wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn thi địa học kì I

Total questions: 108

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.

Hình dạng cân đối của lãnh thổ Hoa Kì ở phần đất trung tâm Bắc Mĩ thuận lợi cho

a)

Phân bố dân cư và khai thác khoánh sản

b)

Phân bố sản xuất và phát triển giao thông

c)

Thuận lợi giao lưu với Tây Âu qua Đại Tây Dương

d)

Dễ dàng giao thông giữa miền Tây và miền Đông đất nước

2.

Đặc điểm nổi bật của dãy núi Apalat ở phía đông Hoa Kì là

a)

Núi trẻ,đỉnh nhọn, sườn dốc, cao trung bình

b)

Sườn thoải,nhiều thung lũng rộng cắt ngang

c)

Gồm nhiều dãy núi chạy song song theo hướng Bắc-Nam

d)

Cao đồ sộ,sườn dốc,xen các bồn địa và cao nguyên

3.

Với khí hậu ôn đới hải dương và cận nhiệt đới,các đồng bằng phù sa ven ĐTD của Hoa Kì thuận lợi cho phát triển

a)

Củ cải đường và cây dược liệu

b)

Ngô và cây CN hàng năm

c)

Cây lương thực và cây ăn quả

d)

Hoa màu và cây CN lâu năm

4.

Hoa kì có dân số đông và tăng nhanh là do

a)

Tỉ lệ gia tăng tự nhiên cao

b)

Tỉ lệ gia tăng tự nhiên thấp

c)

Dân nhập cư đông

d)

Dân nhập cư thấp

5.

Phát biểu nào sau đâu đúng nhất về đặc điểm phân bố dân cư Hoa kì?

a)

Dân cư phân bố rộng khắp lãnh thổ

b)

Dân cư phân bố không đồng đều

c)

Dân cư đông đúc ở vùng phía tây

d)

Dân cư thưa thớt ở vùng phía đông

6.

Quần đảo Hawaii có tiềm năng lớn về

a)

Hải sản và du lịch

b)

Dầu khí và kim loại

c)

Thủy sản và khoáng sản

d)

Than đá và thủy điện

7.

Tài nguyên qua trọng và có giá trị của Alaska là

a)

Kim loại màu

b)

Quặng sắt

c)

Than đá

d)

Dầu khí

8.

Điểm giống nhau về địa hình giữa các vùng tự nhiên Hoa Kì ở trung tâm Bắc Mĩ là

a)

Giàu có về kim loại màu

b)

Địa hình chủ yếu là gò đồi

c)

Có các đồng bằng ven biển

d)

Diện tích rừng tương đối lớn

9.

Vùng núi Coocdie không có đặc điểm tự nhiên nào sau đây

a)

Địa hình núi cao đồ sộ, xen các bồn địa và cao nguyên

b)

Đồi núi thấp với nhiều thung lũng rộng

c)

Gồm nhiều dãy núi chạy song song theo hướng B-N

d)

Khí hậu hoang mạc- bán hoang mạc

10.

Khoáng sản chủ yếu ở vùng phía Đông của phần lãnh thổ trung tâm Hoa Kì là

a)

Các kim loại màu

b)

Các kim loại đen

c)

Than đá,quặng sắt

d)

Dầu mỏ,khí tự nhiên

11.

các bang vùng đông bắc là nơi có mật độ dân cư đông đúc nhất vì

a)

tập trung nhiều thành phố lớn

b)

có lịch sử khai thác lãnh thổ lâu đời

c)

địa hình thấp thuận tiện giao thông

d)

nhiều đồng bằng phù sa màu mỡ

12.

thời tiết Hoa Kì thường biến động mạnh, nhất là ở vùng trung tâm vì

a)

nằm chủ yếu ở vành đai cận nhiệt và ôn đới

b)

giáp ĐTD và TBD

c)

ảnh hưởng dòng biển nóng Gơn-xtrim

d)

địa hình dạng lòng máng

13.

ngàng tạo nguồn hàng xuất khẩu chủ yếu của Hoa Kì là

a)

nông nghiệp

b)

ngư nghiệp

c)

tiểu thủ công nghiệp

d)

công nghiệp

14.

công nghiệp khai khoáng của Hoa Kì đứng đầu TG về

a)

vàng, bạc

b)

đồng , chì

c)

phốt phát, môlipđen

d)

dầu mỏ

15.

chiếm tỉ trọng cao nhất trong giá trị hàng xuất khẩu công nghiệp của Hoa Kì là sản phẩm của ngành

a)

công nghiệp khai khoáng

b)

công nghiệp dệt may

c)

công nghiệp chế biến

d)

công nghệp điện lực

16.

hiện nay sản xuất công nghiệp của Hoa Kì đang mở rộng xuống vùng

a)

phía tây bắc và ven TBD

b)

phía nam và ven TBD

c)

phía đông nam và ven vịnh mehico

d)

ven TBD và ven vịnh mehico

17.

cơ cấu nông nghiệp hoa kì đang chuyển dịch theo hướng

a)

giảm tỉ trọng hoạt động thuần nông, tăng tỉ trọng dịch vụ nông nghiệp

b)

tăng tỉ trọng hoạt động thuần nông,giảm tỉ trọng dịch vụ nông nghiệp

c)

tăng tỉ trọng cây lương thực, hoa màu, giảm tỉ trọng cây công nghiệp

d)

giữ nguyên tỉ trọng hoạt động thuần nông, tăng tỉ trọng dịch vụ nông nghiệp

18.

ngàng nào hoạt động khắp TG, tạo nguồn lợi lớn và lợi thế cho kinh tế Hoa Kì

a)

ngân hàng-tài chính

b)

du lịch-thương mại

c)

hàng không-viễn thông

d)

vận tải biển-du lịch

19.

các ngành hàng không-vũ trụ, hóa dầu, công nghệ thông tin tập trung phân bố ở vùng nào của Hoa KÌ

a)

vùng núi coocdie và ven ngũ hồ

b)

phía nam và vùng trung tâm

c)

ven TBD và phía nam

d)

phía đông băc và ven ngũ hồ

20.

đặc điểm nào không phải là của nền nông nghiệp Hoa Kì hiện nay

a)

có tính chuyên môn hóa cao

b)

trình độ KH-KT cao

c)

đồn điền là hình thức sản xuất chủ yếu

d)

gắn với công nghiệp chế biến và thị trường tiêu thụ

21.

vùng "vành đai mặt trời" của Hoa Kì hiện nay là

a)

vùng phía tây và nam

b)

vùng trung tâm

c)

vùng phía đông bắc

d)

dọc biên giới Canada

22.

vùng đông bắc Hoa Kì sớm trở thành cái nôi công nghiệp của Hoa Kì nhờ

a)

đồng bằng rộng lớn, phì nhiêu

b)

dầu mỏ, khí đốt phong phú

c)

nguồn than, sắt, thủy điện phong phú

d)

giao thông vận tải phát triển

23.

sự thay đổi trong phân bố sản xuất nông nghiệp của Hoa Kì được thể hiện

a)

đa dạng hóa nông sản trên cùng 1 lãnh thổ

b)

hình thành các vùng chuyên canh

c)

sản xuất nông sản phục vụ nhu cầu trong nước

d)

chỉ sản xuất 1 loại nông sản nhất định

24.

đặc điểm nào giúp Hoa Kì hạn chế những tiêu cực của đô thị hóa

a)

dân sống ở thành thị có trình độ cao

b)

tỉ lệ dân thành thị thuộc loại cao trên TG

c)

dân sống trong các thành phố vừa và nhỏ

d)

cơ sở hạ tầng đô thị vào loại nhất TG

25.

nhận định nào sau đây không chính xác về đặc điểm dân cư Hoa Kì

a)

Hoa Kì có số dân động thứ 3 trên TG

b)

Hoa Kì là đất nước của những người xuất cư

c)

thành phân dân cư đa dạng

d)

phân bố dân cư không đồng đều

26.

nhận định nào không đúng với ngành dịch vụ của Hoa Kì hiện nay

a)

là sức mạnh của nền kinh tế

b)

chiếm tỉ trọng cao trong cơ cấu GDP

c)

hoạt đông dịch vụ chủ yếu là du lịch

d)

hoạt động dịch vụ rất đa dạng

27.

Nền kinh tế Hoa Kì giữ vị trí đứng đầu thế giới từ năm nào?

a)

1776

b)

1890

c)

1980

d)

1999

28.

Chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu GDP của Hoa Kì là khu vực

     

a)

nông nghiệp.   

b)

  công nghiệp

c)

ngoại thương.     

d)

dịch vụ.

29.

Cơ cấu giá trị sản lượng công nghiệp Hoa Kì thay đổi theo hướng giảm tỉ trọng

              

a)

các ngành công nghiệp truyền thống.     

b)

các ngành công nghệ cao.

c)

các ngành công nghiệp chế biến.     

d)

các ngành công nghiệp hiện đại

30.

Các ngành sản xuất công nghiệp truyền thống của Hoa Kì hiện nay chủ yếu tập trung ở vùng

a)

Đông Bắc.

b)

Đông Nam.

c)

ven Thái Bình Dương.

d)

ven vịnh Mê-hi-cô.

31.

Ngành công nghiệp hiện đại của Hoa Kì không phải là

a)

hoá dầu.

b)

hàng không - vũ trụ.

c)

viễn thông.

d)

đóng tàu.

32.

Hình thức tổ chức sản xuất chủ yếu trong nông nghiệp hiện nay của Hoa Kì là

a)

Hợp tác xã.

b)

Trang trại.

c)

Hộ gia đình.

d)

Vùng nông nghiệp.

33.

Năm 2016, GDP của Hoa Kì là 18562 tỉ USD, toàn thế giới 65000 tỉ USD. Hỏi tỉ trọng GDP của Hoa Kì so với thế giới là bao nhiêu %?

a)

3,5

b)

2,9

c)

28,6

d)

35,0

34.

Cho bảng số liệu:

Thu nhập bình quân đầu người ở Hoa Kì (USD/người)

a)

Cột

b)

Tròn

c)

Đường

d)

Kết hợp

35.

Năm 1951, cộng đồng nào sau đây ở châu Âu được thành lập?

a)

A. Cộng đồng Than và Thép châu Âu.

b)

B. Cộng đồng Nguyên tử châu Âu.

c)

C. Cộng đồng châu Âu.

d)

D. Cộng đồng kinh tế châu Âu.

36.

Năm 1967, Cộng đồng châu Âu được thành lập trên cơ sở hợp nhất những tổ chức nào?

a)

A. Cộng đồng Than và Thép châu Âu, Cộng đồng Nguyên tử châu Âu và Cộng đồng Kinh tế châu Âu.

b)

B. Cộng đồng Than và Thép châu Âu, Cộng đồng Nguyên tử châu Âu và Liên minh châu Âu.

c)

C. Cộng đồng Than và Thép châu Âu, Liên minh châu Âu và Cộng đồng Kinh tế châu Âu.

d)

D. Liên minh châu Âu, Cộng đồng Nguyên tử châu Âu và Cộng đồng Kinh tế châu Âu.

37.

Hiệp ước Ma-xtrích (1993) quyết định vấn đề quan trọng gì ở châu Âu?

a)

A. Thành lập Cộng đồng Than và Thép châu Âu.

b)

B. Thành lập Cộng đồng Kinh tế và Nguyên tử châu Âu.

c)

C. Đổi tên Cộng đồng châu Âu thành Liên minh châu Âu.

d)

D. Hợp nhất các tổ chức trước đó thành Cộng đông châu Âu.

38.

Trụ sở chính của Liên minh châu Âu được đặt ở thành phố nào?

a)

A. Brúc-xen (Bỉ).

b)

B. Pa-ri (Pháp)

c)

C. Am-xtếc-đam (Hà Lan).

d)

D. Xtốc-khôm (Thuỵ Điển).

39.

Sự phát triển vững mạnh của Liên minh châu Âu không biểu hiện ở ý nào sau đây?

a)

A. Số lượng các nước thành viên liên tục tăng.

b)

B. Không ngừng mở rộng về không gian lãnh thổ.

c)

C. Sự hợp tác, liên kết được mở rộng và chặt chẽ hơn.

d)

D. Chênh lệch trình độ phát triển kinh tế ngày càng tăng.

40.

Gần đây, có một sự kiện lần đầu tiên xảy ra và có tác động đến số lượng thành viên của EU là

a)

A. Người dân Pháp đã đồng ý ra khỏi EU.

b)

B. Người dân Anh đã đồng ý ra khỏi EU.

c)

C. Người dân Bỉ đã đồng ý ra khỏi EU.

d)

D. Chính phủ Bê-la-rút xin gia nhập EU.

41.

Xây dựng, phát triển một khu vực mà ở đó hàng hoá, dịch vụ, con người và tiền vốn tự do lưu thông là một trong những mục đích của

a)

A. Hiệp hội các nước Đông Nam Á (ASEAN).

b)

B. Diễn đàn hợp tác Kinh tế châu Á - Thái Bình Dương (APEC).

c)

C. Liên minh châu Âu (EU).

d)

D. Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mĩ (NAFTA).

42.

Theo Hiệp ước Ma-xtrich (1993), ý nào sau đâv không phải là trụ cột của ngôi nhà chung châu Âu?

a)

A. Chính sách đối ngoại và an ninh chung.

b)

B. Thành lập lực lượng quân đội chống khủng bố.

c)

C. Hợp tác về tư pháp và nội vụ.

d)

D. Cộng đồng châu Âu về thuế quan, kinh tế, thị trường và tiền tệ.

43.

Cơ quan đầu não nào của EU có chức năng tham vấn và ban hành các quyết định, luật lệ đối với Hội đồng bộ trưởng EU?

a)

A. Nghị viện châu Âu.

b)

B. Hội đồng châu Âu.

c)

C. Uỷ ban liên minh châu Âu.

d)

D. Hội đồng Bộ trưởng EU.

44.

Cơ quan có quyền lực cao nhất của EU và ở đó ban ra các quyết định cơ bản của những người đứng đầu nhà nước là

a)

A. Nghị viện châu Âu.

b)

B. Hội đồng châu Âu.

c)

C. Uỷ ban liên minh châu Âu.

d)

D. Hội đồng bộ trưởng EU.

45.

Có tỉ lệ diện tích và dân số nhỏ nhưng chiếm tỉ lệ lớn trong tổng GDP, trong xuất khẩu, trong viện trợ phát triển thế giới... Điều đó chứng tỏ EU là

a)

A. một tổ chức thương mại hàng đầu thế giới.

b)

B. một trung tâm kinh tế hàng đầu thế giới

c)

C. một trung tâm dịch vụ của thế giới.

d)

D. một trung tâm xuất khẩu của thế giới.

46.

Kinh tế của EU phụ thuộc nhiều vào hoạt động

a)

A. hàng không, tài chính

b)

B. xuất, nhập khẩu

c)

C. vận tải đường biển

d)

D. đầu tư nước ngoài

47.

EU là bạn hàng lớn nhất của các nước

a)

A. đang phát triển.

b)

B. phát triển.

c)

C. công nghiệp mới.

d)

D. Mĩ La-tinh.

48.

Nhận định nào sau đây không đúng về EU?

a)

A. Tất cả các nước đều tham gia sử dụng đồng tiền chung châu Âu (Ơ-rô).

b)

B. Còn có sự chênh lệch về trình độ phát triển kinh tế giữa các nước thành viên.

c)

C. EU là một trung tâm kinh tế hàng đầu thế giới.

d)

D. EU là một tổ chức thương mại hàng đầu thế giới

49.

Trong thị trường chung châu Âu, tự do lưu thông không bao gồm lĩnh vực nào sau đây?

a)

A. Ngôn luận.

b)

B. Di chuyển.

c)

C. Tiền vốn. \

d)

D. Hàng hoá.

50.

Thị trường chung châu Âu đảm bảo quyền tự do lưu thông cho các nước thành viên về

a)

A. hàng hoá, con người, tiền vốn, dịch vụ.

b)

B. con người, hàng không, dịch vụ, văn hoá.

c)

C. tiền vốn, dịch vụ, y tế, quân sự.

d)

D. dịch vụ, du lịch, con người, giáo dục.

51.

Một trong những thành công giúp EU trở thành trung tâm kinh tế hàng đầu thế giới là

a)

A. tạo được một thị trường chung đảm bảo tự do lưu thông.

b)

B. không tuân thủ đầy đủ các quy định của WTO.

c)

C. trợ cấp cho hàng nông sản, hạ giá thành sản phẩm.

d)

D. hạn chế nhập khẩu các mặt hàng như than, sắt.

52.

Trong thị trường chung châu Âu, các nước thành viên EU được hưởng lợi lâu nhất từ tự do lưu thông hàng hoá là

a)

A. được bán phá giá các mặt hàng nông sản.

b)

B. không chịu áp lực cạnh tranh.

c)

C. không phải chịu thuế giá trị gia tăng.

d)

D. có thị trường tiêu thụ nội địa lớn

53.

Nội dung nào sau đây không phải là ý nghĩa tích cực của việc sử dụng đồng tiền chung trong EU?

a)

A. Nâng cao sức cạnh tranh của thị trường chung châu Âu.

b)

B. Xoá bỏ rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ, tạo thuận lợi chuyển giao vốn.

c)

C. Đơn giản hoá công tác kế toán của các doanh nghiệp đa quốc gia.

d)

D. Trợ cấp hàng nội địa nhằm hạ thấp giá thành, tăng sức cạnh tranh.

54.

Tổ hợp công nghiệp hàng không Airbus (E-bớt) do các nưóc thành viên EU nào sáng lập?

a)

A. Đức, Pháp, Anh.

b)

B. Tây Ban Nha, Pháp, Đan Mạch.

c)

C. Anh, Đan Mạch, Hi Lạp.

d)

D. Đức, Tây Ban Nha, Hi Lạp.

55.

Dẫn đầu thế giới về thương mại hiện nay là

a)

Hoa Kì

b)

EU

c)

Nhật Bản

d)

ASEAN

56.

Liên kết vùng Ma-xơ Rai-nơ hình thành tại khu vực biên giới của các nước

a)

Hà Lan, Bỉ và Đức.  

b)

Bỉ, Pháp, Đan Mạch.                 

c)

Hà Lan, Pháp và Áo

d)

Đức, Hà Lan, Pháp.

57.

Trong chính sách đối ngoại và an ninh chung của Liên minh châu Âu (EU) không có nội dung về               

a)

hợp tác trong chính sách đối ngoại.

b)

phối hợp hành động để giữ gìn hòa bình.

c)

hợp tác trong chính sách nhập cư.         

d)

hợp tác về chính sách an ninh.

58.

Đến năm 2017, EU có bao nhiêu thành viên?

a)

21

b)

19

c)

17

d)

27

59.

Đồng tiền chung Ơ-rô của EU được đưa vào giao dịch thanh toán từ năm

a)

1989

b)

1979

c)

1996

d)

1999

60.

Vị trí địa lí của Hoa Kì nằm ở:

a)

bán cầu Tây.

b)

bán cầu Nam.

c)

tiếp giáp với Cu-ba.

d)

tiếp giáp Ấn Độ Dương.

61.

Hoa Kì không phải là một đất nước có:

a)

thiên nhiên đa dạng.

b)

khoáng sản phong phú.

c)

tài nguyên dồi dào.

d)

lãnh thổ quần đảo.

62.

Có bao nhiêu nhận xét sau đây đúng về lợi thế của vị trí địa lí Hoa Kì trong phát triển kinh tế - xã hội?


1). Tiếp giáp với Ca-na-đa và các nước Mĩ La Tinh.

2). Nằm trong khu nước châu Á - Thái Bình Đương.

3). Ở hai phía, tiếp giáp với hai đại dương lớn.

4). Lãnh thổ rộng lớn và có hình dạng cân đối.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

63.

Ngoài phần đất ở trung tâm Bắc Mỹ, Hoa Kì còn bao gồm:

a)

bán đảo A-la-xca và quần đảo Ha-oai.

b)

quần đảo Ha-oai và quần đảo Ăng-tỉ Lớn.

c)

quần đảo Ăng-ti lớn và quần đảo Ăng-ti nhỏ.

d)

quần đảo Ăng-ti nhỏ và bán đảo A-la-xca.

64.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với vị trí địa lí của Hoa Kì?

a)

Nằm ở bán cầu Đông.

b)

Giáp Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.

c)

Tiếp giáp Ca-na-đa và khu vực Mỹ La Tinh.

d)

Ở trên lục địa Bắc Mĩ.

65.

Vùng phía Đông Hoa Kì có:

a)

các dãy núi trẻ chạy theo hướng bắc - nam.

b)

nhiều kim loại màu như vàng, đồng, chì.

c)

tài nguyên năng lượng hết sức phong phú.

d)

các đồng bằng phù sa ven Đại Tây Dương.

66.

Vùng phía Tây Hoa Kì có:

a)

dãy A-pa-lat với độ cao trung bình, sườn thoải.

b)

than đá, quặng sắt trữ lượng lớn, dễ khai thác.

c)

các đồng bằng phù sa ven Đại Tây Dương rộng.

d)

các bồn địa và cao nguyên với khí hậu khô hạn.

67.

Vùng Trung tâm Hoa Kì có:

a)

dãy A-pa-lat với độ cao trung bình, sườn thoải.

b)

than đá, quặng sắt trữ lượng lớn, dễ khai thác.

c)

trữ năng thủy điện và diện tích rừng tương đối lớn.

d)

đồng bằng phù sa do sông Mì-xi-xi-pi bồi đắp.

68.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với tự nhiên của A-la-xca?

a)

Bán đảo rộng lớn.

b)

Địa hình đồi núi.

c)

Ở Tây Bắc Bắc Mĩ

d)

Có nhiều than đá.

69.

Đặc điểm tự nhiên của vùng phía Tây Hoa Kì là:

a)

gồm các dãy núi trẻ cao trung bình trên 2000m.

b)

gồm địa hình gò đồi thấp và nhiều đồng cỏ rộng.

c)

có đồng bằng phù sa Mì-xi-xi-pi màu mỡ, rộng lớn.

d)

có các đồng bằng phù sa ven Đại Tây Dương rộng.

70.

Đặc điểm tự nhiên của vùng phía Đông Hoa Kì là:

a)

rừng tương đối nhiều và có các đồng bằng ven Thái Bình Dương.

b)

có dãy núi glà A-pa-lat và các đồng bằng ven Đại Tây Dương.

c)

có đồng bằng phù sa màu mỡ do hệ thống sông Mì-xi-xi-pi bồi đắp.

d)

có trữ lượng dầu mỏ và khí tự nhiên đứng thứ hai cả nước.

71.

Ý nào sau đây không phải là thuận lợi mà vị trí địa lí mang lại cho Hoa Kì để phát triển kinh tế?

a)

Dễ dàng giao thông giữa miền Tây và miền Đông đất nước.

b)

Thuận lợi giao lưu với Tây Âu qua Đại Tây Dương

c)

Tránh được ảnh hưởng của chiến tranh (trước đây).

d)

Có được thị trường lớn là Mĩ La-tinh.

72.

Hoa Kì tiếp giáp với những đại dương nào sau đây?

a)

Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương.

b)

Thái Bình Dương và Đại Tây Dương

c)

. Đại Tây Dương và Bắc Băng Dương.

d)

Bắc Băng Dương và Ấn Độ Dương.

73.

Một trong những vấn đề khó khăn nhất đối với xã-hội Hoa Kì hiện nay là:

a)

dân cư tập trung quá nhiều vào các đô thị.

b)

chênh lệch glàu nghèo ngày càng gia tăng.

c)

nhiều dân tộc với nền văn hoá khác nhau.

d)

người dân thường xuyên thay đổi nơi ở.

74.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dân thành thị ở Hoa Kì?

a)

Người dân chủ yếu sống trong các thành phố.

b)

Tỉ lệ dân thành thị cao, đạt 79% (năm 2004).

c)

Dân cư tập trung chủ yếu trong các siêu đô thị.

d)

Các thành phố vừa và nhỏ chiếm phần, lớn số dân.

75.

Dân cư Hoa Kì hiện nay đang có xu hướng di chuyển từ các bang vùng Đông Bắc đến các bang phía:

a)

nam và ven Đại Tây Dương.

b)

nam và ven bờ Thái Bình Dương.

c)

bắc và ven bờ Thái Bình Dương.

d)

tây và ven bờ Đại Tây Dương.

76.

Dân cư Hoa Kì tập trung với mật độ cao ở:

a)

ven Thái Bình Dương.

b)

ven Đại Tây Dương.

c)

ven vịnh Mê-hi-cô.

d)

khu vực trung tâm.

77.

Các tiêu cực của đô thị hoá ở Hoa Kì được hạn chế một phần nhờ vào việc người dân tập trung sinh sống ở các:

a)

đô thị cực lớn.

b)

đô thị vừa và nhỏ.

c)

vùng ven đô thị.

d)

vùng nông thôn.

78.

Phát biểu nào saụ đây không đúng với thành phần dân cư của Hoa Kì?

a)

Có nhiều chủng tộc và dân tộc khác nhau.

b)

Phần lớn dân số có nguồn gốc châu Âu.

c)

Dân cư từ châu Á đến gần đây tăng mạnh.

d)

Dân Anh điêng chiếm cao nhất trong cơ cấu.

79.

Chiếm đến 83% dân số Hoa Kì là thành phần dân cư có nguồn gốc:

a)

Mĩ La Tinh.

b)

châu Á.

c)

châu Phi.

d)

châu Âu.

80.

Phát biểu nào sau đây không đúng về cơ cấu dân số theo tuổi của Hoa Kì hiện nay so với trước đây?

a)

Tuổi thổ trung bình tâng, nhóm tuổi dưới 15 giảm.

b)

Nhóm tuổi dưới 15 giảm, nhóm tuổi 16-65 tăng.

c)

Nhóm tuổi 16 - 65 giảm, nhóm tuổi trên 65 tuổi tăng.

d)

Nhóm tuổi trên 65 tăng, nhóm tuổi dưới 15 giảm.

81.

Đặc điểm nào sau đây thể hiện rõ nhất LB Nga là một đất nước rộng lớn?

a)

Nằm ở cả châu Á và châu Âu.

b)

Đất nước trải dài trên 11 múi giờ.

c)

Giáp với Bắc Băng Dương và nhiều nước châu Âu.

d)

Có nhiều kiểu khí hậu khác nhau.

82.

. LB Nga giáp với các đại dương nào sau đây?

a)

Bắc Băng Dương và Đại Tây Dương.

b)

Bắc Băng Dương và Thái Bình Dương.

c)

Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.

d)

Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.

83.

Đặc điểm nào sau đây đúng với địa hình phần phía Tây của LB Nga?

a)

Đại bộ phận là đồng bằng và vùng trũng.

b)

Phần lớn là núi và cao nguyên.

c)

Có nguồn khoáng sản và lâm sản lớn.

d)

Có trữ năng thủy điện lớn.

84.

Đặc điểm nào sau đây là không đúng với phần phía Đông của LB Nga?

a)

Phần lớn là núi và cao nguyên.

b)

Có nguồn khoáng sản và lâm sản lớn.

c)

Có trữ năng thủy điện lớn.

d)

Có đồng bằng Đông Âu tương đối cao

85.

Dòng sông làm ranh giới để chia LB Nga làm 2 phần phía Tây và phía Đông là

a)

sông Ê-nít-xây.

b)

sông Von-ga.

c)

sông Ô-bi.

d)

sông Lê-na.

86.

Dãy núi làm ranh giới tự nhiên giữa 2 châu lục Á-Âu trên lãnh thổ LB Nga là dãy

a)

Cáp-ca.

b)

U-ran.

c)

A-pa-lat.

d)

Hi-ma-lay-a.

87.

Rừng ở LB Nga chủ yếu là rừng lá kim vì đại bộ phận lãnh thổ

a)

nằm trong vành đai ôn đới.

b)

là đồng bằng.

c)

là cao nguyên.

d)

là đầm lầy.

88.

Khó khăn lớn nhất về tự nhiên đối với phát triển kinh tế – xã hội của LB Nga là

a)

địa hình chủ yếu là núi và cao nguyên.

b)

nhiều vùng rộng lớn có khí hậu băng giá hoặc khô hạn.

c)

hơn 80% lãnh hổ nằm ở vành đai khí hậu ôn đới.

d)

giáp với Bắc Băng Dương.

89.

Dân tộc nào sau đây chiếm tới 80% dân số LB Nga?

a)

. Tác-ta.

b)

Chu-vát.

c)

Nga.

d)

Bát-xkia

90.

Dân số LB Nga giảm là do

a)

gia tăng dân số không thay đổi qua các thời kì.

b)

gia tăng dân số tự nhiên có chỉ số âm và do di cư.

c)

gia tăng dân số tự nhiên thấp.

d)

số trẻ sinh ra hằng năm nhiều hơn số người chết của năm đó.

91.

Nước nào đưa người thành công vào vũ trụ đầu tiên trên thế giới?

a)

LB Nga.

b)

Hoa Kì.

c)

Trung Quốc.

d)

Nhật Bản.

92.

Hồ nước ngọt sâu nhất thế giới ở LB Nga có tên gì?

a)

Bai-can.

b)

Superior.

c)

Great Slave.

d)

Malawi.

93.

Ngành giao thông vận tải biển của LB Nga gặp khó khăn trong việc di chuyển vào mùa đông do

a)

mặt nước biển bị đóng băng.

b)

bão lớn

c)

sóng thần

d)

đá ngầm

94.

Biểu hiện nào chứng tỏ LB Nga từng là trụ cột của Liên bang Xô viết?

a)

Chiếm tỉ trọng lớn nhất về diện tích trong Liên Xô.

b)

Chiếm tỉ trọng lớn nhất về dân số trong Liên Xô.

c)

Chiếm tỉ trọng lớn nhất về sản lượng các ngành kinh tế trong Liên Xô.

d)

chiếm tỉ trọng lớn nhất về số vốn đầu tư trong toàn Liên Xô.

95.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với tình hình của LB Nga sau khi Liên bang Xô viết tan rã?

a)

Tình hình chính trị, xã hội ổn định.

b)

Tốc độ tăng trưởng GDP âm.

c)

Sản lượng các ngành kinh tế giảm.

d)

Đời sống nhân dân gặp nhiều khó khăn

96.

Thành tựu quan trọng đạt được về xã hội của LB Nga sau năm 2000 là

a)

số người di cư đến nước Nga ngày càng đông.

b)

gia tăng dân số nhanh.

c)

đời sống nhân dân đã được cải thiện.

d)

sự phân hóa giàu nghèo ngày càng lớn.

97.

Ngành công nghiệp mũi nhọn, hằng năm mang lại nguồn tài chính lớn cho LB Nga là

a)

công nghiệp hàng không – vũ trụ.

b)

công nghiệp luyện kim.

c)

công nghiệp quốc phòng.

d)

công nghiệp khai thác dầu khí

98.

Ý nào sau đây là điều kiện thuận lợi nhất trong sản xuất nông nghiệp của LB Nga?

a)

Quỹ đất nông nghiệp lớn.

b)

Khí hậu phân hoá đa dạng.

c)

Giáp nhiều biển và đại dương.

d)

Có nhiều sông, hồ lớn.

99.

Hai trung tâm dịch vụ lớn nhất của LB Nga là

a)

Mát-xcơ-va và Vôn-ga-grát.

b)

Xanh Pê-téc-bua và Vôn-ga-grát

c)

Vôn-ga-grát và Nô-vô-xi-biếc.

d)

Mát-xcơ-va và Xanh Pê-téc-bua.

100.

Vùng kinh tế phát triển lâu đời nhất Liên bang Nga là

a)

Vùng Trung ương.

b)

Vùng Trâm tâm đất đen.

c)

Vùng U-ran.

d)

Vùng Viễn Đông.

101.

Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ LB Nga là một cường quốc khoa học?

a)

Có nhiều công trình kiến trúc, tác phẩm văn học, nghệ thuật có giá trị

b)

Có nhiều văn hào lớn như A.X.Puskin, M.A.Sô-lô-khôp,…

c)

Người dân có trình độ học vấn khá cao, tỷ lệ biết chữ 99%.

d)

Là quốc gia đứng hàng đầu thế giới về các ngành khoa học cơ bản

102.

Ngành chiếm tỉ trọng lớn nhất của Liên bang Nga so với Liên bang Xô viết cuối thập niên 80 thế kỉ XX là

          

a)

khai thác dầu mỏ.                                                              

b)

khai thác khí tự nhiên

c)

khai thác gỗ, giấy và xenlulô.    

d)

khai thác than đá.

103.

Số lượng các nước thành viên EU khi mới thành lập là:

a)

8

b)

7

c)

6

d)

9

104.

"Một công ty vận tải của Bỉ có thể đảm nhận một hợp đồng ở bên trong nước Đức", là biểu hiện của tự do

a)

lưu thông tiền vốn

b)

lưu thông dịch vụ.       

c)

di chuyển.

d)

lưu thông hàng hóa.

105.

Người dân EU có thể mở tài khoản ngân hàng tại các nước thành viên EU khác là hình thức biểu hiện của

  

a)

 tự do lưu thông hàng hóa. 

b)

 tự do di chuyển.   

c)

tự do lưu thông dịch vụ.   

d)

tự do lưu thông tiền vốn.

106.

Đặc điểm nào sau đây đúng khi nói về EU?

a)

 Là lãnh thổ có sự phát triển đồng đều giữa các vùng.                            

                

b)

 Là liên kết khu vực chi phối toàn bộ nền kinh tế thế giới.

c)

Là tổ chức thương mại không phụ thuộc vào bên ngoài.    

d)

 Là liên kết khu vực có nhiều quốc gia nhất trên thế giới.

107.

Hoa Kì có nền nông nghiệp phát triển và đứng hàng đầu thế giới chủ yếu là do

  

a)

tự nhiên thuận lợi, cơ sở hạ tầng hiện đại, nguồn lao động có trình độ, cơ giới hóa cao trong sản xuất.

b)

 tự nhiên thuận lợi, dịch vụ giống tốt, trình độ công nghệ sinh học cao, công nghiệp chế biến phát triển.

c)

tự nhiên thuận lợi, dịch vụ giống tốt, sản xuất chuyên môn hóa cao gắn với thị trường tiêu thụ.

d)

tự nhiên thuận lợi, sản xuất chuyên môn hóa cao gắn với công nghiệp chế biến và thị trường tiêu thụ

108.

Khó khăn lớn nhất về tự nhiên đối với phát triển kinh tế – xã hội của Liên bang Nga là

  

a)

địa hình phần phía Đông chủ yếu là núi và cao nguyên.

b)

  hơn 80% lãnh thổ nằm ở vòng đai khí hậu ôn đới.

c)

giáp Bắc Băng Dương với đường hải giới rất dài

d)

nhiều vùng rộng lớn có khí hậu băng giá hoặc khô hạn