NEW
Font size
Worksheets52 câu chương 3 hóa thầy quang
Total questions: 52
Worksheet time: 26mins
Công thức của glyxin là
A. CH3NH2
B. NH2CH2COOH.
C. NH2CH(CH3)COOH.
D. C2H5NH2.
Alanin có công thức là
A. C6H5-NH2.
B. CH3-CH(NH2)-COOH
C. H2N-CH2-COOH.
D. H2N-CH2-CH2-COOH.
Số nhóm amino (NH2) trong phân tử alanin là
A. 4.
B. 2.
C. 3.
D. 1.
Số nhóm amino và số nhóm cacboxyl có trong một phân tử axit glutamic tương ứng là
A. 1 và 1.
B. 2 và 2.
C. 2 và 1.
D. 1 và 2.
Số nhóm cacboxyl và số nhóm amino có trong một phân tử lysin tương ứng là
A. 1 và 1
B. 1 và 2
C. 2 và 2
D. 2 và 1
Số nhóm cacboxyl (COOH) trong phân tử glyxin là
A. 3.
B. 4.
C. 2
D. 1.
Trong phân tử chất nào sau đây có chứa vòng benzen ?
A. Metylamin
B. Etylamin
C. Propylamin.
D. Phenylamin.
Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử
A. chứa nhóm cacboxyl và nhóm amino.
B. chỉ chứa nhóm amino.
C. chỉ chứa nhóm cacboxy
D. chỉ chứa nitơ hoặc cacbon
Trên thế giới, rất nhiều người mắc các bệnh về phổi bởi chứng nghiện thuốc lá. Nguyên nhân chính là do trong khói thuốc lá có chứa chất
A. nicotin
B. aspirin.
C. cafein
D. moocphin.
Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?
A. Metylamin
B. Glyxin.
C. Anilin.
D. Axit glutamic.
Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím đổi thành màu xanh ?
A. Dung dịch lysin
B. Dung dịch alanin.
C. Dung dịch glyxin.
D. Dung dịch valin.
Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu hồng ?
A. axit α-aminoglutaric
B. Axit α,-điaminocaproic.
C. Axit α-aminopropionic
D. Axit aminoaxetic.
Chất nào sau đây là amin bậc 2 ?
A. H2N-CH2-NH2
B. (CH3)2CH-NH2
C. CH3-NH-CH3.
D. (CH3)3N.
Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc 3 ?
A. (CH3)3N
B. CH3-NH2
C. C2H5-NH2
D. CH3-NH-CH3
Anilin (C6H5NH2) phản ứng được với dung dịch chất nào sau đây ?
A. NaOH
B. Br2
C. NaCl.
D. Ca(OH)2.
Trong môi trường kiềm, protein có phản ứng màu biure vớ
A. Mg(OH)2
B. NaCl.
C. Cu(OH)2.
D. KCl.
Peptit nào sau đây không có phản ứng màu biure ?
A. Ala-Gly-Gly
B. Ala-Gly.
C. Ala-Ala-Gly-Gly
D. Gly-Ala-Gly
Protein phản ứng với Cu(OH)2 tạo sản phẩm có màu đặc trưng là
A. màu da cam
B. màu tím
C. màu vàng
D. màu đỏ
Cho ba dung dịch có cùng nồng độ mol: (1) H2NCH2COOH, (2) CH3COOH, (3) CH3CH2NH2. Dãy xếp theo thứ tự pH tăng dần là
A. (3), (1), (2)
B. (1), (2), (3)
C. (2), (3), (1)
D. (2), (1), (3)
Dãy gồm các hợp chất được sắp xếp theo thứ tự tăng dần lực bazơ là:
A. CH3NH2, C6H5NH2 (anilin), NH3
B. NH3, C6H5NH2 (anilin),CH3NH2
C. C6H5NH2 (anilin),CH3NH2, NH3.
D. C6H5NH2 (anilin), NH3,CH3NH2.
] Dãy gồm các chất đều tác dụng với dung dịch NaOH là
A. metyl axetat, glucozơ, etanol.
B. metyl axetat, alanin, axit axetic
C. etanol, fructozơ, metylamin
D. glixerol, glyxin, anilin.
Cho dãy các chất: H2NCH2COOH, C2H5NH2, CH3NH2, CH3COOH. Số chất trong dãy phản ứng với HCl trong dung dịch là
A. 2.
B. 4.
C. 3.
D. 1.
Cho các chất sau: glyxin, axit glutamic, etylamoni hiđrocacbonat, anilin. Số chất phản ứng được với dung dịch HCl và dung dịch NaOH là
A. 1
B. 3.
C. 4.
D. 2
Số đồng phân cấu tạo của amin có công thức phân tử C4H11N là
A. 4
B. 6.
C. 7
D. 8.
Số amin chứa vòng benzen ứng với công thức phân tử C7H9N là
A. 2
B. 3
C. 4.
D. 5.
Số đồng phân của amino axit có công thức phân tử C3H7O2N là
A. 4
B. 1
C. 3.
D. 2
] Có bao nhiêu tripeptit (mạch hở) khi thủy phân hoàn toàn đều thu được sản phẩm gồm alanin và glyxin?
A. 8.
B. 5
C. 7.
D. 6.
Cho axit cacboxylic X phản ứng với chất Y thu được một muối có công thức phân tử C3H9O2N (sản phẩm duy nhất). Số cặp chất X và Y thỏa mãn điều kiện trên là
A. 3
B. 2
C. 4
D. 1
Cho các dãy chuyển hóa: (cái hình n coi trong đc nha k có copy dc) Các chất Y và T lần lượt là A. đều là ClH3NCH2COONa
A. đều là ClH3NCH2COONa.
B. ClH3NCH2COOH và ClH3NCH2COONa.
C. ClH3NCH2COONa và H2NCH2COONa.
D. ClH3NCH2COOH và H2NCH2COONa.
Thuỷ phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit X, thu được 2 mol glyxin (Gly), 1 mol alanin (Ala), 1 mol valin (Val) và 1 mol Phenylalanin (Phe). Thuỷ phân không hoàn toàn X thu được đipeptit Val-Phe và tripeptit Gly-Ala-Val nhưng không thu được đipeptit Gly-Gly. Chất X có công thức là
A. Gly-Phe-Gly-Ala-Val
B. Gly-Ala-Val-Val-Phe
C. Gly-Ala-Val-Phe-Gly
D. Val-Phe-Gly-Ala-Gly
Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử ghi ở bảng sau: Mẫu thử Thuốc thử Hiện tượng X Quỳ tím Chuyển màu xanh Y Dung dịch I2 Có màu xanh tím Z Cu(OH)2 Có màu tím T Nước brom Kết tủa trắng Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là:
A. Etylamin, hồ tinh bột, lòng trắng trứng, anilin
B. Anilin, etylamin, lòng trắng trứng, hồ tinh bột
C. Etylamin, hồ tinh bột, anilin, lòng trắng trứng
D. Etylamin, lòng trắng trứng, hồ tinh bột, anilin
Phát biểu nào sau đây sai?
A. Protein bị thủy phân nhờ xúc tác enzim.
B. Dung dịch valin làm quỳ tím chuyển sang màu xanh
C. Amino axit có tính chất lưỡng tính.
D. Dung dịch protein có phản ứng màu biure
hát biểu nào sau đây sai
A. Đipeptit có phản ứng màu biure
B. Amino axit có tính chất lưỡng tính
C. Protein được tạo nên từ các chuỗi peptit kết hợp lại với nhau
D. Protein bị thủy phân nhờ xúc tác axit
Phát biểu nào sau đây sai ?
A. Anilin tác dụng với nước brom tạo kết tủa trắng
B. Ở nhiệt độ thường, các amino axit đều là chất rắn
C. Dung dịch glyxin không làm quỳ tím đổi màu
D. Amino axit không phản ứng với dung dịch NaOH
Phát biểu nào sau đây sai?
A. Trong phân tử peptit Gly-Ala-Gly có 4 nguyên tử oxi
B. Ở điều kiện thường, amino axit là những chất lỏng.
C. Dung dịch lysin làm đổi màu quỳ tím.
D. Ở điều kiện thường, metylamin và đimetylamin là những chất khí.
Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Ở nhiệt độ thường, tất cả các amin đều tan nhiều trong nước.
B. Các amin đều không độc, được sử dụng trong chế biến thực phẩm.
C. Tất cả các amin đều làm quỳ tím ẩm chuyển màu xanh.
D. Để rửa sạch ống nghiệm có đựng anilin, có thể dùng dung dịch HCl.
Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Muối đinatri của axit glutamic được dùng làm gia vị thức ăn (gọi là mì chính hay bột ngọt
B. Dung dịch glyxin làm quỳ tím chuyển màu xanh
C. Các amin khí có mùi khai, không độc
D. Thủy phân hoàn toàn anbumin trong môi trường axit, thu được hỗn hợp muối của α-amino axit.
Phát biểu nào sau đây đúng?
A. 1 mol axit glutamic tác dụng vừa đủ với 1 mol NaOH hoặc 2 mol HCl.
B. Có 4 amin đều có công thức phân tử là C3H9N.
C. Cho dung dịch anbumin (lòng trắng trứng) tác dụng với Cu(OH)2, xuất hiện màu xanh.
D. Peptit Ala-Gly-Val-Gly thuộc loại tripeptit.
Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Dung dịch alanin làm quỳ tím chuyển sang màu xanh
B. Ở điều kiện thường metylamin là chất khí, ít tan trong nước.
C. Dung dịch protein có phản ứng màu biure.
D. Phân tử tripeptit có chứa 3 liên kết peptit.
Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Ở điều kiện thường, metylamin và etylamin là những chất khí, có mùi kha
B. Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure
C. H2N-CH2-CH2-CONH-CH2-COOH là một đipeptit
D. CH3-NH-CH3 là amin bậc 1
Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Tripeptit Ala-Val-Gly có phản ứng màu biure.
B. Dung dịch Lysin làm quỳ tím đổi màu đỏ.
C. Anbumin (lòng trắng trứng) bị đông tụ khi đun nóng
D. Các peptit và protein bị thủy phân hoàn toàn đều cho ra aminoaxit.
Phát biểu nào sau đây sai ?
A. Ở điều kiện thường, triolein là chất lỏng.
B. Anilin làm mất màu nước brom.
C. Phân tử Val-Ala-Lys có bốn nguyên tử nitơ
D. Dung dịch glyxin làm đổi màu phenolphtalein
Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Thủy phân Ala-Gly-Ala trong dung dịch NaOH dư, thu được hai amino axit
B. Hợp chất H2N-CH2 -CONH-CH2-CH2-COOH là một đipeptit.
C. Phenylamin có lực bazơ mạnh hơn metylamin.
D. N-metylmetanamin là một amin bậc 2
Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Amilozơ và amilopectin đều có cấu trúc mạch phân nhánh.
B. Glucozơ và fructozơ đều có phản ứng thủy phân.
C. Saccarozơ còn được gọi là đường nho.
D. Thành phần chính của bông nõn là xenlulozơ.
Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Dung dịch valin làm quỳ tím chuyển sang màu xanh.
B. Dung dịch protein có phản ứng màu biure
C. Saccarozơ bị thủy phân trong môi trường kiềm.
D. Glucozơ có tính chất lưỡng tính.
Phát biểu không đúng là:
A. Metylamin tan trong nước cho dung dịch có môi trường kiềm
B. Protein có phản ứng màu biure với Cu(OH)2.
C. Triolein không tác dụng với Cu(OH)2 (ở nhiệt độ thường).
D. Triglixerit là hợp chất cacbohiđrat.
Có các nhận xét sau:(1) Dung dịch glyxin và anilin trong H2O đều không làm đổi màu quỳ tím. (2) Các amino axit điều kiện thường đều ở trạng thái rắn. (3) Đường saccarozơ tan tốt trong nước và có phản ứng tráng bạc. (4) Đường saccarozơ (rắn) bị oxi hóa đen khi tiếp xúc với dung dịch H2SO4 đặc (98%). (5) Phân tử xenlulozơ gồm nhiều gốc α-glucozơ liên kết với nhau. Trong các nhận xét trên, số nhận xét đúng là
A. 4.
B. 3.
C. 2
D. 5.
Cho một ít lòng trắng trứng vào 2 ống nghiệm: Ống (1): thêm một ít nước rồi đun nóng. Ống (2): thêm một ít giấm ăn rồi lắc đều. Hiện tượng quan sát được ở ống nghiệm (1) và ống nghiệm (2) là
A. (1): xuất hiện kết tủa trắng. (2): thu được dung dịch nhầy.
B. Cả hai ống đều thu được dung dịch nhầy
C. Cả hai ống đều xuất hiện kết tủa trắng.
D. (1): xuất hiện kết tủa trắng. (2): thu được dung dịch trong suốt.
Tiến hành thí nghiệm sau: Bước 1: Cho vào ống nghiệm 2ml nước cất Bước 2: Nhỏ tiếp vài giọt anilin vào ống nghiệm, lắc đều, sau đó nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch trong ống nghiệm. Bước 3: Nhỏ tiếp 1ml dung dịch HCl đặc vào ống nghiệm 5 Cho các phát biểu sau: (a) Sau bước 2, dung dịch thu được trong suốt. (b) Sau bước 2, giấy quỳ tím chuyển thành màu xanh. (c) Sau bước 3, dung dịch thu được trong suốt. (d) Sau bước 3, trong dung dịch có chứa muối phenylamoni clorua tan tốt trong nước. Số phát biểu đúng là
A. 4
B. 1
C. 2
D. 3
Câu 50: [ID: 159566] Tiến hành thí nghiệm sau: Lấy ba ống nghiệm sạch, thêm vào mỗi ống 2 ml nước cất, sau đó cho vào mỗi ống vài giọt anillin, lắc kĩ. Ống nghiệm thứ nhất: Để nguyên. Ống nghiệm thứ hai: Nhỏ từng giọt dung dịch HCl đặc, lắc nhẹ. Ông nghiệm thứ ba: Nhỏ từng giọt dung dịch nước brom, lắc nhẹ. Cho các phát biểu sau: (a) Ở ống nghiệm thứ nhất, anilin hầu như không tan và nổi trên nước. (b) Ở ống nghiệm thứ hai, thu được dung dịch đồng nhất. (c) Ở ống nghiệm thứ ba, nước brom mất màu và có kết tủa trắng. (d) Phản ứng ở ống nghiệm thứ hai chứng tỏ anilin có tính bazơ. (e) Ở ống nghiệm thứ ba, nếu thay anilin bằng phenol thì thu được hiện tượng tương tự. Số phát biểu đúng là
A. 3.
B. 5.
C. 4.
D. 2
Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau: Bước 1: Cho vào hai ống nghiệm 5 giọt dung dịch CuSO4 5% và 1 ml dung dịch NaOH 10%. Lắc nhẹ rồi gạn bỏ lớp dung dịch giữ lấy kết tủa Cu(OH)2 Bước 2: Thêm 3 ml dung dịch glucozơ 10% vào ống nghiệm thứ nhất. 3 ml dung dịch lòng trắng trứng vào ống nghiệm thứ hai. Bước 3: Lắc đều cả hai ống nghiệm. Cho các phát biểu sau: (a) Sau bước 1, cả hai ống nghiệm đều chứa kết tủa màu xanh. (b) Sau bước 3, ống nghiệm thứ nhất kết tủa bị hòa tan, tạo dung dịch màu xanh lam. (c) Sau bước 3, ống nghiệm thứ hai kết tủa bị hòa lan, tạo dung dịch màu tím. (d) Phản ứng trong hai ống nghiệm đều xảy ra trong môi trường kiềm. (e) Để phản ứng trong hai ống nghiệm nhanh hơn cần rửa kết tủa sau bước 1 bằng nước cất nhiều lần. Số phát biểu đúng là
A. 2.
B. 3.
C. 4
D. 5
Tiến hành thí nghiệm phản ứng màu biure theo các bước sau đây: Bước 1: Cho vào ống nghiệm 1 ml dung dịch lòng trắng trứng và 1 ml dung dịch NaOH 30%. Bước 2: Cho tiếp vào ống nghiệm 1 giọt dung dịch CuSO4 2%. Lắc nhẹ ống nghiệm, sau đó để yên khoảng 2 - 3 phút. Trong các phát biểu sau: (a) Ở bước 1, xảy ra phản ứng thủy phân abumin thành hỗn hợp các α-amino axit. (b) Sau bước 2, hỗn hợp xuất hiện hợp chất màu tím. (c) Ở bước 2, lúc đầu có kết tủa màu tím, sau đó kết tủa tan tạo dung dịch màu xanh. (d) Để phản ứng màu biure xảy ra nhanh hơn thì ở bước 1 cần đun nóng dung dịch lòng trắng trứng. (e) Nếu thay dung dịch lòng trắng trứng bằng dung dịch glucozơ thì ở bước 2 hiện tượng thí nghiệm không thay đổi. Số phát biểu đúng là
A. 1.
B. 3
C. 2.
D. 4.
