wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn lý 7

Total questions: 46

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Âm thanh có thể truyền trong các môi trường nào?

a)

Chất lỏng

b)

Chất khí

c)

Chất rắn

d)

Chất lỏng, rắn và khí

2.

Môi trường nào dưới đây không truyền âm?

a)

Chất rắn

b)

Chất lỏng

c)

Chất khí

d)

Chân không

3.

Vì sao âm thanh không thể truyền qua chân không?

a)

Vì chân không là môi trường không có khối lượng

b)

Vì chân không là môi trường không có màu sắc

c)

Vì không thể đặt nguồn âm trong chân không

d)

Vì chân không là môi trường không có hạt vật chất

4.

Phát biểu nào đúng khi nói về môi trường truyền âm?

a)

Khi truyền âm trong không khí, nếu không khí càng loãng thì sự truyền âm càng kém

b)

Trong những điều kiện như nhau, chất rắn truyền âm tốt hơn chất lỏng

c)

Trong 3 môi trường truyền âm rắn, lỏng và khí thì chất khí truyền âm kém nhất

d)

Cả 3

5.

Trong lớp học, học sinh nghe được thầy đang giảng thông qua môi trường truyền âm nào?

a)

Không khí

b)

Chất rắn

c)

Chất lỏng

d)

Chân không

6.

Sự truyền âm có đặc tính

a)

Truyền được trong tất cả các môi trường kể cả chân không

b)

Truyền trong không khí nhanh hơn trong chất rắn

c)

Truyền trong chân không nhanh nhất

d)

Truyền trong chất rắn nhanh nhất

7.

Hai bạn Minh và Bình chơi trò chơi "Nói chuyện qua điện thoại" bằng cách xâu dây qua hai ống cứng hình trụ. Hai bạn cầm hai ống sao cho sợi dây căng ra, một bạn nói vào miệng một ống, bạn kia áp miệng ống còn lại vào tai để nghe.

Trong trò chơi này, âm thanh đã truyền qua những môi trường nào?

a)

Không khí.

b)

Chất rắn.

c)

Chất lỏng.

d)

Không khí và chất rắn.

8.

Chọn những ý đúng:

a)

Âm thanh khi lan truyền ra xa sẽ mạnh lên.

b)

Càng xa nguồn âm thanh, ta nghe thấy âm thanh càng nhỏ.

c)

Âm thanh có thể truyền qua chất rắn, chất khí nhưng không thể truyền qua chất lỏng.

d)

Cá dưới ao, hồ có thể cảm nhận được tiếng chân người bước trên bờ là do âm thanh có thể truyền qua chất lỏng.

e)

Âm thanh có thể truyền qua nước biển.

9.

Đâu là ví dụ chứng tỏ âm thanh lan truyền được trong không khí?

a)

Ta nghe được tiếng trống trường

b)

Tiếng cô giáo giảng bài

c)

Tiếng chim hót

d)

Tất cả các đáp án trên

10.

Đâu là ví dụ chứng tỏ âm thanh truyền qua chất rắn? (Chọn nhiều đáp án)

a)

Gõ thước lên mặt bàn, áp tai xuống ta sẽ nghe được âm thanh.

b)

Cá heo, cá voi có thể " nói chuyện" dưới nước...

c)

Áp tai xuống đất có thể nghe thấy tiếng xe cộ, tiếng chân người.

d)

Nghe thấy tiếng cá lội dưới nước

11.

Âm phát ra càng to khi nguồn âm

a)

A. dao động càng mạnh.

b)

B. có kích thước càng lớn.

c)

C. có khối lượng càng lớn.

d)

D. dao động càng nhanh.

12.

Tần số dao động càng ............... thì âm do vật phát ra càng cao.

a)

A. nhanh.

b)

B. lớn.

c)

C. nhỏ.

d)

D. chậm.

13.

Ta có thể nghe thấy tiếng vang khi

a)

A. âm phản xạ đến tai ta trước âm phát ra.

b)

B. âm phát ra và âm phản xạ đến tai cùng một lúc.

c)

C. âm phản xạ nghe được cách âm trực tiếp ít nhất 1/15 giây.

d)

D. âm phản xạ gặp vật cản.

14.

Trong các giá trị về độ to của âm sau đây, giá trị nào ứng với ngưỡng đau?

a)

A. 90 dB.

b)

B. 20 dB.

c)

C. 230 dB.

d)

D. 130 dB.

15.

Một bạn gảy vào một sợi dây đàn. Khi bạn gảy nhẹ rồi gảy mạnh, yếu tố nào sau đây không thay đổi?

a)

A. Biên độ dao động của dây đàn.

b)

B. Độ cao của âm mà ta nghe được.

c)

C. Độ to của âm mà ta nghe được.

d)

D. Độ mạnh của âm do đàn phát ra.

16.

Trong các bề mặt sau đây, bề mặt vật nào có thể phản xạ âm tốt?

a)

A. Bề mặt của một tấm vải.

b)

B. Bề mặt của một miếng xốp.

c)

C. Bề mặt gồ ghề của một tấm gỗ mềm.

d)

D. Bề mặt của một tấm kính.

17.

Câu 8: Trường hợp nào sau đây có ô nhiễm do tiếng ồn?

a)

A. Tiếng hét to trong thời gian ngắn.

b)

B. Tiếng rì rào của sóng biển liên tục vỗ vào bờ cát.

c)

C. Tiếng xình xịch của máy tàu từ hầm tàu vọng tới hành khách trên boong.

d)

D. Tiếng kêu to, kéo dài của máy phát điện trước sân một số gia đình khi cúp điện.

18.

Âm nghe được càng bổng khi

a)

A. tần số dao động càng nhỏ.

b)

B. nguồn âm dao động càng nhanh.

c)

C. số lần dao động trong 1 giây càng ít.

d)

D. thời gian của một lần dao động càng dài.

19.

Trong một buổi lễ, một thầy giáo đang đánh trống trên sân trường. Bạn học sinh A đứng gần trống còn bạn học sinh B đứng xa trống hơn. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A. Vì ở xa hơn nên bạn B nghe được âm bổng hơn so với bạn A.

b)

B. Vì ở xa hơn nên bạn B nghe được âm trầm hơn so với bạn A.

c)

C. Vì nghe âm phát ra từ cùng một chiếc trống nên hai bạn nghe được âm có độ to như nhau.

d)

D. Vì ở xa nên bạn B nghe được âm nhỏ hơn so với bạn A.

20.

Trong các kết luận dưới đây, kết luận không đúng là?

a)

A. Một số động vật có thể nghe được những âm thanh mà tai người không nghe được.

b)

B. Hạ âm là những âm thanh có tần số nhỏ hơn 20 Hz.

c)

C. Tai của người nghe được hạ âm và siêu âm.

d)

D. Máy siêu âm là những máy phát ra âm thanh có tần số lớn hơn 20000 Hz.

21.

Trong các biện pháp sau đây, biện pháp nào chống được ô nhiễm tiếng ồn?

a)

A. Xây nhà cao tầng.

b)

B. Treo biển báo "cấm bóp còi" ở những nơi gần trường học, bệnh viện.

c)

C. Mở tất cả các cửa sổ, cửa ra vào để âm không bị phản xạ.

d)

D. Trồng rừng ở những nơi đồi núi trọc.

22.

Theo em những âm thanh nào sau đây không phải là ô nhiễm tiếng ồn?

a)

A. Tiếng chim hót vào buổi sáng.

b)

B. Tiếng máy khoan cắt bê tông gần nhà ở.

c)

C. Tiếng họp chợ gần trường học.

d)

D. Tiếng nổ của động cơ xe máy đã tháo hệ thống giảm thanh.

23.

Vì sao ta nhìn thấy một vật?

a)

Vì ta mở mắt hướng về phía vật.

b)

Vì mắt ta phát ra các tia sáng chiếu lên vật.

c)

Vì có ánh sáng từ vật truyền vào mắt ta.

d)

Vì vật được chiếu sáng.

24.

Vật nào sau đây không phải là nguồn sáng?

a)

Mặt Trời

b)

Núi lửa đang cháy

c)

Bóng đèn đang sáng

d)

Mặt Trăng

25.

Ta nhìn thấy quyển sách màu đỏ vì

a)

Bản thân quyển sách có màu đỏ

b)

Quyển sách là một vật sáng

c)

Quyển sách là một nguồn sáng

d)

Có ánh sáng đỏ từ quyển sách truyền đến mắt ta

26.

Các chùm sáng nào ở hình vẽ dưới đây là chùm sáng hội tụ?

a)

Hình a và b

b)

Hình a và c

c)

Hình b và c

d)

Hình a, c và d

27.

Kính nha khoa là ứng dụng của:

a)

Gương cầu lồi

b)

Gương phẳng

c)

Thấu kính phân kỳ

d)

Gương cầu lõm

28.

Vùng nhìn thấy của gương cầu lồi như thế nào so với gương phẳng cùng kích thước:

a)

A. Lớn hơn

b)

B. Bằng nhau

c)

C. Nhỏ hơn

d)

D. Nhỏ hơn hoặc bằng

29.

Người ta đo được khoảng cách từ vật đến ảnh của nó qua một tấm kính mờ là 50 cm. Vậy khoảng cách từ ảnh của nó đến gương là

a)

50 cm

b)

25 cm

c)

100 cm

d)

12,5 cm

30.

Trong bóng đêm tĩnh mịch, bạn An có thể nhìn thấy vật nào?

a)

Những vì sao được phủ chất lân quang dán trên trần nhà.

b)

Chiếc giường gỗ An đang nằm.

c)

Kim đồng hồ đang quay.

d)

Không thấy bất kì cái gì.

31.

Ánh sáng có thể bị bẻ cong trong môi trường nào?

a)

căn phòng học.

b)

nước cất

c)

sa mạc

d)

bàn học.

32.

Một cây cột điện cao 10 m có bóng in trên mặt đất là 4 m. Một cột cờ trong cùng điều kiện có bóng in trên mặt đất là 3 m. Ta có thể tính toán được chiều cao của cột cờ là

a)

4 m

b)

7,5 m

c)

1,2 m

d)

9 m

33.

Bạn Bình chiếu một tia sáng đến gương và thu được kết quả như hình. Góc tới có giá trị là bao nhiêu?

a)

300

b)

600

c)

1200

d)

450

34.

Chữ “TẦM” nhìn qua gương phẳng sẽ thấy được chữ gì?

a)

TẤM

b)

MẤT

c)

TẦM

d)

MẦT

35.

Đứng trong vùng bóng tối của Mặt Trăng trên Trái Đất ta quan sát được hiện tượng gì?

a)

nguyệt thực toàn phần.

b)

nguyệt thực một phần

c)

nhật thực toàn phần

d)

nhật thực một phần

36.

Tia sáng tới gương phẳng hợp với tia phản xạ một góc 120°. Hỏi góc tới có giá trị bao nhiêu?

a)

90°

b)

75°

c)

60°

d)

30°

37.

Ðiểm sáng S đặt trước gương phẳng, cách gương phẳng một đoạn 5 cm và cho ảnh S’. Khoảng cách SS’ lúc này là

a)

5 cm

b)

10 cm

c)

15 cm

d)

20 cm

38.

Bóng nửa tối là vùng

a)

không nhận được ánh sáng từ nguồn truyền tới.

b)

nằm phía sau vật cản, chỉ nhận được ánh sáng một phần của nguồn sáng truyền tới.

c)

chỉ nhận được ánh sáng phát ra từ nguồn sáng yếu.

d)

nằm phía trước vật cản.

39.

Tia sáng mặt trời chiếu xiên, hợp với mặt ngang một góc  30 đến gặp gương phẳng cho tia phản xạ có phương thẳng đứng hướng xuống dưới. Góc hợp bởi mặt gương và đường thẳng đứng:

a)

60 0

b)

20 0

c)

30 0

d)

15 0

40.

Khi nào ta có thể nhìn thấy ảnh S’ của một vật sáng S đặt trước gương phẳng?

a)

Khi ảnh S’ ở phía trước mắt ta.

b)

Khi giữa mắt và ảnh S’ không có vật chắn sáng.

c)

Khi ảnh S’ là nguồn sáng.

d)

Khi mắt nhận được tia phản xạ của các tia tới xuất phát từ điểm sáng.

41.

Một người cao 1,6m đứng trước gương phẳng, cho ảnh cách gương 1,5m. Hỏi người đó cách gương bao nhiêu?

a)

3m

b)

3,2m

c)

1,5m

d)

1,6m

42.

Khi nào có nguyệt thực xảy ra?

a)

Khi Mặt Trăng bị mây đen che khuất.

b)

Khi Trái Đất nằm trong bóng tối của Mặt Trăng.

c)

Khi Mặt Trời bị Mặt Trăng che khuất một phần.

d)

Khi Mặt Trăng nằm trong bóng tối của Trái Đất.

43.

Một gương phẳng được đặt vuông góc với mặt sàn, một người đứng ở các vị trí khác nhau trên sàn để soi gương. Chọn câu trả lời đúng:

a)

Ảnh trong gương luôn cao bằng nhau

b)

Ảnh khi người đứng gần gương cao hơn ảnh khi người đứng xa gương

c)

Ảnh luôn thấp hơn người

d)

Ảnh luôn cao hơn người

44.

Một người đứng trước gương phẳng, cho ảnh cách người 2m. Hỏi người đó cách gương bao nhiêu?

a)

1,5m

b)

2m

c)

1m

d)

m

45.

Gương cầu lồi có mặt phản xạ là:

a)

A. Mặt ngoài của một phần mặt cầu

b)

B. Mặt trong của phần mặt cầu

c)

C. Mặt cong

d)

D. Mặt lõm

46.

Ta nhìn thấy quyển sách màu đỏ vì

a)

Bản thân quyển sách có màu đỏ

b)

Quyển sách là một vật sáng

c)

Quyển sách là một nguồn sáng

d)

Có ánh sáng đỏ từ quyển sách truyền đến mắt ta