wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

...

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Chất nào sau đây thuộc hiđrocacbon no

a)

C2H6

b)

C2H4

c)

C2H2

d)

C3H6

2.

Chất nào sau đây có chứa liên kết đôi trong phân tử

a)

C2H6

b)

C2H2

c)

C2H4

d)

CH4

3.

Ankan có công thức tổng quát là

a)

CnH2n + 2 với (n 1)

b)

CnH2n với (n 2).

c)

CnH2n – 2 với (n 3)

d)

CnH2n – 6 với (n 6).

4.

Số nguyên tử hiđro trong phân tử butan là

a)

4

b)

6

c)

8

d)

10

5.

Propan có công thức phân tử là

a)

C2H6

b)

C3H8

c)

C4H10

d)

C3H6

6.

Ở điều kiện thường, chất nào sau đây ở trạng thái khí

a)

C3H6

b)

C7H16

c)

C8H18

d)

C10H22

7.

Chất nào sau đây chỉ chứa liên kết đơn trong phân tử

a)

Propan

b)

Axetilen

c)

Etilen

d)

Propilen

8.

Ankan có khả năng tham gia phản ứng nào sau đây

a)

Phản ứng thế với halogen

b)

Phản ứng cộng với hiđro

c)

Phản ứng trùng hợp

d)

Phản ứng thủy phân

9.

Propen có tên gọi khác là

a)

propilen

b)

etilen

c)

axetilen

d)

propan

10.

Chất nào sau đây thuộc cùng dãy đồng đẳng với etlien

a)

benzen

b)

butan

c)

isopren

d)

propen

11.

Ở điều kiện thường, chất nào sau đây không làm mất màu dung dịch Br2

a)

C2H6

b)

C2H2

c)

C3H6

d)

C3H4

12.

Chất nào sau đây là đồng phân của pent – 1 – en

a)

pent – 2 – in

b)

pent – 2 – en

c)

pent – 1 – in

d)

penta – 1,3 – đien

13.

Có bao nhiêu liên kết đôi trong phân tử buta – 1,3 – đien

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

14.

Công thức phân tử của isopren là

a)

C4H8

b)

C4H6

c)

C5H8

d)

C5H10

15.

Chất đầu dãy đồng đẳng anken là chất nào sau đây

a)

C2H2

b)

C2H4

c)

C2H6

d)

C6H6

16.

Số lượng đồng phân ứng với công thức phân tử C5H12

a)

4

b)

2

c)

3

d)

5

17.

Khi cho isobutan tác dụng với Cl2 theo tỷ lệ mol 1:1 thì số lượng sản phẩm thế monoclo tạo thành là

a)

4

b)

2

c)

5

d)

3

18.

Cho dãy các chất: CH4; C2H6; C3H8; C5H10. Có bao nhiêu chất trong dãy ở thể khí điều kiện thường

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

19.

Trong phòng thí nghiệm CH4 được điều chế trực tiếp từ chất nào sau đây

a)

CH3COONa

b)

CaC2

c)

C2H2

d)

C2H4

20.

Anken X có CTCT: CH3-CH=CH-CH(CH3)-CH3. Tên gọi của X là

a)

2 – metylpent – 3 – en

b)

4 – metylpent – 3 – en

c)

2 – metylpent – 4 – en

d)

4 – metylpent – 2 – en

21.

Hợp chất hữu cơ là hợp chất của cacbon

a)

với hiđro

b)

với oxi

c)

với hiđro, oxi và nhiều nguyên tố khác

d)

trừ CO, CO2, muối cacbonat, xianua

22.

Đồng phân là hiện tượng các hợp chất khác nhau

a)

có công thức phân tử khác nhau nhưng có tính chất giống nhau

b)

có cùng công thức phân tử

c)

có công thức cấu tạo khác nhau, có tính chất giống nhau

d)

có công thức phân tử khác nhau và có công thức cấu tạo khác nhau

23.

Số nguyên tử hiđro trong phân tử butan là

a)

4

b)

6

c)

8

d)

10

24.

Số đồng phân ankan ứng với công thức phân tử C6H14

a)

3 đồng phân

b)

4 đồng phân

c)

5 đồng phân

d)

6 đồng phân

25.

Ankan X có công thức phân tử C3H8. Tên gọi của X là

a)

Etan

b)

Metan

c)

Pentan

d)

Propan

26.

Phản ứng đặc trưng của hidro cacbon no là

a)

phản ứng thế

b)

phản ứng cộng

c)

phản ứng tách

d)

phản ứng trùng hợp

27.

Chất nào sau đây thuộc hiđrocacbon no

a)

C2H6

b)

C2H5OH

c)

C2H4

d)

C2H5NH2

28.

Ankan có những loại đồng phân nào

a)

Đồng phân nhóm chức

b)

Đồng phân vị trí nhóm chức

c)

Đồng phân hình học

d)

Đồng phân cấu tạo

29.

Dãy đồng đẳng của anken có công thức tổng quát là

a)

CnH2n (n ≥ 2)

b)

CnH2n (n ≥ 3)

c)

CnH2n-2 (n ≥ 3).

d)

CnH2n-2 (n ≥ 2)

30.

Eten có tên gọi khác là

a)

propilen

b)

etilen

c)

axetilen

d)

propan

31.

Chất nào sau đây là đồng phân của but – 1 – en

a)

But – 2 – en

b)

But – 1 – in

c)

But – 2 – in

d)

Buta – 1,3 – đien

32.

Khi cho luồng khí etilen vào dung dịch brom (màu nâu đỏ) thì xảy ra hiện tượng gì

a)

Không thay đổi gì

b)

Tạo kết tủa đỏ

c)

Dung dịch chuyển màu xanh

d)

Dung dịch mất màu nâu đỏ

33.

Câu nào sau đây đúng khi nói về ankadien: Ankadien là

a)

Hợp chất hữu cơ trong phân tử chỉ có liên kết đôi

b)

Hợp chất không no, mạch hở có hai liên kết đôi trong phân tử

c)

Hidrocacbon không no, mạch hở có hai liên kết đôi trong phân tử

d)

Các hợp chất hữu cơ có CTTQ là CnH2n-2

34.

Ankađien liên hợp X có công thức phân tử C5H8. Khi X tác dụng với H2 có thể tạo được hiđrocacbon Y C5H10 có đồng phân hình học. Công thức cấu tạo của X là

a)

CH2=CH-CH=CH-CH3

b)

CH2=C=CH-CH2-CH3

c)

CH2=C(CH3)-CH=CH2

d)

CH2=CH-CH2-CH=CH2

35.

Trong những chất sau, chất nào thuộc dãy đồng đẳng của axetilen

a)

CH2 =CH-CH=CH2

b)

CH3- CºC-CH3

c)

CHºC-CH2- CºCH

d)

CH3CH2CH3

36.

Khi cho propin phản ứng với AgNO3/NH3, thu được sản phẩm là

a)

CAg ≡ C – CH3

b)

CAg ≡ C – CHAg2

c)

CAg ≡ C – CH2Ag

d)

CAg ≡ C – CAg3

37.

Khối lượng mol phân tử của chất A có tỉ khối hơi so với khí oxi bằng 2,75 là

a)

44

b)

60

c)

66

d)

88

38.

Cho dãy các chất: CH4; C2H6; C3H8; C6H14. Có bao nhiêu chất trong dãy ở thể khí điều kiện thường

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

39.

Hiđrocacbon X có công thức phân tử C5H12 khi tác dụng với clo tạo được 1 dẫn xuất monoclo duy nhất. Tên của X là

a)

2,3–đimetylpropan

b)

isopentan

c)

2,2–đimetylpropan

d)

pentan

40.

Trong phòng thí nghiệm, metan có thể được điều chế bằng cách nào

a)

Nung natri axetat với vôi tôi xút

b)

Thủy phân canxi cacbua

c)

Cho canxi cacbua tác dụng với nước

d)

Chưng cất dầu mỏ

41.

Chất nào sau đây không phải là chất hữu cơ

a)

CH4

b)

CCl4

c)

CaCO3

d)

C2H6O

42.

Chất thuộc ankin là

a)

C3H8

b)

C2H2

c)

C2H4

d)

C2H6

43.

Ankan có công thức tổng quát là

a)

CnH2n + 2 với (n ≥ 1).

b)

CnH2n – 2 với (n ≥ 3).

c)

CnH2n với (n ≥ 2).

d)

CnH2n – 6 với (n ≥ 6).

44.

Số nguyên tử hiđro trong phân tử etan là

a)

4

b)

6

c)

8

d)

2

45.

propen có công thức phân tử là

a)

C5H10

b)

C3H8

c)

C3H4

d)

C3H6

46.

Ở điều kiện thường, chất nào sau đây ở trạng thái khí

a)

C3H8

b)

C7H16

c)

C5H12.

d)

C6H12

47.

Loại chất chỉ chứa một liên kết đôi trong phân tử là

a)

ankan

b)

anken

c)

ankađien

d)

ankin

48.

Anken không có khả năng tham gia phản ứng nào sau đây

a)

Phản ứng thế với AgNO3/NH3

b)

Phản ứng với dung dịch KMnO4

c)

Phản ứng cộng với hiđro

d)

Phản ứng trùng hợp

49.

Thành phần chính của “khí thiên nhiên” là

a)

metan

b)

etan

c)

propan

d)

butan

50.

Hai chất nào sau đây thuộc cùng dãy đồng đẳng

a)

CH4 và C2H4

b)

C2H4 và C3H6

c)

C2H4 và C2H6

d)

CH4 và C3H6

51.

Ở điều kiện thường, chất nào sau đây làm mất màu dung dịch Br2

a)

CH4

b)

C3H6

c)

C3H8

d)

C4H10

52.

Số đồng phân của C5H12

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

53.

Tên của chất ứng với công thức hóa học CH3-CH2-CH=CH2

a)

butađien

b)

but-1-en

c)

but-3-en

d)

but-1-in

54.

Số liên kết đôi trong isopren là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

55.

Đốt cháy một hidrocacbon X, thu được sản phẩm có số mol H2O lớn hơn số mol CO2. Chất X là

a)

C2H2

b)

C2H4

c)

C2H6

d)

C3H4

56.

Chất nào sau đây có đồng phân cấu tạo

a)

C2H2

b)

C2H6

c)

C3H8

d)

C3H4

57.

Trong phân tử hợp chất hữu cơ thì cacbon luôn có hoá trị nào sau

a)

III

b)

I

c)

II

d)

IV

58.

Chất có nhiệt độ sôi thấp nhất là

a)

Metan

b)

Etan

c)

Propan

d)

Butan

59.

Trong phòng thí nghiệm, CH4 được điều chế trực tiếp từ chất nào sau đây

a)

CH3COONa

b)

CaC2

c)

C2H2

d)

C2H4

60.

Phát biểu nào sau đây đúng

a)

C2H6 là anken

b)

C2H6 tham gia phản ứng thế với clo khi chiếu sáng

c)

C3H8 tan tốt trong nước

d)

C3H8 tham gia phản ứng cộng với H2

61.

Hợp chất nào sau đây là anken

a)

CH4

b)

CH2=CH-CH=CH2

c)

CH≡CH

d)

(CH3)2CHCH = CH2

62.

Chất nào sau đây chỉ có chứa liên kết đơn trong phân tử

a)

C2H6

b)

C2H2

c)

C2H4

d)

C3H4

63.

Công thức tổng quát của ankađien là

a)

CnH2n + 2 (n ≥ 3)

b)

CnH2n - 2 (n ≥ 3)

c)

CnH2n – 2 (n ≥ 2)

d)

CnH2n (n ≥ 3)

64.

Số nguyên tử hiđro trong phân tử but-1-en là

a)

4

b)

6

c)

8

d)

10

65.

Pentan có công thức phân tử là

a)

C5H6

b)

C5H8

c)

C5H10

d)

C5H12

66.

Ở điều kiện thường chất nào sau đây ở trạng thái khí

a)

C2H6

b)

C7H16

c)

C8H18

d)

C10H22

67.

Để làm sạch etilen có lẫn axetilen ta cho hỗn hợp đi qua dung dịch nào sau đây

a)

brom dư

b)

KMnO4

c)

HCl dư

d)

AgNO3 /NH3

68.

Ankan có khả năng tham gia phản ứng nào sau đây

a)

Phản ứng thế với halogen

b)

Phản ứng cộng với hiđro

c)

Phản ứng trùng hợp

d)

Phản ứng thủy phân

69.

Propen có tên gọi khác là

a)

propilen

b)

etilen

c)

butin

d)

propan

70.

Chất nào sau đây thuộc cùng dãy đồng đẳng với metan

a)

benzen

b)

butan

c)

isopren

d)

propen

71.

Ở điều kiện thường, chất nào sau đây làm mất màu dung dịch Br2

a)

CH4

b)

C2H2

c)

C2H6

d)

C3H8

72.

Chất nào sau đây là đồng phân của pent – 1 – in

a)

pent – 2 – en

b)

pent – 1 – en

c)

pent – 2 – in

d)

buta – 1,3 – đien

73.

Có bao nhiêu liên kết đôi trong phân tử penta – 1,3 – đien

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

74.

Công thức phân tử của buta-1,3-đien là

a)

C5H8

b)

C4H6

c)

C4H8

d)

C4H4

75.

Chất đầu dãy đồng đẳng ankin là chất nào sau đây

a)

C2H6

b)

C2H4

c)

C2H2

d)

C6H6

76.

Số lượng đồng phân cấu tạo ứng với công thức phân tử C5H10

a)

4

b)

2

c)

3

d)

5

77.

Khi cho isopentan tác dụng với Cl2 theo tỷ lệ mol 1:1 thì số lượng sản phẩm thế monoclo tạo thành là

a)

3

b)

2

c)

5

d)

4

78.

Cho dãy các chất: CH4; C2H6; C6H6; C5H10. Có bao nhiêu chất trong dãy ở thể khí điều kiện thường

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

79.

Trong phòng thí nghiệm, C2H2 được điều chế trực tiếp từ chất nào sau đây

a)

CH3COONa

b)

CaC2

c)

C2H6

d)

C2H4

80.

Anken X có công thức cấu tạo: CH2=CH-CH2-CH(CH3)-CH3. Tên gọi của X là

a)

2 – metylpent – 1 – en

b)

2 – metylpent – 4 – en

c)

4 – metylpent – 1 – en

d)

4 – metylpent – 2 – en