +1, 0, 0.

b)

B. +1, +1, -2, 0.

c)

C. +1, +1, +1, 0.

d)

D. 0, 0, 0, +1.

126.

Chất khử là chất

a)

Cho electron

b)

Nhận electron

c)

Giảm số oxi hóa sau phản ứng

d)

Bị khử

127.

Chất oxi hóa là chất

a)

Cho electron

b)

Tăng số oxi hóa sau phản ứng

c)

Bị oxi hóa

d)

Giảm số oxi hóa sau phản ứng

128.

Quá trình oxi hóa là quá trình

a)

Nhường electron

b)

Nhận electron

c)

Làm giảm số oxi hóa

129.

Quá trình oxi hóa làm

a)

Tăng số oxi hóa

b)

Giảm số oxi hóa

130.

Chất khử trong phản ứng:

Mg + 2HCl → MgCl2 + H2

a)

Mg.

b)

HCl.

c)

MgCl2.

d)

H2.

131.

Chất oxi hóa trong phản ứng

Cu + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + 2Ag

a)

Ag.

b)

AgNO3.

c)

Cu.

d)

Cu(NO3)2.

132.

Chất khử là chất

a)

cho điện tử (electron), chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.

b)

cho điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.

c)

nhận điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.

d)

nhận điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.

133.

Chất oxi hoá là chất

a)

cho điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.

b)

cho điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.

c)

nhận điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.

d)

nhận điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.

134.

Trong phản ứng oxi hóa – khử

a)

chất bị oxi hóa nhận điện tử và chất bị khử cho điện tử.

b)

quá trình oxi hóa và khử xảy ra đồng thời.

c)

chất chứa nguyên tố số oxi hóa cực đại luôn là chất khử.

d)

quá trình nhận điện tử gọi là quá trình oxi hóa.

135.

Phát biểu nào dưới đây không đúng ?

a)

Phản ứng oxi hoá – khử là phản ứng luôn xảy ra đồng thời sự oxi hoá và sự khử.

b)

Phản ứng oxi hoá – khử là phản ứng trong đó xảy ra sự trao đổi electron giữa các chất.

c)

Phản ứng oxi hoá – khử là phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi hoá của tất cả các nguyên tố hóa học.

d)

Phản ứng oxi hoá – khử là phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi hoá của một hay một số nguyên tố hóa học.

136.

Phản ứng giữa các loại chất nào sau đây luôn luôn là phản ứng oxi hóa – khử ?

a)

oxit phi kim và bazơ.

b)

oxit kim loại và axit.

c)

kim loại và phi kim.

d)

oxit kim loại và oxit phi kim.

137.

Cho quá trình : Fe+2 → Fe+3 + 1e

Đây là quá trình :

a)

oxi hóa.

b)

khử .

c)

nhận proton.

d)

giảm số oxi hóa

138.

Số mol electron dùng để khử 1,5 mol Al+3 thành Al là :

a)

0,5.

b)

1,5.

c)

3,0.

d)

4,5.

139.

Trong phản ứng dưới đây, vai trò của H2S là :

2FeCl3 + H2S → 2FeCl2 + S + 2HCl

a)

chất oxi hóa.

b)

chất khử.

c)

không phải chất oxi hóa, chất khử.

d)

vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử.

140.

Trong phản ứng dưới đây, vai trò của NO2 là gì ?

2NO2 + 2NaOH → NaNO3 + NaNO2 + H2O

a)

chỉ bị oxi hoá.

b)

chỉ bị khử.

c)

không bị oxi hóa, không bị khử.

d)

vừa bị oxi hóa, vừa bị khử.

141.

Cho phản ứng: Ca +Cl2 → CaCl2.

Kết luận nào sau đây đúng?

a)

Mỗi nguyên tử Ca nhận 2e.

b)

Mỗi nguyên tử Cl nhận 2e.

c)

Mỗi phân tử Cl2 nhường 2e.

d)

Mỗi nguyên tử Ca nhường 2e.

142.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa – khử?

a)

H2SO4 + BaCl2 → BaSO4 ↓ + 2HCl

b)

4NH3 + 3O2 → 2N2 + 6H2O

c)

H2S + 2NaOH → Na2S + 2H2O

d)

NH3 + HCl → NH4Cl

143.

Trong phản ứng nào sau đây, HCl đóng vai trò là chất oxi hóa?

a)

NaOH + HCl → NaCl + H2O

b)

Fe + 2HCl → FeCl2 + H2

c)

MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H2O

d)

Fe + KNO3 + 4HCl → FeCl3 + KCl + NO + 2H2O

144.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa – khử?

a)

2AgNO3 + BaCl2 → Ba(NO3)2 + 2AgCl ↓

b)

Fe2O3 + 3CO → 2Fe + 3CO2

c)

H2SO4 + Na2O → Na2SO4 + 2H2O

d)

Fe2O3 + 6HNO3 → 2Fe(NO3)3 + 3H2O

145.

Trong các phản ứng dưới đây, phản ứng nào là phản ứng oxi hóa - khử?

a)

Na2CO3 + 2HCl → 2NaCl + CO2 + H2O

b)

2Fe(OH)3 -to→ Fe2O3 + 3H2O

c)

FeCl2 + Zn → ZnCl2 + Fe

d)

NaCl + AgNO3 → AgCl + NaNO3