wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

nhat ban

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Câu 3. Biểu hiện sự phát triến “thần kì” của kinh tế Nhật Bản là ?

a)

A. trở thành trung tâm kinh tế, tài chính duy nhất của thế giới.

b)

B. đáp ứng được đây đủ nhu cầu lương thực thực phẩm cho cả nước.

c)

C. từ những năm 70 của thế ki XX, Nhật Bản trở thành một trong ba trung tâm kinh tế - tài chính của thế giới.

d)

D. từ một nước bại trận bị chiến tranh tàn phá năng nề. Nhật Bản đã vươn lên trở thành một siêu cường kinh tế.

2.

Hãng sản xuất nào dưới đây không phải của Nhật Bản?

a)

Hitachi

b)

Nissan

c)

Sam sung

d)

Sony

3.

Ngành kinh tế chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP của Nhật hiện nay là

a)

nông nghiệp

b)

công nghiệp

c)

dịch vụ

d)

thương mại

4.

Ngành công nghiệp mũi nhọn của Nhật Bản là

a)

công nghiệp chế tạo.

b)

công nghiệp khai khoáng.

c)

công nghiệp điện tử.

d)

công nghiệp dệt may.

5.

Trong cơ cấu công nghiệp của Nhật, ưu thế thuộc về các ngành

a)

sử dụng nhiều lao động.

b)

có trình độ cao.

c)

khai thác nhiều tài nguyên.

d)

cần ít vốn đầu tư

6.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dịch vụ của Nhật Bản?

a)

Chiếm tỉ trọng cao nhất trong GDP.

b)

Thương mại và tài chính có vai trò to lớn.

c)

Thương mại luôn trong tình trạng nhập siêu.

d)

Giao thông vận tải biển đứng thứ 3 thế giới.

7.

Cây trồng chính của Nhật Bản chiếm 50% diện tích là

a)

lúa gạo

b)

lúa mì

c)

chè

d)

dâu tằm

8.

Sản phẩm chiếm tới 99% giá trị xuất khẩu của Nhật Bản là

a)

sản phẩm nông nghiệp

b)

nguyên liệu công nghiệp

c)

các dạng năng lượng

d)

sản phẩm công nghiệp chế biến

9.

Để thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu dân số Nhật Bản giai đoạn 1950-2005, biểu đồ thích hợp nhất là

a)

Biểu đồ tròn

b)

Biểu đồ cột

c)

Biểu đồ miền

d)

Biểu đồ đường

10.

Nhận định nào dưới đây đúng khi nói về thương mại Nhật Bản?

a)

Nhật Bản đứng đầu thế giới về thương mại.

b)

Bạn hàng của Nhật Bản chỉ có Hoa Kì và EU.

c)

Cán cân thương mại của Nhật Bản luôn dương

d)

Nhật Bản không chú trọng thị trường trong nước.

11.

Đảo có diện tích lớn nhất Nhật Bản là

a)

Hô-cai-đô

b)

Hôn-su.

c)

Xi-cô-cư.

d)

Kiu-xiu

12.

Phía bắc của Nhật Bản có khí hậu

a)

ôn đới lục địa

b)

ôn đới gió mùa

c)

cận cực gió mùa

d)

cận cực lục địa

13.

Nhận định nào sau đây không đúng về điều kiện tự nhiên Nhật Bản?

a)

Nhật Bản là nước nghèo khoáng sản, chỉ có than đá và đồng có trữ lượng lớn.

b)

Nhật Bản có nhiều ngư trường lớn, với số loài cá phong phú.

c)

Nhật Bản là quốc gia chịu nhiều thiệt hại nặng nề từ thiên tai như bão, động đất, sóng thần

d)

Địa hình chủ yếu là đồi núi và đồng bằng ven biển nhỏ hẹp.

14.

Phía nam của Nhật Bản có khí hậu?

a)

Ôn đới lục địa

b)

Ôn đới gió mùa

c)

Cận nhiệt gió mùa

d)

Cận nhiệt lục địa

15.

Vì sao Nhật Bản chịu tác động thường xuyên của hoạt động động đất?

a)

Lãnh thổ Nhật Bản nằm trên vành đai động đất – núi lửa Thái Bình Dương.

b)

Nhật Bản là quốc gia hải đảo nên nền địa chất không ổn định.

c)

Vận động Tân Kiến Tạo luôn diễn ra mạnh nhất ở vùng biển ven đất liền.

d)

Do hậu quả của các đợt sóng thần lớn từ Thái Bình Dương.

16.

Điều kiện tự nhiên của Nhật Bản có thể tạo điều kiện thuận lợi cho hoạt động

a)

chăn nuôi

b)

công nghiệp khai khoáng

c)

đánh bắt và nuôi trồng thủy sản

d)

thủy điện.

17.

Tỉ lệ người già trong dân số Nhật Bản ngày càng lớn là do

a)

tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của Nhật Bản rất thấp

b)

Nhật Bản là nước có cơ cấu dân số già.

c)

sự chuyển cư của thanh niên Nhật Bản đến Mĩ và Tây Âu, nơi có môi trường làm việc tốt hơn.

d)

chính sách hạn chế dân số của Nhật Bản.

18.

Tỉ lệ người già trong dân số ngày càng lớn sẽ dẫn đến những tác động tiêu cực nào đối với Nhật Bản?

a)

Tạo nên sức ép đáng kể đến kinh tế - xã hội – môi trường.

b)

Cơ cấu kinh tế bị thay đổi theo chiều hướng bất lợi cho nền kinh tế.

c)

Ảnh hưởng tiêu cực đến đường lối, chính sách phát triển kinh tế của nhà nước.

d)

Gây thiếu hụt lao động và các vấn đề an sinh xã hội.

19.

Đặc điểm nào sau đây đúng với dân số Nhật Bản?

a)

Dân đông, nhiều thành phần dân tộc.

b)

Cơ cấu dân số già hóa

c)

Tuổi thọ tăng chậm.

d)

Phân bố dân cư tương đối đều.

20.

. Người dân Nhật Bản có trình độ dân trí cao là do

a)

chú trọng đầu tư cho giáo dục.

b)

chính sách thu hút nhân tài.

c)

chất lượng cuộc sống tốt.

d)

phổ cập giáo dục, xóa mù chữ.

21.

Ý nào sau đây là không thể hiện đúng sự biến động về cơ cấu dân số Nhật Bản theo nhóm tuổi?

a)

Nhóm 65 tuổi trở lên ngày càng tăng.

b)

Nhóm 15 – 64 tuổi có biến động.

c)

Nhóm 65 tuổi trở lên giảm.

d)

Nhóm dưới 15 tuổi giảm.

22.

Giai đoạn phát triển “thần kì” của nền kinh tế Nhật Bản là:

a)

từ năm 1945 đến năm 1952

b)

từ năm 1955 đến năm 1973

c)

từ năm 1974 đến năm 1990

d)

từ năm 1990 đến năm 2005

23.

Nhân tố hàng đầu dẫn tới sự phát triển của nền kinh tế Nhật Bản trong những năm 1952-1973 là:

a)

chi phí cho quốc phòng thấp (không vượt quá 1% GDP)

b)

tận dụng triệt để các yếu tố thuận lợi từ bên ngoài để phát triển

c)

con người được coi là vốn quý nhất, là chìa khóa của sự phát triển

d)

áp dụng những thành tựu khoa học-kĩ thuật để nâng cao năng suất

24.

Phần lớn dân cư Nhật Bản tập trung ở các thành phố ven biển không phải do

a)

có nguồn khoáng sản dồi dào

b)

có khí hậu ôn hòa, mưa nhiều

c)

kinh tế phát triển, nhiều đô thị

d)

có lịch sử khai thác lâu đời

25.

Ngành công nghiệp mũi nhọn của Nhật Bản là

a)

công nghiệp chế tạo.

b)

công nghiệp khai khoáng.

c)

công nghiệp điện tử.

d)

công nghiệp dệt may.

26.

Đâu là Quốc kỳ của Nhật Bản?

a)
b)
c)
d)
27.

Đâu là hình ảnh trang phục Kimono?

a)
b)
c)
d)
28.
Thiên tai gây thiệt hại lớn nhất đối với Nhật Bản là
a)
bão.
b)
vòi rồng.
c)
sóng thần.
d)
động đất, núi lửa.
29.
Ý nào dưới đây không đúng với địa hình Nhật Bản?
a)
Cao ở giữa, thấp về hai phía.
b)
Cao ở phía tây bắc, thấp dần về phía đông nam.
c)
Chủ yếu là đồi núi cao trong đó có nhiều núi lửa.
d)
Chủ yếu là núi thấp và trung bình trong đó có nhiều núi lửa
30.
Nhật Bản nằm trong khu vực khí hậu
a)
gió mùa.
b)
lục địa.
c)
chí tuyến.
d)
hải dương.
31.
Nhân tố nào sau đây làm cho khí hậu Nhật Bản phân hóa thành khí hậu ôn đới và khí hậu cận nhiệt?
a)
Nhật Bản là một quần đảo.
b)
Các dòng biển nóng và lạnh.
c)
Nhật Bản nằm trong khu vực gió mùa.
d)
Lãnh thổ trải dài theo hướng Bắc - Nam.
32.
Đặc điểm nổi bật của dân cư Nhật Bản là
a)
quy mô không lớn.
b)
dân số trẻ
c)
gia tăng dân số cao.
d)
dân số già.
33.
Năng suất lao động xã hội ở Nhật Bản do dân cư
a)
không độc lập suy nghĩ.
b)
làm việc chưa tích cực.
c)
không làm việc tăng ca.
d)
làm việc tích cực, trách nhiệm.
34.
Khó khăn lớn nhất về tự nhiên của Nhật Bản đối với sự phát triển kinh tế hiện nay là
a)
thiếu tài nguyên khoáng sản, nhiều thiên tai.
b)
thiếu tài nguyên khoáng sản, địa hình bị chia cắt.
c)
thiếu tài nguyên khoáng sản, khí hậu khắc nghiệt.
d)
khí hậu khắc nghiệt, nhiều động đất và sóng thần.
35.
Vùng biển Nhật Bản có nhiều ngư trường lớn chủ yếu do
a)
nằm ở nơi các dòng biển nóng và lạnh gặp nhau.
b)
khí hậu ôn đới gió mùa, dòng biển nóng chảy qua.
c)
có đường bờ biển dài và vùng biển rộng.
d)
nằm ở nơi di lưu của các luồng sinh vật.
36.
Khí hậu Nhật Bản phân hóa mạnh chủ yếu do
a)
Nhật Bản là một quần đảo ở Đông
b)
c)
Nhật Bản nằm trong khu vực gió mùa.
d)
lãnh thổ trải dài theo chiều Đông - Tây.
37.
Đặc tính cần cù, có tinh thần trách nhiệm rất cao, coi trọng giáo dục của người lao động
a)
là nhân tố quan trọng hàng đầu thúc đẩy nền kinh tế Nhật Bản phát triển.
b)
tạo nên sự cách biệt của người Nhật với người dân tất cả các nước khác.
c)
là trở ngại khi Nhật Bản hợp tác quốc tế về lao động với các nước khác.
d)
có ảnh hưởng không nhiều đối sự nghiệp phát triển kinh tế của Nhật Bản.
38.
Một trong những đặc điểm nổi bật của nguồn lao động Nhật Bản là
a)
có tinh thần đoàn kết và tự cường dân tộc.
b)
ý thức tự giác và tinh thần trách nhiệm rất cao.
c)
trình độ công nghệ thông tin đứng đầu thế giới.
d)
năng động, sáng tạo và tự chủ trong công việc.
39.
Nguyên nhân nào sau đây là cơ bản khiến Nhật Bản phải đẩy mạnh thâm canh trong sản xuất nông nghiệp?
a)
Thiếu lương thực.
b)
Công nghiệp phát triển.
c)
Diện tích đất nông nghiệp ít.
d)
Muốn tăng năng suất.
40.
Các cây trồng phổ biến của Nhật Bản là
a)
lúa gạo, chè, thuốc lá, dâu tằm.
b)
lúa gạo, cà phê, cao su, hồ tiêu.
c)
lúa gạo, ngô, cà phê, hồ tiêu.
d)
lúa gạo, cà phê, thuốc lá, dâu tằm.