wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

kiểm tra điện xoay chiều

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Trong các đại lượng sau, đại lượng nào có giá trị hiệu dụng

a)

Hiệu điện thế.

b)

Tần số.

c)

Chu kì.

d)

Pha ban đầu

2.

Khi có hiện tượng cộng hưởng điện trong mạch thì:

a)

dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế

b)

dòng điện trễ pha hơn hiệu điện thế.

c)

dòng điện cùng pha với hiệu điện thế

d)

dòng điện ngược pha so với hiệu điện thế.

3.

Cho

biết biểu thức của cường độ dòng điện xoay chiều là i = I0 cos(ωt+ φ). Cường độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều đó là

a)

I=I02I=I_0\sqrt{2}

b)

I=2I0I=2I_0

c)

I=I02I=\frac{I_0}{\sqrt{2}}

d)

I=I02I=\frac{I_0}{2}

4.

Đặt vào hai đầu cuộn cảm L = 1/π H một hiệu điện thế xoay chiều 200V – 50Hz. Cường độ dòng điện hiệu dụng qua cuộn cảm là:

a)

2,2A

b)

2A

c)

1,6A

d)

1,1A

5.

Điện áp giữa hai đầu một tụ điện là u = 200√2 cos100πt(V), cường độ dòng điện qua tụ điện I = 2 A. Điện dung của tụ điện có giá trị là

a)

31,8F

b)

0,318F

c)

0,318μF

d)

31,8μF

6.

Đặt một điện áp xoay chiều u = 100√2 cos100πt(V) vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Biết R = 50 Ω, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L = 1/π H và tụ điện có điện dung C = 2.10-4/π F. Cường độ hiệu dụng của dòng điện trong đoạn mạch là

a)

1 A.

b)

2 A.

c)

√2 A.

d)

2√2 A.

7.

Một bóng đèn có ghi 220V – 100W. Số ghi trên có ý nghĩa là:

a)

220V là giá trị hiệu dụng định mức và 100W là công suất định mức

b)

220V là giá trị cực đại định mức và 100W là công suất định mức

c)

220V là giá trị tức thời và 100W là công suất định mức

d)

220V là giá trị hiệu dụng định mức và 100W là hiệu suất

8.

Trong mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện thì điện áp u và cường độ dòng điện i biến đổi

a)

lệch pha nhau π/2.

b)

ngược pha.

c)

cùng pha.

d)

lệch pha nhau π/3.

9.

Đặt điện áp u = U0 cosωt vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Tổng trở của mạch là

a)

Z=R2+(Lω1ωC)2Z=\sqrt{R^2+\left(L\omega-\frac{1}{\omega C}\right)^2}

b)

Z=R2(Lω1ωC)2Z=\sqrt{R^2-\left(L\omega-\frac{1}{\omega C}\right)^2}

c)

Z=R2+(Lω+1ωC)2Z=\sqrt{R^2+\left(L\omega+\frac{1}{\omega C}\right)^2}

d)

Z=R+(Lω1ωC)Z=\sqrt{R+\left(L\omega-\frac{1}{\omega C}\right)}

10.

Đặt điện áp u = U0cos(ωt) vào hai đầu đoạn mạch chỉ có cuộn cảm thuần thì cường độ dòng điện trong mạch i =I0cos(ωt + φi). Giá trị của φi bằng

a)

-π/2 rad

b)

0 rad

c)

π/4 rad

d)

π/2 rad

11.

Đặt điện áp u = U0cos⁡ω t vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Độ lệch pha φ giữa điện áp hai đầu mạch và cường độ dòng điện trong mạch được tính bằng công thức

a)

tanφ=(Lω-1/ωC)/R

b)

tanφ=(Lω+1/ωC)/R

c)

tanφ=(Lω-1/ωC).R

d)

tanφ=(Lω-1/ωC)/2R

12.

Đặt điện áp u = 200cos⁡( ωt-π/6)(V) vào hai đầu đoạn mạch có điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp thì dòng điện qua mạch là i = 2cos⁡( ωt-π/3)(A). Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là

a)

100√3 W

b)

200√3 W

c)

100 W

d)

200 W

13.

Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu một đoạn mạch gồm điện trở R và cuộn cảm thuần mắc nối tiếp. Biết cảm kháng của đoạn mạch là ZL. Hệ số công suất của đoạn mạch là

a)

R(R+ZL)2\frac{R}{\sqrt{\left(R+Z_L\right)^2}}

b)

RR2+ZL2\frac{R}{\sqrt{R^2+Z_L^2}}

c)

RR2ZL2\frac{R}{\sqrt{R^2-Z_L^2}}

d)

R2+ZL2R\frac{\sqrt{R^2+Z_L^2}}{R}

14.

Công thức xác định công suất của dòng điện xoay chiều là

a)

P = UI

b)

P = UI sin⁡φ

c)

P = UI cos⁡φ

d)

P = U2/R

15.

Nguyên tắc hoạt động của máy phát điện xoay chiều một pha dựa vào:

a)

hiện tượng cảm ứng điện từ

b)

hiện tượng tự cảm.

c)

khung dây quay trong điện trường.

d)

tự cảm và lực từ tác dụng lên dòng điện.

16.

Một máy phát điện xoay chiều 1 pha có rôto gồm 4 cặp cực, muốn tần số dòng điện xoay chiều mà máy phát ra là 50 Hz thì rôto phải quay với tốc độ là bao nhiêu?

a)

750 vòng/phút

b)

3000 vòng/phút

c)

1500 vòng/phút

d)

500 vòng/phút

17.

Cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp của một máy biến áp lí tưởng có số vòng dây lần lượt là N1 và N2. Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U1 vào hai đầu cuộn sơ cấp thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp khi để hở là U2. Hệ thức đúng là

a)

U1U2=N1N2\frac{U_1}{U_2}=\frac{N_1}{N_2}

b)

U1U2=N2N1\frac{U_1}{U_2}=\frac{N_2}{N_1}

c)

U1U2=(N1+N2)N1\frac{U_1}{U_2}=\frac{\left(N_1+N_2\right)}{N_1}

d)

U1U2=N1N1+N2\frac{U_1}{U_2}=\frac{N_1}{N_1+N_2}

18.

Trong quá trình truyền tải điện năng đi xa, biện pháp tối ưu nhất để giảm hao phí điện năng trên đường dây tải điện là

a)

tăng tiết diện đường dây tải điện

b)

giảm điện trở trên đường dây tải điện

c)

giảm hao phí điện năng khi truyền tải

d)

tăng hệ số công suất nơi tiêu thụ

19.

Phát biểu nào sau đây không đúng? Máy biến áp là thiết bị

a)

có thể biến đổi điện áp xoay chiều

b)

được sử dụng trong truyền tải điện năng

c)

làm biến đổi tần số của dòng điện khi đi qua nó

d)

hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ

20.

) Một máy biến áp lí tưởng có tỉ số vòng dây giữa cuộn sơ cấp và thứ cấp là 0,05. Mắc cuộn sơ cấp với mạng điện xoay chiều 220 V – 50 Hz, khi đó hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở là

a)

11 V

b)

4400 V

c)

550 V

d)

88 V

21.

Dung kháng của đoạn mạch là:

a)

ZC=1ωCZ_C=\frac{1}{\omega C}

b)

ZL=ωLZ_L=\omega L

22.

Cảm kháng của đoạn mạch là:

a)

ZC=1ωCZ_C=\frac{1}{\omega C}

b)

ZL=ωLZ_L=\omega L

23.

Tổng trở của mạch R, L, C mắc nối tiếp là

a)

Z=R2+(ZLZC)2Z=\sqrt{R^2+\left(Z_L-Z_C\right)^2}

b)

Z=R2 + (ZL ZC)2Z=R^2\ +\ \left(Z_{L\ }-Z_C\right)^2

24.

Độ lệch pha của u so với i

a)

tanφ = ZLZCR\frac{Z_L-Z_C}{R}  

b)

tanφ =  ZCZLR\frac{Z_C-Z_L}{R}  

25.

Công thức định luật Ôm của đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp là:

a)

I=UZI=\frac{U}{Z}

b)

I=ZUI=\frac{Z}{U}  

c)

I=U.Z

d)

I=2U/Z

26.

Công suất của mạch điện xoay chiều

a)

P = U.I.cosφ

b)

P = U.I.sinφ

c)

P=UItan

d)

P=U.IP=U.I  

27.

Hệ số công suất của mạch điện xoay chiều

a)

cosφ = RZ\frac{R}{Z}  

b)

sinφ =  RZ\frac{R}{Z}  

c)

ϕ=RZ\phi=\frac{R}{Z}  

d)

ctanϕ=RZc\tan\phi=\frac{R}{Z}  

28.

Công suất hao phí

a)

ΔP=r.I2=r.(PUcosψ)2\Delta P=r.I^2=r.\left(\frac{P}{U\cos\psi}\right)^2  

b)

ΔP=r.I2=r.(PUsinψ)2\Delta P=r.I^2=r.\left(\frac{P}{U\sin\psi}\right)^2   

29.

Công thức máy biến áp

a)

N1N2=U1U2=I2I1\frac{N_1}{N_2}=\frac{U_1}{U_2}=\frac{I_2}{I_1}

b)

N1N2=I1I2\frac{N_1}{N_2}=\frac{I_1}{I_2}

30.

Mạch điện xoay chiều cộng hưởng khi

a)

ZL=ZCZ_L=Z_C  

b)

ZLZCZ_L\ne Z_C  

c)

ZL=2ZC

d)

ZC=2ZL

31.

Mối liên hệ giữa cường độ dòng điện hiệu dụng và cường độ dòng điện cực đại là:

a)

I=I0.2I=I_0.\sqrt{2}  

b)

U=U02U=\frac{U_0}{\sqrt{2}}  

32.

Tổng điện trở của mạch điện xoay chiều gồm 3 phần tử: điện trở R, tụ điện C, cuộn cảm thuần L mắc nối tiếp được xác định bởi công thức

a)

Z=R2(ZL+ZC)2Z=\sqrt{R^2-\left(Z_L+Z_C\right)}^2

b)

Z=R2+(ZLZC)2Z=\sqrt{R^2+\left(Z_L-Z_C\right)}^2  

c)

Z=R+ZL+ZCZ=R+Z_L+Z_C  

d)

Z=R+ZLZCZ=\sqrt{R+Z_L-Z_C}  

33.

U=UR2+(ULUC)2U=\sqrt{U_R^2+\left(U_L-U_C\right)}^2  

a)

Tổng điện trở của mạch

b)

Hệ số công suất của mạch

c)

Góc lệch pha giữa điện áp và cường độ dòng điên

d)

Công suất tiêu thụ của mạch

e)

Liên hệ giữa các điện áp trong mạch

34.

cosϕ=RZ\cos\phi=\frac{R}{Z}  

a)

Tổng điện trở của mạch

b)

Hệ số công suất của mạch

c)

Góc lệch pha giữa điện áp và cường độ dòng điên

d)

Công suất tiêu thụ của mạch

e)

Liên hệ giữa các điện áp trong mạch

35.

cosϕ=URU\cos\phi=\frac{U_R}{U}  

a)

Tổng điện trở của mạch

b)

Hệ số công suất của mạch

c)

Góc lệch pha giữa điện áp và cường độ dòng điên

d)

Công suất tiêu thụ của mạch

e)

Liên hệ giữa các điện áp trong mạch

36.

tanϕ=ULUCUR\tan\phi=\frac{U_L-U_C}{U_R}  

a)

Tổng điện trở của mạch

b)

Hệ số công suất của mạch

c)

Góc lệch pha giữa điện áp và cường độ dòng điên

d)

Công suất tiêu thụ của mạch

e)

Liên hệ giữa các điện áp trong mạch

37.

Mạch điện xoay chiều nào dưới đây có tính cảm kháng

a)

Mạch chỉ có điện trở R

b)

Mạch chỉ có tụ điện C

c)

Mạch chỉ có cuộn cảm thuần L

d)

Mạch gồm điện trở R và tụ điện C mắc nối tiếp

e)

Mạch gồm điện trở R và tụ điện L mắc nối tiếp

38.

Mạch điện xoay chiều nào dưới đây có tính dung kháng

a)

Mạch chỉ có điện trở R

b)

Mạch chỉ có tụ điện C

c)

Mạch chỉ có cuộn cảm thuần L

d)

Mạch gồm điện trở R và tụ điện C mắc nối tiếp

e)

Mạch gồm điện trở R và tụ điện L mắc nối tiếp

39.

(NB) Dòng điện xoay chiều là dòng điện

a)

có cường độ biến thiên tuần hoàn theo thời gian.

b)

có cường độ biến đổi điều hoà theo thời gian.

c)

có chiều biến đổi theo thời gian.

d)

có chu kỳ thay đổi theo thời gian

40.

(NB) Cường độ dòng điện trong mạch không phân nhánh có dạng i = 2√2cos(100πt) V. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là

a)

I = 4 A.

b)

I = 2,83 A.

c)

I = 2 A.

d)

I = 1,41 A.

41.

(NB) Điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch có dạng

u = 141cos(100πt) V. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch là

a)

U = 141 V.

b)

U = 50 V.

c)

U = 100 V.

d)

U = 200 V.

42.

(TH) Cường độ dòng điện trong một đoạn mạch có biểu thức i = √2sin(100πt + π/6) A. Ở thời điểm t = 1/100 (s) cường độ trong mạch có giá trị

a)

√2 A

b)

-(√2)/2 A

c)

bằng 0.

d)

(√2)/2 A

43.

(TH) Dòng điện chạy qua đoạn mạch xoay chiều có dạng i = 2cos(120πt + π/6) A. Tần số của dòng điện là

a)

50 Hz.

b)

60 Hz.

c)

100π Hz.

d)

120π Hz.

44.

(TH) Một khung dây có từ thông biến thiên điều hòa với tần số 100/π Hz. Biết từ thông cực đại qua khung dây là 2 Wb. Suất điện động hiệu dụng của khung khi đó là

a)

400 V.

b)

200 V.

c)

4002400\sqrt{2} V.

d)

2002200\sqrt{2} V.

45.

(TH) Một khung dây quay đều quanh một trục vuông góc với các đường sức trong một từ trường đều thì suất điện động của khung cho bởi biểu thức e = 240cos(120t - π/6) V. Biểu thức từ thông qua khung dây là

a)

Φ = 2cos(100t + π/3) Wb.

b)

Φ = 2cos(120t + π/3) Wb.

c)

Φ = 4cos(120t - 2π/3) Wb.

d)

Φ = 2cos(100t - 2π/3) Wb.

46.

(TH) Một khung dây dẫn quay đều trong từ trường thì có suất điện động cực đại là 200 V. Khung dây có 100 vòng dây và từ thông cực đại qua mỗi vòng dây là 20 mWb. Tần số của suất điện động trong khung

a)

100 Hz.

b)

100/π Hz.

c)

50 Hz.

d)

50/π Hz.

47.

Đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) L và tụ điện C mắc nối tiếp. Kí hiệu uR , uL , uC tương ứng là hiệu điện thế tức thời ở hai đầu các phần tử R, L và C. Quan hệ về pha của các hiệu điện thế này là

a)

uR trễ pha π\pi /2 so với uC .

b)

uC trễ pha π\pi so với uL

c)

uL sớm pha π\pi /2 so với uC.

d)

uR sớm pha π\pi /2 so với uL .

48.

Trong một đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện thì hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch

a)

A. sớm pha π/2 so với cường độ dòng điện.

b)

B. sớm pha π/4 so với cường độ dòng điện.

c)

C. trễ pha π/2 so với cường độ dòng điện.

d)

D. trễ pha π/4 so với cường độ dòng điện.

49.

Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện RLC không phân nhánh một hiệu điện thế u=220 u=2cos(ωtπ2)u=\sqrt{2}\cos\left(\omega t-\frac{\pi}{2}\right)  (V) thì cường độ dòng điện qua đoạn mạch có biểu thức là i=22cos(ωtπ4)i=2\sqrt{2}\cos\left(\omega t-\frac{\pi}{4}\right) (A). Công suất tiêu thụ của đoạn mạch này là

a)

440W

b)

220 2\sqrt{2} W

c)

440 2\sqrt{2} W

d)

220 W

50.

Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào có dùng giá trị hiệu dụng?

a)

A. điện áp.

b)

B. chu kỳ.

c)

C. tần số.

d)

D. công suất.

51.

Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào có dùng giá trị hiệu dụng?

a)

A. điện áp.

b)

B. chu kỳ.

c)

C. tần số.

d)

D. công suất.

52.

(TH) Một đoạn mạch điện gồm R = 10  Ω\Omega   L = 120π\frac{120}{\pi}  mH, C = 1200π\frac{1}{200\pi}  F mắc nối tiếp. Cho dòng điện xoay chiều hình sin tần số f = 50Hz qua mạch. Tổng trở của đoạn mạch bằng:

a)

102Ω10\sqrt{2}\Omega  

b)

10Ω10\Omega  

c)

100Ω100\Omega  

d)

200Ω200\Omega  

53.

(VD) Cho mạch RLC nối tiếp có L = 4/5π H; C = 10-3/4π F, R thay đổi được. Điện áp hai đầu mạch cho bởi biểu thức u = 120cos(100πt) V. Để u lệch pha với i là π/4 thì R bằng

a)

30 Ω.

b)

40 Ω.

c)

25 Ω.

d)

50 Ω.

54.

Máy biến áp là thiết bị dùng để

a)

biến đổi hiệu điện thế xoay chiều.

b)

Biến đổi công suất điện xoay chiều.

c)

Biến đổi hệ số công suất của mạch điện xoay chiều.

d)

biến đổi hiệu điện thế và tần số của dòng điện xoay chiều

55.

Câu 5. Ở máy biến áp, cuôn dây nối với tải tiêu thụ gọi là

a)

A. cuộn sơ cấp.

b)

B. cuộn thứ cấp.

c)

C. cuộn làm việc.

d)

D. cuộn khởi động.

56.

Máy biến thế dùng để biến đổi hiệu điện thế của các

a)

Pin.                                     

b)

Acqui.                  

c)

nguồn điện xoay chiều.

d)

nguồn điện một chiều.

57.

Công thức tính công suất hao phí trên đường dây truyền tải điện?

a)

Δ\Delta P = RI2.

b)

Δ\Delta P = UIcos.             

c)

P = UIcos2.

d)

Δ\Delta P = RI.              

58.

Một máy biến thế có số vòng cuộn sơ cấp là 3000 vòng, cuộn thứ cấp 500 vòng, được mắc vào mạng điện xoay chiều tần số 50Hz, khi đó cường độ dòng điện qua cuộn thứ cấp là 12A. Cường độ dòng điện qua cuộn sơ cấp là

a)

1,41 A.

b)

2,00 A .

c)

2,83 A.

d)

72,0 A.

59.

Trong việc truyền tải điện năng đi xa, biện pháp thường dùng để giảm công suất hao phí trên đường dây tải điện là

a)

chọn dây có điện trở suất lớn.

b)

giảm tiết diện của dây.

c)

tăng chiều dài của dây.

d)

tăng điện áp ở nơi truyền đi.

60.

Nguyên tắc hoạt động của máy phát điện dựa trên hiện tượng:

a)

Hiện tượng cảm ứng điện từ.

b)

Hiện tượng tự cảm.

c)

Sử dụng từ trường quay.

d)

Sử dụng Bình ắc quy để kích thích.