Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Gdcd

Total questions: 119

Worksheet time: 3570secs

Name
Class
Date
1.

Để xây dựng được một cơ cấu hợp lý Thiện tạ hiện đại và hiệu quả trong quá trình công nghiệp hóa hiện đại hóa đất nước cần

a)

Thay đổi vùng kinh tế thế

b)

Thực hiện chính sách kinh tế mới

c)

Phát triển kinh tế thị trường

d)

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế

2.

Để nâng cao chất lượng nguồn nhân lực trong quá trình công nghiệp hóa hiện đại hóa đất nước cần

a)

Phát triển kinh tế thị trường

b)

Phát triển kinh tế tri thức

c)

Phát triển thể chất cho người lao động

d)

Tăng số lượng người lao động

3.

Một trong những nhiệm vụ kinh tế cơ bản của thời kỳ quá độ lên Chủ nghĩa xã hội ở nước ta hiện nay

a)

Xây dựng Chủ nghĩa xã hội

b)

Công nghiệp hóa hiện đại hóa đất nước

c)

Xây dựng nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa

d)

Bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa

4.

Giáo dục và Đào tạo có vai trò nào dưới đây trong sự nghiệp công nghiệp hóa hiện đại hóa đất nước

a)

Quốc sách hàng đầu

b)

Quan trọng

c)

Cần thiết

d)

Quyết định

5.

Quan điểm nào dưới đây về nội dung cơ bản của công nghiệp hóa hiện đại hóa ở nước ta là đúng

a)

Xây dựng một cơ cấu kinh tế hợp lý hiện đại và hiệu quả

b)

Xây dựng một nền kinh tế tri thức toàn diện gắn với tự động hóa

c)

Phát triển mạnh mẽ quan hệ sản xuất xã hội chủ nghĩa

d)

Chuyển mạng từ kinh tế nông nghiệp sang kinh tế công nghiệp

6.

Để xây dựng một cơ cấu kinh tế hợp lý hiện đại và hiệu quả trong quá trình công nghiệp hóa hiện đại hóa cần

a)

Chuyển dịch lao động

b)

Chuyển đổi hình thức kinh doanh

c)

Chuyển đổi mô hình sản xuất

d)

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế

7.

Một trong những nội dung cơ bản của công nghiệp hóa hiện đại hóa ở nước ta hiện nay là

a)

Phát triển mạnh mẽ lực lượng sản xuất

b)

Tạo ra năng suất lao động xã hội

c)

Xây dựng cơ sở vật chất kỹ thuật của chủ nghĩa xã hội

d)

Xây dựng cơ sở vật chất kỹ thuật của chủ nghĩa xã hội

8.

Nâng cao chất lượng nguồn nhân lực gắn với phát triển kinh tế tri thức là là nội dung cơ bản nào dưới đây của công nghiệp hóa hiện đại hóa ở nước ta

a)

Phát triển mạnh mẽ lực lượng sản xuất

b)

Xây dựng một cơ cấu kinh tế hợp lý hiện đại và hiệu quả

c)

Củng cố và tăng cường địa vị chủ đạo của quan hệ sản xuất xã hội chủ nghĩa

d)

Năng suất lao động xã hội phát triển

9.

Yêu cầu phải tạo ra năng suất lao động cao hơn là do một trong các nội dung

a)

Tình trạng công nghiệp hóa hiện đại hóa ra

b)

Tính tất yếu khách quan của công nghiệp hóa hiện đại hóa

c)

Nguyên nhân dẫn đến công nghiệp hóa hiện đại

d)

Đặc điểm quan trọng của công nghiệp hóa hiện đại hóa

10.

Thực hiện công nghiệp hóa là

a)

Tất yếu khách quan đối với các nước đi lên chủ nghĩa xã hội

b)

Tất yếu khách quan đối với các nước nghèo

c)

Nhu cầu của các nước kém phát triển

d)

Quyền lợi của các nước nông nghiệp

11.

Quá trình ứng dụng và trang bị những thành tựu khoa học và công nghệ tiến bộ hiện đại vào quá trình sản xuất kinh tế dịch vụ và quản lý kinh tế xã hội là

a)

Hiện đại hóa

b)

Công nghiệp hóa hiện đại hóa

c)

Tự động hóa

d)

Công nghiệp hóa

12.

Công nghệ vi sinh kỹ thuật gen và nuôi cấy tế bào được ứng dụng ngày càng nhiều trong lĩnh vực là biểu hiện của quá trình nào ở nước ta hiện nay

a)

Trí thức hóa

b)

Hiện đại hóa

c)

Tự động hóa

d)

Công nghiệp hóa

13.

Trong nông nghiệp chuyển từ hình thức lao động "con trâu đi trước cái cày theo sau" sang lao động bằng máy móc là thể hiện quá trình nào ở nước ta hiện nay

a)

Công nghiệp hóa

b)

Nông thôn Hóa

c)

Hiện đại hóa

d)

Tự động hóa

14.

Mục đích của công nghiệp hóa là

a)

Tạo ra năng suất lao động cao hơn

b)

Tạo ra một thị trường sôi động

c)

Xây dựng cơ cấu kinh tế hiện đại

d)

Tạo ra nhiều cơ hội hơn cho người lao động

15.

Ở nước ta công nghiệp hóa phải gắn liền với hiện đại hóa vì

a)

Các nước trên thế giới đều thực hiện đồng thời hai trình này

b)

Nước ta thực hiện công nghiệp hóa muộn so với các nước khác

c)

Công nghiệp hóa luôn gắn liền với hiện đại hóa

d)

Đó là nhu cầu xã hội

16.

Tác dụng của công nghiệp hóa hiện đại hóa là

a)

Thiết thực và hiệu quả

b)

To lớn và toàn diện

c)

Một số mặt

d)

Toàn diện

17.

Một trong những tác động to lớn toàn diện của công nghiệp hóa hiện đại hóa ở nước ta là

a)

Xây dựng được nền kinh tế nhiều thành phần

b)

Tạo tiền đề thúc đẩy sự tăng trưởng và phát triển kinh tế xã hội

c)

Các dân tộc trong nước đoàn kết bình đẳng

d)

Con người có điều kiện phát triển toàn diện

18.

Nâng cao chất lượng nguồn nhân lực gắn với phát triển kinh tế tri thức là nội dung cơ bản nào dưới đây của công nghiệp hóa hiện đại hóa ở nước ta

a)

Phát triển mạnh mẽ lực lượng sản xuất

b)

Củng cố và tăng cường địa vị chủ đạo của quan hệ sản xuất xã hội chủ nghĩa

c)

Năng suất lao động xã hội phát triển

d)

Xây dựng một cơ cấu kinh tế hợp lý hiện đại và hiệu quả

19.

Một trong những nội dung cơ bản của công nghiệp hóa hiện đại hóa ở nước ta hiện nay là gì

a)

Xây dựng cơ sở vật chất kỹ thuật của chủ nghĩa xã hội

b)

Rút ngắn khoảng cách lạc hậu so với các nước phát triển

c)

Phát triển mạnh mẽ lực lượng sản xuất

d)

Để tạo ra năng suất lao động xã hội Cao

20.

Để xây dựng một cơ cấu kinh tế hợp lý hiện đại và hiệu quả trong quá trình công nghiệp hóa hiện đại hóa cần

a)

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế

b)

Chuyển dịch lao động

c)

Chuyển đổi mô hình sản xuất

d)

Chuyển đổi hình thức kinh doanh

21.

Quan điểm nào dưới đây về nội dung cơ bản của công nghiệp hóa hiện đại hóa ở nước ta là đúng

a)

Xây dựng một nền kinh tế tri thức toàn diện gắn với tự động hóa

b)

Phát triển mạnh mẽ quan hệ sản xuất xã hội chủ nghĩa

c)

Xây dựng một cơ cấu kinh tế hợp lý hiện đại và hiệu quả

d)

Chuyển mạnh từ kinh tế nông nghiệp sang kinh tế công nghiệp

22.

Giáo dục và Đào tạo có vai trò nào dưới đây trong sự nghiệp công nghiệp hóa hiện đại hóa đất nước

a)

Quyết định

b)

Quốc sách hàng đầu

c)

Cần thiết

d)

Quan trọng

23.

Quan điểm nào dưới đây không đúng khi lý giải về tính tất yếu của công nghiệp hóa hiện đại hóa ở nước ta

a)

Do yêu cầu phải tạo ra năng suất lao động xã hội Cao

b)

Do yêu cầu phải phát triển nhanh để tiến lên chủ nghĩa xã hội

c)

Do yêu cầu phải xây dựng cơ sở vật chất kỹ thuật của chủ nghĩa xã hội

d)

Do yêu cầu phải rút ngắn khoảng cách tụt hậu so với các nước khác

24.

Nội dung nào dưới đây thể hiện tính tất yếu của quá trình công nghiệp hóa hiện đại hóa đất nước

a)

Do yêu cầu phải phát triển đất nước

b)

Do yêu cầu phải rút ngắn khoảng cách tụt hậu so với các nước khác

c)

Do yêu cầu phải xây dựng nền kinh tế tri thức

d)

Do yêu cầu phải xây dựng cơ cấu kinh tế hiện đại hiệu quả

25.

Quá trình chuyển đổi từ lao động thủ công là chính sang lao động dựa trên sự phát triển của công nghiệp cơ khí là

a)

Công nghiệp hóa

b)

Công nghiệp hóa hiện đại hóa

c)

Tự động hóa

d)

Hiện đại hóa

26.

Giả sử trên thị trường nhu cầu về ô tô là 70000 chiếc các loại . có 7 doanh nghiệp sản xuất , lắp ráp ô tô để cung ứng cho thị trường,Trong đó Toyota cung ứng 4478 chiếc Ford cung ứng 11,789 chiếc , KIA cung ứng 11,199 chiếc , Mercedes cung ứng 4512 chiếc, BMW cung ứng 2544 chiếc , Huyndai cung ứng 12,477 chiếc, Honda cung ứng 11,125 chiếc. Nếu không xét đến các yếu tố khác, chỉ xét đơn thuần mối quan hệ cung cầu và giá cả thị trường theo em, điều gì dưới đây sẽ xảy ra

a)

Giá ô tô tăng lên

b)

Giá ô tô giảm xuống

c)

Giá ô tô do nhà nước quyết định

d)

Giá ô tô không thay đổi

27.

Trong giờ học môn Giáo dục công dân, Cô giáo đưa ra một bài tập : Giả định lớp học là một thị trường thu nhỏ, cô muốn bán hộp bút với điều kiện Ai mua phải trả tiền ngay, Giá của mỗi hộp bút được định trước là 20000₫ và mỗi em tối đa chỉ mua một hộp bút .Theo em cô giáo nên sử dụng câu hỏi nào dưới đây để xét được lượng cầu về hộp bút

a)

Muốn mua hộp bút

b)

Đủ tiền và muốn mua

c)

Muốn mua nhưng không đủ tiền

d)

Đủ tiền nhưng không muốn mua

28.

Ông ca sản xuất được 3 tấn thóc và tích trữ số thóc đó trong kho để phục vụ nhu cầu tiêu dùng cho gia đình trong trường hợp này Nhận định nào dưới đây là đúng với khái niệm cung

a)

Có tham gia vào cung của mặt hàng lúa gạo

b)

Không có khả năng tham gia vào thị trường

c)

Đợi tham gia vào cung của mặt hàng lúa gạo

d)

Không làm gia vào cung của mặt hàng lúa gạo

29.

Trong điều kiện trên thị trường không có mua bán chịu thì trường hợp nào dưới đây khái niệm cầu có khả năng thanh toán

a)

Ông k thanh toán số tiền mua ô tô cho chủ cửa hàng

b)

Ông K muốn mua ô tô nhưng chưa đủ tiền để mua

c)

Ông K hẹn với chủ cửa hàng khi đủ tiền sẽ lấy ô tô

d)

Ông K có ý định vay tiền ngân hàng để mua ô tô

30.

Trong giờ học môn Giáo dục công dân, bạn M khẳng định : chỉ những mặt hàng đã có bán trên thị trường mới là cung , còn những mặt hàng hóa trong kho chưa được bày bán thì không phải. có nhiều ý kiến khác nhau về khẳng định của M . em chọn ý kiến nào sau đây để chứng tỏ mình hiểu đúng về khái niệm cung

a)

Khối lượng hàng hóa đang sản xuất

b)

Những hàng hóa cất trữ trong kho

c)

Khối lượng hàng hóa chưa được bày bán trên thị trường

d)

Khối lượng hàng hóa hiện có trên thị trường và chuẩn bị đưa ra thị trường

31.

Khi giá cả một mặt hàng mà em thường sử dụng tăng cao do lượng người mua đông mà hàng lại khan hiếm thì terong vận dụng quy luật cung cầu em sẽ lựa chọn cách nào dưới đây theo hướng có lợi nhất cho mình

a)

Tìm mua một mặt hàng tương đương có giá thấp hơn

b)

Bỏ hẳn không mua và không sử dụng mặt hàng đó

c)

Chấp nhận mua mặt hàng đó gì đã quen dùng

d)

Đợi khi nào mặt hàng đó ổn định thì tiếp tục mua

32.

Nhu cầu văn phòng phẩm của học sinh tăng lên vào đầu năm học nên thời điểm này các nhà sản xuất đã mở rộng ảnh sản xuất và kinh doanh mặt hàng này các nhà sản xuất đã vận dụng nội dung nào dưới đây của quan hệ cung cầu

a)

Cung cầu ảnh hưởng tới giá cả thị trường

b)

Giá cả thị trường ảnh hưởng tới cung cầu

c)

Cung cầu tác động lẫn nhau

d)

Cung cầu ảnh hưởng lẫn nhau

33.

Nếu gia đình em đang kinh doanh mặt hàng may mặc trong khi trên thị trường cung về mặt hàng này lớn hơn cầu thì trong việc vận dụng quan hệ cung cầu quyết định nào của gia đình em là hợp lý

a)

Tạm ngừng kinh doanh mặt hàng này để chuyển sang làm việc khác

b)

Tiếp tục đẩy mạnh đầu tư mở rộng kinh doanh mặt hàng may mặc

c)

Đẩy mạnh chiến lược tuyên truyền và quảng bá mặt hàng may mặc

d)

Chuyển đổi sang kinh doanh mặt hàng mới có cung nhỏ hơn cầu

34.

Trên thị trường khi cầu giảm xuống sản xuất kinh doanh thu hẹp lượng cung hàng hóa sẽ

a)

Đứng im

b)

Giảm xuống

c)

Tăng lên

d)

Ổn định

35.

Trên thị trường khi cầu tăng lên sản xuất kinh doanh mở rộng lượng cung hàng hóa sẽ

a)

Giảm xuống

b)

Ổn định

c)

Đứng im

d)

Tăng lên

36.

Trên thực tế sự vận động của cung cầu diễn ra như thế nào trong trường hợp dưới đây

a)

Cung cầu vận động không khớp với nhau

b)

Cung cầu lúc nào cũng lớn hơn cung

c)

Cung cầu lúc nào cũng đồng nhất với nhau

d)

Cầu lúc nào cũng nhỏ hơn cung

37.

Thông thường trên thị trường khi giá cả giảm xuống thì cậu có xu hướng

a)

Giảm xuống

b)

Tăng lên

c)

Không đổi

d)

Tăng gấp đôi

38.

Khi cung lớn hơn cầu hoặc nhỏ hơn cầu đều ảnh hưởng đến

a)

Việc sản xuất hàng hóa

b)

Việc tiêu dùng hàng hóa

c)

Giá trị của hàng hóa

d)

Giá cả thị trường

39.

Yếu tố nào dưới đây gắn liền với cung trong sản xuất và lưu thông hàng hóa

a)

Người mua và người tiêu dùng

b)

Khả năng sản xuất và mức giá phù hợp với ý muốn của người mua

c)

Khả năng sản xuất và mức giá phù hợp với ý muốn của người bán

d)

Mong muốn và khả năng của người mua

40.

Nếu là người bán hàng trên thị trường để có lợi em chọn trường hợp nào sau đây

a)

Cung lớn hơn cầu

b)

Cầu gấp đôi cung

c)

Cung nhỏ hơn cầu

d)

Cung bằng cầu

41.

Trong trường hợp thị trường bị rối loạn do những nguyên nhân khách quan chủ thể nào dưới đây đã thông qua pháp luật chính sách để cân đối lại cung cầu ổn định giá cả

a)

Người sản xuất

b)

Công dân

c)

Nhà nước

d)

Người tiêu dùng

42.

Việc giảm mua một mặt hàng nào đó khi cung nhỏ hơn cầu là sự lựa chọn hợp lý của chủ thể nào dưới đây

a)

Người tiêu dùng

b)

Người sản xuất

c)

Nhà nước

d)

Người bán

43.

Nhà sản xuất sẽ quyết định thu hẹp sản xuất kinh doanh khi

a)

Cung giảm

b)

Cung tăng

c)

Cầu tăng

d)

Cầu giảm

44.

Nhà sản sẻ quyết định mở rộng kinh doanh trong trường hợp nào sao đây

a)

Cầu giảm

b)

Cầu tăng

c)

Cung tăng

d)

Cung giảm

45.

Cầu là khối lượng hàng hóa dịch vụ người tiêu dùng cần mua trong một thời kì nhất định tương ứng với giá cả và

a)

Thu thập xác định

b)

Khả năng xác định

c)

Nhu cầu xác định

d)

Tiêu dùng xác định

46.

Cạnh tranh xuất hiện khi

a)

Xã hội loài người xuất hiện

b)

Con người đã sử dụng công cụ lao động

c)

Tiền tệ ra đời

d)

Sản xuất và lưu thông hàng hóa xuất hiện

47.

Mục đích cuối cùng của cạnh tranh là

a)

Dành nhiều lợi nhuận về mình

b)

Giành ưu thế về khoa học công nghệ

c)

Giành hợp đồng kinh tế các đơn đặt hàng

d)

Giành Nguồn nguyên liệu và các nguồn lực sản xuất

48.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa cạnh tranh dùng để gọi tắt cho cụm từ nào sau đây

a)

Cạnh tranh chính trị

b)

Cạnh tranh kinh tế

c)

Cạnh tranh sản xuất

d)

Cạnh tranh văn hóa

49.

Nguyên nhân nào dưới đây dẫn đến cạnh tranh trong sản xuất và lưu thông hàng hóa

a)

Sự hấp dẫn của lợi nhuận

b)

Chi phí sản xuất khác nhau

c)

Điều kiện và lợi ích khác nhau

d)

Sự khác nhau về tiền vốn ban đầu

50.

Sự ganh đua đấu tranh giữa các chủ thể kinh tế trong sản xuất kinh doanh hàng hóa để thu được nhiều lợi nhuận là nội dung của

a)

Cạnh tranh

b)

Sản xuất

c)

Thi đua

d)

Kinh doanh

51.

Tính chất của cạnh tranh là gì

a)

Ganh đua đấu tranh

b)

Thu được nhiều lợi nhuận

c)

Giành quyền lợi về mình

d)

Giành giật khách hàng

52.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa cạnh tranh giữ vai trò nào sau đây

a)

Một đòn bẩy kinh tế

b)

Cơ sở sản xuất và lưu thông hàng hóa

c)

Một động lực kinh tế

d)

Nền tảng của sản xuất và lưu thông hàng hóa

53.

Hành vi nào sau đây là biểu hiện của sự cạnh tranh không lành mạnh

a)

Đầu cơ tích trữ để nâng cao giá

b)

Khuyến mãi để thu hút khách hàng

c)

Hạ Giá thành sản phẩm

d)

Áp dụng kỹ thuật công nghệ hiện đại

54.

Câu tục ngữ Thương trường như chiến trường phản ánh quy luật kinh tế nào dưới đây

a)

Quy luật cung cầu

b)

Quy luật cạnh tranh

c)

Quy luật lưu thông tiền tệ

d)

Quy luật giá trị

55.

Nội dung nào dưới đây thể hiện mặt tích cực của cạnh tranh

a)

Bảo vệ môi trường tự nhiên

b)

Đa dạng hóa các quan hệ kinh tế

c)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế

d)

Nâng cao chất lượng cuộc sống

56.

Những người sản xuất kinh doanh đua nhau cải tiến máy móc hiện đại và nâng cao trình độ chuyên môn cho người lao động là thể hiện mặt tích cực nào dưới đây của cạnh tranh

a)

Kích thích lực lượng sản xuất phát triển năng suất lao động tăng lên

b)

Khai thác tối đa mọi nguồn lực của đất nước

c)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế hội nhập kinh tế quốc tế

d)

Góp phần ổn định thị trường hàng hóa

57.

Mọi sự cạnh tranh diễn ra theo đúng pháp luật về vấn đề với các mặt tích cực là cạnh tranh

a)

Lành mạnh

b)

Tự do

c)

Hợp lý

d)

Công Bằng

58.

Hành vi giếm pha doanh nghiệp khác bằng cách trực tiếp đưa ra thông tin không trung thực thuộc loại cạnh tranh nào dưới đây

a)

Cạnh tranh tự do

b)

Cạnh tranh lành mạnh

c)

Cạnh tranh không lành mạnh

d)

Cạnh tranh không trung thực

59.

Khi phát hiện một cửa hàng chuyên tiêu thụ hàng giả em sẽ làm theo phương án nào sau đây

a)

Vẫn mua hàng hóa ở đó vì giá rẻ hơn nơi khác

b)

Không đến cửa hàng đó mua hàng nữa

c)

Báo cho cơ quan chức năng biết

d)

Tự tìm hiểu về nguồn gốc số hàng giả đó

60.

Mạng di động a khuyến mãi giảm 50% giá trị thẻ nạp 1 tuần sau bạn B và C cũng đưa ra chương trình khuyến mãi tương tự hiện tượng này phản ánh quy luật nào dưới đây của thị trường

a)

Quy luật cung cầu

b)

Quy luật cạnh tranh

c)

Quy luật lưu thông tiền tệ

d)

Quy luật giá trị

61.

Ý kiến nào dưới đây không đúng khi bàn về cạnh tranh

a)

Cạnh tranh là quy luật kinh tế khách quan

b)

Cạnh tranh có hai mặt : mặt tích cực và mặt hạn chế

c)

Mặt tích cực của cạnh tranh là cơ bản

d)

Mặt hạn chế của cạnh tranh là cơ bản

62.

Việc sản xuất và kinh doanh hàng giả là mặt hạn chế nào dưới đây của cạnh tranh

a)

Làm cho môi trường suy thoái và mất cân bằng nghiêm trọng

b)

Sử dụng những thủ đoạn Phi Pháp bất lương

c)

Đầu cơ tích trữ gây rối loạn thị trường

d)

Phân hóa giàu nghèo giữa những người sản xuất

63.

Để phân biệt cạnh tranh lành mạnh và cạnh tranh không lành mạnh cần dựa vào những tiêu chí nào dưới đây

a)

Tính đạo đức tính pháp luật và hệ quả

b)

Tính truyền thống tính phân văn và hệ quả

c)

Tính hiện đại tính pháp luật và tính đạo đức

d)

Tính đạo đức và tính nhân văn

64.

Bên cạnh những thuận lợi thì hợp nhập kinh tế quốc tế cũng đem lại những khó khăn thách thức cho các doanh nghiệp đó là

a)

Cạnh tranh ngày càng nhiều

b)

Cạnh tranh sẽ ngày càng khốc liệt

c)

Tăng cường quá trình hợp tác

d)

Nâng cao năng lực cạnh tranh

65.

Công an kinh doanh mặt hàng bánh kẹo để thu được nhiều lợi nhuận Công an đã sử dụng chất phụ vượt Quy định cho phép Theo em việc làm của ông An là

a)

Cạnh tranh lành mạnh

b)

Hủy hoại môi trường

c)

Đầu cơ tích trữ

d)

Cạnh tranh không lành mạnh

66.

Sản xuất và lưu thông hàng hóa phải dựa trên cơ sở nào dưới đây

a)

Thời gian lao động cá biệt để sản xuất ra hàng hóa

b)

Thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra hàng hóa

c)

Thời gian cần thiết để sản xuất ra hàng hóa

d)

Chi phí để sản xuất ra hàng hóa

67.

Quy luật giá trị người yêu cầu sản xuất phải đảm bảo sao cho

a)

Thời gian lao động cá biệt bằng thời gian lao động xã hội cần thiết

b)

Thời gian lao động cá biệt lớn hơn thời gian lao động xã hội cần thiết

c)

Lao động cá biệt nhỏ hơn lao động xã hội cần thiết

d)

Lao động cá biệt ít hơn lao động xã hội cần thiết

68.

Người sản xuất vi phạm quy luật giá trị trong trường hợp nào dưới đây

a)

Thời gian lao động cá biệt bằng thời gian lao động xã hội cần thiết

b)

Thời gian lao động cá biệt lớn hơn hoặc nhỏ hơn thời gian lao động xã hội cần thiết

c)

Thời gian lao động cá biệt lớn hơn thời gian lao động xã hội cần thiết

d)

Thời gian lao động cá biệt nhỏ hơn thời gian lao động xã hội cần thiết

69.

Quy luật giá trị tồn tại ở nền sản xuất nào dưới đây

a)

Nền sản xuất tư bản chủ nghĩa

b)

Nền sản xuất xã hội chủ nghĩa

c)

Mọi lần sản xuất

d)

Nền sản xuất hàng hóa

70.

Quy luật giá trị yêu cầu tổng giá trị hàng hóa sau khi bán phải bằng

a)

Tổng chi phí để sản xuất ra hàng hóa

b)

Tổng giá trị hàng hóa được tạo ra trong quá trình sản xuất

c)

Tổng số lượng hàng hóa được tạo ra trong quá trình sản xuất

d)

Tổng thời gian để sản xuất ra hàng hóa

71.

Giá cả hàng hóa bao giờ cũng vận động xoay quanh trục

a)

Giá trị trao đổi

b)

Giá trị hàng hóa

c)

Giá trị sử dụng của hàng hóa

d)

Thời gian lao động cá biệt

72.

Yếu tố nào dưới đây làm cho giá cả hàng hóa có thể cao hơn hoặc thấp hơn giá trị của hàng hóa

a)

Cung cầu cạnh tranh

b)

Khả năng của người sản xuất

c)

Số lượng hàng hóa trên thị trường

d)

Nhu cầu của người tiêu dùng

73.

Quy luật giá trị điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa thông qua yếu tố nào dưới đây

a)

Giá cả thị trường

b)

Số lượng hàng hóa trên thị trường

c)

Nhu cầu của người tiêu dùng

d)

Nhu cầu của người sản xuất

74.

Một trong những mặt tích cực của quy luật giá trị là

a)

Người sản xuất có thể sản xuất nhiều loại hàng hóa

b)

Người tiêu dùng mua được hàng hóa rẻ

c)

Người sản xuất ngày càng giàu có

d)

Kích thích lực lượng sản xuất Năng suất lao động tăng

75.

Khẳng định nào dưới đây đúng khi nói mặt hạn chế của quy luật giá trị

a)

Phân biệt giàu nghèo giữa những người sản xuất hàng hóa

b)

Làm cho giá trị hàng hóa giảm xuống

c)

Làm cho hàng hóa phân phối không đều giữa các vùng

d)

Làm cho chi phí sản xuất hàng hóa tăng lên

76.

Giá cả hàng hóa trên thị trường không đổi năng suất lao động tăng làm cho

a)

Lượng giá trị của hàng hóa tăng và lợi nhuận tăng

b)

Lượng giá trị của một hàng hóa giảm và lợi Nhuận giảm

c)

Lượng giá trị của một hàng hóa giảm và lợi nhuận tăng

d)

Lượng giá trị của một hàng hóa giảm và lợi nhuận tăng

77.

Điều tiết sản xuất là

a)

Phân phối lại chi phí sản xuất giữa này với ngành khác

b)

Sự phân phối lại các yếu tố của quá trình sản xuất từ ngành này sang ngành khác

c)

Điều chỉnh lại số lượng hàng hóa giữa các ngành với ngành khác

d)

Điều chỉnh lại số lượng và chất lượng hàng hóa giữa các ngành

78.

Nhà nước đã vận dụng quy luật giá trị như thế nào vào nước ta

a)

Khuyến khích các thành phần kinh tế phát triển

b)

Xóa bỏ mô hình kinh tế cũ

c)

Xây dựng và phát triển kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa

d)

Để mỗi cá nhân tự do sản xuất bất cứ mặt hàng nào

79.

Anh a đang sản xuất mũ vải nhưng giá thấp bán chậm Anh A đã chuyển sang sản xuất mũ bảo hiểm vì mặt hàng này giá cao bán nhanh Anh A đã vận dụng các tác động nào dưới đây của quy luật giá trị

a)

Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa

b)

Kích thích lực lượng sản xuất phát triển

c)

Phân hóa giữa những người sản xuất

d)

Bảo năng suất lao động cao hơn

80.

Việc là chuyển từ sản xuất mũ vải sang sản xuất vành mũ bảo hiểm chịu tác động nào của quy luật giá trị

a)

Điều tiết trong lưu thông

b)

Điều tiết sản xuất

c)

Tỷ suất nhuận cao của quy luật giá trị

d)

Tự phát từ Quy luật giá trị

81.

Công dân cần vận dụng quy luật giá trị như thế nào

a)

Giảm chi phí sản xuất

b)

Nâng cao chất lượng hàng hóa

c)

Điều chỉnh chuyển đổi cơ cấu sản xuất

d)

Cả ABC đúng

82.

Quy luật giá trị quy định người sản xuất và lưu thông hàng hóa trong quá trình sản xuất và lưu thông phải căn cứ vào đâu

a)

Thời gian lao động xã hội cần thiết

b)

Thời gian lao động cá biệt

c)

Thời gian hao để xuất ra hàng hóa

d)

Thời gian cần thiết

83.

Quy luật giá trị quy định trong sản xuất từng sản phẩm biểu hiện như thế nào

a)

Giá cả bằng = thị trường

b)

Thời gian lao động cá biệt > thời gian lao động xã hội cần thiết

c)

Thời gian lao động cá bị phù hợp thời gian lao động xã hội cần thiết

d)

Giá cả < giá trị

84.

Hàng hóa có những thuộc tính nào sau đây

a)

Giá trị trao đổi hàng Hóa

b)

Giá trị sử dụng và giá trị của hàng hóa

c)

Giá trị trao đổi giá trị sử dụng hàng hóa

d)

Giá trị sử dụng hàng hóa

85.

Mục đích mà người sản xuất hàng hóa hướng đến là

a)

Lợi nhuận

b)

Giá cả

c)

Số lượng hàng hóa

d)

Công dụng của hàng hóa

86.

Mục đích mà người tiêu dùng hướng đến là gì

a)

Giá cả

b)

Lợi nhuận

c)

Công dụng của hàng hóa

d)

Số lượng hàng hóa

87.

Giá trị của hàng hóa được biểu hiện thông qua yếu tố nào

a)

Giá trị số lượng chất lượng

b)

Lao động xã hội của người sản xuất

c)

Giá trị sử dụng của hàng hóa

d)

Giá trị trao đổi

88.

Giá trị của hàng hóa là gì Vì

a)

Lao động xã hội của người sản xuất hàng hóa

b)

Lao động của người sản xuất hàng hóa

c)

Lao động xã hội của người sản xuất được kết tinh trong hàng hóa

d)

Lao động của người sản xuất được kết tinh trong hàng hóa

89.

Giá trị sử dụng của hàng hóa được hiểu là

a)

Công dụng thỏa mãn nhu cầu vật chất

b)

Công Dũng nhất định thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người

c)

Công thỏa mãn nhu cầu tinh thần

d)

Công Dụng thỏa mãn nhu cầu mua bán

90.

Hãy chỉ ra một trong những chức năng của tiền tệ

a)

Phương tiện giao dịch

b)

Phương tiện trao đổi

c)

Phương tiện thanh toán

d)

Phương tiện mua bán

91.

Tiền tệ thực hiện chức năng thước đo giá trị khi nào

a)

Khi tìm dùng làm phương tiện lưu thông thúc đẩy quá trình mua bán hàng hóa diễn ra thuận lợi

b)

Khi tiền dùng để đo lường và biểu hiện giá trị của hàng hóa

c)

Khi tiện dùng để chi trả khi giao dịch mua bán

d)

Khi rút tiền khỏi lưu thông và đi vào Cất trữ

92.

Bác A Trồng rau sạch để bán lấy tiền rồi dùng tiền đó mua gạo vậy tiến độ thực hiện chức năng gì

a)

Thước đo giá trị

b)

Phương tiện thanh toán

c)

Phương tiện giao dịch hàng hóa

d)

Phương tiện giao thông

93.

Hiện tượng Lạm phát xảy ra khi nào

a)

Khi nhà nước phát hành thêm tiền

b)

Khi nhu cầu của xã hội về hàng hóa tăng lên

c)

Khi tiền giấy đưa vào lưu thông vượt quá số lượng cần thiết

d)

Khi đồng nội tệ mất giá

94.

Ví dụ 1 USD đổi được 23000đ VNĐ điều này được gọi là gì

a)

Tỷ giá hối đoái

b)

Tỷ giá trao đổi

c)

Tỷ giá giao dịch

d)

Tỷ lệ trao đổi

95.

Thị trường bao gồm những nhân tố cơ bản nào

a)

Hàng hóa tiền tệ người mua người bán

b)

Hàng hóa người mua người bán

c)

Hàng hóa tiền tệ cửa hàng chợ

d)

Người mua người bán tiền tệ kệ

96.

Nội dung nào sau đây không phải là chức năng của thị trường

a)

Chức năng thực hiện

b)

Chức năng quy định

c)

Chức năng thông tin

d)

Chức năng điều tiết kích thích

97.

Thị trường gồm những nhân tố cơ bản nào dưới đây

a)

Hàng hóa tiền vệ người mua người bán

b)

Tiền tệ người mua người người mua tiền tệ giá cả hàng hóa

c)

Giá cả hàng hóa người mua người bán

d)

Tiền tệ người mua người bán giá cả

98.

Thông tin của thị trường quan trọng như thế nào đối với người bán

a)

Giúp người bán biết được chi phí sản xuất của hàng hóa

b)

Giúp người bán điều chỉnh số lượng và chất lượng hàng hóa để thu nhiều lợi nhuận

c)

Giúp người bán điều chỉnh số lượng hàng hóa nhằm thu nhiều lợi nhuận

d)

Giết người bán đưa ra quyết định kịp thời nhằm thu nhiều lợi nhuận

99.

Thực phẩm nào dưới đây không phải là hàng hóa

a)

Không khí

b)

Nước máy

c)

Rau trồng để bán

d)

Đến

100.

Hai hàng hóa có thể trao đổi được với nhau vì

a)

Chúng đều có giá trị và giá trị sử dụng

b)

Chúng đều có giá trị sử dụng khác nhau

c)

Chúng có giá trị bằng nhau

d)

Chúng đều là sản phẩm của lao động

101.

Yếu tố nào dưới đây giữ vai trò quan trọng và quyết định nhất trong quá trình sản xuất

a)

Đối tượng lao động

b)

Sức lao động

c)

Tư liệu lao động

d)

Máy móc hiện đại

102.

Một trong những vai trò của sản xuất của cải vật chất là

a)

Cơ sở tồn tại của xã hội

b)

Tạo ra các giá trị vật chất và tinh thần

c)

Giúp con có việc làm

d)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế

103.

Sản xuất của cải vật chất có vai trò quyết định

a)

Số lượng hàng hóa trong xã hội

b)

Thu nhập của người lao động

c)

Mọi hoạt động của xã hội

d)

Việc làm của người lao động

104.

Các yếu tố cơ bản của quá trình sản xuất bao gồm các yếu tố nào dưới đây

a)

Sức lao động đối tượng lao động và lao động

b)

Con người lao động và máy móc

c)

Sức lao động đối tượng lao động và tư liệu lao động

d)

Lao động đối tượng lao động và tư liệu lao động

105.

Con trâu đi trước cái cày theo sau là nói đến yếu tố nào dưới đây trong quá trình lao động

a)

Đối tượng lao động

b)

Tư liệu lao động

c)

Sức lao động

d)

Nguyên liệu lao động

106.

Xã hội loài người sẽ không tồn tại nhưng các hoạt động nào dưới đây

a)

Sản xuất của cải vật chất

b)

Chính trị xã hội

c)

Văn hóa giáo dục

d)

Khoa học công nghệ

107.

Toàn bộ năng lực thể chất và tinh thần của con người được vận dụng vào trong quá trình sản xuất được gọi là

a)

Hoạt động

b)

Sản xuất của cải vật chất

c)

Sức lao động

d)

Lao động

108.

Hoạt động có mục đích có ý thức của con người làm biến đổi những yếu tố của tự nhiên cho phù hợp với nhu cầu của con người được gọi là gì

a)

Sản xuất của cải vật chất

b)

Sức lao động

c)

Hoạt động

d)

Lao động

109.

Công cụ lao động hay công cụ sản xuất là yếu tố nào của quá trình sản xuất

a)

Tư liệu lao động

b)

Đối tượng lao động

c)

Sức lao động

d)

Công cụ sản xuất

110.

Phát triển kinh tế là gì

a)

Sự đầu tư về kinh tế

b)

Sự tăng trưởng kinh tế

c)

Ổn định về kinh tế

d)

Có cơ cấu kinh tế hợp lý

111.

Cơ cấu kinh tế là mối quan hệ hữu cơ phụ thuộc và quy định lẫn nhau cả về quy mô và trình độ giữa

a)

Các ngành kinh tế các thành phần kinh tế

b)

Các vùng kinh tế trọng điểm các thành phần kinh tế

c)

các ngành kinh tế các thành phần kinh tế và các vùng kinh tế

d)

Các thành phần kinh tế và các vùng kinh tế trọng điểm

112.

Người nông dân trồng lúa 3 vụ 1 năm nên quá trình canh tác họ thường sử dụng: Cày, cuốc, bừa ,máy móc để làm đất như vậy đối tượng lao động và tư liệu lao động là các yếu tố nào dưới đây

a)

Cày, cuốc, bừa ,máy móc để làm đất

b)

Người nông dân, Đất và Cây Lúa

c)

Cày, cuốc ,bừa ,máy móc và nông dân

d)

Cày ,cuốc , bừa , máy móc và đất

113.

Là tiền đề vật chất để phát triển văn hóa giáo dục y tế tăng tuổi thọ có việc làm thu nhập ổn định là ý nghĩa của phát triển kinh tế đối với

a)

Cá nhân và gia đình

b)

Cá nhân và xã hội

c)

Cá nhân và gia đình và xã hội

d)

Gia đình và xã hội

114.

Xét đến cùng toàn bộ sự vận động và phát triển của đời sống xã hội là do các yếu tố nào dưới đây quyết định

a)

Chế độ chính trị

b)

Chế độ kinh tế

c)

Nhà nước chi phối

d)

Sản xuất vật chất

115.

Việc làm nào dưới đây của công dân có thể gây ảnh hưởng tới sự phát triển kinh tế của một quốc gia

a)

Ưu tiên dùng hàng hóa sản xuất trong nước

b)

Tăng cường đẩy mạnh xuất khẩu nhập khẩu hàng hóa

c)

Chỉ dùng hàng hóa có xuất xứ từ nước ngoài

d)

Tự giác đóng thuế theo quy định của pháp luật

116.

Khẳng định nào dưới đây không đúng một quốc gia muốn phát triển bền vững

a)

Chỉ cần đẩy mạnh tốc độ tăng trưởng kinh tế

b)

Tăng trưởng kinh tế phải đi đôi với công bằng xã hội

c)

Tầng thúc đẩy tăng trưởng kinh tế gắn với Giải quyết vấn đề dân số

d)

phải quan tâm đến vấn đề bảo vệ môi trường sinh thái

117.

Tốt nghiệp đại học chim ngành Hóa dầu ở nước ngoài anh hát muốn trở về Việt Nam công tác nhân cha mẹ khách không đồng ý vì cho rằng làm việc ở nước ngoài lương cao hơn chế độ đãi ngộ tốt có nhiều cơ hội phát triển Nếu là hát em chọn cách nào dưới đây để thực để thực trách nhiệm của mình trong việc phát triển kinh tế đất nước

a)

Tìm cách thuyết phục cha mẹ cho mình về nước làm việc

b)

Thực hiện theo mong muốn của cha mẹ và không trở về

c)

Tỏ thái độ không đồng tình giờ không liên lạcVới

d)

Không quan tâm đến ý kiến của cha mẹ và âm thầm về nước làm việc

118.

Doanh nghiệp a mở rộng quy mô sản xuất đầu tư vào sản xuất các mặt hàng tiêu dùng và xuất khẩu nên doanh thu ngày càng tăng giải quyết được việc làm cho hàng nghìn lao động việc làm của doanh nghiệp A là thể hiện

a)

Khái niệm của sản xuất của cải vật chất

b)

Các yếu tố cơ bản của quá trình sản xuất

c)

Ý nghĩa của phát triển kinh tế với sản xuất

d)

Vai trò của sản xuất của cải vật chất

119.

Để xây dựng được một cơ cấu hợp lý Thiện tạ hiện đại và hiệu quả trong quá trình công nghiệp hóa hiện đại hóa đất nước cần

a)

Thay đổi vùng kinh tế thế

b)

Thực hiện chính sách kinh tế mới

c)

Phát triển kinh tế thị trường

d)

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế