Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Địa

Total questions: 40

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Thế mạnh kinh tế của tiểu vùng Đông Bắc là

a)

Công nghiệp khai khoáng

b)

Công nghiệp chế biến lâm sản

c)

Công nghiệp năng lượng

d)

Công nghiệp chế biến thực phẩm

2.

Tiểu vùng Đông Bắc có mùa đông là do tác động của yếu tố

a)

gió mùa Đông Bắc

b)

Địa hình

c)

Gió phơn

d)

Gió mùa Tây Nam

3.

Đàn trâu ở nước ta được nuôi nhiều nhất ở vùng

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

b)

Đồng bằng Sông Hồng

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Tây Nguyên

4.

Vùng có trữ năng thủy điện lớn nhất cả nước là

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Tây Nguyên

d)

Đồng bằng sông Hồng

5.

Tỉnh nào không thuộc vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ

a)

Hải Dương

b)

Quảng Ninh

c)

Hải Phòng

d)

Nam Định

6.

Vùng chịu ảnh hưởng của thiên tai nhiều nhất nước ta là

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Đồng bằng sông Hồng

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ

7.

Trung tâm kinh tế lớn nhất của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

Đà Nẵng

b)

Nha Trang

c)

Quy nhơn

d)

Phan Thiết

8.

Tình trạng khô hạn của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ diễn ra gây gắt nhất chủ yếu ở

a)

Đà Nẵng-Quảng Nam

b)

Ninh Thuận-Bình Thuận

c)

Khánh Hòa-Ninh Thuận

d)

Bình Định-Khánh Hòa

9.

Quần đảo Hoàng Sa thuộc quản lí của

a)

Khánh Hòa

b)

Bà Rịa- Vũng Tàu

c)

Bình Định

d)

Thành Phố Đà Nẵng

10.

Vùng chuyên canh cà phê lớn nhất nước ta là

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ

d)

Tây Nguyên

11.

Vùng Tây Nguyên có tiềm năng du lịch lớn là nhờ

a)

Kí hậu nhiệt đới cận xích đạo và khí hậu cao nguyên mát mẻ

b)

Khí hậu cao nguyên mát mẻ và nhiều trung tâm kinh tế lớn

c)

Khí hậu cao nguyên mát mẻ cùng nhiều phong cảnh đẹp

d)

Khí hậu cao nguyên mát mẻ cùng nhiều Vườn quốc gia lớn

12.

Thế mạnh kinh tế của tiểu vùng Tây Bắc là

a)

Công nghiệp khai khoáng

b)

Công nghiệp chế biến lâm sản

c)

Công nghiệp năng lượng

d)

Công nghiệp chế biến thực phẩm

13.

Tiểu vùng Tây Bắc có mùa đông là có tác động chủ đạo của yếu tố

a)

Gió mùa Đông Bắc

b)

Địa hình

c)

Gió mùa Tây Nam

d)

Gió Phơn

14.

Cây chè chiếm tỉ trọng lớn về diện tích và sản lượng và sản lượng ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là nhờ

a)

Khí hậu cận xích đạo có nguồn nhiệt ẩm dồi dào

b)

Diện tích đất badan màu mỡ, rộng lớn

c)

Khí hậu cận nhiệt đới và ôn đới núi cao mát mẻ

d)

Diện tích đất phù sa màu mỡ và nguồn nước dồi dào

15.

Quần đảo Trường Sa thuộc quản lí của

a)

Khánh Hòa

b)

Bà Rịa-Vũng Tàu

c)

Bình Định

d)

Tp Đà Nẵng

16.

Nhận định đúng về sự thay đổi giá trị sản xuất công nghiệp của vùng Bắc Trung Bộ là

a)

Tăng nhanh và cao gấp 3 lần sao với thời điểm 1995

b)

Tăng 6178 tỷ đồng và cao gấp 3 lần do với thời điểm năm 1995

c)

Tăng 6178 tỷ đồng và cao gấp 2,7 lần so với thời điểm năm 1995

d)

Tăng 6178 tỷ đồng và cao gấp hơn 3 lần so với thời điểm năm 1995

17.

Biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện giá trị sản xuất công nghiệp của Bắc Trung Bộ, thời kì 1995-2002 là

a)

Tròn

b)

Miền

c)

Cột

d)

Đường

18.

Đồng bằng sông Hồng đứng đầu cả nước về năng suất lúa là nhờ có

a)

Khí hậu nhiệt đới gió mùa, có mùa đông lạnh

b)

Người dân có trình độ thâm canh cao

c)

Nguồn nước dồi dào từ hệ thống sông Hồng

d)

Diện tích đất phù sa màu mỡ, rộng lớn

19.

Ý không đúng về đặc điểm tự nhiên của vùng đồng bằng sông Hồng là

a)

Đồng bằng châu thổ màu mỡ và địa hình bằng phẳng

b)

Có tiềm năng du lịch biển và đánh bắt hải sản lớn

c)

Khí hậu nhiệt đới gió mùa, có một mùa đông lạnh

d)

Vùng có ít tài nguyên khoáng sản để phát triển công nghiệp

20.

Việc khai thác thế mạnh công nghiệp của vùng đồng bằng sông Hồng cần phải kết hợp giữa

a)

Phát triển công nghiệp gắn với sản xuất nông nghiệp theo hướng công nghiệp hóa

b)

Nâng cao tay nghề lao động với phát huy kinh nghiệm sản xuất nông nghiệp

c)

Tăng tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên, công nghiệp hóa trong sản xuất nông nghiệp

d)

Xây dựng các công trình thủy điện kết hợp hệ thống dịch vụ phục vụ nông nghiệp

21.

Nhận định đúng về sự thay đổi cơ cấu kinh tế của vùng đồng bằng sông Hồng trong giau đoạn 1995-2002 là

a)

Tỉ trọng ngành nông, lâm ngư nghiệp giảm, dịch vụ tăng mạnh

b)

Tỉ trọng nông, lâm nghiệp giảm, công nghiệp-xây dựng tăng mạnh

c)

Tỉ trọng nông, lâm nghiệp và dịch vụ giảm, công nghiệp-xây dựng giảm mạnh

d)

Tỉ trọng công nghiệp-xây dựng tăng nhẹ, nông, lâm, nghiệp giảm mạnh

22.

Nguyên nhân dẫn đến sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở vùng đồng bằng sông Hồng là

a)

Do tác động quá trình công nghiệp hóa

b)

Do tác động quá trình đô thị hóa

c)

Do phân bố lại dân cư theo lãnh thổ

d)

Do sự chuyển dịch lao động giữa các ngành kinh tế

23.

Trung tâm công nghiệp lớn nhất vùng đồng bằng sông Hồng là

a)

Tp Hải Phòng

b)

Tp Hà Nội

c)

Tp Hồ Chí Minh

d)

Tp Đà Nẵng

24.

Lợn ở nước ta được nuôi nhiều nhất ở vùng

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

c)

Đồng bằng sông Cửu Long

d)

Bắc Trung Bộ

25.

Khó khăn lớn nhất trong sản xuất công nghiệp của vùng đồng bằng sông Hồng là

a)

Thiếu nguồn lao động chất lượng cao

b)

Cơ sở hạ tầng chưa phát triển

c)

Thị trường tiêu thụ hạn chế

d)

Ít nguồn tài nguyên khoáng sản

26.

Tác động của dãy Trường Sơn đến khí hậu của vùng Bắc Trung Bộ là

a)

Gây mưa cho đồng bằng duyên hải vào nửa đầu mùa hạ

b)

Làm cho mùa mưa lệch hặn về thu-đông

c)

Gây ra hiệu ứng gió Phơn khô, nóng vào cuối mùa hạ

d)

Làm suy yếu ảnh hưởng của gió mùa đông bắc

27.

Sản lượng lương thực có hạt bình quân đầu người ở vùng Bắc Trung Bộ thấp chủ yếu là do

a)

Diện tích đồng bằng nhỏ, hẹp và bị chia cắt bởi những dãy núi lan ra sát biền

b)

Nguồn nước cho sản xuất nông nghiệp bị hạn chế do sông nhỏ, ngắn và dốc

c)

Vùng chịu ảnh hưởng của nhiều thiên tai như: bão, lũ lụt, hạn hán

d)

Người dân chưa có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất nông nghiệp

28.

Để hạn chế tác động của thiên tai, vùng Bắc Trung Bộ cần có những giải pháp là

a)

Phát triển mô hình nông-lâm kết hợp ở vùng gò đồi phía Tây

b)

Xây dựng các công rình thủy điện và thủy lợi ở vùng duyên hải

c)

Dự báo thời gian hoạt động của gió mùa đông bắc và gió phơn

d)

Khai thác hợp lí tài nguyên khoáng cản ở bắc Hoành Sơn

29.

Tỉnh không thuộc vùng kinh tế trọng điểm miền Trung là

a)

Đà Nẵng

b)

Hải Phòng

c)

Bình Định

d)

Quảng Nam

30.

Các tuyến đường theo chiều từ tây sang đông có ý nghĩa với vùng Bắc Trung Bộ là

a)

là cầu nối giữa các vùng kinh tế phía bắc và phía nam

b)

Thúc đẩy sự phát triển kinh tế ở vùng núi phía Tây

c)

thúc đẩy cho ngành du lịch của vùng phát triển

d)

Kết nối Trung Lào, đông bắc Thái Lan với biển Đông

31.

Duyên hải Nam Trung Bộ có thế mạnh trong xây dựng các hải cảng nước sâu là nhờ

a)

Đường bờ biển nằm gần các tuyến đường hàng hải quốc tế quan trọng

b)

Đường bờ biển dài, khúc khuỷu có nhiều vũng vịnh

c)

Đường bờ dài, có hai quần đảo xa bờ là Hoàng Sa và Trường Sa

d)

Đường bờ biển dài, nhiều đầm, phá và gần các tuyến đường hàng hải quốc tế

32.

Thế mạnh trong sản xuất nông nghiệp của vùng duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

Đánh bắt, nuôi trồng thủy sản và chăn nuôi gia súc

b)

Sản xuất lương thực và chăn nuôi đại gia súc

c)

Sản xuất lương thực và đánh bắt nuôi trồng thủy sản

d)

Lâm nghiệp và đánh bắt nuôi trồng thủy sản

33.

Nghề làm muối ở duyên hải Nam Trung Bộ khá phát triển là nhờ những điều kiện

a)

Đường bờ biển dài và khí hậu nhiệt đới gió mùa ẩm

b)

Độ mặn nước biển cao và có nhiều sông lớn đổ ra biển

c)

Ít sông lớn đổ ra biển và mùa khô kéo dài 6 tháng

d)

Người dân có kinh nghiệm trong sản xuất và ít sông đổ ra biển

34.

Ngành sản xuất lương thực vùng duyên hải Nam Trung Bộ đang gặp phải khó khăn lớn nhất là

a)

Nguồn lợi thủy sản khan hiếm

b)

Quỹ đất nông nghiệp hạn chế

c)

Không có điều kiện nuôi trồng thủy sản

d)

Thiếu nước nghiêm trọng vào mùa khô

35.

Vùng kinh tế trọng điểm miền Trung không có tác động đến sự phát triển của vùng

a)

Bắc Trung BỘ

b)

Duyên hải Nam Trung Bộ

c)

Tây Nguyên

d)

Đông Nam Bộ

36.

Tây Nguyên trở thành vùng chuyên canh cây công nghiệp lớn nhất nước ta là nhờ

a)

Khí hậu cận nhiệt núi cao có nguồn ẩm dồi dào

b)

Diện tích đất badan màu mở, rộng lớn

c)

Khí hậu cận nhiệt đới và ôn đới núi cao mát mẻ

d)

DIện tích đất phù sa màu mỡ và nguồn nước dồi dào

37.

Giống cây trồng và vật nuôi ở nước ta đa dạng là nhờ

a)

Nguồn thức ăn dồi dào

b)

Nhiệt, ẩm phong phú

c)

Nguồn nước dồi dào

d)

Khí hậu đa dạng

38.

Ý không đúng về ý nghĩa của việc đẩy mạnh trồng cây công nghiệp là

a)

Tạo ra các sản phẩm có giá trị xuất khẩu cao

b)

Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến

c)

Đảm bảo lương thực cho người lao động

d)

Tận dụng nguồn tài nguyên, phá vỡ thế độc canh

39.

hai nguồn trung tâm dịch vụ lớn nhất cả nước là

a)

Hải Phòng và Biên Hòa

b)

Hà Nội và Hải Phòng

c)

Hà Nội và TP HCM

d)

Biên Hòa và Tp HCM

40.

Trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt ở nước ta có xu hướng

a)

Giảm tỉ trọng cây công nghiệp, tăng tỉ trọng cây lương thực

b)

Giảm tỉ trọng cây công nghiệp , tăng tỉ trọng cây ăn quả và rau đậu

c)

Tăng tỉ trọng cây công nghiệp, giảm tỉ trọng cây lương thực

d)

Tăng tỉ trọng cây công nghiệp và cây lương thực