wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GIẢM PHÂN THỤ TINH

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

NST tồn tại trong tế bào ở những kỳ nào trong quá trình giảm phân?

a)

Từ kỳ trung gian đến cuối kỳ cuối I.

b)

Từ kỳ trung gian đến cuối kỳ cuối II.

c)

Từ kỳ trung gian đến cuối kỳ sau I.

d)

Từ kỳ trung gian đến cuối kỳ giữa II.

2.

Sự giống nhau giữa nguyên phân và giảm phân là gì?

a)

Đều là hình thức phân bào có thoi phân bào.

b)

Kết quả đều tạo ra 2 tế bào có bộ NST 2n.

c)

Đều là hình thức phân bào của tế bào sinh dưỡng.

d)

Kết quả đều tạo ra 4 tế bào có bộ NST 2n.

3.

Trong giảm phân, NST nhân đôi

a)

1 lần ở kỳ trung gian của lần phân bào I.

b)

1 lần ở kỳ trung gian của lần phân bào II.

c)

ở kỳ trung gian của cả 2 lần phân bào.

d)

1 lần ở kỳ trung gian của lần phân bào I và 2 lần ở kỳ trung gian của lần phân bào II.

4.

Trong kì nào sau đây của giảm phân xảy ra tiếp hợp NST?

a)

kì đầu I

b)

kì giữa II

c)

kì đầu II

d)

kì cuối I

5.

Tinh trùng của người khoẻ mạnh mang bao nhiêu NST?

a)

23 cặp NST

b)

46 NST

c)

23 NST

d)

46 cặp NST

6.

Có bao nhiêu tế bào con do giảm phân I sinh ra và chúng có đặc điểm gì?

a)

4 tế bào lưỡng bội

b)

4 tế bào đơn bội

c)

2 tế bào lưỡng bội

d)

2 tế bào đơn bội kép

7.

Trong kì nào của giảm phân, NST xếp thành một hàng trên mặt phẳng xích đạo của tế bào đơn bội?

a)

Kì đầu I

b)

Kì giữa II

c)

Kì giữa I

d)

Kì sau I

8.

Phương thức phân bào dẫn đến hình thành tế bào có n NST so với bố mẹ 2n NST được gọi là gì?

a)

Phân chia tế bào chất

b)

Nguyên phân

c)

Kì trung gian

d)

Giảm phân

9.

Giảm phân có vai trò

a)

tạo ra các tế bào con giống hệ tế bào bố mẹ

b)

tạo một tế bào có số lượng NST gấp đôi số lượng NST của tế bào bố mẹ

c)

tạo 4 tế bào có cùng số lượng NST như tế bào bố mẹ

d)

tạo các tế bào đơn bội chứa số NST bằng một nửa so với tế bào bố mẹ

10.

Chức năng nào sau đây không thuộc giảm phân?

a)

tạo trứng

b)

tạo tinh trùng

c)

giảm số lượng NST

d)

tăng sinh tế bào cơ thể

11.

Khi quan sát quá trình phân bào bình thường ở một tế bào của một loài dưới kính hiển vi, người ta bắt gặp hiện tượng được mô tả ở hình bên. Cho biết tế bào đang ở giai đoạn nào của quá trình phân bào?

a)

A. Kì đầu của quá trình nguyên phân.

b)

B. Kì sau của quá trình nguyên phân.

c)

C. Kì sau của quá trình giảm phân I.

d)

D. Kì giữa của quá trình giảm phân II.

12.

Nhiễm sắc thể ở kỳ giữa II có hiện tượng:

a)

Đóng xoắn cực đại và tập trung thành 2 hàng trên mặt phẳng xích đạo của thôi phân bào.

b)

Đóng xoắn cực đại và tập trung thành 1 hàng trên mặt phẳng xích đạo của thôi phân bào.

c)

Dãn xoắn cực đại và tập trung thành 2 hàng trên mặt phẳng xích đạo của thôi phân bào.

d)

Đóng xoắn cực đại và NST kép tách thành 2 NST đơn phân li vè 2 cực thế bào.

13.

Quá trình giảm phân diễn ra ở loại tế bào:

a)

Tế bào mầm

b)

Tế bào hợp tử

c)

Tế bào giao tử

d)

Tế bào sinh dục chín

14.

Đây là hình ảnh kì nào của nguyên phân?

a)

Kì đầu

b)

Kì giữa

c)

Kì sau

d)

Kì cuối

15.

Ở cà chua 2n=24. Số NST có trong một tế bào khi đang ở kỳ sau của nguyên phân là:

a)

12       

b)

48     

c)

46     

d)

45

16.

Ở ruồi giấm 2n=8. Một tế bào ruồi giấm đang ở kì sau của nguyên phân. Số NST trong tế bào đó bằng bao nhiêu trong các trường hợp sau?

a)

4  

b)

8

c)

16

d)

32

17.

Điều đúng khi nói về sự giảm phân ở tế bào là:

a)

NST nhân đôi 1 lần và phân bào 2 lần     

b)

NST nhân đôi 2 lần và phân bào 1 lần

c)

NST nhân đôi 2 lần và phân bào 2 lần  

d)

NST nhân đôi 1 lần và phân bào 1 lần

18.
Hiện tượng tiếp hợp và trao đổi chéo ở kì đầu I của giảm phân I
a)

A. Làm thay đổi vị trí các gen trên cặp NST kép tương đồng → biến dị tổ hợp.

b)

Tạo giao tử đơn bội.

c)

Tạo nên sự đa dạng của các giao tử.

d)

Đảm bảo quá trình GP diễn ra bình thường.

19.
Ý nghĩa của sự trao đổi chéo nhiễm sắc thể trong giảm phân về mặt di truyền là
a)
A. Góp phần tạo ra sự đa dạng về kiểu gen ở loài.
b)
Tạo ra sự ổn định về thông tin di truyền.
c)
Duy trì tính đặc trưng về cấu trúc nhiễm sắc thể.
d)
Làm tăng số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào.
20.
Kết quả của lần phân bào I trong giảm phân, từ 1 tế bào tạo ra:
a)
2 tế bào con, mỗi tế bào có n NST kép.
b)
4 tế bào con, mỗi tế bào có n NST kép.
c)
4 tế bào con, mỗi tế bào có n NST đơn.
d)
2 tế bào con, mỗi tế bào có n NST đơn.
21.
Mỗi tế bào sinh trứng sau giảm phân tạo nên:
a)
1 trứng (n) và 3 thể định hướng (n).
b)
4 trứng (n).
c)
2 trứng (n) và 2 thể định hướng (n).
d)
3 trứng (n) và 1 thể định hướng (n).
22.
Mỗi tế bào sinh tinh sau giảm phân tạo ra:
a)
4 tinh trùng (n)
b)
1 tinh trùng (n) và 3 thể định hướng (n).
c)
2 tinh trùng (n) và 2 thể định hướng (n).
d)
3 tinh trùng (n) và 1 thể định hướng (n).
23.
NST phải co xoắn cực đại rồi mới phân chia các nhiễm sắc tử về 2 cực của tế bào để
a)

Phân chia đồng đều vât chất di truyền.

b)
A. Khi phân li về 2 cực của tế bào không bị rối.
c)
Dễ tách nhau khi phân li
d)
Dễ biến đổi hình thái trong phân chia tế bào.
24.

Trong giảm phân, các NST xếp trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào ở

a)

A. kì giữa I và kì sau I.

b)

B. kì giữa II và kì sau II.

c)

C. kì giữa I và kì giữa II.

d)

D. kì giữa II và kì sau I.

25.

Điểm giống nhau  giữa  nguyên phân và giảm  phân là:

a)

Đều  xảy ra  ở tế bào sinh dưỡng.                            

b)

Đều xảy ra  ở tế bào  sinh dục chín.

c)

Đều có  một lần nhân đôi nhiễm sắc thể.                 

d)

Đều trải qua hai lần phân bào.

26.

Tế bào này đang ở kì nào của quá trình phân bào?

a)

Kì giữa nguyên phân

b)

Kì giữa giảm phân I

c)

Kì giữa giảm phân II

d)

Kì đầu nguyên phân

27.

Cho các tế bào đang trong quá trình giảm phân I, tế bào nào sau đây đang ở kì đầu I ?

a)
b)
c)
d)
28.

Một  sinh vật có bộ NST 2n=18, giao tử loài đó chứa bao nhiêu NST?

a)

2n=18.   

b)

2n=36.

c)

n=9.

d)

n=10.

29.

Nội dung nào sau đây sai?

a)

Mỗi tinh trùng kết hợp với một trứng tạo ra một hợp tử.

b)

Thụ tinh là quá trình kết hợp bộ NST đơn bội của giao tử đực với giao tử cái để phục hồi bộ NST lưỡng bội cho hợp tử.

c)

Thụ tinh là quá trình phối hợp yếu tố di truyền của bố và mẹ cho con.

d)

Các tinh trùng sinh ra qua giảm phân đều thụ với trứng tạo hợp tử.

30.

Giao tử là

a)

Tế bào sinh dục đơn bội.

b)

Được tạo từ sự giảm phân của tế bào sinh dục thời kì chín.

c)

Có khả năng tạo thụ tinh tạo ra hợp tử.

d)

Cả A, B, C đều đúng.