NEW
Font size
WorksheetsĐƠN THỨC
Total questions: 52
Worksheet time: 2hrs 44mins
Trong các biểu thức sau, biểu thức nào không phải đơn thức?
−8xy3zx
3x−5y
3x2yz5
3−1xyz
Chọn khẳng định đúng về đơn thức?
Đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm một biến.
Đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm một tích giữa các số và các biến.
Đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm một số, hoặc một biến, hoặc một tích giữa các số và các biến.
Đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm một số.
Trong các biểu thức sau, có bao nhiêu đơn thức?
−4; 7−x+y; x2+y3; xy; 21x; xyz−6y+1
3
6
2
5
Phần hệ số và phần biến trong đơn thức thu gọn −4x2yz3 lần lượt là:
−4x2; yz3
−4x2y; z3
x2yz3; −4
−4; x2yz3
Trong các đơn thức sau, đơn thức nào là đơn thức thu gọn?
3−y
8xyx3
−5xy3zx
2,1xyyz2
Bậc của đơn thức 4−3x2y5z là:
5
7
8
2
Một số khác 0 có bậc là bao nhiêu?
Bằng chính số đó
Không có bậc
1
0
Nhân hai đơn thức 97x2yz4 và , ta được:
−37x14y10z4
3−7x9y11z4
−37x9y10z4
−37x14z4
Cho đơn thức 5−3x2y3xy . Giá trị của đơn thức đã cho tại x=−1; y=−2 là:
548
512
524
5−18
Phần hệ số của đơn thức (4x2)2(−5y3)(−xy)3 là:
80
-80
20
-20
Đơn thưc đồng dạng với đơn thức 32x2y2 là
−3x3y2
−7x2y3
(31)x5
−x4y6
Các số khác 0 có được coi là những đơn thức đồng dạng
Sai
Đúng
Trong các đơn thức sau đơn thức nào đồng dạng với đơn thức x2y?
35x2y
3xy
xy2
-x2
Tổng của 2 đơn thức: 7x2 và 5x2 là
10x2
11x2
12x2
13x2
Tổng của 2 đơn thức: 7x2y3 và -5x2y3 là?
-x2y3
0
x2y3
2x2y3
Tổng của 3 đơn thức: xy3; 4xy3; -2xy3 là?
2xy3
2xy3
3xy3
4xy3
Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:
Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có phần hệ số giống nhau.
Các đơn thức bậc 0 đồng dạng với nhau.
Tổng của hai đơn thức đồng dạng là một đơn thức.
Số 0 là đơn thức không có bậc.
Trong các đơn thức sau, đơn thức nào đồng dạng với đơn thức x y2 ?
y2
−21x2y
−52xy2
xy
Đơn thức nào sau đây không đồng dạng với đơn thức −x3y2 ?
y2x3
101x3y2
−87x3y2
−2x2y3
Tổng của hai đơn thức 4a2b và −25a2b là:
213ab2
−213ab2
23ab2
23a2b
Phần hệ số và phần biến trong đơn thức thu gọn −4x2yz3 lần lượt là:
−4x2; yz3
−4x2y; z3
x2yz3; −4
−4; x2yz3
Bậc của đơn thức 4−3x2y5z là:
5
7
8
2
Một số khác 0 có bậc là bao nhiêu?
Bằng chính số đó
Không có bậc
1
0
Đơn thức 15x3y2z có bậc là
15
5
3
6
Chọn khẳng định sai
Số 0 không là đơn thức không có bậc
Số 2022 không là đơn thức
Số 0 là một đơn thức
2x.yx là một đơn thức
Đơn thức thu gọn của đơn thức 2(−3x5y)y2x là
6x6y3
6x6y2
−6x3y6
−6x6y3
Tính giá trị của đơn thức 5x4y2z3 tại x = - 1 , y = - 1, z = -2 được kết quả là
-40
40
10
20
Tính giá trị của đơn thức 4x2022y2023z2024 tại x= - 1, y = -1, z = 1 được kết quả là
4
8
-4
-8
Tìm phần biến trong đơn thức 100mnx2yz với m, n là hằng số
mnx2yz
10mnxyz
mn
x2yz
Các đơn thức −10; 31x; 2x2y; 5x2.x2.y có bậc lần lượt là
0;1;2;3
10; 1 ; 3 ; 2
0; 1; 3; 5
0; 1; 3; 2
Hệ số của đơn thức (141x2y)(−65xy)(−31xy) là
−72175
365
3625
72175
Tổng của 2 đơn thức: 7x2 và 5x2 là
10x2
11x2
12x2
13x2
Tổng của 2 đơn thức: 7x2y3 và -5x2y3 là?
-x2y3
0
x2y3
2x2y3
Tổng của 3 đơn thức: xy3; 4xy3; -2xy3 là?
2xy3
2xy3
3xy3
4xy3
Đơn thức nào sau đây không đồng dạng với đơn thức −x3y2 ?
y2x3
101x3y2
−87x3y2
−2x2y3
Tổng của hai đơn thức 4a2b và −25a2b là:
213ab2
−213ab2
23ab2
23a2b
Phần hệ số và phần biến trong đơn thức thu gọn −4x2yz3 lần lượt là:
−4x2; yz3
−4x2y; z3
x2yz3; −4
−4; x2yz3
Bậc của đơn thức 4−3x2y5z là:
5
7
8
2
Một số khác 0 có bậc là bao nhiêu?
Bằng chính số đó
Không có bậc
1
0
Biểu thức nào sau đây không là đơn thức:
1+x
2xy(−x3)
71x2(3−1)y3
Phần hệ số của đơn thức 9x2(3−1)y3 là:
9
3−1
−3
27
Tích của các đơn thức
42x5y7
42x6y8
−42x5y7
42x5y8
Bậc của đơn thức −(2x3)3x4y là:
3
5
7
8
Đơn thức nào sau đây đồng dạng với đơn thức −3x2y3 ?
−3x3y2
3−1(xy)5
31x(−2y2)xy
3x2y2
Tổng của các đơn thức 3x2y3 ; −5x2y3 ; x2y3 là:
−2x2y3
−x2y3
x2y3
9x2y3
Điền đơn thức thích hợp vào chỗ trống: −7x2yz3−...=−11x2yz3 . Đó là đơn thức
18x2yz3
−4x2yz3
−18x2yz3
4x2yz3
Đơn thức nào sau đây không đồng dạng với đơn thức (−5x2y2).(−2xy) ?
7x2y(−2xy2)
4x36y3
2x(−5x2y2)
8x(−2y2)x2y
Biểu thức nào sau đây có giá trị bằng 19 tại: x=2; y=1
19xy
19x−19y
x2y
2019x2y2
Tìm các cặp đơn thức không đồng dạng.
7x3y và 151x3y
−81(xy2)x2 và 32x2y3
5x2y2 và −2x2y2
Định nghĩa của đơn thức đồng dạng?
Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có hệ số khác 0 và có cùng phần biến.
Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có hệ số khác 0 và có cùng phầm biến.
Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có hệ số bằng 0 và có cùng phầm biến.
Hai đơn thức đồng dạng nà hai đơn thức có hệ số khác 0 và có cùng phần biến.
Kết quả của 5xy2+10xy2+7xy2−12xy2 là bao nhiêu nếu x = 1, y = 2.
72
94
40
109
200
−2x2
x2
−x2
−3x2
