wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập môn CN6 HKI

Total questions: 45

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Câu 2: Thực phẩm hư hỏng sẽ:

a)

A.   Bị giảm giá trị dinh dưỡng.

b)

B.   Gây ngộ độc hoặc gây bệnh.

c)

C.   Làm ảnh hưởng đến sức khỏe và tính mạng của người sử dụng.

d)

A.  Bị giảm giá trị dinh dưỡng, gây ngộ độc hoặc gây bệnh, làm ảnh hưởng đến sức khỏe người sử dụng.

2.

Câu 1: Ý nào dưới đây không phải là ý nghĩa của việc bảo quản thực phẩm?

a)

A. Làm thực phẩm trở nên dễ tiêu hóa

b)

B. Làm tăng tính đa dạng của thực phẩm.

c)

C. Tạo ra nhiều sản phẩm có thời hạn sử dụng lâu dài.

d)

D.   Tạo sự thuận tiện cho việc chế biến thực phẩm thành nhiều món ăn khác nhau.

3.

Câu 4: Phương pháp chế biến thực phẩm nào sau đây có sử dụng nhiệt?

a)

A.   Trộn hỗn hợp.

b)

B.   Luộc.

c)

C.   Ngâm chua.

d)

D.   Trộn hỗn hợp và ngâm chua.

4.

Câu 7. Món ăn nào dưới đây được chế biến bằng phương pháp ngâm chua thực phẩm?

a)

A. Cà pháo ngâm muối 

b)

B. Nộm dưa chuột, càrốt                            

c)

C. Dưa cải chua xào tôm

d)

D. Quả vải ngâm nước đường

5.

Câu 3:Vai trò của việc bảo quản thực phẩm?

a)

A.   Ngăn chặn sự xâm nhập và phát triển của vi sinh vật.

b)

B.   Ngăn chặn sự xâm nhập và phát triển của vi sinh vật gây hại, làm chậm quá trình hư hỏng của thực phẩm.

c)

C.   Ngăn chặn sự xâm nhập và phát triển của vi sinh vật gây hại.

d)

D.   Ngăn chặn sự phát triển của vi sinh vật, làm chậm quá trình hư hỏng của thực phẩm.

6.

Câu 5: Món ăn nào sau đây không thuộc phương pháp làm chín thực phẩm trong nước?

a)

A.   Canh chua.

b)

B.   Rau luộc.

c)

C.   Thịt nướng.

d)

D.   Cá kho.

7.

Câu 8: Trong các quy trình dưới đây đâu là thứ tự các bước chính xác trong quy trình chế biến thực phẩm.

a)

A.   Chế biến thực phẩm - Sơ chế món ăn - Trình bày món ăn.

b)

B.   Sơ chế món ăn - Trình bày món ăn - Chế biến thực phẩm.

c)

C.   Sơ chế món ăn - Chế biến thực phẩm - Trình bày món ăn.

d)

D.   Trình bày - Sơ chế món ăn - Chế biến thực phẩm.

8.

Câu 6: Món ăn nào sau đây không thuộc phương pháp làm chín thực phẩm trong chất béo?

a)

A.   Rau muống xào.

b)

B.   Thịt kho.

c)

C.   Tôm rang.

d)

D.   Rán chả giò.

9.

Câu 9: Món ăn nào dưới đây được chế biến bằng phương pháp không sử dụng nhiệt?

a)

A.   Canh cua mồng tơi

b)

B.   Dưa cải muối

c)

C.   Trứng chiên

d)

D.   Rau muống xào.

10.

Câu 10: Bước nào không có trong quy trình chế biến món nộm  dưa chuột cà rốt?

a)

A.   Nhặt, rửa các nguyên liệU.

b)

B.   Xử lí mùi hăng của nguyên liệu.

c)

C.   Luộc cà rốt, dưa chuột.

d)

D.   Trộn cà rốt, dưa chuột với hỗn hợp nước mắm trộn nộm.

11.

Câu 11: Nguyên liệu dung để pha hỗn hợp nước mắm trộn nộm:

a)

A.   Chanh, tỏi, ớt, nước mắm.

b)

B.   Chanh đường, tỏi, ớt, dầu mè.

c)

C.   Giấm đường, tỏi, ớt, nước mắm, sốt mè rang.

d)

D.   Chanh, đường, tỏi, ớt, nước mắm.

12.

Câu 12: Món Tôm kho là phương pháp làm chín thực phẩm:

a)

A.   Trong nước.

b)

B.   Trong chất béo

c)

C.   Bằng hơi nước.

d)

D.   Trực tiếp trên ngọn lửa.

13.

Câu 13: Món Rau muống xào tỏi là phương pháp làm chín thực phẩm:

a)

A.   Trong nước.

b)

B.   Trong chất béo

c)

C.   Bằng hơi nước.

d)

D.   Trực tiếp trên ngọn lửa.

14.

Câu 14. Thế nào là ngôi nhà thông minh?

a)

A. Được trang bị hệ thống điều khiển tự động

b)

B. Được trang bị hệ thống điều khiển bán tự động

c)

C. Được trang bị hệ thống điều khiển tự động hoặc bán tự động

d)

D. Không có ngôi nhà thông minh

15.

Câu 15: Có mấy phương pháp chế biến thực phẩm:

a)

A.   2

b)

B.   3

c)

C.   4

d)

D.   5

16.

Câu 16: Phương pháp chế biến thực phẩm không sử dụng nhiệt gồm:

a)

A.   Phương pháp làm chín thực phẩm trong nước.

b)

B.   Phương pháp làm chín thực phẩm trong chất béo.

trực tiếp.

c)

C.   Trộn hỗn hợp và ngâm chua thực phẩm.

d)

D.   Phương pháp làm chín thực phẩm bằng hơi nước và bằng nguồn nhiệt trực tiếp.

17.

Câu 17: Con người sử dụng loại năng lượng nào sau đây?

a)

A. Điện

b)

B. Chất đốt

c)

C. Điện và chất đốt

d)

D. Điện, chất đốt, năng lượng gió, năng lượng mặt trời.

18.

Câu 22. Ngôi nhà thông minh tiết kiệm năng lượng bằng cách:

a)

A. Tận dụng năng lượng gió

b)

B. Tận dụng ánh sáng mặt trời

c)

C. Tận dụng năng lượng gió và ánh sáng mặt trời

d)

D. Không sử dụng năng lượng gió và ánh sáng mặt trờI

19.

Câu 19. Việc làm nào sau đây gây lãng phí điện?

a)

A. Điều chỉnh hoạt động của đồ dùng điện ở mức vừa đủ dung

b)

B. Thay thế các đồ dùng điện thông thường bằng các đồ dùng điện tiết kiệm.

c)

C. Chỉ sử dụng điện khi cần thiết

d)

D. Bật các thiết bị điện khi không sử dụng

20.

Câu 21: Bệnh suy dinh dưỡng làm cho cơ thể phát triển chậm, cơ bắp yếu ớt, bụng phình to, tóc mọc lưa thưa là do đâu?

a)

A. Thừa chất đạm

b)

B. Thiếu chất đường bột

c)

C. Thiếu chất đạm trầm trọng

d)

D. Thiếu chất béo

21.

Câu 18. Biện pháp nào sau đây không tiết kiệm chất đốt

a)

A. Tắt thiết bị ngay sau khi sử dụng xong.

b)

B. Sử dụng các loại đồ dùng, thiết bị có tính năng tiết kiệm năng lượng.

c)

C. Khi đun nấu để ngọn lửa quá to

d)

D. Ngọn lửa phù hợp với món ăn

22.

Câu 23. Tính tiện ích của ngôi nhà thông minh thể hiện ở chỗ:

a)

A. Có hệ thống điều khiển các đồ dùng điện của ngôi nhà tự động hoạt động theo chương trình cài đặt sẵn.

b)

B. Có thể giám sát ngôi nhà và điều khiển đồ dùng điện từ xa bằng phần mềm.

c)

C. Tận dụng tối đa năng lượng gió và ánh sáng mặt trời.

d)

D. Quan sát bằng camera.

23.

Câu 20. Nguồn năng lượng điện được sử dụng cho đồ dùng, thiết bị nào sau đây?

a)

A. Bật lửa

b)

B. Quạt bàn

c)

C. Bếp cồn

d)

D. Lò than.

24.

Câu 24. Chúng ta có thể thay thế thịt lợn trong bữa ăn bằng thực phẩm nào dưới đây?

a)

A. Cá tươi   

b)

B. Bí xanh

c)

C. Khoai tây

d)

   D. Cà chua.

25.

Câu 25. Tính an ninh, an toàn của ngôi nhà thông minh thể hiện ở chỗ:

a)

A. Có hệ thống điều khiển các đồ dùng điện của ngôi nhà tự động hoạt động theo chương trình cài đặt sẵn.

b)

B. Có thể giám sát ngôi nhà và điều khiển đồ dùng điện từ xa bằng phần mềm.

c)

C. Tận dụng tối đa năng lượng gió và ánh sáng mặt trời.

d)

D. Đèn tự động mở khi theo cài đặt của chủ nhà.

26.

Câu 26: Phát biểu nào sau đây về ngôi nhà thông minh là đúng?

a)

A. Ngôi nhà thông minh được trang bị nhiều thiết bị, đồ dùng phục vụ cho việc vui chơi, giải trí.

b)

B. Ngôi nhà thông minh được trang bị hệ thống điều khiển tự động hoặc bán tự động đối với các thiết bị, đồ dùng trong nhà.

c)

C. Ngôi nhà thông minh được xây dựng bằng những vật liệu đặc biệt.

d)

D. Ngôi nhà thông minh được trang bị nhiều đồ dùng đắt tiền.

27.

Câu 27. Đồ dùng nào sau đây không phù hợp với ngôi nhà thông minh?

a)

A. Rèm cửa kéo tự động

b)

B. Chuông báo cháy

c)

C. Ổ khóa mở bằng chìa khóa

d)

D. Máy điều hòa không khí tự động thay đổi nhiệt độ

28.

Câu 28. Tính an toàn của ngôi nhà thông minh thể hiện ở chỗ:

a)

A. Chủ nhà ngồi ở phòng khách có thể tắt các thiết bị ở phòng khác.

b)

B. TV tự động mở chương trình mà chủ nhà yêu thích.

c)

C. Khi có người lạ đột nhập vào nhà, chuông báo động lập tức reo lên

d)

D. Đèn tự động thay đổi độ sáng từ mờ đến sáng rõ theo nhu cầu sử dụng của chủ nhà

29.

Câu 32. Bước chuẩn bị xây dựng nhà không có công việc nào sau đây?

a)

A. Chọn kiểu nhà

b)

B. Vẽ thiết kế

c)

C. Chọn vật liệu

d)

D. Dựng khung nhà

30.

Câu 30. Vật liệu nào sau đây không dùng để làm tường nhà?

a)

A. Gạch ống 

b)

B. Tre

c)

C. Gỗ

d)

D. Ngói

31.

Câu 31. Hệ thống hay thiết bị nào sau đây giúp ngôi nhà thông minh trở nên tiện ích cho người sử dụng?

a)

A. Các thiết bị, đồ dùng sử dụng năng lượng điện.

b)

B. Hệ thống camera ghi hình bên trong và bên ngoài nhà.

c)

C. Hệ thống điều khiển các thiết bị, đồ dùng trong nhà hoạt động theo chương trình cài đặt sẵn.

d)

D. Các hệ thống sử dụng điện.

32.

Câu 33. Công việc nào sau đây không thuộc bước thi công trong xây dựng nhà ở?

a)

A. Xây móng

b)

 B. Dựng khung nhà

c)

C. Vẽ thiết kế 

d)

D. Xây tường

33.

Câu 29. Kiến trúc nào sau đây không phải là kiến trúc nhà ở đặc trưng của Việt Nam?

a)

A. Nhà trên xe

b)

B. Nhà nổi

c)

C. Nhà liên kế

d)

D. Nhà ba gian

34.

Câu 35. Các loại món ăn chính gồm:

a)

A. Món canh, món mặn

b)

B. Món canh, món mặn, món xào hoặc luộc.

c)

C. Món canh, món xào hoặc luộc.

d)

D. Món mặn, món xào hoặc luộc

35.

Câu 37. Phân chia số bữa ăn hợp lí?

a)

A. 2 bữa ăn chính và có thể có thêm các bữa ăn phụ

b)

B. 3 bữa ăn chính và có thể có thêm các bữa ăn phụ

c)

C. 2 bữa ăn chính.

d)

D. 3 bữa ăn chính

36.

Câu 34. Công việc nào sau đây không thuộc bước hoàn thiện trong quy trình xây dựng nhà ở?

a)

A. Trát tường

b)

B. Trang trí nội thất

c)

C. Chọn vật liệu

d)

D. Lắp đặt thiết bị điện

37.

Câu 38. Thiết bị nào sau đây không sử dụng nguồn năng lượng điện?

a)

A. Ấm siêu tốc

b)

B. Tủ lạnh

c)

C. Bếp gas  

d)

D. Máy giặt

38.

Câu 41. Em hãy cho biết yêu cầu dinh dưỡng sau đây phù hợp với nhóm người nào? “Đang trong giai đoạn phát triển nên cần được cung cấp nhiều chất đạm hơn so với người lớn”

a)

A. Người cao tuổi

b)

  B. Trẻ em đang lớn

c)

C. Trẻ sơ sinh 

d)

D. Người lao động nặng nhọc

39.

Câu 36. Khu vực nào sau đây không thuộc nhà ở?

a)

A. Nơi để xe 

b)

   B. Nơi hội họp

c)

C. Nơi nấu ăn

d)

D. Nơi ngủ nghỉ

40.

Câu 39. Theo em, người dân ở nông thôn thu khí biogas từ hoạt động nào?

a)

A. Khai thác dầu mỏ

b)

 B. Khai thác than đá

c)

C. Ủ phân, ủ rác thải.

d)

D. Chế biến gỗ

41.

Câu 40. Hành động nào sau đây gây lãng phí điện khi sử dụng TV?

a)

A. Tắt hẳn nguồn điện khi không còn sử dụng.

b)

B. Điều chỉnh âm thanh vừa đủ nghe.

c)

C. Chọn mua TV thật to dù căn phòng có diện tích nhỏ.

d)

D. Cùng xem chung một TV khi có chương trình cả nhà đều yêu thích.

42.

Câu 42. Em hãy cho biết yêu cầu dinh dưỡng sau đây phù hợp với nhóm người nào? “Các cơ quan trong cơ thể hoạt động suy yếu dần nên nhu cầu dinh dưỡng giảm so với lúc còn trẻ. Vì vậy cần giảm bớt lượng thức ăn để tránh tăng gánh nặng cho các cơ quan tiêu hóa”

a)

A. Người cao tuổi 

b)

B. Trẻ em đang lớn

c)

C. Trẻ sơ sinh

d)

D. Người lao động nặng nhọc

43.

Câu 45: Việc phân nhóm thức ăn không bao gồm nhóm nào?

a)

A. Nhóm giàu chất béo

b)

B. Nhóm giàu chất xơ

c)

C. Nhóm giàu chất đường bột

d)

D. Nhóm giàu chất đạm

44.

Câu 43. Nhóm thực phẩm nào dưới đây bao gồm những thực phẩm giàu chất đạm? 

a)

A. Mực, cá quả (cá lóc, cá chuối). dầu ăn, gạo.

b)

B. Thịt bò, trứng gà, sữa bò, cua.

c)

C. Tôm tươi, mì gói, khoai lang, mỡ lợn.

d)

D. Bún tươi, cá trê, trứng cút, dầu dừa.

45.

Câu 44. Thực phẩm nào sau đây chứa nhiều chất béo nhất?

a)

A. Bánh mì

b)

B. Đu đủ

c)

C. Bơ

d)

D. Sữa bò