WorksheetsE9 - UNIT 7 - PART 1
Total questions: 25
Worksheet time: 13mins
Name
Class
Date
1.
energy (n.)
a)
năng lượng
b)
gần đậy, mới đây
c)
hóa đơn
d)
to lớn, khủng
2.
recent (adj) --> recently (adv)
a)
gần đậy, mới đây
b)
hóa đơn
c)
to lớn, khủng
d)
thợ sửa ống nước
3.
bill (n.)
a)
hóa đơn
b)
to lớn, khủng
c)
thợ sửa ống nước
d)
vết nứt
4.
enormous (adj)
a)
to lớn, khủng
b)
thợ sửa ống nước
c)
vết nứt
d)
làm nứt
5.
plumber (n.)
a)
thợ sửa ống nước
b)
vết nứt
c)
làm nứt
d)
ống dẫn nước
6.
crack (n.)
a)
vết nứt
b)
làm nứt
c)
ống dẫn nước
d)
chảy nhỏ giọt
7.
to crack
a)
làm nứt
b)
ống dẫn nước
c)
chảy nhỏ giọt
d)
vòi nước chảy nhỏ giọt
8.
pipe (n.)
a)
ống dẫn nước
b)
chảy nhỏ giọt
c)
vòi nước chảy nhỏ giọt
d)
lãng phí
9.
to drip
a)
chảy nhỏ giọt
b)
vòi nước chảy nhỏ giọt
c)
lãng phí
d)
thuộc về mặt trời
10.
dripping faucet (n.)
a)
vòi nước chảy nhỏ giọt
b)
lãng phí
c)
thuộc về mặt trời
d)
năng lượng mặt trời
11.
to waste
a)
lãng phí
b)
thuộc về mặt trời
c)
năng lượng mặt trời
d)
thuộc về hạt nhân
12.
solar (adj)
a)
thuộc về mặt trời
b)
năng lượng mặt trời
c)
thuộc về hạt nhân
d)
năng lượng hạt nhân
13.
solar energy (n.)
a)
năng lượng mặt trời
b)
thuộc về hạt nhân
c)
năng lượng hạt nhân
d)
nguồn
14.
nuclear (adj.)
a)
thuộc về hạt nhân
b)
năng lượng hạt nhân
c)
nguồn
d)
nguồn năng lượng
15.
nuclear power (n.)
a)
năng lượng hạt nhân
b)
nguồn
c)
nguồn năng lượng
d)
lắp đặt
16.
source (n)
a)
nguồn
b)
nguồn năng lượng
c)
lắp đặt
d)
việc lắp đặt
17.
a source of power = a power source
a)
nguồn năng lượng
b)
lắp đặt
c)
việc lắp đặt
d)
nguồn tài nguyên
18.
to install
a)
lắp đặt
b)
việc lắp đặt
c)
nguồn tài nguyên
d)
sự xa xỉ, sự xa hoa
19.
installation (n.)
a)
việc lắp đặt
b)
nguồn tài nguyên
c)
sự xa xỉ, sự xa hoa
d)
người tiêu thụ
20.
natural resources (n.)
a)
nguồn tài nguyên
b)
sự xa xỉ, sự xa hoa
c)
người tiêu thụ
d)
tiêu thụ
21.
luxury (n.)
a)
sự xa xỉ, sự xa hoa
b)
người tiêu thụ
c)
tiêu thụ
d)
một cách có hiệu quả
22.
consumer (n.)
a)
người tiêu thụ
b)
tiêu thụ
c)
một cách có hiệu quả
d)
hiệu quả
23.
to consume
a)
tiêu thụ
b)
một cách có hiệu quả
c)
hiệu quả
d)
chả giò
24.
effectively (adv.)
a)
một cách có hiệu quả
b)
hiệu quả
c)
chả giò
d)
dầu ăn
25.
effective (adj)
a)
hiệu quả
b)
năng lượng
c)
dầu ăn
d)
món tráng miệng
100 %
