NEW
Font size
WorksheetsĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ 2 HÓA HỌC LỚP 11
Total questions: 55
Worksheet time: 28mins
Số nguyên tử hiđro trong phân tử hexan là
4
8
6
14
Buta – 1,3 – đien phản ứng với HBr (ti lệ mol 1: 1) theo kiểu 1,4, thu được sản phẩm chính là chất nào sau đây?
CH3 - CH2- CH2 – CH2Br.
CH2 = CH- CHBr – CH3.
CH2 = CH- CH2 – CH2Br.
CH3- CH= CH – CH2Br
Ở điều kiện thường, chất nào sau đây không làm mất màu dung dịch Br2?
C4H8
C2H4
C3H6
CH4
hất nào sau đây là sản phẩm chính cho propen tác dụng với HCI?
CH3CH2CH2CI.
CH3CH(CI)CH3.
CH3CH2CH3.
CH3CH2CH2OH.
Chất nào sau đây là sản phẩm chính khi hiđrat hóa but - 1- en?
CH3CH2CH2CH2CI.
CH3CH2CH2CH3.
CH3CH2CH2CH2OH
CH3CH2CH(OH)CH3.
Propen có tên gọi khác là
etilen
propilen
axetilen
propan
Cho 0,1 mol C2H2 phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m kết tủa vàng. Giá trị của m là
10,8
13,3
21,6
24,0
Chất nào sau đây có chứa liên kết ba trong phân tử?
C3H6
C3H4
C2H4
CH4
Chất đầu dãy đồng đẳng anken là chất nào sau đây
CH4
C3H6
C6H6
C2H4
Chất nào sau đây thuộc cùng dãy đồng đẳng với etlien?
Buten
propadien
axetilen
benzen
Anken có công thức tổng quát là
CnH2n - 2 Với (n>=3).
CnH2n+2 với ( n>=1)
CnH2n-6 với (n>=6)
CnH2n với (n >=2 )
Ankan không tham gia phản ứng nào sau đây?
Phản ứng tách
Phản ứng xà phòng hóa
Phản ứng oxi hóa
Phản ứng thế với halogen
Công thức phân tử của isopren là
C5H8
C4H6
C4H8
C5H10
Ở điều kiện thường, chất nào sau đây ở trạng thái khí?
C3H8
C8H18
C10H22
C5H12
Hỗn hợp X gồm hai anken đồng đẳng kế tiếp, có tỉ khối so với H2 bằng 17,5. Đốt cháy hoàn 3,5 gam X cần vừa đủ V lít O2 (dktc). Giá trị của V là
8,96
5,60
8,40
4,48
C4H10 có bao nhiêu đồng phân cấu tạo?
1
2
3
4
Ankan X có % khối lượng cacbon bằng 80%. Công thức phân tử của X là
CH4
C2H6
C3H8
C4H10
Trong phòng thí nghiệm, C2H4 được điều chế trực tiếp từ chất nào sau đây?
CH3COOH
CaC2
C2H5OH
CO2
Chất đầu dãy đồng đẳng ankin là chất nào sau đây?
C6H6
C2H6
C2H2
C2H4
Chất nào sau đây có đồng phân cầu tạo?
C2H6
C2H2
C4H8
C3H4
Chất nào sau đây là đồng phân của but-1- en?
But- 1 -in
But -2-in
But -2-en
Buta -1,3-dien
Chất nào sau đây chỉ chứa liên kết đôi trong phân tử?
Butan
Metan
Propan
Etilen
Chất nào sau đây không thuộc cùng dãy đồng đẳng với butilen?
But-1-en
Propen
Buta-1,3-dien
Eten
Số nguyên tử hiđro trong phân tử butan là
8
6
10
4
Chất nào sau đây không là hiđrocacbon?
CH3CHO
C4H8
C2H6
C5H10
Cho CaC2 vào H2O, thu được khí X. Chất nào sau đây là X?
CH4
C2H2
C3H8
CO2
Ở điều kiện thường, chất nào sau đây làm mất màu dung dịch Br2?
C4H10
C3H8
CH4
C2H4
Trùng hợp hidrocacbon X, thu được polibutadien (cao su buna). Chất X là
But-1- en.
But-2-in
But-2- en.
Buta-1,3-dien
Ankan có khả năng tham gia phản ứng nào sau đây?
Phản ứng trùng hợp.
Phản ứng thế với halogen
Phản ứng cộng với hidro
Phản ứng thủy phân
Chất nào sau đây có đồng phân hình học?
But-1-in
But-2-in
But-1-en
But-2-en
Có bao nhiêu liên kết đôi trong phân tử buta - 1,3 – đien?
1
2
4
3
Butan có công thức phân tử là
C2H6
C3H8
C4H10
C3H6
Ở điều kiện thường, chất nào sau đây ở trạng thái khí?
CH4
C8H18
C5H12
C10H22
Chất nào sau đây có chứa liên kết đôi trong phân tử?
C2H2
CH4
C2H4
C2H6
Eten có tên gọi khác là
Propan
propilen
axetilen
etilen
Chất nào sau đây thuộc hiđrocacbon?
C2H5OH
HCHO
C2H4
C2H5CH2
Buta -1,3 - dien phản ứng với Br2 (tỉ lệ mol 1 : 1) theo kiểu 1,2, thu được sản phẩm chính là chất nào sau đây?
CH2 = CH– CHBr – CH3
CH2Br - CH=CH-CH2Br.
CH2 = CH– CHBr- CH2Br
CH2Br - CH2 – CH2- CH2Br
Ankan có công thức tổng quát là
CnH2n vowiss (n>= 2)
CnH2n-2(n>=3)
CnH2n+2 (n>=1)
CnH2n-6 với (n >=6)
Trong phòng thí nghiệm, CH4 được điều chể trực tiếp từ chất nào sau đây?
CaC2
CH3COONa
C2H4
C2H2
Có bao nhiêu cacbon trong phân tử 2-metylbut-2-en?
3
4
5
6
Công thức phân tử của isobutan là
C4H8
C4H10
C3H6
C5H10
Ankan X có % khối lượng cacbon bằng 75%. Công thức phân tử của A là
CH4
C4H10
C5H12
C6H12
Chất nào sau đây không có đồng phân cầu tạo?
CH4
C4H10
C5H12
C6H12
Propan có công thức phân tử là
C4H10
C2H6
C3H8
C3H6
Cho dãy các chất: CH4; C2H4; C6H6; C6H14. Có bao nhiêu chất trong dãy ở thể khí điều kiện thường?
1
2
3
4
Cho dãy các chất: CH4; C2H6; C3H8; C6H14. Có bao nhiều chất trong dãy ở thể khí điều kiện thường?
3
1
4
2
Phát biểu nào sau đây không chính xác?
C2H6 ở trạng thái khí điều kiện thường.
C4H8 nặng hơn nước và tan tốt trong nước
CH4 tham gia phản ứng thể với clo khi chiếu sáng
C2H4 làm mất màu dung dịch thuốc tím.
Cho 0,15 mol C2H2 phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam kết tủa vàng. Giá trị của m là
36,0
22,8
11,2
15,l8
Chất nào sau đây chỉ chứa liên kết đơn trong phân tử?
Metan
Etilen
Axetilen
Propilen
Chất nào sau đây có đồng phân hình học?
Pent-1-en
Pent-2-en
But-1-in
Hex-1-in
Hỗn hợp X gồm hai anken đồng đăng kế tiếp, có tỉ khối so với H2 bằng 31,5. Đốt cháy hoàn 12,6 gam X cân vừa đủ V lít O2 (đktc). Giá trị của V là
30,24
32,04
34,02
30,42
Trùng hợp hiđrocacbon A, thu được polietilen (PE). Chất A là
Eten
But -1-en
Axetilen
Benzen
C5H12 có bao nhiêu đồng phân cầu tạo?
3
4
2
1
Ngày nay trong công nghiệp axetilen được sản xuất chủ yếu từ?
CH4
C2H4
C5H12
C3H4
Phát biểu nào sau đây đúng?
C2H6 ở trạng thái lỏng điều kiện thường.
C3H8 tan tốt trong nước
C2H6 tham gia phản ứng thế với clo khi chiếu sáng.
C3H8 tham gia phản ứng cộng với H2.
