NEW
Font size
WorksheetsBài 5 NST và đột biến cấu trúc NST
Total questions: 25
Worksheet time: 50mins
Câu 1: Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể điển hình ở sinh vật nhân thực, sợi cơ bản và sợi nhiễm sắc có đường kính lần lượt là :
A. 11 nm và 30 nm.
B. 30 nm và 300 nm.
C. . 30 nm và 11 nm
D. 11 nm và 300 nm.
Câu 2: Thực chất đột biến cấu trúc NST là thay đổi:
A. trình tự, thành phần và số lượng gen trên NST.
B. thành phần gen trên NST.
C. số lượng trên NST.
D. trình tự các gen trên NST.
Câu 3: Hội chứng nào sau đây ở người là do đột biến cấu trúc NST?
A. Hội chứng Claiphentơ.
B. Hội chứng Tơcnơ.
C.Hội chứng tiếng mèo kêu.
D. Hội chứng Đao.
Sơ đồ sau đây minh họa cho các dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể nào?
(1) : ABCD*EFGH → ABGFE*DCH
(2) : ABCD*EFGH → AD*EFGBCH.(* là kí hiệu tâm động)
A. (1) : đảo đoạn chứa tâm động
(2) : chuyển đoạn trong một nhiễm sắc thể.
B. (1) : chuyển đoạn chứa tâm động ,
(2) : đảo đoạn chứa tâm động.
C. (1) : chuyển đoạn không chứa tâm động
(2) : chuyển đoạn trong một nhiễm sắc thể.
D. (1) : đảo đoạn chứa tâm động ,
(2) : đảo đoạn không chứa tâm động.
Câu 5: Đặc điểm của vật chất di truyền nào sau đây thuộc về sinh vật nhân sơ?
A. ADN có dạng chuỗi dài
B. ADN kết hợp với protein histôn tạo chất nhiễm sắc
C. ADN có dạng vòng, trần không liên kết với protein
D. Mỗi loài có bộ NST đặc trưng về số lượng hình thái, cấu trúc
Câu 6: Số NST trong bộ lưỡng bội của loài phản ánh:
A. Mức độ tiến hóa của loài
B. Mối quan hệ họ hàng giữa các loài.
C. Tính đặc trưng của bộ NST ở mỗi loài.
D. Số lượng gen của mỗi loài.
Câu 7: Cặp NST tương đồng là cặp NST:
A. Giống nhau về hình thái, khác nhau về kích thước, 1 có nguồn gốc từ bố, 1 có nguồn gốc từ mẹ.
B. Giống nhau về hình thái, kích thước và có nguồn gốc từ bố, hoặc có nguồn gốc từ mẹ
C. Khác nhau về hình thái, giống nhau về kích thước và 1 có nguồn gốc từ bố, 1có nguồn gốc từ mẹ.
D. Giống nhau về hình thái, kích thước và một có nguồn gốc từ bố, một có nguồn gốc từ mẹ
Câu 8: Loại đột biến nào sau đây làm tăng số loại alen của một gen nào đó trong vốn gen của quần thể sinh vật?
A. Đột biến điểm.
B. Đột biến dị đa bội.
C. Đột biến tự đa bội.
D. Đột biến lệch bội.
Câu 9: Ở SV nhân thực, vùng đầu mút của NST:
A. Có tác dụng bảo vệ các NST cũng như làm cho các NST không dính vào nhau
B. Là những điểm mà tại đó pt ADN bắt đầu được nhân đôi
C. Là vị trí duy nhất có thể xảy ra trao đổi chéo trong giảm phân
D. Là vị trí liên kết với thoi phân bào giúp NST di chuyển về các cực của tế bào
Câu 10: Bộ NST lưỡng bội của người có số lượng NST là:
A. 46
B. 44
C. 50
D. 48
Câu 11: Trong cấu trúc phân tử của nhiễm sắc thể sinh vật nhân thực, sợi cơ bản của nhiễm sắc thể chính là chuỗi nuclêôxôm, một nuclêôxôm gồm:
A. 8 phân tử prôtêin histôn và một đoạn ADN gồm 146 cặp nuclêôtit.
B. 8 phân tử prôtêin histôn và một đoạn ADN gồm 148 cặp nuclêôtit.
C. 10 phân tử prôtêin histôn và một đoạn ADN gồm 146 cặp nuclêôtit.
D. 10 phân tử prôtêin histôn và một đoạn ADN gồm 148 cặp nuclêôtit
Câu 12: Cấu trúc của NST ở sinh vật nhân thực có các mức xoắn khác nhau là:
A. Phân tử ADN ------sợi cơ bản------ nuclêôxôm ----- sợi nhiễm sắc -----ống siêu xoắn ----- cromatit
B. Phân tử ADN ------ ống siêu xoắn ------ nuclêôxôm ------ sợi nhiễm sắc ------ sợi cơ bản ------ cromatit
C. Phân tử ADN ------- nuclêôxôm ------ sợi cơ bản ----- sợi nhiễm sắc ------ ống siêu xoắn ------ cromatit
D. Phân tử ADN ------ nuclêôxôm ------ sợi cơ bản ----- ống siêu xoắn ----- chất nhiễm sắc ------ cromatit
Câu 13: Đột biến NST gồm các dạng:
A. Chuyển đoạn tương hỗ và không tương hỗ.
B. Đột biến đa bội và lệch bội.
C. Đột biến số lượng và đột biến cấu trúc NST.
D. Đột biến thêm đoạn và đảo đoạn.
Câu 14: Các dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể là:
A. Mất, thêm, đảo, chuyển cặp NST.
B. Mất, lặp, đảo, chuyển đọan NST.
C. Mất, lặp, đảo, thay thế cặp NST.
D. Lặp, đảo, chuyển, thay thế đọan NST.
Câu 15: Định nghĩa đầy đủ nhất với đột biến cấu trúc NST là:
A. Làm thay đổi cấu trúc của NST.
B. Làm thay đổi hình dạng NST.
C.Sắp xếp lại các gen, làm thay đổi hình dạng và cấu trúc NST.
D. Sắp xếp lại các gen.
Câu 16: Đột biến cấu trúc NST thường làm:
A. Thay đổi vị trí các locut gen hoặc làm mất, thêm một số gen trên NST
B. Phá hủy mối liên kết giữa protein và ADN của NST.
C. Thay đổi trình tự các nucleotit ở tất cả các gen trên NST.
D. Mất, thêm hoặc thay thế một cặp nucleotit trên NST
Câu 17: Nội dung nào sau đây không đúng khi nói về đột biến đảo đoạn NST?
A. Đột biến đảo đoạn NST có thể không làm cho nhóm gen liên kết bị thay đổi về số lượng và thành phần gen.
B. Đoạn NST bị đảo có thể chứa hoặc không chứa tâm động.
C. Đảo đoạn NST góp phần làm tăng cường sự sai khác giữa các NST tương ứng của các nòi trong loài.
D. Đoạn NST bị đảo phải nằm ở đầu cánh hay giữa NST và không mang tâm động
Câu 18: Những đột biến nào thường gây chết?
A. Mất đoạn và lặp đoạn
B. Mất đoạn và đảo đoạn
C. Lặp đoạn và đảo đoạn
D. Mất đoạn và chuyển đoạn lớn
Câu 19: Người ta vận dụng dạng đột biến nào để loại bỏ những gen có hại?
A. Mất đoạn
B. Thêm đoạn
C. Đảo đoạn
D. Chuyển đoạn tương hỗ và không tương hỗ
Câu 20: Dạng đột biến nào làm tăng cường hoặc giảm bớt mức biểu hiện của tính trạng?
A. Mất đoạn.
B. Lặp đoạn
C. Đảo đoạn
D. Chuyển đoạn tương hỗ và không tương hỗ
Câu 21: Hoạt tính của enzim amylaza tăng, làm hiệu suất chế tạo mạch nha, kẹo, bia, rượu tăng lên là ứng dụng của loại đột biến nào sau đây:
A. Chuyển đoạn trên 1 NST.
B. Đảo đoạn mang tâm động
C. Lặp đoạn NST
D. Chuyển đoạn tương hỗ
Câu 22: Loại ĐB cấu trúc NST thường làm giảm khả năng sinh sản , được ứng dụng để tạo các dòng côn trùng làm công cụ phòng trừ sâu hại là:
A. Mất đoạn
B. Lặp đoạn
C. Đảo đoạn
D. Chuyển đoạn
Câu 23: Dạng đột biến cấu trúc sẽ gây ung thư máu ở người là:
A. Mất đoạn NST 21 hoặc 22
B. Lặp đoạn NST 21 hoặc 22
C. Đảo đoạn NST 21 hoặc 22.
D. Chuyển đoạn NST 21 hoặc 22
Câu 24: Ở ruồi giấm, mắt lồi thành mắt dẹt là do:
A. Chuyển đoạn nhiễm sắc thể.
B. Đảo đoạn nhiễm sắc thể.
C. Mất đoạn nhiễm sắc thể.
D. Lặp đoạn nhiễm sắc thể.
Câu 25: Đột biến làm giảm số gen trên NST là đột biến:
A. lệch bội.
B.mất đoạn NST.
C. cấu trúc NST.
D.lặp đoạn NST.
