wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP TIN 10 LẦN 5

Total questions: 84

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Người sử dụng có thể giao tiếp với máy tính bằng cách nào trong các cách sau đây:

a)

Chỉ bằng dòng lệnh (Command)

b)

Đưa vào các lệnh (Command) hoặc chọn trên bảng chọn (Menu)

c)

Chỉ bằng hệ thống bảng chọn (Menu)

d)

Chỉ bằng "giọng nói"

2.

Hãy chọn câu phát biểu đúng nhất khi nói về hệ điều hành

a)

Mỗi hệ điều hành phải có thành phần để kết nối Internet, trao đổi thư điện tử

b)

Hệ điều hành cung cấp môi trường giao tiếp giữa người dùng và hệ thống

c)

Hệ điều hành thường được cài đặt sẵn từ khi sản xuất máy tính

d)

Một phương án khác

3.

Hệ điều hành được lưu trữ ở đâu?

a)

Bộ nhớ trong (Rom, Ram)

b)

Bộ xử lý trung tâm

c)

Bộ nhớ ngoài (Đĩa cứng, CD,...)

d)

Kết quả khác

4.

Một số chức năng của hệ điều hành là:

a)

Cung cấp các dịch vụ tiện ích hệ thống

b)

Hỗ trợ bằng phần mềm cho các thiết bị ngoại vi để có thể khai thác chúng một cách thuận tiện và hiệu quả

c)

Tổ chức lưu trữ thông tin trên bộ nhớ ngoài, cung cấp các phương tiện để tìm kiếm và truy cập thông tin được lưu trữ

d)

Cả ba câu trên đều đúng

5.

Người sử dụng có thể giao tiếp với máy tính bằng cách nào trong các cách sau đây:

a)

Chỉ bằng dòng lệnh (Command)

b)

Đưa vào các lệnh (Command) hoặc chọn trên bảng chọn (Menu)

c)

Chỉ bằng hệ thống bảng chọn (Menu)

d)

Chỉ bằng "giọng nói"

6.

Hệ điều hành nào các chương trình phải được thực hiện lần lượt và chỉ 1 người được đăng nhập vào hệ thống?

a)

Đa nhiệm 1 người dùng

b)

Đơn nhiệm 1 người dùng

c)

Đa nhiệm nhiều người dùng

d)

Kết quả khác

7.

Hệ điều hành nào mà nhiều chương trình được thực hiện cùng 1 lúc và nhiều người được đăng nhập vào hệ thống?

a)

Đa nhiệm 1 người dùng

b)

Đơn nhiệm 1 người dùng

c)

Đa nhiệm nhiều người dùng

d)

Kết quả khác

8.

Hãy chọn câu phát biểu đúng nhất khi nói về hệ điều hành

a)

Mỗi hệ điều hành phải có thành phần để kết nối Internet, trao đổi thư điện tử

b)

Hệ điều hành cung cấp môi trường giao tiếp giữa người dùng và hệ thống

c)

Hệ điều hành thường được cài đặt sẵn từ khi sản xuất máy tính

d)

Một phương án khác

9.

Hệ điều hành được lưu trữ ở đâu?

a)

Bộ nhớ trong (Rom, Ram)

b)

Bộ nhớ ngoài (Đĩa cứng, CD,...)

c)

Bộ xử lý trung tâm

d)

Kết quả khác

10.

Tìm câu sai trong các câu dưới đây khi nói về hệ điều hành:

a)

Hệ điều hành đảm bảo giao tiếp giữa người dùng và máy tính

b)

Chức năng chính của hệ điều hành là thực hiện tìm kiếm thông tin trên Internet

c)

Hệ điều hành cung cấp các phương tiện và dịch vụ để người sử dụng dễ dàng thực hiện chương trình, quản lí chặt chẽ, khai thác các tài nguyên của máy tính một cách tối ưu

d)

Hệ điều hành Windows là hệ điều hành dùng cho máy tính cá nhân của hãng Microsoft

11.

Để đăng nhập vào hệ thống, người dùng phải được hệ thống xác nhận:

a)

Tên máy tính và mật khẩu;

b)

Họ tên người dùng và tên máy tính;

c)

Tên và mật khẩu của người dùng đăng kí trong tài khoản.

d)

Họ tên người dùng và mật khẩu;

12.

Chọn cách tốt nhất khi thoát khỏi hệ điều hành:

a)

Nhấp chọn Start/ Power/ Shut down / OK

b)

Nhấp chọn Start/ Power/ Sleep / OK

c)

Nhấp chọn Start/ Power/ Restart / OK

d)

Nhấn nút nguồn trên thùng CPU

13.

Chế độ ra khỏi hệ thống nào là an toàn cho máy nhất?

a)

Stand By

b)

Restart

c)

Shutdown / Turn off

d)

Sleep

14.

Khi máy tính đang ở trạng thái hoạt động (hoặc bị "treo"), để nạp lại hệ thống (khởi động lại) ta thực hiện:

a)

Ấn nút công tắc nguồn (Power)

b)

Ấn tổ hợp phím CTRL+ALT+DELETE (hoặc nút RESET trên máy tính)

c)

Rút dây nguồn điện nối vào máy tính

d)

Ấn phím F10

15.

Chế độ nào sau đây dùng để tạm dừng làm việc với máy tính trong một khoảng thời gian (khi cần làm việc trở lại chỉ cần di chuyển chuột hoặc ấn phím bất kỳ):

a)

Sleep

b)

Shutdown / Turn off

c)

Restart

d)

Nhấn nút Reset

16.

Theo em hệ điều hành nào đang được sử dụng nhiều nhất ở Việt Nam?

a)

UNIX

b)

LINUX

c)

WINDOWS

d)

MS – DOS

17.

Hệ điều hành được khởi động:

a)

Trong khi các chương trình ứng dụng được thực hiện.

b)

Sau khi các chương trình ứng dụng được thực hiện.

c)

Trước khi các chương trình ứng dụng được thực hiện.

d)

Bất cứ lúc nào.

18.

Windows là gì?

a)

phần mềm ứng dụng

b)

phần mềm soạn thảo văn bản

c)

ngôn ngữ lập trình

d)

hệ điều hành có giao diện đồ họa

19.

Nút Start nằm ở đâu trên màn hình nền?

a)

Góc trái trên của màn hình nền

b)

Góc phải dưới của màn hình nền

c)

Góc trái trên của màn hình nền

d)

Góc trái dưới của màn hình nền

20.

Đâu không phải là hệ điều hành

a)

Google

b)

Linux

c)

Unix

d)

Ubuntu

21.

Hệ điều hành là

a)

Phần mềm

b)

Phần cứng hệ thống

c)

Phần mềm hệ thống

d)

Phần cứng

22.

Để tắt máy tính đúng cách bạn làm như thế nào

a)

Nhấn nút nguồn trên thùng máy

b)

Rút nguồn điện máy tính đang hoạt động

c)

Vào Start rồi chọn Shut dow

d)

Vào Start rồi chọn Sleep

23.

Tệp là gì?

a)

Là tập hợp các thông tin ghi trên bộ nhớ

b)

Là tập hợp các thông tin ghi trên bộ nhớ trong

c)

Là tập hợp các thông tin ghi trên bộ nhớ ngoài

d)

Là tập hợp các dữ liệu ghi trên bộ nhớ ngoài

24.

Để tổ chức lưu thông tin trên bộ nhớ ngoài, người ta sử dụng?

a)

Tệp

b)

Thư mục

c)

File

d)

Tệp và thư mục

25.

Tên tệp không được chứa các kí tự nào sau đây?

a)

\/:*?"<>|

b)

\/!*?"<>|

c)

\/:*?"<>`

d)

\/:*?"<>()

26.

Phần mở rộng của tên tệp thường thể hiện?

a)

Ngày/giờ thay đổi tệp.

b)

Kiểu tệp.

c)

Kích thước của tệp.

d)

Kiểu thư mục chứa tệp.

27.

Trong tin học, thư mục là một:

a)

Tệp đặc biệt không có phần mở rộng

b)

Tập hợp các tệp và thư mục con

c)

Phần ổ đĩa chứa một tập hợp các tệp (tập tin)

d)

Tập hợp các thư mục và các thư mục con

28.

Mỗi đĩa có một thư mục được tạo tự động gọi là?

a)

Thư mục

b)

Thư mục gốc

c)

Thư mục mẹ

d)

Thư mục con

29.

Chọn phát biểu đúng về tên thư mục

a)

Chỉ cần đặt tên thư mục gốc

b)

Ngoại trừ thư mục gốc, mọi thư mục đều phải được đặt tên theo quy cách đặt phần tên của tệp

c)

Không cần phải đặt tên thư mục

d)

Đặt tên theo quy tắc đặt tên của tệp

30.

Chọn cách viết tên thư mục gốc đúng trong đường dẫn?

a)

C:

b)

C:/

c)

C:\

d)

C:|

31.

Chọn đường dẫn SAI?

a)

C\Program Files (x86)\Microsoft Office\Office16

b)

WINDOWS\Fonts

c)

C:\Program Files (x86)\Microsoft Office\Office16

d)

D:\LOAN\to mau\2.JPG

32.

Có thể lưu hai tệp với các tên VIDU.MP3 và vidu.mp3 trong cùng một thư mục được hay không? Giải thích?

a)

Không, tên tệp không phân biệt chữ thường và hoa

b)

Được vì 2 tên khác nhau

c)

Được vì là điều hiển nhiên

d)

Không

33.

Tệp là gì?

a)

Là tập hợp các thông tin ghi trên bộ nhớ

b)

Là tập hợp các thông tin ghi trên bộ nhớ trong

c)

Là tập hợp các thông tin ghi trên bộ nhớ ngoài

d)

Là tập hợp các dữ liệu ghi trên bộ nhớ ngoài

34.

Chọn phát biểu đúng về TỆP?

a)

Tệp còn được gọi là tập tin, là một tập hợp các thông tin ghi trên bộ nhớ ngoài, tạo thành một đơn vị lưu trữ do hệ điều hành quản lí.

b)

Tệp còn được gọi là tập tin, là một tập hợp các dữ liệu ghi trên bộ nhớ ngoài, tạo thành một đơn vị lưu trữ do hệ điều hành quản lí.

c)

Tệp còn được gọi là tập tin, là một tập hợp các thông tin ghi trên bộ nhớ ngoài, tạo thành một tập hợp lưu trữ do hệ điều hành quản lí.

d)

Tệp còn được gọi là tập tin, là một tập hợp các thông tin ghi trên bộ nhớ ngoài, tạo thành một đơn vị lưu trữ do người dùng quản lí.

35.

Mỗi tệp có một tên để làm gì?

a)

Mỗi tệp có một tên để sử dụng

b)

Mỗi tệp có một tên để truy cập

c)

Mỗi tệp có một file để truy cập

d)

Mỗi tệp có một thư mục để truy cập

36.

Trong hệ điều hành Windows của Microsoft, tên tệp không quá bao nhiêu kí tự

a)

255

b)

256

c)

Không giới hạn

d)

65536

37.

Chọn cấu trúc tên tệp đúng?

a)

Tên tệp

b)

Phần mở rộng

c)

<Tên tệp>,<Phần mở rộng>

d)

<Tên tệp>.<Phần mở rộng>

38.

Phần mở rộng của tên tệp dùng để làm gì?

a)

Phần mở rộng của tên tệp không nhất thiết phải có và được hệ điều hành sử dụng để phân loại tệp

b)

Không có ý nghĩa

c)

Phần mở rộng của tên tệp không nhất thiết phải có và được hệ điều hành sử dụng để phân đặt tên

d)

Phần mở rộng của tên tệp không nhất thiết phải có và được hệ điều hành sử dụng để phân loại thư mục

39.

Tìm các câu sai trong các câu dưới đây.

a)

Một tệp và một thư mục cùng tên phải ở trong các thư mục mẹ khác nhau

b)

Thư mục có thể chứa tệp cùng tên với thư mục đó

c)

Hai thư mục cùng tên phải ở trong hai thư mục mẹ khác nhau.

d)

Hai tệp cùng tên phải ở trong hai thư mục mẹ khác nhau.

40.

Phần tên và phần mở rộng của tên tệp được phân cách nhau bằng ?

a)

Dấu chấm(.)

b)

Dấu phẩy(,)

c)

Dấu sao(*)

d)

Dấu gạch giữa(-)

41.

Trong tin học, tệp (tập tin) là khái niệm chỉ:

a)

Một văn bản

b)

Một đơn vị lưu trữ thông tin trên bộ nhớ ngoài

c)

Một gói tin

d)

Một lượng dữ liệu

42.

Chọn phát biểu đúng về đường dẫn?

a)

Đường dẫn gồm tên các thư mục từ thư mục gốc đến thư mục chứa tệp và cuối cùng là tên tệp, các tên thư mục và tên tệp cách nhau bởi dấu “\”

b)

Đường dẫn: chỉ dẫn gồm tên các thư mục từ thư mục gốc đến thư mục chứa tệp và cuối cùng là tên tệp, các tên thư mục và tên tệp cách nhau bởi dấu "/"

c)

Đường dẫn: chỉ dẫn gồm tên các thư mục từ thư mục gốc đến thư mục chứa tệp và cuối cùng là tên tệp, các tên thư mục và tên tệp cách nhau bởi dấu “:\”

d)

Đường dẫn: chỉ dẫn gồm tên các thư mục từ thư mục gốc đến thư mục chứa tệp và cuối cùng là tên tệp, các tên thư mục và tên tệp cách nhau bởi dấu “|”

43.

Một đường dẫn đầy đủ là ?

a)

Một đường dẫn có cả tên ổ đĩa được gọi

b)

Có tên thư mục

c)

Có tên tệp

d)

Có tên thư mục con và tệp

44.

Để tổ chức lưu thông tin trên bộ nhớ ngoài, người ta sử dụng?

a)

Tệp

b)

Thư mục

c)

File

d)

Tệp và thư mục

45.

Tên tệp không được chứa các kí tự nào sau đây?

a)

\/:*?"<>|

b)

\/!*?"<>|

c)

\/:*?"<>`

d)

\/:*?"<>()

46.

Phần mở rộng của tên tệp thường thể hiện?

a)

Ngày/giờ thay đổi tệp.

b)

Kiểu tệp.

c)

Kích thước của tệp.

d)

Kiểu thư mục chứa tệp.

47.

Trong tin học, thư mục là một:

a)

Tệp đặc biệt không có phần mở rộng

b)

Tập hợp các tệp và thư mục con

c)

Phần ổ đĩa chứa một tập hợp các tệp (tập tin)

d)

Tập hợp các thư mục và các thư mục con

48.

Mỗi đĩa có một thư mục được tạo tự động gọi là?

a)

Thư mục

b)

Thư mục gốc

c)

Thư mục mẹ

d)

Thư mục con

49.

Chọn phát biểu đúng về tên thư mục

a)

Chỉ cần đặt tên thư mục gốc

b)

Ngoại trừ thư mục gốc, mọi thư mục đều phải được đặt tên theo quy cách đặt phần tên của tệp

c)

Không cần phải đặt tên thư mục

d)

Đặt tên theo quy tắc đặt tên của tệp

50.

Chọn cách viết tên thư mục gốc đúng trong đường dẫn?

a)

C:

b)

C:/

c)

C:\

d)

C:|

51.

Chọn đường dẫn SAI?

a)

C\Program Files (x86)\Microsoft Office\Office16

b)

WINDOWS\Fonts

c)

C:\Program Files (x86)\Microsoft Office\Office16

d)

D:\LOAN\to mau\2.JPG

52.

Có thể lưu hai tệp với các tên VIDU.MP3 và vidu.mp3 trong cùng một thư mục được hay không? Giải thích?

a)

Không, tên tệp không phân biệt chữ thường và hoa

b)

Được vì 2 tên khác nhau

c)

Được vì là điều hiển nhiên

d)

Không

53.

Tệp là gì?

a)

Là tập hợp các thông tin ghi trên bộ nhớ

b)

Là tập hợp các thông tin ghi trên bộ nhớ trong

c)

Là tập hợp các thông tin ghi trên bộ nhớ ngoài

d)

Là tập hợp các dữ liệu ghi trên bộ nhớ ngoài

54.

Chọn phát biểu đúng về TỆP?

a)

Tệp còn được gọi là tập tin, là một tập hợp các thông tin ghi trên bộ nhớ ngoài, tạo thành một đơn vị lưu trữ do hệ điều hành quản lí.

b)

Tệp còn được gọi là tập tin, là một tập hợp các dữ liệu ghi trên bộ nhớ ngoài, tạo thành một đơn vị lưu trữ do hệ điều hành quản lí.

c)

Tệp còn được gọi là tập tin, là một tập hợp các thông tin ghi trên bộ nhớ ngoài, tạo thành một tập hợp lưu trữ do hệ điều hành quản lí.

d)

Tệp còn được gọi là tập tin, là một tập hợp các thông tin ghi trên bộ nhớ ngoài, tạo thành một đơn vị lưu trữ do người dùng quản lí.

55.

Mỗi tệp có một tên để làm gì?

a)

Mỗi tệp có một tên để sử dụng

b)

Mỗi tệp có một tên để truy cập

c)

Mỗi tệp có một file để truy cập

d)

Mỗi tệp có một thư mục để truy cập

56.

Trong hệ điều hành Windows của Microsoft, tên tệp không quá bao nhiêu kí tự

a)

255

b)

256

c)

Không giới hạn

d)

65536

57.

Chọn cấu trúc tên tệp đúng?

a)

Tên tệp

b)

Phần mở rộng

c)

<Tên tệp>,<Phần mở rộng>

d)

<Tên tệp>.<Phần mở rộng>

58.

Phần mở rộng của tên tệp dùng để làm gì?

a)

Phần mở rộng của tên tệp không nhất thiết phải có và được hệ điều hành sử dụng để phân loại tệp

b)

Không có ý nghĩa

c)

Phần mở rộng của tên tệp không nhất thiết phải có và được hệ điều hành sử dụng để phân đặt tên

d)

Phần mở rộng của tên tệp không nhất thiết phải có và được hệ điều hành sử dụng để phân loại thư mục

59.

Tìm các câu sai trong các câu dưới đây.

a)

Một tệp và một thư mục cùng tên phải ở trong các thư mục mẹ khác nhau

b)

Thư mục có thể chứa tệp cùng tên với thư mục đó

c)

Hai thư mục cùng tên phải ở trong hai thư mục mẹ khác nhau.

d)

Hai tệp cùng tên phải ở trong hai thư mục mẹ khác nhau.

60.

Phần tên và phần mở rộng của tên tệp được phân cách nhau bằng ?

a)

Dấu chấm(.)

b)

Dấu phẩy(,)

c)

Dấu sao(*)

d)

Dấu gạch giữa(-)

61.

Trong tin học, tệp (tập tin) là khái niệm chỉ:

a)

Một văn bản

b)

Một đơn vị lưu trữ thông tin trên bộ nhớ ngoài

c)

Một gói tin

d)

Một lượng dữ liệu

62.

Chọn phát biểu đúng về đường dẫn?

a)

Đường dẫn gồm tên các thư mục từ thư mục gốc đến thư mục chứa tệp và cuối cùng là tên tệp, các tên thư mục và tên tệp cách nhau bởi dấu “\”

b)

Đường dẫn: chỉ dẫn gồm tên các thư mục từ thư mục gốc đến thư mục chứa tệp và cuối cùng là tên tệp, các tên thư mục và tên tệp cách nhau bởi dấu "/"

c)

Đường dẫn: chỉ dẫn gồm tên các thư mục từ thư mục gốc đến thư mục chứa tệp và cuối cùng là tên tệp, các tên thư mục và tên tệp cách nhau bởi dấu “:\”

d)

Đường dẫn: chỉ dẫn gồm tên các thư mục từ thư mục gốc đến thư mục chứa tệp và cuối cùng là tên tệp, các tên thư mục và tên tệp cách nhau bởi dấu “|”

63.

Một đường dẫn đầy đủ là ?

a)

Một đường dẫn có cả tên ổ đĩa được gọi

b)

Có tên thư mục

c)

Có tên tệp

d)

Có tên thư mục con và tệp

64.

Thao tác nào nạp hệ điều hành khi máy tính đang ở trạng thái tắt?

a)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl+Alt+Delete.

b)

Nhấn nút Reset.

c)

Nhấn nút nguồn

d)

Cả 3 phương án trên.

65.

Đĩa nào có thể chứa chương trình khởi động để nạp hệ điều hành?

a)

Đĩa CD

b)

Đĩa cứng

c)

USB

d)

Cả 3 đáp án trên

66.

Khi đang thao tác trên chương trình word bỗng dưng bị treo máy, bàn phím vẫn hoạt động. Ta thực hiện thao tác nào để tắt chương trình word?

a)

Nhấn nút nguồn để tắt.

b)

Nhấn nút reset để tắt.

c)

Nhấn CTRL +ALT+Delete để tắt

d)

Không có cách nào cả

67.

Có mấy cách giao tiếp với hệ điều hành?

a)

1 cách

b)

2 cách

c)

3 cách

d)

4 cách

68.

Công cụ phổ biến để người dùng giao tiếp với bảng chọn, hộp thoại, cửa sổ… là gì?

a)

Chuột

b)

Máy in

c)

Bộ xử lí trung tâm

d)

Máy quét

69.

Các biểu tượng chương trình trên màn hình nền (Desktop) giúp chúng ta điều gì?

a)

Cho phép quản lý tệp.

b)

Mở chương trình nhanh hơn.

c)

Cho phép quản lý ổ đĩa, thư mục.

d)

Tất cả các ý trên.

70.

Câu 1: Hãy chọn phương án đúng. Để đăng nhập vào hệ thống, người dùng phải được hệ thống xác nhận:

a)

Tên máy tính và mật khẩu;

b)

Họ tên người dùng và tên máy tính;

c)

Tên và mật khẩu của người dùng đăng kí trong tài khoản.

d)

Họ tên người dùng và mật khẩu;

71.

Chế độ nào sau đây dùng để tạm dừng làm việc với máy tính trong một khoảng thời gian (khi cần làm việc trở lại chỉ cần di chuyển chuột hoặc ấn phím bất kỳ):

a)

Restart

b)

Shut down

c)

Stand by

d)

Restart in MS DOS Mode

72.

Để tránh mất mát tài nguyên và chuẩn bị cho lần làm việc tiếp theo được thuận tiện, khi ra khỏi hệ thống (kết thúc công việc). Người sử dụng thực hiện:

a)

Ấn công tắc nguồn (nút Power) để tắt máy tính

b)

Chọn tùy chọn STAND BY

c)

Chọn tùy chọn SHUT DOWN

d)

Chọn tùy chọn RESTART

73.

Hãy sắp xếp thứ tự các công việc thực hiện tuần tự khi nạp hệ điều hành.

1. Nạp hệ điều hành vào bộ nhớ trong.

2. Kiểm tra các thiết bị kết nối với máy tính.

3. Cắm nguồn và Bật máy.

4.Tìm chương trình khởi động trên đĩa khởi động.

a)

1 – 3- 2 – 4

b)

2 - 4 - 1 – 3

c)

3 - 2 - 4 - 1

d)

4 - 1 - 3 – 2

74.

Khi máy đang tắt ta bật máy lên, các chương trình ở phiên làm việc trước vẫn còn, là chế độ nào sau đây?

a)

Tắt máy

b)

Ngủ đông

c)

Tạm dừng

d)

Cả 3 phương án trên

75.

Đâu là đặc trưng của hệ điều hành Windows?

a)

Có mã nguồn mở

b)

Kho ứng dụng phong phú

c)

Độ bảo mật cao

d)

Không cần nâng cấp cấu hình

76.

Hệ điều hành Linux là hệ điều hành:

a)

Mã nguồn đóng

b)

Mã nguồn mở

c)

Mã nguồn vừa đóng vừa mở

d)

Mã nguồn không xác định

77.

Hệ điều hành nào cho phép sử dụng một cách miễn phí?

a)

Windows

b)

Unix

c)

Linux

d)

MacOS

78.

Nếu là người sử dụng máy tính đơn thuần như làm các công việc văn phòng hay giải trí thì nên lựa chọn hệ điều hành nào?

a)
b)
c)
d)
79.

Trong các hệ điều hành sau, hệ điều hành nào ra đời đầu tiên?

a)

Unix

b)

Windows

c)

MS DOS

d)

Linux

80.

Hệ điều hành nào hiện nay được sử dụng phổ biến nhất?

a)

Windows

b)

macOS

c)

Linux-UNIX

d)

MS-DOS

81.

Tìm câu sai trong các câu dưới đây:

a)

Hệ điều hành đảm bảo giao tiếp giữa người dùng và máy tính

b)

Chức năng chính của hệ điều hành là thực hiện thông tin tìm kiếm trên internet

c)

Hệ điều hành cung cấp các phương tiện và dịch vụ để người dùng dễ dàng thực hiện chương trình, quản lí chặt chẽ, khai thác các tài nguyên của máy tính một cách tối ưu

d)

Hệ điều hành Windows là hệ điều hành dành riêng cho máy tính cá nhân của hãng Microsoft

82.

Ai là cha đẻ của hệ điều hành UNIX ?

a)

Ken Thompson và Dennis Ritche

b)

Linus Torvalds

c)

Bill Gates

d)

Mark Zuckerburg

83.

Đâu là hệ điều hành ?

a)

Microsoft Excel

b)

Microsoft Windows 2000

c)

Microsoft Paint

d)

Microsoft Word

84.

Nhược điểm của hệ điều hành UNIX là :

a)

Là hệ điều hành đơn nhiệm một người dùng

b)

Không có khả năng làm việc trong môi tường mạng

c)

Các phiên bản không có tính kế thừa và đồng bộ

d)

Có tính mở rất cao