Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hospital working

Total questions: 37

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

Kiểm tra số lượng phòng có thể bán ở trong tương lai.

a)

Availability

b)

Hotel Status

c)

Room Status

d)

Room Plan

2.

Phòng đã chuyển đổi chức năng là gì?

a)

OOO (Out of Order)

b)

Out of Service (OOS)

c)

OOI (Out of Inventory):

d)

OCC ( Occupied)

3.

Departure Expected nghĩa là gì?

a)

Sẽ check out vào hôm nay

b)

Đã check out vào hôm nay

c)

Sẽ check in vào hôm nay

d)

Đã check in vào hôm nay.

4.

Khách vãng lai là ....

a)

Arrivals Actual

b)

Walk-ins

c)

Extended Stays

d)

Pre-assigned Rooms

5.

Departure Actual

a)

Đã check out vào hôm nay

b)

Sẽ check out vào hôm nay

c)

Sẽ check in vào hôm nay

d)

Đã check out vào hôm nay

6.

Arrivals Actual là

a)

Khách vãng lai.

b)

Đã check out vào hôm nay

c)

Đã check in vào hôm nay.

d)

Sẽ check in vào hôm nay

7.

Extended Stays làn gì

a)

Lưu trú trong ngày.

b)

Có gia hạn thêm đêm

c)

Đang ở thực tế trong khách sạn.

d)

Đã được gán số phòng

8.

Same Day Reservations meaning

a)

Booking đặt và check in trong cùng một ngày.

b)

Đã được gán số phòng

c)

Lưu trú trong ngày.

d)

Đang ở thực tế trong khách sạn.

9.

Early Departure

a)

check out sớm hơn ngày đã đặt

b)

Booking đặt và check in trong cùng một ngày.

c)

Có gia hạn thêm đêm

d)

Đã check out vào hôm nay

10.

Những phòng có khách đang ở là ....

a)

Stay Over

b)

Arrivals

c)

Arrived

d)

Departed

11.

Những phòng còn trống hôm nay là ....

a)

Status

b)

Floor between and

c)

Available Tonight

d)

Discrepancy Only

12.

Doanh thu trên mỗi phòng có sẵn là ....

a)

Total Occ

b)

Room Rev PAR (Per Available Room):

c)

Average Room Rate

d)

Forecast Room Revenue

13.

Phòng sử dụng nội bộ là .....

a)

House use

b)

Comp

c)

Waiting

d)

Allotment

14.

Phòng chưa chắc chắn là ...

a)

waiting

b)

Definite

c)

Tentative

d)

Seri booking

15.

Phòng hỏng hóc, chuyển đổi chức năng, ở miễn phí dài hạn.

a)

OOO/I, PHU

b)

OOS/TchUp

c)

Occ w/o HU

d)

Occ w/o Comp, HU

16.

Inspected Room là phòng gì?

a)

Phòng có khách đang ở.

b)

Phòng bẩn

c)

Phòng sạch nhưng chưa được kiểm tra.

d)

Phòng sạch đã được kiểm tra

17.

Skip trong phần Discrepancy nghĩa là ....

a)

Buồng phòng báo có khách, lễ tân báo trống.

b)

Lễ tân báo có khách, buồng phòng báo trống.

c)

Phòng hỏng hóc nhẹ

d)

Phòng hỏng hóc nặng

18.

Out of order ( OOO ) là gì?

a)

Phòng hỏng hóc nhẹ

b)

Phòng hỏng hóc nặng

c)

Phòng có khách đang ở

d)

Phòng chờ

19.

Phòng được giữ cho đơn vị lữ hành.

a)

Definite

b)

Allotment

c)

Tentative

d)

Waiting

20.

Trạng thái hiện tại của khách sạn.

a)

hotel status

b)

room status

c)

room plan

d)

room map

21.

Đây nghĩa là gì?

a)

Biểu đồ công suất phòng

b)

Booking đặt theo chuỗi.

c)

Phòng chờ

d)

Phòng chưa chắc chắn.

22.

Phòng khách ở miễn phí dài hạn.

a)

OOO (Out of Order)

b)

OOI (Out of Inventory)

c)

PHU (Permanent House Use)

d)

Available Rms

23.

Saleable Rms = ......

a)

Available Rms – OOO

b)

Total – (OOI + PHU)

c)

Definite + Tentative + Seri)

d)

in house

24.

Total Occ

a)

Tổng số lượng phòng bán được

( = Definite + Tentative + Seri)

b)

(Số lượng phòng trống có thể bán được) = Available Rms – OOO

c)

(Số lượng phòng còn trống) = Total – (OOI + PHU)

d)

Số lượng phòng ở miễn phí.

25.

Số lượng phòng khách lẻ đến trong ngày.

a)

FIT (Frequent Independent Travelers) Arrival

b)

GIT (Group Inclusive Tour) Arrival:

c)

Waiting List

d)

PHU (Permanent House Use)

26.

O (Occupied)

a)

Phòng có khách đang ở

b)

Phòng trống.

c)

Phòng sạch nhưng chưa được kiểm tra

d)

Phòng bẩn

27.

Vacant ( V) là gì

a)

Phòng có khách đang ở

b)

Phòng trống

c)

Phòng bẩn

d)

Phòng sạch nhưng chưa được kiểm tra

28.

Công suất phòng không bao gồm khách HU.

a)

House Use (HU)

b)

Occ w/o HU

c)

Occ w/o Comp, HU

d)

Individuals (W/o Comp, HU)

29.

Forecast Room Revenue

a)

Công suất phòng không bao gồm khách miễn phí.

b)

Doanh thu trên mỗi phòng có sẵn.

c)

Giá phòng trung bình.

d)

Doanh thu phòng dự báo

30.

Giá phòng trung bình

a)

Average Room Rate

b)

Total Occ

c)

Room Rev PAR (Per Available Room)

d)

Forecast Room Revenue

31.

Arriving là .....

a)

Phòng cần kiểm tra

b)

Khách sẽ đến

c)

Khách sẽ đi

d)

Khách đang lưu trú

32.

Due out nghĩa là ....

a)

Khách vãng lai

b)

Khách đang lưu trú

c)

Khách sẽ đi

d)

Khách sẽ đến

33.

Khách đang lưu trú là gì ....

a)

Due out

b)

Walk ins

c)

Arriving

d)

In House

34.

Đã được gán số phòng

a)

Pre-assigned Rooms

b)

Arrivals Expected

c)

Departure Actual

d)

Departure Expected

35.

Sẽ check in vào hôm nay

a)

Arrivals Expected

b)

Departure Actual

c)

Departure Expected

d)

Pre-assigned Rooms

36.

Đang ở thực tế trong khách sạn.

a)

Current Occupied

b)

Arrivals Expected

c)

Departure Expected

d)

Departure Actual

37.

Out of Service (OOS) nghĩa là ....

a)

Phòng sạch đã được kiểm tra.

b)

Phòng sạch nhưng chưa được kiểm tra.

c)

Phòng bẩn.

d)

Phòng hỏng hóc nhẹ.