wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ THI HK 1 HÓA LỚP 8

Total questions: 55

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Nhận định nào sau đây không đúng?

a)

Tất cả các hạt nhân nguyên tử đều chứa proton và nơtron.

b)

Nguyên tử là hạt vô cùng nhỏ và trung hòa về điện.

c)

Vỏ electron mang điện tích âm và chuyển động xung quanh hạt nhân.

d)

Khối lượng nguyên tử tập trung ở hạt nhân.

2.

Nhận định nào sau đây không đúng?

a)

Tất cả các hạt nhân nguyên tử đều chứa proton và nơtron.

b)

Nguyên tử là hạt vô cùng nhỏ và trung hòa về điện.

c)

Vỏ electron mang điện tích âm và chuyển động xung quanh hạt nhân.

d)

Khối lượng nguyên tử tập trung ở hạt nhân.

3.

Các electron trong nguyên tử được sắp xếp thành các lớp xung quanh hạt nhân. Lớp thứ nhất có tối đa bao nhiêu electron?

a)

1

b)

2

c)

8

d)

10

4.

Cho các chất sau: Cl2, O2, KOH, Fe, H2SO4, AlCl3. Số đơn chất là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

5.

Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

Trong phản ứng hóa học số nguyên tử được bảo toàn

b)

Trong phản ứng hóa học các chất được bảo toàn

c)

Trong phản ứng hóa học số phân tử được bảo toàn

d)

Trong phản ứng hóa học nguyên tử bị biến đổi

6.

Nguyên tố X có nguyên tử khối bằng 3,5 lần nguyên tử khối của oxi. X là nguyên tố nào sau đây?

a)

Ca

b)

Fe

c)

Cu

d)

Zn

7.

Có những khí sau: H2, Cl2, SO2, N2, O2. Dãy chất nào sau đây có khối lượng mol tăng dần ?

a)

H2, Cl2, SO2, N2

b)

H2, N2, SO2, Cl2

c)

N2, Cl2, SO2, H2

d)

H2, SO2, N2, Cl2

8.

Nguyên tử nguyên tố X được cấu tạo bởi 36 hạt, trong đó số hạt mang điện gấp đôi số hạt không mang điện. Số hạt proton của nguyên tử nguyên tố X là

a)

10

b)

11

c)

12

d)

13

9.

Cho sơ đồ phản ứng sau:


FexOy + H2SO4 -> Fex(SO4)y + H2O

Với x khác y thì giá trị thích hợp của x và y là:

a)

1 và 2

b)

2 và 3

c)

1 và 3

d)

3 và 4

10.

Ở cùng điều kiện về nhiệt độ, áp suất thì các chất khí khác nhau có:

a)

thể tích bằng nhau => số mol bằng nhau

b)

khối lượng bằng nhau

c)

tính chất giống nhau

d)

chung công thức hóa học

11.

Trong các khí sau: CO2, NO, N2, H2, SO2, CO số chất khí nặng hơn không khí là:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

2

12.

Công thức hóa học của N (V) và O là:

a)

N2O3

b)

NO2

c)

N2O

d)

N2O5

13.

Đốt cháy hết 2,4 gam cacbon trong không khí. Thể tích không khí (thể tích oxi chiếm 20% thể tích không khí) ở đktc cần dùng là:

Biết C + O2---> CO2

a)

11,2 lít

b)

13,44 lít

c)

16,8 lít

d)

22,4 lít

14.

Chất khí A có tỷ khối so với không khí là dA/KK = 1,52. CTHH của khí A là:

a)

O2

b)

CO2

c)

NO2

d)

SO2

15.

Lượng khí nào dưới đây có số mol lớn nhất?

a)

2,24 lít H2

b)

3,36 lít CO2

c)

4,48 lít O2

d)

5,6 lít N2

16.

Tổng hệ số của các chát trong phản ứng sau là:

Al + H2SO4 → Al2(SO4)3 + SO2 + H2O

a)

15

b)

30

c)

25

d)

18

17.

 Đốt hỗn hợp gồm 10 m1 khí H2 và 10 ml khí O2. Khí nào còn dư sau phản ứng

Biết H2 + O2---> H2O

a)

H2 dư 

b)

O2 dư

c)

2 Khí vừa hết 

d)

Không xác định được

18.

Nguyên tố liti có số electron là 3 và số khối là 7. Số hạt nơtron trong nguyên tử liti là

a)

3

b)

4

c)

10

19.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:


Trong hạt nhân nguyên tử photpho có 15 proton và 16 nơtron. Tổng số hạt cơ bản trong nguyên tử photpho là …

(a)  

20.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:


Tổng số hạt trong nguyên tử clo là 52, trong hạt nhân nguyên tử có 18 nơtron. Số proton trong nguyên tử clo là …

(a)  

21.

Công thức hóa học của chất tạo bởi Ba(II) và PO4(III) là

a)

BaPO4

b)

Ba3(PO4)2

c)

Ba(PO4)2

d)

Ba2(PO4)3

22.

Cho phương trình hóa học sau: Fe2O3 + 6HCl → 2FeCl3 + 3H2O. Tổng hệ số cân bằng của phương trình là:

a)

10

b)

11

c)

12

d)

13

23.

Chất mà nguyên tố oxi chiếm 50% theo khối lượng có công thức hóa học là:

a)

CO2

b)

SO2

c)

MgO

d)

NO

24.

Để đốt cháy hoàn toàn 4,8 gam kim loại magie thì thể tích oxi cần dùng là

Biết Mg + O2---> MgO

a)

2,24 lít

b)

3,36 lít

c)

4,48 lít

d)

6,72 lít

25.

Tìm CTHH sai trong các CTHH sau :

a)

Al2O3

b)

HCl2

c)

NaNO3

d)

Zn(OH)2

26.

Nguyên tử là hạt

a)

vô cùng nhỏ và trung hòa về điện.

b)

nhân

c)

mang điện tích

d)

electron

27.

Trong các chất sau: SO2, NaCl, CuO, O2. Chất nào là đơn chất?

a)

SO2

b)

NaCl

c)

CuO

d)

O2

28.

Tính phân tử khối của CaCO3, biết Ca = 40, C = 12, O = 16

a)

100

b)

80

c)

110

d)

95

29.

Cách viết nào dưới đây có ý nghĩa là “ 2 nguyên tử canxi”?

a)

A. 2 CA.

b)

B. 2 Ca.

c)

C. Ca2.

d)

D. Ca2.

30.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A. Nguyên tố hóa học là tập hợp các nguyên tử có cùng số proton trong hạt nhân.

b)

B. Nguyên tố hóa học là tập hợp các nguyên tử có cùng số notron trong hạt nhân.

c)

C. Nguyên tố hóa học là tập hợp các nguyên tử có cùng số electron trong hạt nhân.

d)

D. Nguyên tố hóa học là tập hợp các nguyên tử có khối lượng bằng nhau.

31.

Phân tử khối của Ca3(PO4)2 là:

a)

A. 131 đvC.

b)

B. 202 đvC.

c)

C. 214 đvC.

d)

D. 310 đvC.

32.

Các đơn chất phi kim ở trạng thái khí là:

a)

Cl2

b)

Na

c)

Cu

d)

Zn

33.

Biết NTK của Kali bằng 39. Biết 1/4 nguyên tử X nặng bằng 1/3 nguyên tử Kali. NTK của X bằng

a)

A. 48.

b)

B. 52.

c)

C. 54.

d)

D. 56

34.

Cho các công thức hóa học sau đây: NO2, NO, N2­O5, Ag, O2, HNO3, HCl, Cl2. Có bao nhiêu đơn chất?

a)

A. 1.

b)

B. 2.

c)

C. 3.

d)

D. 4.

35.

Nguyên tử khối là khối lượng của một nguyên tử tính bằng đơn vị nào?

a)

Gam (g)

b)

Kilogam (kg)

c)

Đơn vị cacbon (đvC)

d)

Miligam (mg)

36.

Dãy gồm các công thức hóa học của các chất đều là hợp chất là

a)

CaO; Cl2; CO; CO2

b)

Cl2; N2; Mg;CO2; NaCl; CaCO3; H2O Al

c)

CO2; NaCl; CaCO3; H2O

d)

Cl2; CO2; Ca(OH)2; CaSO4

37.

Nguyên tử X nặng hơn nguyên tử oxi 2,5 lần. X là

a)

Ca

b)

Na

c)

K

d)

Br

38.

Cho biết công thức hóa học hợp chất của nguyên tố X với O và hợp chất của nguyên tố Y với H như sau: XO, YH3. Công thức hóa học đúng cho hợp chất chứa hai nguyên tố X và Y là

a)

XY

b)

X2Y3

c)

X3Y2

d)

X2Y

39.

Công thức hóa học của Na O

a)

Na2O

b)

NaO

c)

NaO2

d)

Na2O1

40.

Công thức hóa học của C (IV) O

a)

C2O

b)

CO3

c)

C2O4

d)

CO2

41.

Công thức hóa học của S (VI) O

a)

S2O

b)

SO3

c)

S2O6

d)

S3O

42.

Số nguyên tử H trong 3 (NH₄)₂CrO₄

a)

4

b)

6

c)

8

d)

24

43.

Na, K, Cl đều có hóa trị là?

a)

II

b)

I

c)

III

d)

Không có đáp án đúng

44.

CÂU 3:

Biết Cr hoá trị III và O hoá trị II. Công thức hoá học nào viết đúng?

a)

CrO.

b)

Cr2O3

c)

CrO2

d)

CrO3.

45.

CÂU 4:

Hóa trị II của Fe ứng với công thức nào?

a)

FeO. 

b)

Fe3O2.    

c)

Fe2O3

d)

Fe3O4.

46.

CÂU 6:

Nguyên tố X có hóa trị III, công thức muối sunfat của X là

a)

XSO4.  

b)

X(SO4)2.    

c)

X2(SO4)3.  

d)

X3(SO4)2.

47.

CÂU 7:

Hóa trị của đồng, photpho, silic, sắt trong các hợp chất: Cu(OH)2, PCl5, SiO2, Fe(NO3)3 lần lượt là:

a)

Cu(II ), P(V), Si(IV), Fe(III). 

b)

Cu(I ), P(I), Si(IV), Fe(III).

c)

Cu(I ), P(V), Si(IV), Fe(III).            

d)

Cu(II ), P(I), Si(II), Fe(III).

48.

CÂU 10:

Hợp chất của nguyên tố X với O là X2O3 và hợp chất của nguyên tố Y với H là YH2. Công thức hoá học hợp chất của X với Y là

a)

XY.  

b)

X2Y. 

c)

XY2.  

d)

X2Y3.

49.

Câu 13:

Hợp chất Alx(NO3)3 có phân tử khối là 213. Giá trị của x là

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

50.

CÂU 18:

Dãy chất nào sau đây đều là kim loại?

a)

Nhôm, đồng, lưu huỳnh, bạc.  

b)

Oxi, nitơ, cacbon, canxi.       

c)

Vàng, magie, nhôm, clo.

d)

Sắt, chì, kẽm, thiếc.

51.

CÂU 20:

Biết S có hoá trị II, hoá trị của magie trong hợp chất MgS là

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

52.

Fe2O3Fe_2O_3  , Fe có hóa trị

a)

II

b)

III

c)

IV

d)

KHông xác định

53.

Công thức hóa học của Fe (III) (NO3)

a)

Fe (NO3)

b)

Fe (NO3)3

c)

Fe (NO3)2

54.

Có những khí sau: H2, Cl2, SO2, N2, O2. Dãy chất nào sau đây có khối lượng mol (phân tử khối) tăng dần ?

a)

H2, Cl2, SO2, N2

b)

H2, N2, SO2, Cl2

c)

N2, Cl2, SO2, H2

d)

H2, SO2, N2, Cl2

55.

Đơn chất là những chất được tạo nên từ bao nhiêu nguyên tố hóa học?

a)

Từ 2 nguyên tố.

b)

Từ 3 nguyên tố.

c)

Từ 4 nguyên tố trở lên.

d)

Từ 1 nguyên tố.