wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hóa Sinh Endo

Total questions: 43

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Các bào quan có liên quan đến sản xuất năng lượng của tế bào

a)

Tí thể

b)

Riboxom

c)

Bộ máy gongi

d)

Lưới nội chất

e)

Hạt nhân

2.

Bào quan nào chịu trách nhiệm tổng hợp protein

a)

Hạt nhân

b)

Riboxom

c)

Lizoxom

d)

Tí thể

e)

Bộ máy gongi

3.

Sự kết hợp của bào quan và chức năng là đúng (chọn 2)

a)

Hạt nhân - sự sao chép thông tin di truyền

b)

Mạng lưới nội chất - sản xuất ATP bởi sự photphoryl-oxi hóa

c)

Lizoxom - tổng hợp lipit

d)

Bộ máy gongi - sự sửa đổi protein

e)

Tí thể - tiêu hóa nội bào

4.

Tế bào nào không chứa ti thể

a)

Tế bào hồng cầu

b)

Bạch cầu lympho

c)

Bạch cầu trung tính

d)

Tế bào plasma

e)

Tiểu cầu

5.

Đâu là monosaccarit

a)

Saccarozo

b)

Mantozo

c)

Lactozo

d)

Xenlulozo

e)

Fructozo

6.

Đâu là 1 axit béo bão hòa?

a)

Axit Stearic

b)

Axit Oleic

c)

Axit Linoleic

d)

Axit Linolenic

e)

Axit Palmitoleic

7.

Đâu là axit béo thiết yếu? (chọn 2)

a)

Axit arachidonic

b)

Axit linoleic

c)

Axit palmitoleic

d)

Axit stearic

e)

Axit

8.

Amino axit nào có 2 nhóm amin?

a)

Valin

b)

Leucin

c)

Phenylalanin

d)

Methionin

e)

Lysin

9.

Amino axit nào có nhóm imino?

a)

Isoleucin

b)

Phenylalanin

c)

Valin

d)

Prolin

e)

Lysin

10.

Đâu là amino axit thiết yếu cho con người?

a)

Lysin

b)

Axit aspartic

c)

Cystein

d)

Tyrosin

e)

Alanin

11.

Amino axit nào có nhóm indol?

a)

Methionin

b)

Threonin

c)

Tryptophan

d)

Valin

e)

Histidin

12.

Cái nào là amino axit mạch nhánh?

a)

Alanin

b)

Cystine

c)

Tyrosine

d)

Proline

e)

Leucine

13.

Đâu là bazo purine tạo nên axit nucleic? chọn 2

a)

Thymin

b)

Adenin

c)

Uracil

d)

Guanin

e)

Cytosin

14.

Đâu không phải là bazo pyrimidines? chọn 2

a)

Adenin

b)

Guanin

c)

Cytosin

d)

Uracil

e)

Thymin

15.

Quá trình nào liên quan trực tiếp đến ADN? chọn 2

a)

Sự thường biến

b)

Xúc tác

c)

Phiên mã

d)

Nhân đôi

e)

Dịch mã

16.

Phát biểu nào về gen là đúng?

a)

Một số trình tự ADN liên quan đến việc điều chỉnh biểu hiện gen

b)

ADN là 1 chuỗi polynucleotit đơn

c)

Sự hình thành mARN được gọi là dịch mã

d)

Sự liên kết các axit amin với mã của nó trên mARN được gọi là phiên mã

17.

Phát biểu nào về gen là đúng?

a)

Các mARN mang axit amin đến riboxom

b)

ADN được sao chép trước khi phân bào

c)

Sự hình thành mARN từ ADN được gọi là dịch mã

d)

Sự liên kết các axit amin với mã của nó trên mARN được gọi là phiên mã

e)

ADN là 1 chuỗi polynucleotit đơn

18.

Phát biểu nào về gen là đúng?

a)

Mỗi tế bào có gen khác nhau

b)

Ba nucleotit base mã hóa một amino axit

c)

Thực vật và động vật có các nucleotit khác nhau

d)

Tổng hợp protein xảy ra bên trong hạt nhân

19.

Cái nào không chứa trong ADN?

a)

Thymin

b)

Guanin

c)

Uracin

d)

Cytozin

e)

Adenin

20.

Câu nào về axit ribonucleic là sai

a)

ADN là 1 chuỗi polynucleotit dài

b)

ADN bao gồm: A, G, X, T

c)

Thành phần bazo của ADN thay đổi theo tuổi tác

d)

Cấu trúc xoắn kép của ADN là một chuỗi xoắn phải

e)

Trình tự bazo của hai mạch bổ sung cho nhau

21.

Cái nào là vitamin tan trong nước? chọn 2

a)

Vitamin A

b)

Vitamin B6

c)

Vitamin C

d)

Vitamin E

e)

Vitamin K

22.

Sự kết hợp nào là đúng?

a)

Vitamin B2 - Thiamin

b)

Vitamin B6 - Pyridoxin

c)

Vitamin C - Axit Nicotinic

d)

Vitamin D - Caroten

e)

Vitamin E - L-Axit ascorbic

23.

Đâu là 1 nguyên tố của vitamin B12?

a)

Nhôm

b)

Coban

c)

Liti

d)

Mangan

e)

Kém

24.

Đâu là sự kết hợp đúng?

a)

Vitamin B1 - Cofactor của aminotransferase

b)

Vitamin B6 - Chống viêm dây thần kinh

c)

Vitamin C - Tác dụng đông máu

d)

Vitamin D - Hấp thụ kali đường ruột

e)

Vitamin E - chống oxi hóa

25.

Cái nào dưới đây có tính chống oxy hóa mạnh? chọn 2

a)

Vitamin B1

b)

Vitamin C

c)

Vitamin D

d)

Vitamin E

e)

Vitamin K

26.

Chọnn câu trả lời sai?

a)

Vitamin D thúc đẩy quá trình hấp thu canxi và photpho ở ruột

b)

Vitamin A là vitamin tan trong chất béo và được dự trữ ở gan

c)

Bệnh Scurvy xảy ra khi thiếu vitamin C

d)

Vitamin K cần cho quá trình tổng hợp prothrombin

e)

Vitamin B12 được gọi là pyridoxine - 1 đồng yếu tố cho các enzym aminotransferase

27.

Đâu là coenzym của lactate dehydrogenase

a)

Niacin

b)

Axit pantothentic

c)

Vitamin B2

d)

Vitamin B6

e)

Vitamin B12

28.

Sự kết hợp giữa dạng vitamin và coenzym nào là chính xác? chọn 2

a)

Vitamin B1 - Pyridoxal photphat

b)

Vitamin B2 - Flavin adenin dinucleotit

c)

Vitamin B12 - Methylcobalanin

d)

Niacin - Coenzym A

e)

Axit folic - Nicotimanide adenin

29.

Sự kết hợp nào giữa vitamin và triệu chứng thiếu hụt là không đúng?

a)

Vitamin A - Quáng gà

b)

Vitamin B1 - Beriberi

c)

Vitamin B6 - thiếu máu hồng cầu khổng lồ

d)

Vitamin C - Scurbut

e)

Vitamin D - còi xương

30.

Cái nào là transferase? chọn 2

a)

Alkalin Photphat

b)

Uricase

c)

Hexokinase

d)

glytamyltransferase

e)

Cholinesterase

31.

Cái nào là oxidoreductase?

a)

Alkaline phosphatase

b)

Aldolase

c)

Amylase

d)

GT

e)

LD

32.

Cái nào là hydrolase? chọn 2

a)

Uricase

b)

CK

c)

Aldolase

d)

Urease

e)

Cholinesterase

33.

Hợp chất hóa học nào nằm trong hệ tuần hoàn TCA (chu trình C3)?

a)

Axit Lactic

b)

Axit Malic

c)

Axit Pyruvi

d)

Glucose 6 - Phốt phát

e)

Glycerol 3 - Phốt phát

34.

Hợp chất hóa học nào nằm trong TCA? chọn 2

a)

Axit Malic

b)

Axit Pyruvic

c)

Axit Latic

d)

Axit Aspartic

e)

Axit Succinic

35.

Chất nào không được sản xuất trong chu trình TCA?

a)

Axit Malic

b)

Axit Succinic

c)

Axit Acetoacetic

d)

Axit Oxaloacetic

e)

Axit 2-oxoglutaric

36.

Cơ quan nào diễn ra quá trình Gluconeogenesis

a)

Phổi

b)

Tim

c)

Gan

d)

Tuyến tụy

e)

Lá lách

37.

Chất nào tăng lên trong máu khi sự phân giải lipit tăng lên quá mức?

a)

Urea nitrogen

b)

Chất xeton

c)

Albumin

d)

Ammonia

38.

Cơ quan nào sản xuất ure chủ yếu

a)

Gan

b)

Thận

c)

Tuyến thượng thận

d)

Tuyến tụy

e)

Lá rách

39.

Chất nào bao gồm trong chu trình ure?

a)

Proline

b)

Histidine

c)

Ornithine

d)

Glutamise

e)

Glycine

40.

Có bao nhiêu nhiễm sắc thể được chứa trong một tinh trùng của con người?

a)

22

b)

23

c)

44

d)

46

41.

Khẳng định nào sau đây là đúng về sự khác nhau giữa nhiễm sắc thể thường và nhiễm sắc thể giới tính

a)

Con người có 20 cặp nhiễm sắc thể thường

b)

Nữ giới có nhiễm sắc thể giới tính X và Y

c)

Giới tính của 1 cá thể được xác định bởi phôi

d)

Tinh trùng có nhiễm sắc thể đã giảm đi 1 nửa trong giảm phân tinh dịch

42.

Các nguyên tố thiết yếu để tạo nên amino axit là C, H, O và......

a)

N

b)

F

c)

Na

d)

Mg

43.

Dưới đây là mô tả về các amino acid và đường. Mô tả nào là phù hợp nhất? chọn 1

a)

Amino Acid tạo thành Protein trong cơ thể con người chủ yếu là D-amino acid

b)

Arginine là 1 amino acid mạch phân nhánh

c)

Tyrosine có nhóm hydroxy ở mạch bên

d)

Phân tử khối của Glucose khác phân tử khối của Galactose

e)

Glucose chứa liên kết B-1,4-glycoside