Font size
WorksheetsUnit 8: English 8: anh 8
Total questions: 45
Worksheet time: 23mins
They ………… English on Tuesday.
studied
studies
studying
study
She ________ dinner with her family.
have
has
had
having
Cấu trúc khẳng định của thì hiện tại hoàn thành là:
S + am/ is/ are + V-ing
S + have/ has + PII.
S + had + VpII
S + am/are/is + ……
Hiện tại tiếp diễn dùng để
Hành động đã xảy ra
Hành động thường xuyên xảy ra
Hành động sẽ xảy ra
Hành động đang xảy ra
Always, often, usually, twice a week,... là dấu hiệu thì .............
Hiện tại đơn
Hiện tại tiếp diễn
Quá khứ đơn
At the moment, now, Look! Listen! ..................
Là dấu hiệu thì .........................
Hiện tại đơn
Quá khứ đơn
Hiện tại tiếp diễn
Hiện tại đơn có thể dùng diễn tả .....................
Thói quen
Thói quen trong quá khứ
Hành động thường xuyên xảy ra
Một lịch trình kế hoạch luôn xảy ra
Hiện tại tiếp diễn có thể diễn tả
Hành động đang xảy ra ở thời điểm nói
Hành động sắp xảy ra (tương lai gần)
Hành động đang xảy ra cùng lúc với việc mình đang làm
Hành động đang xảy ra ở thời điểm quá khứ
Have trong quá khứ là ...............
Had
Hadn't
Haven
Haved
Do trong quá khứ là
Done
Died
Doed
Did
Hiện tại đơn dùng để diễn tả ........................
Hành động đang xảy ra
Hành động sắp xảy ra
Hành động thường xuyên xảy ra
Hành động đã xảy ra
It’s 7.00 p.m. now and they_____meal together
having
are having
has
is having
trạng từ tần suất "always, every, usually, often, generally, frequently""once, twice, every day/week là dấu hiệu của thì nào?
(a)
Choose the correct sentence:
She is doing the laundry now.
She does the laundry now
She is do the laundry now.
Give the correct tense:
She usually goes to school by bus but today she (a) to school.
All of Andy’s friends (a) (have) fun at the party right now.
Động từ trong ngoặc cần chia như nào?
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống:
Listen! Our teacher __________________ (speak).
speaks
is speaking
will speak
Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống:
What (a) (you, wait) for?
Chọn đáp án đúng:
Harry often ______ books from the library.
borrow
borrows
is borrow
will borrow
Chọn đáp án đúng:
I ________ he is a good teacher.
believe
am believing
will believe
She (speak/ speaks) four languages.
SPEAK
SPEAKS
SPEAKING
ALLWAYS NGHĨA LÀ GÌ?
LUÔN LUÔN
HIẾM KHI
KHÔNG BAO GIỜ
ONCE NGHĨA LÀ GÌ
BA LẦN
HAI LẦN
MỘT LẦN
THREE TIMES NGHĨA LÀ GÌ
BA LẦN
HAI LẦN
MỘT LẦN
We (GO)... to school every day
GOES
GO
GOING
THEY NGHĨA LÀ GÌ
HỌ
CHÚNG TA
TÔI
THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH dùng để diễn tả ......
( có thể chọn nhiều câu trả lời)
hành động đã xảy ra trong quá khứ nhưng để lại hậu quả ở hiện tại
hành động chỉ sở thích, thói quen, khả năng của bản thân
sự thật, chân lí
hành động lần đầu tiên xảy ra hoặc nói về kinh nghiệm
Công thức KHẲNG ĐỊNH của thì HIỆN TẠI HOÀN THÀNH?
S+ HAS+ V3
S+ HAVE+ V3
S+ HAVE/HAS+ V3
S+ HAVE/HAS+ V2
Công thức PHỦ ĐỊNH của thì HIỆN TẠI HOÀN THÀNH? ( có thể chọn nhiều câu trả lời)
S+ have/has + V3
THÊM NOT SAU HAVE/HAS
ĐẢO HAVE/ HAS RA TRƯỚC CHỦ NGỮ
S+ have/has not+ V3
Dung always ____________ at 6 o'clock.
get up
getting up
gets up
Khang ___________ dinner with his grandparents on Saturdays.
have
has
having
My brother sometimes ______________ swimming at the weekend.
going
goes
go
We ____________ TV in the living room every day.
watches
watch
watching
They never ___________ their birthdays on May 5th.
forgets
forget
forgetting
Her mother sometimes _____________ her with her maths homework.
helps
help
helping
My aunt and uncle __________ in Nghe An Province.
living
live
lives
Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại hoàn thành:
The bill isn’t right. They (make)………….. a mistake.
(a)
Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại hoàn thành:
Don’t you want to see this programme? It ………….(start).
(a)
Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại hoàn thành:
………you ever (eat)………….. Sushi?
(a)
Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại hoàn thành:
You (not/do) ………….yor project yet, I suppose.
(a)
Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại hoàn thành:
I (buy)…………. a new carpet. Come and look at it.
(a)
Chọn đáp án đúng:
You ……………… a lot since the last time I saw you.
have changed
changed
change
are changing
Chọn đáp án đúng:
Since I ___ from high school, I have prepared for studying abroad.
graduated
have graduated
graduate
am graduating
Chọn đáp án đúng:
___ you ___ new shoes this year?
have - bought
did - buy
do - buy
are - buying
Chọn đáp án đúng:
I ___ read 3 books of this author since last month.
have read
read
am reading
will read
