Font size
Worksheetschu đe a xit hoa 9
Total questions: 73
Worksheet time: 37mins
Kim loại nào sau đây không phản ứng với axit HCl?
Fe
Cu
Zn
Mg
Các chất nào sau đây đều phản ứng với axit HCl:
Cu, Al, Fe.
Cu, Ag, Fe.
CuO, Al, Fe(OH)2
Al, Fe, Ag.
Những chất nào sau đây đều làm quỳ tím hóa đỏ?
HCl, NaOH
HCl, H2O
HCl, KCl
HCl, HNO3
Sản phẩm của phương trình KOH + HCl là:
KCl + H2O
KCl3 + H2O
KCl2 + H2
KCl+ H2
Dãy chất sau đây chỉ gồm các oxit:
MgO, Ba(OH)2, CaSO4, HCl
MgO, CaO, CuO, FeO
SO2, CO2, NaOH, CaSO4
CaO, Ba(OH)2, MgSO4, BaO
Chất tác dụng với nước tạo ra dung dịch bazơ là:
CO2
Na2O
SO2
P2O5
Có các dung dịch NaCl, Na2SO4. dùng một thuốc thử nào sau đây để phân biệt chúng?
Dung dịch NaOH
Dung dịch BaCl2
Quỳ tím
Dung dịch HCl
Chất tác dụng với dung dịch HCl sinh ra chất khí là:
CuO
Fe
AgNO3
Zn(OH)2
Nhà máy xí nghiệp thải ra các chất khí trong đó có CO2. , dùng hóa chất nào để loại bỏ khí CO2 thoát ra ngoài môi trường?
H2SO4
H2O
MgCl2
Ca(OH)2
Cặp chất nào tác dụng với nhau để tạo thành sản phẩm là hợp chất khí?
Zn và HCl.
Na2CO3 và Ca(OH)2.
NaOH và HCl.
Na2CO3 và HCl.
Cho phản ứng: BaCO3 + 2X → H2O + Y + CO2
X và Y lần lượt là:
H2SO4 và BaSO4.
HCl và BaCl2.
H2SO4 và BaO.
HCl và BaO.
Cho dãy chuyển hóa sau: S → SO2 → X → H2SO4. X là chất nào trong số các chất sau đây?
H2O
Na2SO3
SO3
H2SO3
Trung hòa 100 ml dung dịch H2SO4 1M bằng V ml dung dịch NaOH 1M. V là:
50 ml
200 ml
300 ml
400ml
Cho hỗn hợp Al, Cu, Fe, Ag, Zn vào dung dịch HCl. Số phản ứng hóa học có thể xảy ra là
2
3
4
5
Dãy kim loại được sắp xếp theo chiều hoạt động hóa học giảm dần:
A. Na, Mg, Zn
B. Al, Zn, Na
C. Mg, Al, Na
D. Pb, Al, Mg
Trường hợp nào tạo ra chất kết tủa khi trộn 2 dung dịch sau
NaCl và AgNO3
NaCl và Ba(NO3)2
KNO3 và BaCl2
CaCl2 và NaNO3
Phản ứng biểu diễn đúng sự nhiệt phân của muối Canxi Cacbonat là
2CaCO3 ---> 2CaO+CO+O2
2CaCO3 ---> 3CaO+CO2
CaCO3 ---> CaO +CO2.
2CaCO3 ----> 2Ca +CO2 +O2.
Cho dung dịch KOH vào ống nghiệm đựng dung dịch FeCl3. Hiện tượng quan sát được là
Có kết tủa trắng xanh.
Có khí thoát ra.
Có kết tủa đỏ nâu.
Kết tủa màu trắng.
Baking soda được sử dụng rộng rãi trong chế biến thực phẩm để tạo độ giòn, xốp cho thức ăn và nhiều ứng dụng khác như: làm đẹp, làm thuốc chữa đau dạ dày, lau chùi dụng cụ, vệ sinh nhà bếp… Công thức hóa học của baking soda là
MgCO3
NaHCO3
CaCO3
NaCl
Chất rắn X + dung dịch Y → dung dịch ZnCl2 + H2
Chất rắn Z + dung dịch Y → dung dịch CuCl2 + H2O
Các chất X, Y, Z là dãy chất nào sau đây?
ZnO, HCl, CuO
ZnO, HCl, Cu(OH)2
Zn, HCl, Cu
Zn, HCl, CuO
Phương trình hóa học nào sau đây không đúng?
Cu + 2H2SO4 (đặc) → CuSO4 +SO2 + 2H2O
Fe + S (to) → FeS
2Ag + O3 → Ag2O + O2
2Fe + 3H2SO4 (loãng) → Fe2(SO4)3 + 3H2
Dung dịch axit làm đổi màu chất chỉ thị như thể nào trong các khả năng sau đây?
Làm quý tím hóa đỏ
Làm quỳ tím hóa xanh
Không làm đổi màu quỳ tím
Làm quỳ tím mất màu
Dung dịch H2SO4 loãng tác dụng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?
CuO, Mg, Fe(OH)3, CO2
Al2O3, K, ZnO, Cu
Cu(OH)2, Na2O, KOH, Zn
Ba(OH)2, Ag, Fe2O3, Cu(OH)2
Cho hỗn hợp Al, Cu, Fe, Ag, Zn vào dung dịch HCl. Số phản ứng hóa học có thể xảy ra là
2
3
4
5
Nhóm nào sau đây chỉ chứa các axit mạnh?
HCl, H2SO3 , H2SO4
H3PO4, H2SO4, H2S
H2SO4, H2CO3, HCl
HNO3, HCl, H2SO4
Dãy kim loại nào trong các dãy sau đây gồm các kim loại đều tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng?
Al, Mg, Cu
Fe, Mg, Ag
Al, Fe, Mg
Al, Fe, Cu
Cho phương trình phản ứng X + H2SO4 --> MgSO4 + H2. X là chất nào sau đây?
Mg
MgO
MgCl2
MgSO4
Dung dịch axit HCl tác dụng với Fe tạo thành sản phẩm nào?
FeCl3 và H2.
FeCl3 và H2O.
. FeCl2 và H2.
FeCl2 và H2O
Dung dịch axit H2SO4 đặc nóng tác dụng với Cu tạo thành sản phẩm nào?
CuSO4 và H2O.
CuSO4 và H2
CuSO4, SO2
CuSO4, SO2 và H2O.
Chất nào sau đây dùng làm thuốc thử để phân biệt hai dung dịch HCl và H2SO4?
quỳ tím
phenolphtalein
KOH
BaCl2
. Dãy chất nào sau đây gồm toàn axit?
HCl, HNO3, H3PO4, HNO3.
NaCl, KNO3, CaCO3, Na2SO4.
H2SO4, Na2SO4, NaOH, HCl.
H2SO4, Na2SO4, NaCl, KOH
Chất nào tác dụng với dung dịch HCl sinh ra chất khí?
MgO.
Zn(OH)2.
Mg.
AgNO3.
Cho 500ml dung dịch axit clohiđric 1M tác dụng hết với Mg. Thể tích khí H2 thoát ra ở đktc là
11,2 lít.
1,12 lít
5,6 lít
0,56 lít
Cặp chất nào tác dụng với nhau để tạo thành sản phẩm là hợp chất khí?
Zn và HCl.
Na2CO3 và Ca(OH)2.
NaOH và HCl.
Na2CO3 và HCl.
Cho phản ứng: BaCO3 + 2X → H2O + Y + CO2
X và Y lần lượt là:
H2SO4 và BaSO4.
HCl và BaCl2.
H2SO4 và BaO.
HCl và BaO.
chất tác dụng với axit H2SO4 tạo ra khí SO2
Na2SO3
KCl
Ba(OH)2
Fe2O3
Cho dãy chuyển hóa sau: S → SO2 → X → H2SO4. X là chất nào trong số các chất sau đây?
H2O
Na2SO3
SO3
H2SO3
Chất tác dụng với dung dịch HCl tạo ra một dung dịch có màu vàng nâu là:
Cu
ZnO
Fe
Fe2O3
Trung hòa 100 ml dung dịch H2SO4 1M bằng V ml dung dịch NaOH 1M. V là:
50 ml
200 ml
300 ml
400ml
Dãy chất nào sau đây mà tất cả các chất đều tác dụng với axit tạo muối và nước.
CuO, Mg, SO3, CuSO4
ZnO,Al2O3, KOH, Fe(OH)2
Al2O3, MgO, CaCO3, Ca
HCl, Cu, SO3
Cho các oxit sau: CO2, SO3, N2O5, P2O5. Dãy axit tương ứng với các oxit trên là:
H2CO3, H2SO4, HNO3, H3PO4
H2CO3, H2SO3, HNO3, H3PO4
H2CO3, H2SO4, HNO2, H3PO4
H2SO3, H2SiO3, HNO3, H3PO4
Kí hiệu hóa học của Sắt
Fe
Al
F
Zn
Người ta có thể dát mỏng được nhôm thành thìa, xoong, chậu, giấy gói bánh kẹo là do nhôm có tính :
dẻo
dẫn điện
dẫn nhiệt
ánh kim
Nguyên liệu chính để sản xuất nhôm là:
criolit
quặng boxit
điện
than chì
Tính chất vật lí nào sau đây của sắt khác với các kim loại khác?
Dẫn điện
Dẫn nhiệt
Ánh kim
Tính nhiễm từ
Phương trình hóa học nào sau đây không đúng?
Fe + S --> FeS
3Fe + 2O2 -->Fe3O4
2Fe + 3Cl2 -->2FeCl3
Fe + 2HCl → FeCl3+ H2
Kim loại Fe tác dụng được với bao nhiêu chất trong dãy sau: HCl, H2SO4 đặc nguội, dd NaOH, dd Al(NO3)3; khí Cl2
4
2
3
1
Ngâm một cây đinh sắt sạch vào dung dịch bạc nitrat. Hiện tượng xảy ra là
sắt bị hòa tan một phần, bạc được giải phóng.
bạc được giải phóng nhưng sắt không biến đổi.
không có chất nào sinh ra, chỉ có sắt bị hòa tan.
không xảy ra hiện tượng gì.
Thí nghiệm tạo ra muối sắt (III) sunfat là
sắt phản ứng với dung dịch Al2(SO4)3.
sắt phản ứng với dung dịch CuSO4.
sắt phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng.
sắt phản ứng với dung dịch H2SO4 đặc nóng.
Để chuyển FeCl3 thành Fe(OH)3, người ta dùng dung dịch:
Cl2
O2
NaOH
HCl
Các cặp chất tác dụng với nhau :
HCl (1), Cu(2); Fe (3); Cl2(4); Al (5) ; NaOH(6)
Cho phản ứng: BaCO3 + 2X → H2O + Y + CO2
X và Y lần lượt là:
H2SO4 và BaSO4.
HCl và BaCl2.
H2SO4 và BaO.
HCl và BaO.
Từ kim loại Cu và hoá chất nào dưới đây để điều chế được CuSO4?
A. MgSO4
B. Al2(SO4)3
C. H2SO4 loãng
D. H2SO4 đặc, nóng
Dãy kim loại được sắp xếp theo chiều hoạt động hóa học giảm dần:
A. Na, Mg, Zn
B. Al, Zn, Na
C. Mg, Al, Na
D. Pb, Al, Mg
Dãy oxit tác dụng với dung dịch axit clohiđric (HCl):
CuO, Fe2O3, CO2, FeO
Fe2O3, CuO, MnO, Al2O3
CaO, CO, N2O5, ZnO
SO2, MgO, CO2, Ag2O
Trường hợp nào tạo ra chất kết tủa khi trộn 2 dung dịch sau
NaCl và AgNO3
NaCl và Ba(NO3)2
KNO3 và BaCl2
CaCl2 và NaNO3
Đất bị chua ta dùng hóa chất nào sau đây để khử chua?
axit HCl
bazơ Ca(OH)2
muối NaCl
canxioxit CaO
Chất khí làm đục nước vôi trong Ca(OH)2 là
CO
N2O5
CO2
O2
Nhà máy xí nghiệp thải ra các chất khí trong đó có CO2. , dùng hóa chất nào để loại bỏ khí CO2 thoát ra ngoài môi trường?
H2SO4
H2O
MgCl2
Ca(OH)2
Chất nào hòa tan trong nước tạo thành dung dịch làm quỳ tím hóa xanh?
CuO
Na2O
SiO2
Nhóm bazo nào sau đây là BAZƠ?
NaOH;BaO;Ca(OH)2
Ba(OH)2;MgCl2;Al(OH)3
KOH,Cu(OH)2;Ca(OH)2.
HCl;H2SO4,HNO3
Nhóm chất nào sau đây toàn là oxit axit?
SO2, CO2, P2O5
Na2O, MgO, CaO
SO2, CaO, P2O5
CuO, CO2, Na2O
Dãy chất nào sau đây tác dụng với dung dịch BaCl2?
H2SO4,NaOH
KNO3,NaCl
Na2CO3,H2SO4
Na2SO4,CaCO3
Cặp chất có thể phản ứng với nhau là
NaOH vaˋ BaCl2.
AgCl vaˋ NaNO3
H2SO4 vaˋ BaCO3.
Thuốc thử dùng để nhận biết 3 dung dịch: HCl, HNO3, H2SO4 đựng trong 3 lọ khác nhau đã mất nhãn. Các thuốc thử dùng để nhận biết được chúng là:
Dung dịch AgNO3 và giấy quì tím
Dung dịch BaCl2 và dung dịch AgNO3
Dùng quỳ tím và dung dịch NaOH
Dung dịch BaCl2 và dung dịch phenolphtalein
Các chất có thể phản ứng với dung dịch axit HCl là
Fe2O3; Cu; Mg(OH)2; AgNO3
Fe(OH)3; Na2SO4; K; MnO2
CuO; CaCO3; Ba; Al(OH)3.
P2O5; KOH; Fe; K2CO3
Dung dịch H2SO4 loãng tác dụng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?
. Ag; CuO, KOH, Na2CO3.
Mg, BaCl2, Al(OH)3, CuO.
Al, Fe3O4, Cu(OH)2; K2SO4.
Na; P2O5, Mg(OH)2, CaSO3.
Cho những khí sau: CO2, H2, O2, SO2. Khí làm đục nước vôi trong là
CO2, O2.
CO2, H2, SO2
CO2, SO2.
CO2, O2, H2.
Cho một ít đường vào đáy cốc thủy tinh rồi thêm từ từ 2 ml axit sunfuric đặc vào. Hiện tượng cuối cùng quan sát được là
không có hiện tượng gì xảy ra.
xuất hiện khối màu trắng xốp bị bọt khí đẩy lên khỏi miệng cốc.
xuất hiện khối màu nâu xốp bị bọt khí đẩy lên khỏi miệng cốc.
xuất hiện khối màu đen xốp bị bọt khí đẩy lên khỏi miệng cốc.
Hoà tan 9,4 g kali oxit (K2O) vào nước được 0,5 lít dung dịch A. Nồng độ mol của dung dịch A là:
0,2M
0,35M
0,4M
0,5M
Cặp chất nào sau đây có thể tồn tại trong cùng một dung dịch
CuSO4 và NaOH
CuSO4 và HCl
NaOH và HCl
Ba(OH)2 và H2SO4
Axit H2SO4 loãng phản ứng với tất cả các chất trong dãy chất nào dưới đây?
FeCl3, MgO, Cu, Ca(OH)2
Mg(OH)2, CaO, K2SO4, NaCl
Al, Al2O3, Fe(OH)2, BaCl2
NaOH, CuO, Ag, Zn
Dãy các kim loại đều tác dụng với dung dịch axit clohiđric:
Al, Cu, Zn, Fe.
Al, Fe, Mg, Ag.
Al, Fe, Mg, Cu.
Al, Fe, Mg, Zn.
