Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

class 5

Total questions: 64

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Touch là gì?

a)

Sờ, mó

b)

Xoa đầu

c)

Cầm tay

d)

Đi bộ

2.

Stove là gì?

a)

Chảo

b)

Nồi

c)

Bếp

d)

Bát

3.

"Cầu thang" tiếng anh là gì?

a)

Moon

b)

Stairs

c)

Stove

d)

Slogan

4.

"Con dao" tiếng anh viết thế nào?

(a)  

5.

"Que diêm" tiếng anh là gì?

a)

Match

b)

May

c)

Math

d)

Min

6.

"Leg" là gì?

a)

Chân

b)

Tay

c)

Mũi

d)

Cổ

7.

"Trèo" tiếng anh viết thế nào?

(a)  

8.

Mai shouldn't play with the stove because she may get a .....

a)

Burn

b)

Knife

c)

Climb

d)

Dangerous

9.

Don't run down the stairs because you may break your....

a)

Leg

b)

Nose

c)

Hand

d)

Stove

10.

Should he do that?

a)

Yes, he shouldn't

b)

No, he should

c)

No, he shouldn't

d)

Yes, he do

11.

Stove là gì?

a)

Chảo

b)

Nồi

c)

Bếp

d)

Bát

12.

S_AIR (cầu thang)

(a)  

13.

TOU_H (đụng, chạm)

(a)  

14.

B_EAK (bẻ, gãy)

(a)  

15.

F_ST (Nhanh)

(a)  

16.

MA_CHES (Những que diêm)

(a)  

17.

Điền vào chỗ trống:

bị bỏng = get a (a)  

18.

Điền vào chỗ trống: (a)   yourself

19.

Điền vào chỗ trống: play with (a)  

20.

Điền vào chỗ trống: run down the (a)  

21.

Điền vào chỗ trống: ride you bike (a)   fast

22.

Viết từ tiếng anh tương ứng với: NGUY HIỂM

(a)  

23.

Viết từ tiếng anh tương ứng với: BỊ BỎNG

(a)  

24.

Viết từ tiếng anh tương ứng với: TRÈO CÂY

(a)  

25.

Viết từ tiếng anh tương ứng với: CHẠM VÀO BẾP

(a)  

26.

Viết từ tiếng anh tương ứng với: CÀO, CẤU

(a)  

27.

Viết từ tương ứng:

(a)  

28.

Viết từ tương ứng:

(a)  

29.

trái nghĩa với upstairs là gì?

(a)  

30.

-chơi với diêm

(a)  

31.

-chơi với dao

(a)  

32.

-trèo cây

(a)  

33.

-chạy xuống cầu thang

(a)  

34.

-chạm vào bếp/lò

(a)  

35.

Cook the cabbage

(a)  

36.

-tự cắt trúng bản thân

(a)  

37.

-bị bỏng

(a)  

38.

Bored

(a)  

39.

downstairs

(a)  

40.

trên lầu

(a)  

41.

Stairs

(a)  

42.

nguy hiểm

(a)  

43.

Đừng chơi với diêm!

(a)  

44.

Trả lời câu đừng chơi với diêm.

(a)  

45.

mình muốn cắt bắp cải

(a)  

46.

đằng kia

(a)  

47.

Tội nghiệp họ!

(a)  

48.

sổ mũi

(a)  

49.

Good – well

(a)  

50.

Mai shouldn't play with the stove because she may get a .....

a)

Burn

b)

Knife

c)

Climb

d)

Dangerous

51.

He should go to the ________ because he has a toothache.

a)

A. dentist

b)

B. nurse

c)

C. teacher

d)

D. doctor

52.

Điền vào chỗ trống:

bị đứt tay = cut (a)  

53.

Điền vào chỗ trống:

bị bỏng = get a (a)  

54.

Điền vào chỗ trống:

bị gãy chân = (a)   your leg

55.

Điền vào chỗ trống:

ngã khỏi xe đạp = .............................. .............................. your bike

(a)  

56.

Điền vào chỗ trống:

tai nạn = (a)  

57.

Điền vào chỗ trống:

bị đứt tay = cut (a)  

58.

Điền vào chỗ trống:

bị bỏng = get a (a)  

59.

Điền vào chỗ trống:

dụng cụ = (a)  

60.

Điền vào chỗ trống:

gọi giúp đỡ = call for (a)  

61.

Điền vào chỗ trống:

Why (a)   I play with the knife?

62.

Điền vào chỗ trống:

Because you (a)   cut your finger.

63.

Sắp xếp các từ sau:

she / may / Because / herself / cut / .

(a)  

64.

Sắp xếp các từ sau:

is / It / dangerous / .

(a)