wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN HỌC KỲ I

Total questions: 145

Worksheet time: 1hrs 13mins

Name
Class
Date
1.

Cho phương trình phản ứng :

Mg + HNO3 --> Mg(NO3)2 +NO +H2O Hệ số cân bằng của phương trình lần lượt là:

a)

8,30,8,3,9.

b)

3,8,3,2,4.

c)

8,30,8,3,15

d)

2,12,2,3,6.

2.

Kết quả phân tích định lượng một HCHC X là: 86,96% C, 7,24% H. Công thức đơn giản nhất của HCHC X là:

a)

C10H10O

b)

C12H12O

c)

C15H15O

d)

C20H20O

3.

Cho các chất: HCl, Zn(OH)2, CaCl2, K2CO3, Ca(OH)2, H2S, HNO3. Số chất điện li mạnh là

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

4.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Môi trường kiềm có pH < 7.

b)

Môi trường kiềm có pH > 7.

c)

Môi trường trung tính có pH = 7.

d)

Môi trường axit có pH < 7.

5.

Phản ứng hóa học nào sau đây có phương trình ion rút gọn là H+ + OH- → H2O ?

a)

H2SO4 + Ba(OH)2 → 2H2O + BaSO4

b)

NaOH + NaHCO3 → H2O + Na2CO3

c)

H2SO4 + BaCl2 → 2HCl + BaSO4

d)

HCl + NaOH → H2O + NaCl

6.

Dung dịch HCl 0,03M có pH bằng

a)

3

b)

11

c)

12,5

d)

1,5

7.

Cho 80 ml dung dịch HCl 0,2M vào 120 ml dung dịch chứa đồng thời Ba(OH)2 0,04M và KOH 0,06M. pH của dung dịch thu được là

a)

2,4

b)

11,6

c)

1,7

d)

12,3

8.

Theo thuyết Arehinut, chất nào sau đây là axit?

a)

NH3

b)

KOH

c)

C2H5OH

d)

CH3COOH

9.

Một dd X chứa 0,1 mol Fe2+, 0,2 mol Al3+, x mol và y mol SO42–. Đem cô cạn dd X thu được 46,9g muối khan. Hỏi x,y có giá trị là bao nhiêu?

a)

x = y = 0,267.

b)

x = 0,15, y = 0,325.

c)

x = 0,4, y = 0,2.

d)

x = 0,2, y = 0,3.

10.

Đối với dung dịch axit mạnh HNO3 0,10M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng?

a)

[H+] = 0,10M.

b)

[H+] < [NO3-].

c)

[H+] > [NO3-].

d)

[H+] < 0,10M.

11.

Hãy chọn câu đúng?

a)

Ở nhiệt độ thường, N2 trơ về mặt hoá học.

b)

Ở nhiệt độ cao, N2 trơ về mặt hoá học.

c)

Ở nhiệt độ thường, N2 hoạt động hoá học tốt.

d)

N2 trơ về mặt hoá học.

12.

Để nhận biết khí amoniac ta dùng

a)

giấy quỳ tím chuyển sang màu xanh.

b)

giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh.

c)

giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu đỏ.

d)

giấy quỳ tím chuyển sang màu đỏ.

13.

Cacbon thể hiện tính khử khi tác dụng với

a)

O2, HNO3, ZnO.

b)

O2, H2, Zn.

c)

H2, Al, Ca.

d)

H2, HNO3, CuO.

14.

Cacbon cháy trong điều kiện thiếu O2 sẽ thu được sản phẩm là

a)

CO2

b)

CO

c)

CH4

d)

C2O

15.

Ở nhiệt độ cao CO khử được mấy oxit trong số các oxit sau: Na2O, CuO, FeO, Al2O3, MgO, Fe2O3, Fe3O4?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

16.

Than hoạt tính (thành phần chính là cacbon) được dùng làm mặt nạ phòng độc nhờ có tính chất

a)

Tính hấp phụ

b)

Tính khử

c)

Tính oxi hóa

d)

Tính tan trong nước

17.

Điều nào sai khi nói về nguyên tử Cacbon?

a)

Nguyên tử Cacbon có 2 lớp vỏ.

b)

Nguyên tử Cacbon thuộc nhóm VIA

c)

Nguyên tử Cacbon có các số oxi hóa là -4, 0, +2, +4.

d)

Nguyên tử Cacbon có 4 electron lớp ngoài cùng.

18.

Cho dung dịch chứa a gam NaOH vào dung dịch chứa a gam HCl. Dung dịch sau phản ứng có môi trường?

a)

Trung tính.

b)

Không xác định được.

c)

Axit.

d)

Bazơ.

19.

Dung dịch X có chứa: a mol Ca2+, b mol Mg2+, c mol SO42– và d mol NO3. Biểu thức nào sau đây đúng?

a)

2a – 2b = c + d.

b)

2a + 2b = 2c + d.

c)

2a + 2b = -2c – d.

d)

a + b = c + 2d.

20.

Thể tích dung dịch HCl 0,1 M cần để trung hoà 100 ml dung dịch Ba(OH)2 0,1 M là

a)

l50 ml.

b)

200 ml.

c)

500 ml.

d)

100 ml.

21.

Cho các phản ứng sau

(1) NaOH + HCl →

(2) Ba(OH)2 + HNO3

(3) Mg(OH)2 + HCl →

(4) Fe(OH)3 + H2SO4

(5) NaHCO3 + HCl →

(6) KOH + H2SO4

Có tối đa bao nhiêu phản ứng có cùng phương trình ion thu gọn là:

OH- + H+ → H2O

a)

3.

b)

5.

c)

4.

d)

2.

22.

Dãy chất nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch HCl vừa tác dụng với dung dịch NaOH?

a)

Zn(OH)2, Al(OH)3.

b)

Zn(OH)2, Fe(OH)3.

c)

NaOH, Be(OH)2.

d)

Al(OH)3, Ca(OH)2.

23.

Trong các cặp chất cho dưới đây, cặp nào  xảy ra phản ứng?

            

a)

CuCl2 + Ba(NO3)2

b)

KOH + KHCO3.  

c)

HCl + FeCl3.

d)

CuCl2 + KNO3.

24.

Trộn lẫn 100ml dd NaOH 0,3M với 100 ml dd H2SO4 0,05M được dd Y. Dd Y có pH là:

a)

12

b)

13

c)

2

d)

1

25.

Phân tích hợp chất hữu cơ X (chứa các nguyên tố C, H, O) ta có tỉ lệ khối lượng mC:mH:mO = 2,24:0,375:2. Vây, tỉ lệ số nguyên tử C, H, O lần lượt là:

a)

1:2:3

b)

2:4:3

c)

3:6:2

d)

2:6:3

26.

Kết quả phân tích nguyên tố hợp chất X cho biết %mc = 54,54% ; %mH = 9,09% còn lại là oxi. Tỉ khối hơi của X so với CO2 bằng 2. Công thức phân tử của X là

a)

C5H12O

b)

C2H4O

c)

C3H4O3

d)

C4H8O2

27.

pH của dung dịch H2SO4 0,0005M là

a)

3

b)

3,3

c)

11

d)

12,7

28.

Các ứng dụng của muối Nitrat là

a)

Làm phân bón hoá học

b)

Sản xuất NH3, HNO3,...

c)

Chế thuốc nổ đen

d)

Bảo quản máu và các mẫu sinh học khác

29.

Dung dịch nào sau đây có nồng độ ion H+ cao nhất ?

a)

Nước chanh pH = 2

b)

Thuốc tẩy dầu pH= 11

c)

Cà phê đen pH = 5

d)

Máu pH = 7,4

30.

Nhận xét nào sau đây đúng ? Chất điện li mạnh là chất :

a)

Khi tan trong nước, dung dịch thu được làm thay đổi chất chỉ thị màu

b)

Khi tan trong nướ , các phân tử hòa tan đều phân li 1 phần thành ion

c)

Khi tan trong nước, dung dịch của chúng có khả năng dẫn điện

d)

Khi tan trong nước , các phân tử hòa tan đều phân li thành ion

31.

Điều nào là đúng khi nói đến Than chì?

a)

Tinh thể màu đỏ tía

b)

Có cấu trúc lớp như kim cương

c)

Than chì dẫn được điện

d)

Than chì có cấu tạo xốp, hấp phụ mạnh

32.

Kim cương có những tính chất gì?

a)

Cứng, trong suốt, dẫn được điện.

b)

Cứng, trong suốt, không dẫn điện.

c)

Xốp, màu đen, không dẫn điện.

d)

Mềm, màu đen, dẫn được điện.

33.

Cacbon tự do gần như tinh khiết tồn tại ở dạng nào sau đây?

a)

Đôlomit

b)

Tế bào động vật

c)

Dầu mỏ và khí thiên nhiên

d)

Kim cương và than chì

34.

Cacbon thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với

a)

O2, HNO3, ZnO.

b)

O2, H2, Zn.

c)

H2, Al, Ca.

d)

H2, HNO3, CuO.

35.

Trong phòng thí nghiệm người ta thu khí nitơ bằng phương pháp dời nước vì:

                                   

                 

a)

N2 nhẹ hơn không khí.     

b)

   N2 rất ít tan trong nước.

c)

N2 không duy trì sự sống, sự cháy.     

d)

N2 hoá lỏng, hóa rắn ở nhiệt độ rất thấp.

36.

Từ phản ứng khử độc một lượng nhỏ khí clo trong phòng thí nghiệm :

                             2NH3 + 3Cl2 ® 6HCl + N2.       

Kết luận nào sau đây đúng ?

                                             

                      

a)

NH3 là chất khử.  

b)

  BNH3 là chất oxi hoá.    

c)

Cl2 vừa oxi hoá vừa khử.    

d)

Cl2 là chất khử.

37.

Chọn câu sai trong các mệnh đề sau :

       

       

       

       

a)

NH3 được dùng để sản xuất HNO3.

b)

NH3 cháy trong khí Clo cho khói trắng.

c)

Khí NH3 tác dụng với oxi  có (xt, to) tạo khí NO.

d)

Điều chế khí NH3 bằng cách cô cạn dung dịch  muối amoni.

38.

Trong phân tử  HNO3 nguyên tử N có :

                    

                 

a)

hoá trị V, số oxi hoá +5.     

b)

hoá trị V, số oxi hoá +4.          

c)

   hoá trị IV, số oxi hoá +5.

d)

hoá trị IV, số oxi hoá +3.

39.

Dãy gồm tất cả các chất khi tác dụng với HNO3 thì HNO3 chỉ thể hiện tính axit là :

                  

                  

a)

  CaCO3, Cu(OH)2, Fe(OH)2, FeO.    

b)

CuO, NaOH, FeCO3, Fe2O3.

c)

KOH, FeS, K2CO3, Cu(OH)2.

d)

Fe(OH)3, Na2CO3, Fe2O3, NH3.         

40.

Dãy gồm tất cả các chất khi tác dụng với HNO3 thì HNO3 chỉ thể hiện tính oxi hoá là :

                      

                             

a)

Mg, H2S, S, Fe3O4, Fe(OH)2.     

b)

Cu, C, Fe2O3, Fe(OH)2, SO2.   

c)

    Al, FeCO3, HI, CaO, FeO.

d)

Na2SO3, P, CuO, CaCO3, Ag.

41.

Hòa tan hết 5,6 Fe trong dung dịch HNO3 loãng dư, thu được V lít NO ( là sản phẩm khử duy nhất ở đktc) . Giá trị củ V là:

a)

2,24

b)

1,12

c)

3,36

d)

6,72

42.

Cho 0,015 mol bột Fe vào dung dịch HNO3 dư thấy thoát ra khí NO là sản phẩm khử duy nhất. Khi phản ứng hoàn toàn thì khối lượng muối thu được bằng :

           

a)

2,42 gam.  

b)

2,7 gam.   

c)

3,63 gam.   

d)

5,12 gam.

43.

Hòa tan một hỗn hợp X gồm hai kim loại A và B trong dung dịch HNO3 loãng. Kết thúc phản ứng thu được hỗn hợp khí Y gồm 0,1 mol NO, 0,15 mol NO2 và 0,05 mol N2O. Biết rằng không có phản ứng tạo muối NH4NO3. Số mol HNO3 đã phản ứng là :

a)

0,95.        

b)

0,105. 

c)

1,2.   

d)

1,3.

44.

Ở nhiệt độ thường, khí nitơ khá trơ về mặt hóa học. Nguyên nhân là do

a)

trong phân tử N2 có liên kết ba rất bền.

b)

nguyên tử nitơ có đủ 8 electron lớp ngoài cùng giống khí hiếm.

c)

nguyên tử nitơ có độ âm điện nhỏ.

d)

nitơ nằm ở chu kì 2 nên có bán kính nhỏ.

45.

Các số oxi hóa có thể có của nitơ là

a)

0, +1, +2, +3, +4, +5.

b)

-3, 0 , +1, +2, +3, +5.

c)

0, +1, +2, +5.

d)

-3, 0 , +1, +2, +3, +4, +5.

46.

Nitơ trong tự nhiên tồn tại chủ yếu trong

a)

muối diêm

b)

không khí

c)

nước

d)

quặng

47.

khả năng phản ứng của nitơ và oxi

a)

dễ dàng

b)

khó khăn

c)

không xảy ra

d)

tỏa nhiều nhiệt

48.

Sản phẩm ban đầu của phản ứng giữa nitơ và oxi là

a)

NO

b)

NO2

c)

N2O5

d)

N2O

49.

Khí NO2 có màu

a)

Nâu đỏ

b)

Vàng tươi

c)

da cam

d)

Tím

50.

Khí nitơ không có đặc điểm nào

a)

Không màu

b)

không mùi

c)

không độc

d)

duy trì sự cháy, sự hô hấp

51.

Hiệu suất của phản ứng giữa N2 và H2 tạo thành NH3 tăng nếu? (phản ứng tổng hơp toả nhiệt)

a)

Giảm áp suất, tăng nhiệt độ.

b)

Giảm áp suất, giảm nhiệt độ.

c)

Tăng áp suất, tăng nhiệt độ.

d)

Tăng áp suất, giảm nhiệt độ.

52.

Số oxi hoá của N trong các hợp chất: NO, N2O, N2, NH3 lần lượt là

a)

+2, 0, +1, -3

b)

-3, 0, +1, +2

c)

+2, +1, 0, -3

d)

+1, -3, 0, +2

53.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Nitơ chiếm khoảng 80% thể tích không khí, là chất không duy trì sự cháy và sự hô hấp

b)

Trong phản ứng với oxi, nitơ thể hiện tính oxi hóa

c)

Nguyên tử N có 5e lớp ngoài cùng

d)

Cấu hình e của N (Z=7): 1s22s22p3

54.

Điểm giống nhau giữa N2 và O2

a)

đều tan tốt trong nước

b)

đều có tính oxi hóa và tính khử

c)

đều không duy trì sự cháy và sự sống

d)

đều có trong không khí

55.

Dung dịch amoniac trong nước có chứa

a)

NH4+, NH3.

b)

NH4+, NH3, H+.

c)

NH4+, OH-.

d)

NH4+, NH3, OH-.

56.

Khí amoniac làm giấy quỳ tím ẩm

a)

chuyển thành màu đỏ.

b)

chuyển thành màu xanh.

c)

không đổi màu.

d)

mất màu.

57.

Tính chất hóa học của NH3

a)

tính bazơ mạnh, tính khử.

b)

tính khử mạnh, tính bazơ yếu.

c)

tính bazơ yếu, tính oxi hóa.

d)

tính bazơ mạnh, tính oxi hóa.

58.

Dãy gồm các chất đều phản ứng được với NH3

a)

HCl (dd hoặc khí), O2 (to), CuO, AlCl3 (dd).

b)

H2SO4 (dd), CuO, H2S, NaOH (dd).

c)

HCl (dd), FeCl3 (dd), CuO, Na2CO3 (dd).

d)

HNO3 (dd), CuO, H2SO4 (dd), Na2O.

59.

Cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch chứa chất nào sau đây thì thu được kết tủa?

a)

AlCl3.

b)

H2SO4.

c)

HCl.

d)

NaCl.

60.

Chọn câu sai trong các mệnh đề sau:

a)

NH3 được dùng để sản xuất HNO3.

b)

NH3 tác dụng với dung dịch AlCl3 tạo thành kết tủa trắng keo.

c)

Khí NH3 tác dụng với oxi (Fe, to) tạo khí NO.

d)

Điều chế khí NH3 bằng cách cô cạn dung dịch muối amoni.

61.

Phương trình: Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NH4NO3 + H2O

có hệ số theo thứ tự là :

a)

1,12,2,3,6

b)

8,30,8,3,15

c)

8,30,8,3,9

d)

1,4,1,1,2

62.

Các tính chất hoá học của HNO3 là :

a)

tính axit mạnh, tính oxi hóa mạnh và tính khử mạnh.

b)

tính axit mạnh, tính oxi hóa mạnh và bị phân huỷ.

c)

tính oxi hóa mạnh, tính axit mạnh và tính bazơ mạnh.

d)

tính oxi hóa mạnh, tính axit yếu và bị phân huỷ.

63.

Trong phản ứng : Cu + HNO3 => Cu(NO3)2 + NO + H2O

Số phân tử HNO3 đóng vai trò chất oxi hóa là :

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

64.

Tiến hành nhiệt phân hoàn toàn 1 mol chất rắn nào sau đây mà khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng là lớn nhất ?

a)

Mg(NO3)2.

b)

NH4NO3.

c)

NH4NO2.

d)

KNO3.

65.

Hòa tan 32 gam hỗn hợp Cu và CuO trong dung dịch HNO31M (dư), thoát ra 6,72 lít khí NO (đktc). Khối lượng CuO trong hỗn hợp ban đầu là :

a)

1,2 gam.

b)

1,88 gam.

c)

2,52 gam.

d)

3,2 gam.

66.

Khi nhiệt phân, dãy muối nitrat nào đều cho sản phẩm là oxit kim loại, khí NO2 và khí O2?

a)

Cu(NO3)2, Fe(NO3)2, Pb(NO3)2.

b)

Cu(NO3)2, LiNO3, KNO3.

c)

Hg(NO3)2, AgNO3, KNO3.

d)

Zn(NO3)2, KNO3, Pb(NO3)2.

67.

Ở nhiệt độ thường, khí nitơ khá trơ về mặt hóa học. Nguyên nhân là do

a)

trong phân tử N2 có liên kết ba rất bền.

b)

nguyên tử nitơ có đủ 8 electron lớp ngoài cùng giống khí hiếm.

c)

nguyên tử nitơ có độ âm điện nhỏ.

d)

nitơ nằm ở chu kì 2 nên có bán kính nhỏ.

68.

Cấu hình electron nguyên tử của nitơ (z=7)là

a)

1s22s22p1.

b)

1s22s22p5.

c)

1s22s22p63s23p2.

d)

1s22s22p3.

69.

Có thể thu được nitơ từ phản ứng nào sau đây ?

a)

Đun nóng dung dịch bão hòa natri nitrit với amoni clorua.

b)

Nhiệt phân muối bạc nitrat.

c)

Cho bột Cu vào dung dịch HNO3 đặc nóng.

d)

Cho muối amoni nitrat vào dung dịch kiềm.

70.

Các số oxi hóa có thể có của nitơ là

a)

0, +1, +2, +3, +4, +5.

b)

-3, 0 , +1, +2, +3, +5.

c)

0, +1, +2, +5.

d)

-3, 0 , +1, +2, +3, +4, +5.

71.

Nitơ phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây để tạo ra hợp chất khí.

a)

Li, Mg, Al

b)

Li, H2, Al

c)

H2 ,O2

d)

O2 ,Ca,Mg

72.

Thể tích khí N2 (đktc) thu được khi nhiệt phân 5g NH4NO2

a)

1,75 lit

b)

1,57 lit

c)

5,71 lit

d)

7,51 lit

73.

Chất nào tác dụng với N2 ở nhiệt độ thường

a)

Mg.

b)

O2.

c)

Na.

d)

Li.

74.

Hít bóng cười ảnh hưởng trực tiếp đến tim mạch, hệ thần kinh. Khí cười có thể điều chế bằng cách nhiệt phân muối :

a)

NH4NO2

b)

NH4NO3

c)

NH4Cl

d)

NaNO3

75.

Khi có tia lửa điện hoặc ở nhiệt độ cao, nitơ tác dụng trực tiếp với ôxi tạo ra hợp chất X. Công thức của X là

a)

N2O.

b)

NO2.

c)

NO.

d)

N2O5.

76.

Trộn 2 lit NO với 3 lit O2. Hỗn hợp sau phản ứng có thể tích (ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất) là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

77.

Kim loại tác dụng với nitơ tạo hợp chất

a)

nitrua

b)

nitrit

c)

nitrat

d)

amoni

78.

Chọn muối khi nhiệt phân tạo thành khí N2.

a)

NH4NO2

b)

NH4NO3

c)

NH4HCO3

d)

NH4NO2 hoặc NH4NO3

79.

nitơ tác dụng với hidro tạo

a)

NH3

b)

N2H4

c)

NH4

d)

N2H2

80.

Sản xuất N2 trong công nghiệp bằng phương pháp nào?

a)

Chưng cất phân đoạn không khí lỏng

b)

Nhiệt phân NH4 NO2 bão hoà

c)

Dùng phot pho để đốt cháy hết O2 không khí

d)

Cho không khí đi qua bột đồng (t0cao)

81.

Nitơ trong tự nhiên tồn tại chủ yếu trong

a)

muối diêm

b)

không khí

c)

nước

d)

quặng

82.

khả năng phản ứng của nitơ và oxi

a)

dễ dàng

b)

khó khăn

c)

không xảy ra

d)

tỏa nhiều nhiệt

83.

Sản phẩm ban đầu của phản ứng giữa nitơ và oxi là

a)

NO

b)

NO2

c)

N2O5

d)

N2O

84.

Khí không màu hóa nâu ngoài không khí

a)

NO

b)

NO2

c)

N2O

d)

N2O5

85.

Khí NO2 có màu

a)

Nâu đỏ

b)

Vàng tươi

c)

da cam

d)

Tím

86.

Khí nitơ không có đặc điểm nào

a)

Không màu

b)

không mùi

c)

không độc

d)

duy trì sự cháy, sự hô hấp

87.

Khí N2 tác dụng với dãy chất nào sau đây?

a)

Li, CuO và O2

b)

Al, H2 và Mg

c)

NaOH, H2 và Cl2

d)

HI, O3 và Mg

88.

Trong phản ứng nào sau đây, nitơ thể hiện tính khử?

a)

N2 + 3H2 → 2NH3

b)

N2 + 6Li → 2Li3N

c)

N2 + O2 → 2NO

d)

N2 + 3Mg → Mg3N2

89.

Hiệu suất của phản ứng giữa N2 và H2 tạo thành NH3 tăng nếu? (phản ứng tổng hơp toả nhiệt)

a)

Giảm áp suất, tăng nhiệt độ.

b)

Giảm áp suất, giảm nhiệt độ.

c)

Tăng áp suất, tăng nhiệt độ.

d)

Tăng áp suất, giảm nhiệt độ.

90.

Vị trí của Nitơ trong bảng tuần hoàn

a)

Ô thứ 5, chu kì 2, nhóm VA

b)

Ô thứ 6, chu kì 2, nhóm VIA

c)

Ô thứ 7, chu kì 2, nhóm VA

d)

Ô thứ 8, chu kì 2, nhóm VIA

91.

Số oxi hoá của N trong các hợp chất: NO, N2O, N2, NH3 lần lượt là

a)

+2, 0, +1, -3

b)

-3, 0, +1, +2

c)

+2, +1, 0, -3

d)

+1, -3, 0, +2

92.

Công thức phân tử và công thức cấu tạo của khí nito?

a)

N và N-N

b)

N2 và N-N

c)

N2 và N=N

d)

N2 và N \equiv N

93.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Nitơ chiếm khoảng 80% thể tích không khí, là chất không duy trì sự cháy và sự hô hấp

b)

Trong phản ứng với oxi, nitơ thể hiện tính oxi hóa

c)

Nguyên tử N có 5e lớp ngoài cùng

d)

Cấu hình e của N (Z=7): 1s22s22p3

94.

Chọn câu sai.

a)

Phân tử N2 bền ở nhiệt độ thường.

b)

Phân tử N2 có liên kết ba giữa 2 nguyên tử.

c)

Phân tử N2 còn 1 cặp e chưa tham gia liên kết.

d)

Phân tử N2 có năng lượng liên kết lớn.

95.

Trong thiên nhiên, khi có hiện tượng sấm sét thì khí nào được tạo thành?

a)

NO2

b)

NO

c)

N2O

d)

NH3

96.

Ở dạng hợp chất, nito có nhiều trong khoáng chất natri nitrat NaNO3, với tên gọi là

a)

Diêm tiêu natri

b)

Diêm sinh natri

c)

Diêm mạch

d)

Diêm dúa

97.

Trong phòng thí nghiệm có thể điều chế N2 bằng cách

a)

nhiệt phân NaNO2.

b)

đun hỗn hợp NaNO2 và NH4Cl.

c)

thủy phân Mg3N2.

d)

phân hủy khí NH3.

98.

Điểm giống nhau giữa N2 và O2

a)

đều tan tốt trong nước

b)

đều có tính oxi hóa và tính khử

c)

đều không duy trì sự cháy và sự sống

d)

đều có trong không khí

99.

Cho hỗn hợp các khí N2, Cl2, SO2, qua dung dịch NaOH dư người ta thu được hỗn hợp khí gồm

a)

N2, Cl2, SO2.

b)

Cl2, SO2.

c)

N2, Cl2.

d)

N2.

100.

Cho cân bằng hoá học: N2 (k) + 3H2 (k) ↔ 2NH3 (k). Phản ứng thuận nghịch là phản ứng toả nhiệt. Cân bằng hoá học không bị chuyển dịch khi

a)

thay đổi áp suất của hệ.

b)

thay đổi nồng độ N2.

c)

thay đổi nhiệt độ.

d)

thêm chất xúc tác Fe.

101.

Cho phản ứng: 

N2 + 3H2 \longleftrightarrow  2NH3. Nhận xét nào sau đây đúng?

a)

Số oxi hóa của N thay đổi từ 0 xuống -3

b)

N2 đóng vai trò là chất khử

c)

H2 đóng vai trò chất oxi hóa

d)

N2 vừa là chất khử và chất oxi hóa trong phả ứng trên

102.

Chất nào sau đây có thể làm khô khí NH3 có lẫn hơi nước ?

a)

P2O5.

b)

H2SO4 đặc.

c)

CuO bột.

d)

NaOH rắn.

103.

Phát biểu không đúng là

a)

Trong điều kiện thường, NH3 là khí không màu, mùi khai.

b)

Khí NH3 nặng hơn không khí.

c)

Khí NH3 dễ hoá lỏng, tan nhiều trong nước.

d)

Liên kết giữa N và 3 nguyên tử H là liên kết cộng hoá trị có cực.

104.

Cho hình vẽ mô tả thí thí nghiệm như sau:


Hình vẽ mô tả thí nghiệm để chứng minh

a)

tính tan nhiều trong nước của NH3.

b)

tính bazơ của NH3.

c)

tính tan nhiều trong nước và tính bazơ của NH3.

d)

tính khử của NH3.

105.

Dung dịch amoniac trong nước có chứa

a)

NH4+, NH3.

b)

NH4+, NH3, H+.

c)

NH4+, OH-.

d)

NH4+, NH3, OH-.

106.

Trong dung dịch amoniac là một bazơ yếu là do:

a)

Amoniac tan nhiều trong nước.

b)

Phân tử amoniac là phân tử có cực.

c)

Khi tan trong nước, amoniac kết hợp với nước tạo ra các ion NH4+ và OH-.

d)

Khi tan trong nước, chỉ một phần nhỏ các phân tử amoniac kết hợp với ion H+ của nước tạo ra các ion NH4+ và OH-.

107.

Khí amoniac làm giấy quỳ tím ẩm

a)

chuyển thành màu đỏ.

b)

chuyển thành màu xanh.

c)

không đổi màu.

d)

mất màu.

108.

Hiện tượng xảy ra khi cho giấy quỳ khô vào bình đựng khí amoniac là

a)

Giấy quỳ chuyển sang màu đỏ.

b)

Giấy quỳ chuyển sang màu xanh.

c)

Giấy quỳ mất màu.

d)

Giấy quỳ không chuyển màu.

109.

Nhúng 2 đũa thuỷ tinh vào 2 bình đựng dung dịch HCl đặc và NH3 đặc. Sau đó đưa 2 đũa lại gần nhau thì thấy xuất hiện

a)

khói màu trắng.

b)

khói màu tím.

c)

khói màu nâu.

d)

khói màu vàng.

110.

Tính chất hóa học của NH3

a)

tính bazơ mạnh, tính khử.

b)

tính khử mạnh, tính bazơ yếu.

c)

tính bazơ yếu, tính oxi hóa.

d)

tính bazơ mạnh, tính oxi hóa.

111.

Dung dịch NH3 có thể tác dụng được với các dung dịch

a)

HCl, CaCl2.

b)

KNO3, H2SO4.

c)

Fe(NO3)3, AlCl3.

d)

Ba(NO3)2, HNO3.

112.

Dãy gồm các chất đều phản ứng được với NH3

a)

HCl (dd hoặc khí), O2 (to), CuO, AlCl3 (dd).

b)

H2SO4 (dd), CuO, H2S, NaOH (dd).

c)

HCl (dd), FeCl3 (dd), CuO, Na2CO3 (dd).

d)

HNO3 (dd), CuO, H2SO4 (dd), Na2O.

113.

Chọn câu sai trong các mệnh đề sau:

a)

NH3 được dùng để sản xuất HNO3.

b)

NH3 tác dụng với dung dịch AlCl3 tạo thành kết tủa trắng keo.

c)

Khí NH3 tác dụng với oxi (Fe, to) tạo khí NO.

d)

Điều chế khí NH3 bằng cách cô cạn dung dịch muối amoni.

114.

Để tách riêng NH3 ra khỏi hỗn hợp gồm N2, H2, NH3 trong công nghiệp, người ta đã

a)

cho hỗn hợp qua nước vôi trong dư.

b)

cho hỗn hợp qua bột CuO nung nóng.

c)

nén và làm lạnh hỗn hợp để hóa lỏng NH3.

d)

cho hỗn hợp qua dung dịch H2SO4 đặc.

115.

Phản ứng nhiệt phân nào sau đây sai?

a)

NH4HCO3  -->  NH3 + H2O + CO2.

undefined

b)

NH4Cl  -->  NH3 + HCl.

c)

NH4NO2 -->   N2 + 2H2O.

d)

NH4NO3  -->   NH3 + HNO3.

116.

Hiện tượng nào quan sát được khi dẫn khí amoniac qua ống sứ đựng bột CuO nung nóng?

a)

Chất rắn chuyển màu đỏ.

b)

Chất rắn chuyển màu đen và có khí không màu thoát ra.

c)

Chất rắn chuyển màu đỏ và có khí không màu thoát ra.

d)

Chất rắn chuyển màu đen.

117.

Phương trình: Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NH4NO3 + H2O

có hệ số theo thứ tự là :

a)

1,12,2,3,6

b)

8,30,8,3,15

c)

8,30,8,3,9

d)

1,4,1,1,2

118.

HNO3 thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với:

a)

FeCl3.

b)

Fe2O3.

c)

Fe.

d)

Fe(NO3)3.

119.

Trong phòng thí nghiệm, thường điều chế HNO3 bằng phản ứng :

a)

NaNO3 tt + H2SO4 (đ) => HNO3 + NaHSO4

b)

4NO2 + 2H2O + O2 => 4HNO3

c)

N2O5 + H2O => 2HNO3

d)

2Cu(NO3)2 + 2H2O => Cu(OH)2 + 2HNO3

120.

Nhiệt phân hoàn toàn Fe(NO3)2 trong không khí thu được sản phẩm gồm :

a)

FeO, NO2, O2.

b)

Fe2O3, NO2.

c)

Fe2O3, NO2, O2.

d)

Fe, NO2, O2.

121.

Tiến hành nhiệt phân hoàn toàn 1 mol chất rắn nào sau đây mà khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng là lớn nhất ?

a)

Mg(NO3)2.

b)

NH4NO3.

c)

NH4NO2.

d)

KNO3.

122.

Cho dung dịch NaOH dư vào 150 ml dung dịch (NH4)2SO4 1M. Đun nóng nhẹ, thể tích khí thu được (đktc) là bao nhiêu ?

a)

3,36 lít.

b)

33,60 lít.

c)

7,62 lít.

d)

6,72 lít.

123.

Hòa tan 32 gam hỗn hợp Cu và CuO trong dung dịch HNO31M (dư), thoát ra 6,72 lít khí NO (đktc). Khối lượng CuO trong hỗn hợp ban đầu là :

a)

1,2 gam.

b)

1,88 gam.

c)

2,52 gam.

d)

3,2 gam.

124.

Hòa tan hoàn toàn 2,4 gam kim loại Mg vào dung dịch HNO3 loãng, giả sử chỉ thu được V lít khí N2O là sản phẩm khử duy nhất (đktc). Giá trị của V là :

a)

0,672 lít.

b)

0,56 lít.

c)

0,448 lít.

d)

2,24 lít.

125.

Cho m gam Cu phản ứng hết với dung dịch HNO3 thu được 8,96 lít (đktc) hỗn hợp khí NO và NO2 có tỉ khối đối với H2 là 19. Giá trị của m là :

a)

25,6 gam.

b)

16 gam.

c)

2,56 gam

d)

8 gam.

126.

Cho 18,4 gam hỗn hợp Mg, Fe phản ứng với dung dịch HNO3 dư, chỉ thu được sản phẩm khử là 5,824 lít hỗn hợp khí NO, N2 (đktc) có khối lượng bằng 7,68 gam. Khối lượng của Fe và Mg lần lượt là :

a)

7,2 gam và 11,2 gam.

b)

4,8 gam và 16,8 gam.

c)

4,8 gam và 3,36 gam.

d)

11,2 gam và 7,2 gam.

127.

Hòa tan hoàn toàn 13,00 gam Zn trong dung dịch HNO3 loãng, dư thu được dung dịch X và 0,448 lít khí N2 (đktc). Khối lượng muối trong dung dịch X là :

a)

18,90 gam.

b)

37,80 gam.

c)

39,80 gam.

d)

28,35 gam.

128.

Axit nitric tinh khiết là chất lỏng không màu nhưng trong phòng thí nghiệm lọ axit nitric đặc có màu nâu vàng hoặc nâu là do nguyên nhân nào sau?

a)

HNO3 oxi hóa bụi bẩn trong không khí tạo hợp chất có màu.

b)

HNO3 tự biến đổi thành hợp chất có màu.

c)

HNO3 bị phân hủy 1 ít tạo NO2 tan lại trong HNO3 lỏng.

d)

HNO3 hút nước mạnh tạo dung dịch có màu.

129.

Khi nhiệt phân, dãy muối nitrat nào đều cho sản phẩm là oxit kim loại, khí NO2 và khí O2?

a)

Cu(NO3)2, Fe(NO3)2, Pb(NO3)2.

b)

Cu(NO3)2, LiNO3, KNO3.

c)

Hg(NO3)2, AgNO3, KNO3.

d)

Zn(NO3)2, KNO3, Pb(NO3)2.

130.

Cho kim loại Cu tác dụng với HNO3 đặc hiện tượng quan sát được là

a)

Khí màu nâu đỏ bay lên, dung dịch chuyển màu xanh.

b)

Khí không màu bay lên, dung dịch chuyển màu xanh.

c)

Khí không màu bay lên, dung dịch có màu nâu.

d)

Cu không tác dụng với HNO3.

131.

Phát biểu sai

a)

Muối nitrat được sử dụng chủ yếu để làm phân đạm trong nông nghiệp.

b)

Nhiều chất hữu cơ bị phá hủy hoặc bốc cháy khi tiếp xúc với HNO3 đặc.

c)

HNO3 là một axit mạnh, có tính oxi hóa mạnh.

d)

HNO3 đặc khi tác dụng với C, S, P nó khử các phi kim đến mức oxi hóa cao nhất.

132.

Khi cho kim loại tác dụng với HNO3 không thể tạo ra hợp chất nào sau?

a)

NO.

b)

NH4NO3.

c)

NO2.

d)

N2O5.

133.

Nhóm các kim loại đều không phản ứng được với HNO3 loãng là

a)

Al, Fe.

b)

Au, Pt.

c)

Al, Au.

d)

Fe, Pt.

134.

Các kim loại đều tác dụng được với dung dịch HCl nhưng không tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nguội là

a)

Fe, Al, Cr.

b)

Cu, Fe, Al.

c)

Fe, Mg, Al.

d)

Cu, Pb, Ag.

135.

Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3, FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc, nóng. Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử là

a)

8

b)

5

c)

7

d)

6

136.

Cho phương trình phản ứng: a Al + b HNO3 → c Al(NO3)3 + d NO + e H2O. Tỉ lệ a: b là

a)

2: 3.

b)

2: 5.

c)

1: 3.

d)

1: 4.

137.

Cho HNO3 đậm đặc vào than nung đỏ, khí thoát ra là

a)

CO2 và NO2

b)

CO2

c)

NO2

d)

CO2 và NO

138.

Chất nào sau đây dùng để làm bột nổi cho bánh

a)

NH4Cl

b)

NH4NO3

c)

NH3

d)

NH4HCO3

139.

Dãy kim loại nào sau đây đều tác dụng với HNO3 đặc nguội

a)

Cu,Ag,Zn,Pb

b)

Cu,Ag,Zn,Fe

c)

Fe,Sn,Zn,Al

d)

Fe,Zn,Al,Pb

140.

Khi hòa tan hoàn toàn 20,4 gam hỗn hợp đồng và sắt (II) oxit trong dung dịch HNO3 lấy dư, thấy thoát ra 3,36 lít khí NO ( ở đktc) sản phẩm khử duy nhất . Thành phần % của Cu trong hỗn hợp là:

a)

47%

b)

70,6%

c)

60%

d)

96%

141.

Axit HNO3 khi tác dụng với kim loại thì không cho ra chất nào sau đây?

a)

H2

b)

NO

c)

NO2

d)

NH4NO3

142.

Hòa tan 1,2 g kim loại X vào dung dịch HNO3 dư thu được 0,224 lít khí nitơ ở đktc là sản phẩm khử duy nhất ). Vậy X là:

a)

Zn

b)

Al

c)

Mg

d)

Cu

143.

Cho các phản ứng sau: N2 + O2 → 2NO và N2 + 3H2 → 2NH3. Trong hai phản ứng trên thì nitơ

a)

không thể hiện tính khử và tính oxi hóa

b)

chỉ thể hiện tính oxi hóa

c)

chỉ thể hiện tính khử

d)

thể hiện cả tính khử và tính oxi hóa

144.

Từ 34 tấn NH3 sản xuất được bao nhiêu tấn HNO3 63%. Hiệu suất cả quá trình là 40%:

a)

60

b)

80

c)

200

d)

190

145.

Cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch chứa chất nào sau đây thì thu được kết tủa?

a)

AlCl3.

b)

H2SO4.

c)

HCl.

d)

NaCl.