wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

triết 292 -> 365

Total questions: 54

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Câu 292:  Lốccơ là nhà triết học nước nào?

a)

A : pháp

b)

B: ý

c)

C: anh

d)

D: mỹ

2.

Câu 293: lý tabula rasa (tấm bảng sạch) theo cách hiểu của người đề xuất khẳng định những nội dung gì?

a)

A. tri thức không phải là bẩm sinh, mà là kết quả nhận thức

b)

D. Mọi quá trình nhận thức đều phải xuất phát từ cơ quan cảm giác

c)

C. Linh hồn con người có vai trò tích cực nhất định

d)

D. ba nội dung trên

3.

Câu 294: Nội dung thuyết tabula rasa (tấm bảng sạch) đứng trên lập trường triết học nào?

a)

A. Chủ nghĩa duy tâm khách quan

b)

B. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

c)

C. Chủ nghĩa duy vật

d)

D. Thuyết bất khả tri

4.

Câu 295: Hạn chế của thuyết tabula rasa (tấm bảng sạch) là ở chỗ nào?

a)

A. Đề cao vai trò nhận thức lý tính

b)

B. Phủ nhận nhận thức cảm tính

c)

C. Đề cao nhận thức cảm tính một cách tuyệt đối

d)

D. Chưa thấy vai trò của kinh nghiệm

5.

Câu 296: Giôn Lốccơ coi lý tính là gì?

a)

A. Là ý niệm bẩm sinh

b)

B. Là hoạt động của linh hồn

c)

C. Là kinh nghiệm bên trong

d)

D. Là giai đoạn phản ánh khái quát sự vật

6.

Câu 297: Luận điểm nào thể hiện lập trường duy cảm của Giôn Lốccơ?

a)

A. Tôi tư duy vậy tôi tồn tại

b)

B. Mọi nhận thức đều xuất phát từ kinh nghiệm

c)

C. Kinh nghiệm là nguồn gốc của nhận thức

d)

D. Không có cái gì trong lý tính mà trước đó lại không có trong cảm tính.

7.

Câu 301: Quan niệm về "ý niệm phức tạp" của Giôn Lốccơ có quan hệ với lập trường nào về thế giới?

a)

A. Lập trường duy Thực về thế giới

b)

B. Lập trường duy Danh về thế giới

c)

C. Lập trường nhị nguyên về thế giới

d)

D. Lập trường duy vật biện chứng về thế giới

8.

Câu 302: Ai là người đã phân chia tính chất của sự vật ra thành "chất có trước" và "chất có sau"

a)

A. Xpinôdza

b)

B. Ph. Bêcơn

c)

C. Đềcáctơ

d)

D. Giôn Lốccơ

9.

Câu 304: Gioócgiơ Béccơli là nhà triết học của nước nào?

a)

A. Anh

b)

B. Pháp

c)

C. Hà Lan

d)

D. Đức

10.

Câu 305: Gioócgiơ Béccơli là nhà triết học theo khuynh hướng nào?

a)

A. Chủ nghĩa duy vật siêu hình

b)

B. Chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

C. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

d)

D. Chủ nghĩa duy tâm khách quan

11.

Câu 306: Theo quan niệm của Béccơli sự tồn tại các sự vật cụ thể trong thế giới do cái gì quyết định?

a)

A. Mọi vật do nguyên tử tạo nên

b)

B. Vật tồn tại không phụ thuộc vào cảm giác

c)

C. Vật do thượng đế tạo ra

d)

D. Vật do phức hợp các cảm giác

12.

Câu 308: Về bản chất triết học của Béccơli phản ánh hệ tư tưởng của giai cấp nào?

a)

A. Giai cấp địa chủ phong kiến

b)

B. Giai cấp chủ nô

c)

C. Giai cấp tư sản đã giành được chính quyền

d)

D. Giai cấp tư sản chưa giành được chính quyền

13.

Câu 309: Davít Hium là nhà triết học nước nào?

a)

A. Pháp

b)

B. Áo

c)

C. Anh

d)

D. Hà Lan

14.

Câu 311: Về lý luận nhận thức, Đavít Hium đứng trên lập trường nào?

a)

A. Thuyết khả tri duy vật siêu hình

b)

B. Thuyết khả tri duy tâm

c)

C. Thuyết bất khả tri và hiện tượng luận

d)

D. Thuyết khả tri duy vật biện chứng

15.

Câu 312: Quan niệm của Đavít Hium về tính nhân quả như thế nào?

a)

A. Kết quả chứa đựng trong nguyên nhân

b)

B. Nguyên nhân có trước và sinh ra kết quả

c)

C. Kết quả được rút ra từ nguyên nhân

d)

D. Không thể chứng minh kết quả được rút ra từ nguyên nhân trong khoa học tự nhiên

16.

Câu 314: Theo Đavít Hium cần giáo dục cho con người cái gì?

a)

A. Thói quen

b)

B. Các tri thức khoa học tự nhiên

c)

C. Kiến thức triết học

d)

D. Thẩm mỹ học

17.

Câu 315: Triết học Ánh sáng xuất hiện trong thời gian nào và ở đâu?

a)

A. Thế kỷ XVI – XVII, ở Italia

b)

B. Thế kỷ XVII – XVIII, ở Anh

c)

C. Nửa cuối thế kỷ XVIII, ở Đức

d)

D. Nửa cuối thế kỷ XVIII ở Pháp

18.

Câu 316: Những nhà triết học khai sáng Pháp chuẩn bị về mặt tư tưởng cho cuộc cách mạng nào?

a)

A. Cách mạng vô sản

b)

B. Cách mạng tư sản

c)

C. Cách mạng dân tộc, dân chủ

d)

D. Cách mạng nông dân chống phong kiến

19.

Câu 318: Quan niệm cho thực thể vật chất là thống nhất ba hình thức của nó trong giới tự nhiên, giới vô cơ, thực vật, động vật (bao gồm con người) là của nhà triết học nào?

a)

A. Xpinôda

b)

B. Ph. Bêcơn

c)

C. La Mettri

d)

D. Điđrô

20.

Câu 319: La Mettri coi đặc tính cơ bản của vật chất là gì?

a)

A. Quảng tính, vận động và cảm thụ

b)

B. Quảng tính, khối lượng và vận động

c)

C. Quảng tính, vận động

21.

Câu 321: Trong vấn đề nhận thức luận, khi La Mettri nói: nhờ cơ quan cảm giác mà người ta suy nghĩ, giác quan là kẻ đáng tin cậy trong đời sống hàng ngày, La Mettri đứng trên quan điểm nào?

a)

A. Duy lý

b)

B. Duy vật biện chứng

c)

C. Duy giác luận

d)

D. Bất khả tri

22.

Câu 322: Điều khẳng định nào sau đây là sai:

a)

A. La Mettri bác bỏ thuyết nhị nguyên của Đềcáctơ

b)

B. La Mettri bảo vệ thuyết nhị nguyên của Đềcáctơ

c)

C. La Mettri xem con người như một cái máy

d)

D. La Mettri giải thích các hiện tượng sinh lý theo quy luật cơ học

23.

Câu 323: Điều khẳng định nào sau đây là sai?

a)

A. Điđrô thừa nhận vật chất tồn tại vĩnh viễn

b)

B. Điđrô thừa nhận vật chất tồn tại khách quan ngoài ý thức của con người

c)

C. Điđrô cho vật chất là một thực thể duy nhất, nguyên nhân tồn tại của nó nằm ngay trong bản thân nó.

d)

D. Điđrô không thừa nhận nguyên nhân tồn tại của vật chất nằm ngay trong bản thân nó.

24.

Câu 325: Điều khẳng định nào sau đây là sai?

a)

A. Điđrô thể hiện quan niệm vô thần thông qua tư tưởng biện chứng về vận động

b)

B. Điđrô chưa tiếp cận tư tưởng về tự thân vận động của vật chất

c)

C. Điđrô cho rằng mỗi phân tử có một nguồn vận động bên trong, mà ông gọi là lực nội tâm.

d)

D. Điđrô chống lại sự tồn tại của thượng đế

25.

Câu 326: Khi khẳng định vật chất là nguyên nhân của cảm giác, Điđrô đã đứng trên quan điểm triết học nào?

a)

A. Chủ nghĩa duy tâm

b)

B. Thuyết nhị nguyên

c)

C. Chủ nghĩa duy vật

d)

D. Chủ nghĩa kinh nghiệm phê phán

26.

Câu 328: Quan niệm của Điđrô về nguồn gốc của ý thức con người như thế nào?

a)

A. Ý thức có nguồn gốc từ thần thánh

b)

B. Ý thức là thuộc tính của mọi dạng vật chất

c)

C. Ý thức là thuộc tính của vật chất có tổ chức cao xuất hiện do sự phức tạp hoá của vật chất hữu cơ.

d)

D. Ý thức con người vốn có trong bộ não

27.

Câu 329: Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

A. Điđrô cho rằng vật chất là nguyên nhân của cảm giác

b)

B. Điđrô cho rằng vật chất là phức hợp của cảm giác

c)

C. Điđrô cho rằng sự vật là phản ánh của thế giới ý niệm

d)

D. Điđrô phủ nhận khả năng nhận thức thế giới của con người

28.

Câu 330: Trong lĩnh vực xã hội Điđrô đứng trên quan điểm triết học nào?

a)

A. Duy vật siêu hình

b)

B. Duy vật biện chứng

c)

C. Duy tâm

29.

Câu 332: Triết học cổ điển Đức bảo vệ về mặt tư tưởng chế độ nhà nước nào?

a)

A. Nhà nước dân chủ chủ nô

b)

B. Nhà nước dân chủ tư sản

c)

C. Nhà nước chuyên chế Phổ.

d)

D. Nhà nước chuyên chế chủ nô

30.

Câu 333: Sắp xếp theo thứ tự năm sinh trước - sau của các nhà triết học sau

a)

A. Cantơ - Phoi-ơ-bắc - Hêghen

b)

B. Cantơ - Hêghen - Phoi-ơ-bắc

c)

C. Hêghen - Cantơ - Phoi-ơ-bắc

d)

D. Phoi-ơ-bắc - Cantơ - Hêghen

31.

Câu 335: Khi cho rằng các vật thể quanh ta không liên quan đến thế giới "vật tự nó", mà chỉ là "các hiện tượng phù hợp với cảm giác và tri thức do lý tính chúng ta tạo ra", Cantơ là nhà triết học thuộc khuynh hướng nào?

a)

A. Duy vật biện chứng

b)

B. Duy vật siêu hình

c)

C. Duy tâm chủ quan

d)

D. Duy tâm khách quan

32.

Câu 336: Khi cho không gian, thời gian, tính nhân quả không thuộc bản thân thế giới tự nhiên, Cantơ đứng trên quan điểm triết học nào?

a)

A. Duy vật biện chứng.

b)

B. Duy tâm.

c)

C. Duy vật siêu hình

33.

Câu 337: Trong lĩnh vực nhận thức luận, Cantơ là nhà triết học theo khuynh hướng nào?

a)

A. Khả tri luận có tính chất duy vật.

b)

B. Khả tri luận có tính chất duy tâm khách quan.

c)

C. Bất khả tri luận có tính chất duy tâm chủ quan.

34.

Câu 339: Theo Hêghen khởi nguyên của thế giới là gì?

a)

A. Nguyên tử.

b)

B. Không khí.

c)

C. Ý niệm tuyệt đối

d)

D. Vật chất không xác định

35.

Câu 340: Trong triết học của Hêghen giữa tinh thần và tự nhiên quan hệ với nhau như thế nào?

a)

A. Tinh thần là kết quả phát triển của tự nhiên.

b)

B. Tinh thần là thuộc tính của tự nhiên

c)

C. Tự nhiên là sản phẩm của tinh thần, là một tồn tại khác của tinh thần.

d)

D. Tự nhiên là nguồn gốc của tinh thần

36.

Câu 342: Trong số những nhà triết học sau đây, ai là người trình bầy toàn bộ giới tự nhiên, lịch sử, và tư duy trong sự vận động, biến đổi và phát triển?

a)

A. Đềcáctơ

b)

B. Cantơ

c)

C. Hêghen

d)

D. Phoi-ơ-bắc.

37.

Câu 343: Hãy chỉ ra đâu là quan điểm của Hêghen?

a)

A. Quy luật của phép biện chứng được rút ra từ tự nhiên.

b)

B. Quy luật của phép biện chứng được hoàn thành trong tư duy và được ứng dụng vào tự nhiên và xã hội

c)

C. Quy luật của phép biện chứng do ý thức chủ quan con người tạo ra.

38.

Câu 344: Luận điểm sau đây là của ai: Cái gì tồn tại thì hợp lý, cái gì hợp lý thì tồn tại.

a)

A. Arixtốt

b)

B. Hêghen

c)

C. Phoi-ơ-bắc

39.

Câu 345: Hãy chỉ ra đâu là quan điểm của Hêghen?

a)

A. Nhà nước hiện thực chỉ là tồn tại khác của khái niệm nhà nước.

b)

B. Khái niệm nhà nước là sự phản ánh nhà nước hiện thực.

c)

C. Khái niệm nhà nước và nhà nước hiện thực là hai thực thể độc lập với nhau.

40.

Câu 346: Hệ thống triết học của Hêghen gồm những bộ phận chính nào?

a)

A. Lôgic học; triết học về tự nhiên; triết học về lịch sử; triết học về tinh thần.

b)

B. Triết học về tự nhiên; triết học về tinh thần.

c)

C. Triết học về tự nhiên; triết học về xã hội; triết học về tinh thần

d)

D. Lôgic học; triết học về tự nhiên; triết học về tinh thần

41.

Câu 347: Mâu thuẫn sau đây là mâu thuẫn trong hệ thống triết học của nhà triết học nào: "Mâu thuẫn giữa phương pháp cách mạng với hệ thống bảo thủ".

a)

A. Platôn

b)

B. Hêghen

c)

C. Arixtốt

d)

D. Cantơ

42.

Câu 349: Mác chỉ ra đâu là hạt nhân hợp lý trong triết học của Hêghen

a)

A. Chủ nghĩa duy vật

b)

B. Chủ nghĩa duy tâm

c)

C. Phép biện chứng như lý luận về sự phát triển

d)

D. Tư tưởng về vận động

43.

Câu 350: Phoi-ơ-bắc là nhà triết học theo trường phái nào?

a)

A. Chủ nghĩa duy tâm khách quan.

b)

B. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

c)

C. Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

D. Chủ nghĩa duy vật siêu hình.

44.

Câu 352: Triết học của nhà triết học nào mang tính chất nhân bản

a)

A. Điđrô.

b)

B. Phoi-ơ-bắc

c)

C. Cantơ

d)

D. Hêghen

45.

Câu 353: Khẳng định nào sau đây là đúng của Phoi-ơ-bắc

a)

A. Phoi-ơ-bắc cho tự nhiên là "tồn tại khác" của tinh thần.

b)

B. Phoi-ơ-bắc cho tự nhiên tồn tại độc lập với ý thức của con người, vận động nhờ những cơ sở bên trong nó

c)

C. Phoi-ơ-bắc cho tinh thần và thể xác tồn tại tách rời nhau.

46.

Câu 354: Triết học nhân bản của Phoi-ơ-bắc có ưu điểm gì?

a)

A. Chống lại quan niệm nhị nguyên luận về sự tách rời tinh thần khỏi thể xác.

b)

B. Chống lại chủ nghĩa duy vật tầm thường cho ý thức do óc tiết ra

c)

C. Chống lại quan niệm của đạo Thiên chúa về thượng đế

d)

D. Cả 3 điểm a,b,c

47.

Câu 356: Ông cho rằng: con người sáng tạo ra thượng đế, bản tính con người là tình yêu, tôn giáo cũng là một tình yêu. Ông là ai?

a)

A. Cantơ

b)

B. Phoi-ơ-bắc.

c)

C. Hêghen

d)

D. Điđrô

48.

Câu 357: Phoi-ơ-bắc có nói đến sự "tha hoá" không. Nếu có thì quan niệm của ông thế nào?

a)

A. Không.

b)

B. Có, đó là tha hoá của ý niệm

c)

C. Có, đó là tha hoá của lao động.

d)

D. Có, đó là tha hoá bản chất con người về thượng đế.

49.

Câu 359: Hạn chế lớn nhất của triết học cổ điển Đức là ở chỗ nào?

a)

A. Chưa khắc phục được quan điểm siêu hình trong triết học duy vật cũ.

b)

B. Chưa có quan điểm duy vật về lịch sử xã hội.

c)

C. Có tính chất duy tâm khách quan (đặc biệt triết học của Hêghen).

50.

Câu 360: Xét về bản chất chủ nghĩa duy vật của Phoi-ơ-bắc là:

a)

A. Cao hơn chủ nghĩa duy vật thế kỷ XVII - XVIII ở Tây Âu

b)

B. Thấp hơn chủ nghĩa duy vật thế kỷ XVII - XVII ở Tây Âu

c)

C. Không vượt quá trình độ chủ nghĩa duy vật thế kỷ XVII - XVIII ở Tây Âu.

51.

Câu 361: Triết học Mác ra đời vào thời gian nào?

a)

A. Những năm 20 của thế kỷ XIX

b)

B. Những năm 30 của thế kỷ XIX.

c)

C. Những năm 40 của thế kỷ XIX

d)

D. Những năm 50 của thế kỷ XIX.

52.

Câu 363: Triết học Mác ra đời trong điều kiện kinh tế - xã hội nào?

a)

A. Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa đã trở thành phương thức sản xuất thống trị.

b)

B. Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa mới xuất hiện.

c)

C. Chủ nghĩa tư bản đã trở thành chủ nghĩa đế quốc.

d)

D. Cả a, b, c

53.

Câu 364: Nguồn gốc lý luận trực tiếp của triết học Mác là gì?

a)

A. Chủ nghĩa duy vật Khai sáng Pháp

b)

B. Triết học cổ điển Đức

c)

C. Kinh tế chính trị cổ điển Anh

d)

D. Chủ nghĩa xã hội không tưởng Pháp và Anh

54.

Câu 365: Khẳng định nào sau đây là sai?

a)

A. Triết học Mác là sự kết hợp phép biện chứng của Hêghen và chủ nghĩa duy vật của Phoi-ơ-bắc

b)

B. Triết học Mác có sự thống nhất giữa phương pháp biện chứng và thế giới quan duy vật.