WorksheetsÔn tập Sinh 7
Total questions: 61
Worksheet time: 31mins
Name
Class
Date
1.
Đặc điểm nào sau đây chỉ có ở thực vật nhưng không có ở động vật?
a)
Tế bào có thành xenlulôzơ.
b)
Có khả năng lớn lên và sinh sản.
c)
Dị dưỡng.
d)
Có khả năng di chuyển.
2.
Đặc điểm nào sau đây không phải đặc điểm chung của tất cả động vật?<br />
a)
Cơ thể cấu tạo từ tế bào.
b)
Có các giác quan.
c)
Có hệ thần kinh.
d)
Tự tổng hợp chất hữu cơ nuôi cơ thể.
3.
Lớp Chim thuộc ngành nào?<br />
a)
Ngành Chân khớp
b)
Ngành Ruột khoang.
c)
Ngành Giun dẹp.
d)
Ngành Động vật có xương sống.
4.
Trùng cỏ là tên gọi khác của <br />
a)
trùng roi xanh.
b)
trùng giày.
c)
trùng biến hình.
d)
trùng kiết lị.
5.
Động vật đơn bào vừa tự dưỡng vừa dị dưỡng là<br />
a)
trùng roi xanh.
b)
trùng giày.
c)
trùng sốt rét.
d)
trùng biến hình.
6.
Bộ phận di chuyển của trùng biến hình là gì?<br />
a)
Roi.
b)
Lông bơi.
c)
Chân giả.
d)
Tiêu giảm.
7.
Bộ phận di chuyển của trùng roi xanh là gì?<br />
a)
Roi.
b)
Lông bơi.
c)
Chân giả.
d)
Tiêu giảm.
8.
Động vật nào dưới đây là động vật nguyên sinh và có đặc điểm cấu tạo phù hợp để nuốt, tiêu hóa hồng cầu? <br />
a)
Trùng sốt rét.
b)
Trùng kiết lị.
c)
San hô.
d)
Sán lá máu.
9.
Muốn phòng bệnh kiết lị, ta cần<br />
a)
tiêm vắc-xin phòng bệnh.
b)
giữ vệ sinh ăn uống.
c)
tắm rửa thường xuyên.
d)
Đeo khẩu trang.
10.
Hình thức sinh sản của trùng kiết lị là<br />
a)
tiếp hợp.
b)
mọc chồi.
c)
phân đôi cơ thể.
d)
tái sinh.
11.
Vật trung gian truyền trùng sốt rét cho con người là<br />
a)
ruồi.
b)
muỗi Anôphen.
c)
chuột.
d)
gián.
12.
Nhóm động vật nguyên sinh nào sau đây đều gồm các động vật sống tự do?<br />
a)
Trùng giày, trùng biến hình, trùng roi.
b)
Trùng biến hình, trùng sốt rét, trùng kiết lị.
c)
Trùng roi, trùng kiết lị, trùng giày.
d)
Trùng giày, trùng sốt rét, trùng kiết lị.
13.
Động vật nguyên sinh nào không có cơ quan di chuyển?<br />
a)
Trùng roi.
b)
Trùng sốt rét.
c)
Trùng giày.
d)
Trùng biến hình.
14.
Động vật nguyên sinh có tác hại là<br />
a)
thức ăn cho đông vật khác.
b)
chỉ thị về độ sạch của môi trường.
c)
gây nhiều bệnh cho người và động vật.
d)
thức ăn cho giáp xác nhỏ.
15.
Đặc điểm sinh sản có ở phần lớn động vật nguyên sinh là<br />
a)
sinh sản vô tính theo kiểu phân đôi.
b)
sinh sản tiếp hợp.
c)
sinh sản vô tính bằng cách mọc chồi.
d)
sinh sản hữu tính.
16.
Đặc điểm nào sau đây có ở tất cả đại diện của ngành Động vật nguyên sinh?<br />
a)
Hầu hết có kích thước lớn, nhìn thấy bằng mắt thường.
b)
Một tế bào nhưng đảm nhiệm mọi chức năng sống.
c)
Sinh sản hữu tính.
d)
Hầu hết có thể tự dưỡng.
17.
Thủy tức sống ở môi trường <br />
a)
nước ngọt.
b)
nước mặn.
c)
trên cạn.
d)
kí sinh.
18.
Sự trao đổi khí ở thủy tức được thực hiện qua<br />
a)
miệng.
b)
thành cơ thể.
c)
gai cảm giác.
d)
khoang ruột.
19.
Đặc điểm của thủy tức là<br />
a)
bơi tự do, di chuyển bằng tua miệng.
b)
tự dưỡng nhờ có diệp lục.
c)
động vật đa bào bậc thấp.
d)
ruột dạng ống, có hậu môn.
20.
Thủy tức di chuyển bằng cách nào?<br />
a)
Sâu đo, lộn đầu.
b)
Tiến thẳng, sâu đo.
c)
Lộn đầu, tiến thẳng.
d)
Tiến thẳng, xoay vòng.
21.
Đặc điểm nào dưới đây có ở san hô?<br />
a)
Cơ thể hình dù.
b)
Sống bám, có tổ chức cơ thể tập đoàn.
c)
Sống đơn độc.
d)
Di chuyển bằng tua miệng.
22.
San hô, thủy tức, sứa đều có chung đặc điểm nào sau đây?<br />
a)
Cơ thể hình dù.
b)
Sống đơn độc.
c)
Đều là động vật ăn thịt.
d)
Màu sắc sặc sỡ.
23.
Đặc điểm nào dưới đây có ở sứa?<br />
a)
Di chuyển bằng co bóp dù.
b)
Di chuyển bằng tua miệng.
c)
Có khung xương đá vôi.
d)
Không có tế bào gai tự vệ.
24.
Cơ thể đối xứng tỏa tròn là đặc điểm của<br />
a)
thủy tức.
b)
trùng roi.
c)
sán lá gan.
d)
sán dây.
25.
Ruột khoang có hình thức dinh dưỡng<br />
a)
tự dưỡng.
b)
dị dưỡng.
c)
tự dưỡng và dị dưỡng.
d)
kí sinh.
26.
Đặc điểm chung của ngành ruột khoang là<br />
a)
đối xứng tỏa tròn, thành cơ thể gồm 2 lớp tế bào
b)
cơ thể có 3 lớp, ruột dạng túi.
c)
đối xứng 2 bên, ruột dạng túi
d)
đối xứng tỏa tròn, cơ thể 3 lớp.
27.
Để di chuyển, hải quỳ thường sống cộng sinh với loài nào?<br />
a)
Tôm ở nhờ.
b)
Cua nhện.
c)
San hô.
d)
Đồi mồi.
28.
Các đại diện của ngành Giun dẹp là<br />
a)
sán lông, sán lá máu, sán bã trầu, sán dây.
b)
sán bã trầu, sán lá gan, giun kim, giun móc câu.
c)
sán lông, giun kim, giun móc câu, giun rễ lúa.
d)
giun đất, giun đỏ, sán lá gan, rươi.
29.
Để đẻ nhiều trứng hơn, sán dây có đặc điểm là<br />
a)
phân tính, cơ thể không phân đốt.
b)
lưỡng tính, cơ thể không phân đốt.
c)
phân tính, cơ thể phân đốt.
d)
lưỡng tính, cơ thể phân đốt.
30.
Đại diện nào sau đây thuộc ngành Giun tròn?<br />
a)
Giun đũa <br />
b)
Giun đất.
c)
Đỉa.
d)
Sán lông.
31.
Loài nào sau đây có khoang cơ thể chưa chính thức, có hậu môn?<br />
a)
Trùng sốt rét.
b)
Sứa tầm ma biển.
c)
Sán lá gan.
d)
Giun đũa.
32.
Ấu trùng của giun đũa chui ra khỏi trứng khi nào?<br />
a)
Trên đường theo phân ra ngoài.
b)
Khi gặp đất ẩm, thoáng khí.
c)
Khi thức ăn có trứng giun chạm miệng.
d)
Khi đến ruột non của vật chủ.
33.
Giun đũa cái khác giun đũa đực ở đặc điểm nào?<br />
a)
Giun đũa cái có thân to, dài, đuôi không cong.
b)
Giun đũa cái có thân to, ngắn, đuôi cong.
c)
Giun đũa cái có thân nhỏ, ngắn, đuôi không cong.
d)
Giun đũa cái có thân nhỏ, dài, đuôi cong.
34.
Giun móc câu kí sinh ở đâu?<br />
a)
Ruột non của người.
b)
Ruột già của người.
c)
Rễ cây lúa.
d)
Tá tràng của người.
35.
Để phòng ngừa bệnh do giun sán kí sinh gây nên, chúng ta cần làm gì?<br />
a)
Khẩu phần ăn không thể thiếu rau sống.
b)
Chế biến đa dạng các món gỏi trong bữa ăn.
c)
Dùng phân đã ủ bón cho cây trồng.
d)
Thường xuyên ôm hôn chó mèo.
36.
Sán lá gan có hình dạng<br />
a)
hình trụ tròn.
b)
hình sợi dài.
c)
hình lá.
d)
hình dù.
37.
Đặc điểm nào sau đây có ở vòng đời của sán lá gan?<br />
a)
Thay đổi nhiều vật chủ và qua nhiều giai đoạn ấu trùng.
b)
Trứng, ấu trùng và kén có hình dạng giống nhau.
c)
Sán trưởng thành sẽ kết bào xác vào mùa đông.
d)
Ấu trùng sán có tỉ lệ trở thành sán trưởng thành cao.
38.
Đặc điểm nào dưới đây không có ở sán lá gan?<br />
a)
Miệng nằm ở mặt bụng.
b)
Mắt và lông bơi tiêu giảm.
c)
Cơ dọc, cơ vòng và cơ lưng bụng phát triển.
d)
Có cơ quan sinh dục đơn tính.
39.
Vật chủ trung gian thường thấy của sán lá gan là loài nào?<br />
a)
Cá voi.
b)
Ốc ruộng.
c)
Trai nước mặn.
d)
Rùa.
40.
Vật chủ của sán lá gan là<br />
a)
lợn.
b)
gà, vịt.
c)
ốc
d)
trâu, bò.
41.
Sán lá gan bám chắc vào vật chủ nhờ<br />
a)
chân giả.
b)
lông bơi.
c)
giác bám
d)
lỗ miệng.
42.
Đặc điểm của sán lá gan thích nghi với lối sống kí sinh là<br />
a)
mắt và giác quan phát triển.
b)
hệ tiêu hóa tiêu giảm.
c)
mắt và lông bơi tiêu giảm, các giác bám phát triển.
d)
hệ sinh dục đơn tính.
43.
Sán lá gan kí sinh ở gan và mật của trâu bò làm chúng<br />
a)
ăn khỏe hơn.
b)
lớn nhanh.
c)
gầy rạc và chậm lớn.
d)
không ảnh hưởng.
44.
Lớp vỏ cuticun bọc ngoài cơ thể giun đũa có tác dụng gì?<br />
a)
Giúp thành cơ giun đũa thể trơn, nhẵn.
b)
Giúp giun đũa thẩm thấu các chất dinh dưỡng.
c)
Giúp giun đũa không bị tiêu hủy bởi các chất dịch tiêu hóa trong ruột non của người.
d)
Giúp giun đũa trao đổi khí.
45.
Đặc điểm nào giúp giun đũa hút chất dinh dưỡng nhanh và nhiều?<br />
a)
Ruột phận nhánh.
b)
Thức ăn đi một chiều theo ống ruột thẳng từ miệng đến hậu môn.
c)
Hầu phát triển
d)
Giác bám phát triển.
46.
Trứng giun đũa xâm nhập vào cơ thể người chủ yếu thông qua đường nào?<br />
a)
Đường tiêu hoá.
b)
Đường hô hấp.
c)
Đường bài tiết nước tiểu.
d)
Đường sinh dục
47.
Giun đũa di chuyển bằng hình thức nào trong môi trường kí sinh?<br />
a)
Sâu đo.
b)
Lộn đầu.
c)
Chui rúc.
d)
Bơi
48.
Cơ thể giun đũa có lớp cơ nào phát triển giúp giun đũa có khả năng chui rúc trong môi trường kí sinh?<br />
a)
Cơ vân.
b)
Cơ vòng.
c)
Cơ dọc.
d)
Cơ trơn.
49.
Đặc điểm sinh sản của giun đũa là<br />
a)
lưỡng tính.
b)
phân tính.
c)
vô tính
d)
lưỡng tính và phân tính.
50.
Giun đũa kí sinh ở đâu trong cơ thể người?<br />
a)
Máu.
b)
Ruột non.
c)
Cơ bắp.
d)
Gan.
51.
Cơ thể giun đũa trưởng thành có hình dạng<br />
a)
hình dẹt.
b)
hình ống.
c)
hình lá.
d)
hình tròn.
52.
Đại diện nào không phải của lớp Sâu bọ?<br />
a)
Ve bò
b)
Bọ ngựa
c)
Mọt hại gỗ
d)
Rận
53.
Trai sông có lối sống<br />
a)
Nổi trên mặt nước
b)
Bơi lội trong nước
c)
Sống ở đáy ao, hồ, ẩn nửa mình trong bùn cát
d)
Sống ở biển
54.
Cơ thể có phần phụ phân đốt khớp động với nhau là đặc điểm của:<br />
a)
Động vật có xương sống
b)
Thân mềm
c)
Ruột khoang
d)
Chân khớp
55.
Các động vật thuộc lớp Giáp xác là<br />
a)
Tôm, mọt ẩm, cua đồng
b)
Tôm, ốc sên, bọ cạp
c)
Mực, bạch tuộc, bọ ngựa
d)
Trai sông, sò, ốc vặn
56.
Ở mực ống, vai trò chủ yếu của tuyến mực là<br />
a)
săn mồi
b)
hô hấp
c)
tiêu hoá
d)
tự vệ
57.
Đại diện của lớp Giáp xác – ngành Chân khớp là<br />
a)
mọt ẩm, tôm, chân kiếm, mọt hại gỗ.
b)
cua, cáy, bọ ngựa, chân kiếm.
c)
cua, cáy, rận nước, còng.
d)
còng, mọt hại gỗ, tôm, rận nước.
58.
Động vật phát triển qua biến thái hoàn toàn là<br />
a)
châu chấu.
b)
mọt hại gỗ.
c)
chuồn chuồn.
d)
gián.
59.
Thức ăn chính của châu chấu là<br />
a)
côn trùng nhỏ.
b)
xác động, thực vật.
c)
chồi và lá cây.
d)
mùn hữu cơ.
60.
Đại diện của lớp Sâu bọ – ngành Chân khớp là<br />
a)
chấy, bọ ngựa, chuồn chuồn, ong.
b)
chấy, ghẻ, ong, bướm.
c)
ghẻ, bọ ngựa, muỗi, ruồi.
d)
rận nước, chuồn chuồn, bướm, ruồi.
61.
Trong những loài dưới đây, thiên địch là<br />
a)
muỗi.
b)
bọ ngựa.
c)
bọ trĩ.
d)
sâu róm.
100 %
