WorksheetsÔN TẬP GIỮA KÌ II KHỐI 11
Total questions: 42
Worksheet time: 21mins
Chất nào sau đây thuộc hiđrocacbon?
C2H6
C2H5OH
CH3CHO
C2H5NH2
Cặp hợp chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ?
CO2, CaCO3.
CH3Cl, C6H5Br.
NaHCO3, NaCN
CO, CaC2.
Chất nào sau đây có chứa liên kết ba trong phân tử?
C2H6
C2H2
C2H4
CH4
Chất nào sau đây có chứa liên kết đôi trong phân tử?
C2H6
C2H2
C2H4
CH4
Chất nào sau đây chỉ chứa liên kết đơn trong phân tử?
C2H2
C3H6
C2H4
CH4
Liên kết hóa học trong phân tử chất hữu cơ chủ yếu là liên kết:
cộng hóa trị.
ion.
kim loại.
hiđro.
Ankin có công thức tổng quát là
CnH2n + 2 với (n >= 1).
CnH2n-2 với (n >= 2).
CnH2n – 2 với (n >= 3).
CnH2n – 6 với (n >= 6).
Ankadien có công thức tổng quát là
CnH2n + 2 với (n >= 1).
CnH2n-2 với (n >= 2).
CnH2n – 2 với (n >= 3).
CnH2n – 6 với (n >= 6).
Ankan có công thức tổng quát là
CnH2n + 2 với (n >= 1).
CnH2n-2 với (n >= 2).
CnH2n – 2 với (n >= 3).
CnH2n – 6 với (n >= 6).
Benzen, Ankyl benzen có công thức tổng quát là
CnH2n + 2 với (n >= 1).
CnH2n-2 với (n >= 2).
CnH2n – 2 với (n >= 3).
CnH2n – 6 với (n >= 6).
Anken có công thức tổng quát là
CnH2n + 2 với (n >= 1).
CnH2n với (n >= 2).
CnH2n – 2 với (n >= 3).
CnH2n – 6 với (n >= 6).
Số nguyên tử hiđro trong phân tử propan là
4
6
8
10
Số nguyên tử cacbon và hidro trong phân tử butilen lần lượt là
4 và 8
4 và 6
3 và 8
4 và 10
Ở điều kiện thường, chất nào sau đây ở trạng thái khí?
C3H8
C7H16
C8H8
C10H22
Chất nào sau đây chỉ chứa liên kết đơn trong phân tử?
Metan.
Axetilen.
Etilen.
Propilen.
Ankan có khả năng tham gia phản ứng nào sau đây?
Phản ứng thế với halogen.
Phản ứng cộng với hiđro.
Phản ứng trùng hợp.
Phản ứng thủy phân.
Propen có tên gọi khác là
propilen.
etilen.
axetilen.
propan.
Chất nào sau đây thuộc cùng dãy đồng đẳng với etlien?
Benzen.
Buten.
isopren.
axetilen.
Ở điều kiện thường, chất nào sau đây làm mất màu dung dịch Br2?
CH4
C2H4
C3H8
C4H10
Chất nào sau đây là đồng phân của but – 1 – en?
But – 2 – en.
But – 2 – in.
But – 1 – in.
Buta – 1,3 – đien.
Có bao nhiêu liên kết đôi trong phân tử buta – 1,3 – đien?
1
2
3
4
Công thức phân tử của isopren là
C5H8
C4H6
C4H8
C5H10
Công thức phân tử của buta - 1,3 - dien là
C5H8
C4H6
C4H8
C5H10
Ankađien là
hiđrocacbon có 2 liên kết đôi C=C trong phân tử.
hiđrocacbon mạch hở có 2 liên kết đôi C=C trong phân tử.
hiđrocacbon có công thức là CnH2n-2.
hiđrocacbon, mạch hở có công thức là CnH2n-2.
Chất đầu dãy đồng đẳng ankin là chất nào sau đây?
C2H2
C2H4
C2H6
C6H6
Sục khí axetilen vào dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được kết tủa màu
vàng nhạt.
trắng.
đen.
xanh.
Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch KMnO4 ở điều kiện thường?
Benzen.
Metan.
Toluen.
Axetilen
Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch KMnO4 khi đun nóng?
Benzen.
Metan.
Toluen.
Propan
Chất nào sau đây có đồng phân cấu tạo?
C2H2
C2H6
C3H8
C3H4
Các hidrocacbon no được dùng làm nhiên liệu là do nguyên nhân nào sau đây?
Hidrocacbon no có phản ứng thế.
Hidrocacbon no có nhiều trong tự nhiên.
Hidrocacbon no là chất nhẹ hơn nước.
Hidrocacbon no cháy tỏa nhiều nhiệt và có nhiều trong tự nhiên.
Trong phòng thí nghiệm, CH4 được điều chế trực tiếp từ chất nào sau đây?
CH3COONa.
CaC2.
C2H2.
C2H4.
Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo có công thức phân tử C5H12?
3 đồng phân.
4 đồng phân.
5 đồng phân.
6 đồng phân.
. Công thức cấu tạo CH3-CH(CH3)-CH2-CH2-CH3 ứng với tên gọi nào sau đây?
Neopentan.
2-metylpentan.
Isobutan.
1,1-đimetylbutan.
Chất nào sau đây có đồng phân hình học?
But – 1 – en.
But – 2 – en.
But – 1 – in.
C. But – 2 – in.
Trùng hợp hiđrocacbon X, thu được polibutađien (cao su buna). Chất X là
But – 1 – en.
But – 2 – en.
Buta – 1,3 – đien.
But – 2 – in.
Buta – 1,3 – đien phản ứng với HBr (tỉ lệ mol 1 : 1) theo kiểu 1,4, thu được sản phẩm chính là chất nào sau đây?
CH2 = CH – CHBr – CH3.
CH3 – CH = CH – CH2Br.
CH2 = CH – CH2 – CH2Br.
CH3 – CH2 – CH2 – CH2Br.
Buta – 1,3 – đien phản ứng với HBr (tỉ lệ mol 1 : 1) theo kiểu 1,2, thu được sản phẩm chính là chất nào sau đây?
CH2 = CH – CHBr – CH3.
CH3 – CH = CH – CH2Br.
CH2 = CH – CH2 – CH2Br.
CH3 – CH2 – CH2 – CH2Br.
Cho sơ đồ phản ứng sau: CH3–C≡CH + AgNO3/NH3 X + NH4NO3. X có công thức cấu tạo là
CH3–C–Ag≡C–Ag.
CH3–C≡C–Ag.
AgCH2-C≡CH.
Ag–CH2–C≡C–Ag.
Hidro hóa hoàn toàn axetilen bằng lượng dư hidro có xúc tác Ni và đun nóng thu được sản phẩm là
etilen.
etan.
eten.
etin.
Cho dãy các chất: CH4; C2H6; C3H8; C6H14. Có bao nhiêu chất trong dãy ở thể khí điều kiện thường?
1
2
3
4
Ankan X có % khối lượng cacbon bằng 80%. Công thức phân tử của X là
CH4
C2H6
C3H8
C4H10
Trong số các ankin có công thức phân tử C5H8 có mấy chất tác dụng được với dd AgNO3 trong NH3?
1
2
3
4
